Về kiến thức - Hiểu: Nhôm là kim loại có tính khử mạnh.. Nhôm khử đợc nhiều phi lim, ion H+ trong dd axit, một số kim loại, H2O trong nớc và trong dd kiềm.. - Viết các PTHH biểu diễn tí
Trang 1Bài 33 - Tiết 55
NHÔM
a Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
- Hiểu: Nhôm là kim loại có tính khử mạnh Nhôm khử đợc nhiều phi lim, ion H+ trong dd axit, một số kim loại, H2O trong nớc và trong dd kiềm
- Biết: Vị trí, cấu tạo, TCVL
2 Về kĩ năng
- Biết tìm hiểu đơn chất nhôm theo trình tự:
Vị trí, cấu tạo, → dự đoàn tính chất → kiểm tra dự đoán → Kết luận
- Viết các PTHH biểu diễn tính khử mạnh của nhôm
b chuẩn bị
- Đèn cồn, bìa cứng, cốc sứ, ống nghiệm
- Bột nhôm, dây Mg, bột Fe2O3, dây nhôm, dd NaOH đặc
C kiểm tra bàI cũ
Hãy cho biết những ion nào có trong nớc cứng vĩnh cửu, nớc cứng tạm thời Ngời ta dùng muối Na3PO4 để làm mềm nớc có tính cứng vĩnh cửu Hãy giải thích và viết PTh ion
d tiến trình giảng dạy
Hoạt động 1
Nêu vị trí, viết cấu hình electron của Al, NX
về số electron lớp ngoài cùng, cho biết khả năng
nhờng e của ntử Al.
So sánh tính KL, PK của Al so với các ntố
xung quanh.
Mạng tinh thể của Al thuộc loại nào?
Hoạt động 2
đọc SGK, dựa vào quan sát các đồ vật bằng
nhôm trong thực tế, hãy nêu TCVL của Al.
I Vị trí và cấu tạo
1 Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn
Al ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA của BTH
2 Cấu tạo của nhôm
- Cấu hình electron ntử: 1s22s22p63s2 3p 6
- Đơn chất Al đợc cấu tậo mạng tinh thể lập phơng tâm diện, bền vững
- Năng lợng ion hoá I1, I2, I3 có giá trị gần nhau nên có khả năng nhờng 3 electron
- Số oxi hoá của Al trong các h/chất là +3
I Tính chất vật lí (SGK)
Hoạt động 3
Dựa vào cấu hình e, NL ion hoá, độ âm đIện
E 0
• GV phân công HS thực hiện TN theo nhóm (đốt
cháy bột Al trong KK; Al t/d với dd axit; t/d với
nớc; t/d với dd bazơ; t/d với oxit kim loại)-giải
thích, viết PTHH, xác định chất khử, chất oxi hoá
• Sau khi tiến hành TN, hớng dẫn HS rút
ra TCHH của Al
Viết phơng trình ion rút gọn, nêu bản chất
của phản ứng.
II Tính chất hoá học
E0 Al23+/Al =-1.66V, nhỏ NL ion hoá của Al thấp ⇒Al có tính khử mạnh, Al →Al3+ +3e
1 Tác dụng với phi kim
Al t/d trực tiếp, mạnh với nhiều phi kim: O2,
Cl2,Br2, S : 2Al +3Cl2→ 2AlCl3 (tự bốc cháy)
4Al + 3O2→ 2Al2O3 (cháy sáng)
2 Tác dụng với axit
• Al khử dễ dàng các ion H+ của dd HCl,
H2SO4 loãng, giảI phóng ra H2 2Al + 6HCl → 2AlCl3 +3H2↑
Trang 2• Nhôm khử đợc nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ
cao nh Cr2O3, Fe2O3, CuO
Nhận xét số oxi hoá của Al trong các phản
ứng đã viết.
Hoạt động 4
Từ TCVL, TCHH và kiến thức thực tế của Al,
nêu những ứng dụng của Al.
2Al + 6H+→ 2Al3+ +3H2↑
• Al không t/d với dd HNO3 đặc nguội,
H2SO4 đặc nguội Trong điều kiện khác, Al khử N+5, S+6 xuống số oxi hoá thấp hơn 2Al +4 H2SO4 đ, t0 → Al2(SO4)3 +S +4H2O 10Al +36HNO3→ 10Al(NO3)3 +3N2
+18H2O
3 Tác dụng với nớc
• 2Al +6H2O→ 2Al(OH)3↓keo trắng + 3H2↑
phản ứng mau chóng dừng lại do tạo kết tủa ngăn không cho Al tiếp xúc với nớc
• Vật bằng Al không t/d với nuớc vì trên bề mặt của vật có một lớp Al2O3 rất mỏng, mịn, bền chắc ngăn nuứơc và KK thấm qua
4 Tác dụng với oxit kim loại
(Phản ứng nhiệt nhôm)
2Al + Fe2O3 →t0 2Fe +Al2O3 Toả nhiệt
5 Tác dụng với bazơ
• Al t/d với dd bazơ mạnh ⇒ không dùng đồ dùng bằng Al để đựng dd bazơ
2Al +2NaOH+6H2O→ 2Na[Al(OH)4] +3H2 Natri aluminat
IV ứng dụng và sản xuất 1.ứng dụng
Do có những TCVL và TCHH riêng, Al đợc ứng dụng nhiều trong SX, đời sống: Vật liệu chế tạo máy móc, vật liệu XD, dụng cụ gia
đình
e củng cố dặn dò BT tại lớp: 1, 2; BTVN: 3, 4