1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngân hàng câu hỏi Mac Lenin II (có đáp án)

73 333 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 598,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong sản xuất để không thua lỗ, thời gian lao động cá biệt của người sản xuất so với thời gian lao động xã hội cần thiết phải: a.. Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-

LÊNIN 2

Chương IV HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ

1 Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a Học thuyết giá trị lao động

b Học thuyết giá trị thặng dư

c Học thuyết tích luỹ tư sản

d Học thuyết giá trị

2 Về mặt giá trị sử dụng, tức là hình thái tự nhiên của hàng

hóa, ta có thể nhận biết trực tiếp được bằng:

a Nghiên cứu sản xuất của cải vật chất

b Nghiên cứu lưu thông hàng hoá

c Nghiên cứu giá trị thặng dư

d Nghiên cứu hàng hóa

4 Hàng hóa là:

a Sản phẩm lao động của con người

b Có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c Được đem ra trao đổi mua bán trên thị trường

c Bộ phận giá trị do công nhân tạo ra và bị nhà nước chiếm không

d Bộ phận giá trị mới công dân tạo ra và bị nhà tư bản chiến không

6 Chọn đáp án SAI Thời gian lao động cần thiết là thời gian lao động trong điều kiện nào?

a Trình độ kỹ thuật trung bình

b Trình độ khéo léo trung bình

c Cường độ lao động trung bình

d Hàng hóa cho sản xuất và tiêu dùng

8 Sản xuất hàng hóa có bao nhiêu đặc trưng?

Trang 2

10 Học thuyết giá trị là gì?

a Xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận của C.Mác

b Xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận kinh tế của C.Mác

c Hòn đá tảng trong toàn bộ lỳ luận kinh tế của C.Mác

d Xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

11 Giá trị sử dụng:

a Là 1 phạm trù lịch sử, là thuộc tính xã hội của hàng hóa

b Là 1 phạm trù lịch sử là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

c Là 1 phạm trù vĩnh viễn, là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

d Là 1 phạm trù vĩnh viễn, là thuộc tính xã hội của hàng hóa

12 Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là gì?

a Giá trị sử dụng và công dụng

b Giá trị sử dụng và giá trị

c Giá trị và giá trị trao đổi

d Giá trị và giá cả

13 Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

a Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế

b Phân công lao động xã hội, sự phụ thuộc về kinh tế giữa những

người sản xuất

c Phân công lao động quốc tế, sự tách biệt tương đối về kinh tế

giữa những người sản xuất

d Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa

những người sản xuất.

14 Sản xuất hàng hóa là:

a Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để tiêu

dùng

b Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để giao nộp

c Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để đáp ứng

nhu cầu của nhà sản xuất

d Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất để trao đổi, mua bán

15 Để một vật trở thành hàng hóa vật đó phải thỏa mãn bao nhiêu yêu cầu:

17 Kết quả của sự phân công lao động xã hội sẽ tạo ra:

a Sự phân hóa giàu nghèo.

b Chuyên môn hóa sản xuất.

c Lượng vật chất dồi dào.

19 Tìm đáp án SAI Đặc trưng của sản xuất hàng hóa:

a Sản xuất để trao đổi, mua bán

b Lao động của người sản xuất hàng hóa mang tính tư nhân và xã hội

c Mục đích của sản xuất hàng hóa là giá trị

Trang 3

d Sản phẩm sản xuất ra để thỏa mãn nhu cầu của con người

20 “Hàng hóa là sản phẩm của quá trình lao động có thể thỏa

mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua….” Hoàn thiện

khái niệm trên.

a Cho tặng

b Chiếm đoạt

c Mua bán, trao đổi

d Cống nạp

21 “……… là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu

nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán” Hoàn

thiện khái niệm trên.

