Câu 14 NB: Thành phần cấu tạo chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm A.. Câu 35 VD: Một loài thực vật nếu có cả 2 gen A và B trong cùng một kiểu gen tương tác với nhau cho m
Trang 1Câu 1 (NB): Gen là gì ?
A Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin di truyền của các loài
B Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định.
C Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
D Một đoạn của phân tử ADN chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
Câu 2 (NB): Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
A hoocmôn insulin
B ARN pôlimeraza
C ADN pôlimeraza
D gen
Câu 3 (NB): Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 4 (NB): Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò
A tổng hợp và kéo dài mạch mới
B tháo xoắn phân tử ADN
C nối các đoạn Okazaki với nhau
D tách hai mạch đơn của phân tử ADN
Câu 5 (NB): Trong các bộ ba (codon) nào sau đây trên mARN, bộ ba nào là bộ ba mã hóa axit amin
mở đầu?
A 5' UGA 3'
B 5' AUG 3'
C 3'AUG 5'
D 5' UAG 3'
Câu 6 (NB): Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở
sinh vật nhân sơ?
A ARN pôlimeraza
B Restrictaza
C ADN pôlimeraza
D Ligaza
Câu 7 (NB): Dịch mã là quá trình tổng hợp
A mARN
B ADN
C prôtêin
D mARN và prôtêin
Câu 8 (NB): Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là
poliribôxôm giúp:
A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin cùng loại
B điều hoà sự tổng hợp prôtêin cùng loại.
C tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin khác loại
D điều hòa sự tổng hợp prôtêin khác loại.
Trang 2Câu 9 (NB): Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
được gọi là
A mức phản ứng của kiểu gen
B biến dị tổ hợp
C sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến)
D thể đột biến
Câu 10 (NB): Điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã.
B điều hòa lượng sản phẩm của gen.
C điều hòa quá trình phiên mã.
D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 11 (NB): Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm các thành phần
theo trật tự:
A gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng khởi động (P)
B vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
C gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (O)
D gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (O), vùng khởi động (P) Câu 12 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
B Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
C Tất cả các đột biến gen đều có hại
D Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Câu 13 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình
C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình
D Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
Câu 14 (NB): Thành phần cấu tạo chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
A ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn
B ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn
C ARN mạch kép và prôtêin loại histôn
D ADN mạch kép và prôtêin loại histôn
Câu 15 (NB): Mức cấu trúc xoắn (mức xoắn 1) của nhiễm sắc thể có chiều ngang 11 nm là
A sợi ADN
B sợi cơ bản
C sợi nhiễm sắc
D cấu trúc siêu xoắn.
Câu 16 (NB): Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết
B Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
C Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp
D Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái
Câu 17 (NB): Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra
quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
Trang 3A bí ngô
B cà chua
C đậu Hà Lan
D ruồi giấm.
Câu 18 (TH): Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây ?
A mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.
B mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
C mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
D mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.
Câu 19 (TH): Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều
này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Tính phổ biến.
B Tính đặc hiệu
C Mã bộ ba
D Tính thoái hóa.
Câu 20 (TH): Một quần thể gồm 1000 cá thể, trong đó có 200 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có
kiểu gen Aa và 400 cá thể có kiểu gen aa Tần số alen A và alen a trong quần thể này
A 0,8 và 0,2
B 0,4 và 0,6
C 0,6 và 0,4
D 0,2 và 0,8.
Câu 21 (TH): Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Câu 22 (TH): Cho các thành tựu sau, những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền
là:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E coli sản xuất insulin của người
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường (3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh
Petunia
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao
A (3), (4)
B (1), (2)
C (1), (3)
D (1), (4)
Câu 23 (TH): Trình tự nucleotit trên một đoạn của phân tử mARN là:
3’ AGUGUXXUAUA 5’ Trình tự nucleotit đoạn tương ứng trên mạch gốc của gen là
B 3’ UXAXAGGAUAU 5’
D 5’ TXAXAGGATAT 3’
Trang 4Câu 24: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi
trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
B Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
C Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế
D Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
Câu 25 (TH): Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen
A đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng phong phú
B đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
C đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
D đột biến gen có thể có hại hoặc có lợi hoặc trung tính
Câu 26 (TH): Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay
thế cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A A–T → G–5BU → G–5BU → G–X.
B A–T → G–5BU → X–5BU → G–X.
C A–T → X–5BU → G–5BU → G–X.
D A–T → A–5BU → G–5BU → G–X.
Câu 27 (TH): Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nuclêôtit mã hoá cho một axit amin.
Chuỗi pôlipeptit do gen bị đột biến này mã hoá có thể
A thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác
B thêm vào một axit amin.
C có số lượng axit amin không thay đổi.
D mất một axit amin.
Câu 28 (TH): Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A chuyển đoạn lớn và đảo đoạn
B mất đoạn lớn
C đảo đoạn
D lặp đoạn và mất đoạn lớn
Câu 29: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A thể không (2n-2)
B thể một (2n-1)
C thể ba (2n+1)
D thể bốn (2n+2).