a Tri thức

b Giá trị thặng dư

c Tình cảm

d Hàng hóa

22 Trong sản xuất để không thua lỗ, thời gian lao động cá biệt

của người sản xuất so với thời gian lao động xã hội cần thiết

phải:

a Nhỏ hơn

b Lớn hơn

c Bằng

23 Mệnh đề nào sau đây SAI:

a Mọi hàng hóa đều đồng nhất về giá trị

b Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử

c Lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa

d Giá trị sử dụng là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

24 Có mấy loại nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

a 2

b 3

c 4

d 5

25 Thước đo lượng giá trị của hàng hóa là:

a Năng suất lao động

b Thời gian lao động cá biệt

c Thời gian lao động xã hội cần thiết

d Mức độ phức tạp của lao động

26 Mệnh đề nào sau đây SAI:

a Năng suất lao động là năng lực sản xuất của lao động

b Năng suất lao động có 2 loại: Năng suất lao động cá biệt và năng suất

lao động xã hội

c Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa

d Năng suất lao động ảnh hưởng tới giá trị hàng hóa

27 Cấu thành lượng giá trị hàng hoá gồm:

a Lao động quá khứ và lao động

b. Lao động quá khứ và lao động sống

c Lao động vật hoá và lao động quá khứ

d Lao động vật hoá và lao động quá khứ

28 Công thức chung của tư bản

a H - T - H’

b H – T – H

c T - H – T

Trang 4

d T – H – T’

29 Mâu thuẫn công thức chung tư bản là:

a Tư bản không sinh ra trong lưu thông chỉ làm tăng giá trị trong

lưu thông

b Tư bản không sinh ra trong lưu thông và không làm tăng giá trị

trong lưu thông

c Tư bản vừa sinh ra trong lưu thông đồng thời không phải trong

lưu thông

d Tư bản sinh ra ngoài lưu thông đồng thời không phải trong lưu

thông

30 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất

a Tư bản là tiền đẻ ra tiền tư bản

b Tư bản là tiền của nhà tư bản

c Tư bản là tiền đẻ ra tiền, là một quan hệ xã hội

d Tư bản là tiền đẻ ra tiền bằng cách bóc lột lao động làm thuê

31 Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là người lao

động được tự do về thân thể và họ:

a Muốn bán sức lao động để có thu nhập cao

b Bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động để

sống

c Không có khả năng bán những sảm phẩm do lao động của anh ta

kết tinh

d Muốn tìm một công việc gì đó để làm

32 Sức lao động hàng hoá đặc biệt vì:

a Tồn tại trong cơ thể con người.

b Giá trị sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử.

c Giá trị sức lao động được tính thông qua giá trị các tư liệu sinh hoạt

d Giá trị sử dụng có đặc tính làm tăng giá trị.

33 Tìm đáp án SAI Ý nghĩa lý luận hàng hoá sức lao động là:

a Chìa khoá để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

b Cơ sở để C.Mác trình bày học thuyết giá trị thặng dư

c Lao động cưỡng bức được thay thế bằng hợp đồng lao động

d Tìm ra giá trị của hàng hóa

34 Hai mặt của của lao động sản xuất hàng hóa là:

a Lao động cụ thể và lao động phức tạp

b Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c Lao động cụ thể và lao động giản đơn

d lao động phức tạp và lao động trừu tượng

35 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh:

a Tính chất tư nhân và tính chất lao động

b Tính chất tư nhân và tính chất xã hội

c Tính chất tư nhân và tính chất sử dụng

d Tính chất sử dụng và tính chất xã hội tiêu dùng.

36 Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là:

a Hai mặt của cùng một sản phẩm

b Hai mặt của cùng một hàng hóa

c Hai loại lao động khác nhau

d Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa

37 Cấu thành lượng giá trị của hàng hóa

Trang 5

a W=c+p+m

b W=C+v+p

c W=k+v+m

d W=c+v+m

38 Tăng cường độ lao động sẽ làm cho:

a Giá cả của một đơn vị hàng hóa thay đổi

b Giá trị cá biệt của hàng hóa thay đổi

c Giá trị trao đổi của một hàng hóa thay đổi

d Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

39 Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:

a Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế

b Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế của những

người sản xuất

c Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế

giữa những người sản xuất

d Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa

những người sản xuất.