Câu 30: Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có
hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ : 7 hoa màu trắng Biết không có đột biến mới xảy ra Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật
A tác động đa hiệu của gen.
B phân li.
C di truyền liên kết với giới tính.
D tương tác bổ sung (bổ trợ)
Câu 31: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Số nhóm gen liên kết của loài này là
A 4
B 6
Trang 5C 2
D 8.
Câu 32 (TH): Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp
B Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực
C Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể
D Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
Câu 33 (VD): Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn với nhau Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1 ?
ab
x
ab
AB
AB
x
ab
AB
Ab
x
aB
Ab
Ab
x
aB
Ab
Câu 34 (VD): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội
hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ :
A 27/64
B 7/128
C 9/128
D 27/256.
Câu 35 (VD): Một loài thực vật nếu có cả 2 gen A và B trong cùng một kiểu gen tương tác với nhau
cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác cho màu hoa trắng Lai phân tích cá thể có 2 cặp gen dị hợp thì kết quả phân tính ở F2 là
A 1 hoa đỏ:1 hoa trắng
B 1 hoa đỏ:3 hoa trắng
C 3 hoa đỏ:1 hoa trắng
D 100% hoa đỏ
Câu 36 (VD): Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F1 Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 3 cá vảy đỏ : 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn cá cái Kiểu gen của F1 như thế nào?
A ♀XaY × ♂XAXA
B ♂XAXA × ♀XaY
C ♀AA : ♂aa
D ♂XAXa × ♀XAY
Trang 6Câu 37 (VD): Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát (P) gồm 300 cá thể có kiểu gen AA và 100
cá thể có kiểu gen aa Cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở thế
hệ F5 là:
A 25% AA : 50% Aa : 25% aa
B 75% AA : 25% aa
C 50% AA : 50% aa
D 85% Aa : 15% aa
Câu 38 (VDC): Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có 2 alen nằm trên NST thường, alen A
trội hoàn toàn so với alen a Bốn quần thể (QT) của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang kiểu hình trội lần lượt như sau: QT1 là 96%; QT2 là 64%; QT3 là
75%; QT4 là 84% Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sai?
(1) Tần số kiểu gen Aa của QT 1 lớn hơn tần số kiểu gen Aa của QT 2
(2) QT 4 có tần số kiểu gen Aa lớn gấp 2 lần tần số kiểu gen aa
(3) QT 3 có tần số kiểu gen AA bằng tần số kiểu gen aa
(4) QT 3 có tần số kiểu gen Aa nhỏ hơn tần số kiểu gen Aa của QT 2
A 1
B 3
C 2
D 4
Câu 39 (VDC): Ở một loài thực vật lưỡng bội, biết mỗi gen quy định một tính trạng, hoán vị gen
xảy ra trong quá trình giảm phân tạo giao tử đực và cái với tần số như nhau Cho cây thuần chủng quả đỏ, tròn giao phấn với cây quả vàng, bầu dục thu được F1 gồm 100% cây quả đỏ, tròn Cho F1
tự thụ phấn, ở F1 xuất hiện 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình quả đỏ, bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Trong các dự đoán sau về sự di truyền các tính trạng trên, có bao nhiêu dự đoán đúng ?
(1)F1 có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen và tần số hoán vị gen bằng 36%
(2)F1 có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen và số cây quả đỏ, tròn ở F2 chiếm tỉ lệ 59%
(3) Số cây dị hợp về 2 cặp gen trên ở F2 chiếm tỉ lệ 34%
(4) F1 có 8 loại kiểu gen
A 2
B 1
C 3
D 4
Câu 40 (VDC): Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp; alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với
alen e quy định quả dài Tính theo lí thuyết, phép lai (P)
AB ab
DE de
x
AB ab
DE de
trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e có tần số 40%, cho F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả đỏ, tròn chiếm tỉ lệ:
A 38,94%
B 18,75%
C 56,25 %
Trang 7D 30,25%
Câu 41 (NB): Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở
A thực vật, không gặp ở động vật
B tất cả các loài sinh vật
C động vật, không gặp ở thực vật
D thực vật và động vật ít di động
Câu 42 (NB): Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình
tiến hóa là
A biến dị tổ hợp
B thường biến
C đột biến gen
D đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 43 (TH): Cho những ví dụ sau, những ví dụ về cơ quan tương tự là:
(1) Cánh dơi và cánh sâu bọ; (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi;
(3) Mang cá và mang tôm; (4) Chi trước của thú và tay người;
(5) Chân chuột chũi và chân dế dũi (6) Gai cây hoàng liên và gai hoa hồng
A 1, 3, 5, 6
B 1, 4, 3, 6
C 1, 2, 3, 5
D 2, 4, 5, 6
Câu 44 (TH) Cho các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm
thay đổi thành phần kiểu gen của quầnthể?
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Di - nhập gen
A 2
B 3
C 4
D 5.
VẬN DỤNG (1 CÂU)
Câu 45 (VDC): Ở một loài động vật, màu sắc lông do một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể
thường quy định Kiểu gen AA quy định lông xám, kiểu gen Aa quy định lông vàng và kiểu gen aa quy định lông trắng Cho các trường hợp sau:
(1) Các cá thể lông xám có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường
(2) Các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường
(3) Các cá thể lông trắng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường
(4) Các cá thể lông trắng và các cá thể lông xám đều có sức sống và khả năng sinh sản kém như nhau, các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản bình thường
Giả sử một quần thể thuộc loài này có thành phần kiểu gen là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1 Chọn lọc tự nhiên sẽ nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể trong các trường hợp:
A (2), (4)
Trang 8B (1), (3)
C (1), (2)
D (3), (4)
Câu 46 (NB): Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường
nhân tạo có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất Môi trường nhân tạo đó gồm:
A CH4, NH3, H2 và hơi nước
B N2, NH3, H2 và hơi nước
C CH4, H2 và hơi nước
D CH4, CO2, H2 và hơi nước
Câu 47 (NB): Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát
sinh ở
A kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh
B kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.
C kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh
D kỉ Jura của đại Trung sinh.
Câu 48 (NB): Môi trường sống của loài giun đũa ký sinh là gì?
A Môi trường kí sinh
B Môi trường sinh vật
C Môi trường trên cạn
D Môi trường đất.
Câu 49 (NB): Biến động làm tăng hoặc giảm một cách đột ngột số lượng cá thể của quần thể do
điều kiện bất thường của các nhân tố môi trường, gọi là:
A không theo chu kì
B theo chu kì ngày đêm
C theo chu kì nhiều năm
D theo chu kì mùa
Câu 50 (NB): Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn,
quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là
A loài chủ chốt
B loài ưu thế
C loài đặc trưng
D loài ngẫu nhiên
Câu 51 (TH): Quá trình tiến hoá dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên Quả đất không có sự tham gia của những nguồn năng lượng:
A tia tử ngoại và năng lượng sinh học
B phóng điện trong khí quyển, tia tử ngoại.
C tia tử ngoại, hoạt động núi lửa
D hoạt động núi lửa, bức xạ mặt trời.
Câu 52 (TH): Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành các
chất vô cơ
B Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loài vi khuẩn
C Sinh vật kí sinh và hoại sinh đều được coi là sinh vật phân giải
Trang 9D Sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1
Câu 53 (TH): Một loài sinh vật có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 20oC đến 34oC, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 70% đến 92% Trong 4 loại môi trường sau đây, loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào?
A Môi trường có nhiệt độ từ 19oC đến 34oC, độ ẩm từ 71% đến 91%
B Môi trường có nhiệt độ từ 24oC đến 39oC, độ ẩm từ 80% đến 92%
C Môi trường có nhiệt độ từ 26oC đến 32oC, độ ẩm từ 78% đến 87%
D Môi trường có nhiệt độ từ 17oC đến 34oC, độ ẩm từ 68% đến 90%
Câu 54 (TH): Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
A Tảo → chim bói cá → cá → giáp xác
B Giáp xác → tảo → chim bói cá → cá
C Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá
D Tảo → giáp xác → chim bói cá → cá
Câu 55 (VD): Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hoá được cỏ nhờ các vi sinh vật sống
trong dạ cỏ Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
B Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh
D Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh
Câu 56 (VD): Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự
phát triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn, trình tự đúng của các giai đoạn là
(1) Quần xã đỉnh cực
(2) Quần xã cây gỗ lá rộng
(3) Quần xã cây thân thảo
(4) Quần xã cây bụi
(5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm
A (5) → (3) → (2) → (4) → (1)
B (5) → (3) → (4) → (2) → (1)
C (5) → (2) → (3) → (4) → (1)
D (1) → (2) → (3) → (4) → (5)
Câu 57 (VD): Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai ?
(1) Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất.
(2) Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp.
(3) Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau (4) Trong một lưới thức ăn, mỗi loài sinh vật chỉ thuộc một bậc dinh dưỡng nhất định
(5) Trong một chuỗi thức ăn, một mắc xích chỉ có một loài sinh vật
A 4
B 3
C 2
D 5
Câu 58 (VD): Một quần xã có các sinh vật sau, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là:
(1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu (4) Tôm
Trang 10(5) Bèo Nhật Bản (6) Cá mè trắng (7) Rau muống (8) Cá trắm cỏ
A (1), (3), (5), (7)
B (2), (4), (5), (6)
C (1), (2), (6), (8)
D (3), (4), (7), (8)
Câu 59 (VD): Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá Khi nói về
chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đúng ?
(1) Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh
(2) Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô phi và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học (3) Tôm, cá rô và chim bói cá thuộc các bậc dinh dưỡng khác nhau
(4) Sự tăng, giảm số lượng tôm sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô phi
A 4
B 3
C 2
D 1
Câu 60 (VD): Giả sử mức năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn
ở bậc tiêu thụ 1 là 1.500.000 Kcal, tiêu thụ bậc 2 là 180.000 Kcal, tiêu thụ bậc 3 là 18.000 Kcal, tiêu thụ bậc 4 là 1.620 Kcal Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:
A 10% và 9%
B 12% và 10%
C 9% và 10%
D 10% và 12%.