40 Phân công lao động xã hội là:

a Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền

kinh tế

b Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền

sản xuất xã hội

c Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau

của nền sản xuất xã hội

d Sự phân chia lao động xã hội thành các khu vực khác nhau của

42 Giá trị trao đổi là:

a Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị sử dụng khác

b Quan hệ tỉ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác

c Quan hệ tỉ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng

khác

d Quan hệ tỉ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

43 Thời gian lao động xã hội cần thiết là:

a Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng một loại hàng

hóa trên thị trường

b Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa

trên thị trường

c Thời gian lao động giản đơn của các nhà sản xuất cùng một loại hàng

hóa trên thị trường

d Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường

Trang 6

44 Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do thời gian lao

động cá biệt của nhà sản xuất:

a Cung ứng nhiều loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết

định

b Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định

c Cung ứng đại bộ phận hàng hóa đó cho thị trường quyết định

d Cung ứng hàng hóa đầu tiên cho thị trường quyết định

45 Thông qua sự nghiên cứu sự phát triển của những hình thái

giá trị, chúng ta sẽ tìm ra nguồn gốc phát sinh của:

a Tiền tệ

b Hàng hóa

c Giá trị

d Giá trị sử dụng

46 Sự phát triển các hình thái giá trị trong nền kinh tế hàng hóa

được biểu hiện thông qua bao nhiêu hình thái cụ thể?

a 1

b 2

c 3

d 4

47 Đâu là hình thức phôi thai của giá trị:

a Hình thái giái trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b Hình thái giái trị đầy đủ hay mở rộng

c Hình thái chung của giái trị

d Hình thái tiền tệ

48 Tim đáp án SAI Đặc điểm của hình thái vật ngang giá của

giá trị là:

a Giá trị sử dụng của nó trở thành hình thức biểu hiện giá trị

b Lao động cụ thể trở thành hình thức biểu hiện lao động trừu tượng

c Lao động tư nhân trở thành hình thức biểu hiện lao động xã hội

d Lao động khái quát trở thành biểu hiện của chế độ xã hội chủ nghĩa

49 1m=10kg thóc 1m vải ở đây mang hình thái gì?

a Hình thái chung của giá trị

b Hình thái tương đối

c Hình thái ngẫu nhiên

b Dễ chia nhỏ, không hư hỏng

c Với lượng nhỏ, giá trị nhỏ nhưng chứa đựng giá trị lớn

d Bản chất tốt, màu sắc đẹp, sang trọng

52 Nhân tố chính ảnh hưởng giá cả hàng hóa:

a Giá trị của tiền

b Giá trị hàng hóa

c Quan hệ cung cầu về hàng hóa

d Biến động của nền kinh tế thị trường

53 Giá cả của hàng hóa là:

a Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

b Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

c Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

d Biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa

Trang 7

54 Chọn câu đúng nhất về chức năng tiền tệ:

a Là thước đo giá trị, biểu hiện và đo lường giá trị của các hàng

d Là tiêu chuẩn của hàng hóa, thước đo giá trị

55 Chọn khái niệm tiền tệ đúng nhất:

a Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra mang hình thái

tương đối thống nhất cho các loại hàng hóa khác nhau, thể hiện

lao động xã hội và biểu hiện mối quan hệ giữa những người sản

xuất hàng hóa với nhau

b Tiền tệ là loại hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá

chung thống nhất cho các loại hàng hóa khác nhau, thể hiện lao

động cá biệt

c Tiền tệ thể hiện mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa

với nhau

d Tiền tệ là loại hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá

chung thống nhất cho các loại hàng hóa khác nhau, thể hiện lao

động xã hội và biểu hiện mối quan hệ giữa những người sản xuất

hàng hóa với nhau

56 Ai là tìm thấy nguồn gốc và bản chất của tiền tệ?

a Xuất hiện vật ngang giá chung và chúng khác nhau ở từng địa phương

b Xuất hiện vật ngang giá chung và chỉ xuất hiện ở một số địa phương

c Tình trạng có nhiều vật ngang giá chung làm cho trao đổi hàng hóa ở

các địa phương gặp khó khăn

d Vật ngang giá chung được cố định lại ở một vật độc tôn và phổ biến

58 Cơ sở của tỉ lệ trao đổi của vàng và hàng hóa:

a Thời gian lao động cá biệt

b Thời gian lao động xã hội cần thiết hao phí để sản xuất ra loại hàng hóa đó

c Công sức người lao động bỏ ra để sản xuất

d Dựa vào giá trị của vàng

59 “Tiền tệ là bánh xe vĩ đại lưu thông” Câu nói này của ai?

a A.Smith

b D Ricardo

c C.Mác

d W Petty

60 Tiền tệ ra đời là do?

a Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa

b Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c Quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa

d Quá trình phát triển của nền kinh tế tư bản

61 Chức năng nào của tiền có thể không cần có tiền mặt?

a Chức năng thước đo giá trị

b Chức năng phương tiện lưu thông

c Chức năng phương tiện cất giữ

d Phương tiện thanh toán

62 Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ quốc tế?

a Hai chức năng

Trang 8

b Ba chức năng

c Bốn chức năng

d Năm chức năng

63 Các chức năng của tiền tệ là:

a Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện trao đổi,

phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

b Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán,

phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

c Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán,

phương tiện hoạch toán, tiền tệ thế giới

d Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán,

phương tiện cất trữ

64 Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng:

a Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hóa

b Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân không phải là tư bản.

c Tiền nằm trong tay nhà tư bản là tư bản

d Tiền là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

65 Lưu thông tiền tệ là gì?

a Là sự di chuyển của các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hóa làm tiền đề

c Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d Là sự vay, cho vay tiền tệ

66 Quy luật lưu thông tiền tệ:

a Xác định lượng tiền cần thiết cho con người

b Xác định lượng tiền làm chức năng mua bán chịu

c Xác định lượng tiền làm chức năng cất trữ

d Xác định lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông

67 Lạm phát có thể xảy ra do các nguyên nhân:

a Khi lượng tiền giấy phát hành quá nhiều so với nhu cầu trao đổi và lưu thông hàng hóa

b Khi tiền tín dụng thay thế cho tiền giấy trong lưu thông mở rộng quá

mức

c Cầu tăng, chi phí giảm

d Khi lượng tiền giấy phát hành quá ít so với nhu cầu trao đổi và lưu

thông hàng hóa

68 Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá được hiểu là:

a Giá cả của từng hàng hóa luôn bằng giá trị của nó

b Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh trục giá trị

c Tổng giá cả lớn hơn tổng giá trị

d Tổng giá cả nhỏ hơn tổng giá trị

69 Tìm đáp án SAI Trên thị trường, ngoài giá trị, giá cả còn phụ thuộc vào các nhân tố nào:

a Cạnh tranh

b Cung cầu

c Sức mua của tiền

d Uy tín của người sản xuất

70 Tìm đáp án SAI Quan hệ giữa giá cả và giá trị:

a Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c Giá cả còn chịu ảnh hưởng của cung cầu và giá trị của tiền

d Giá cả là cơ sở của giá trị, là yếu tố quyết định giá trị

71 Tìm đáp án SAI Qui luật giá trị có tác dụng:

a Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa

b Kích thích cải tiến công nghệ

c Phân hóa những người sản xuất thành người giàu người nghèo

d Tạo nên sự giàu có cho các nhà sản xuất trong xã hội

Trang 9

72 Sự tác dụng của quy luật cung và cầu làm cho:

a Giá cả lớn hơn giá trị

b Giá cả nhỏ hơn giá trị

c Giá cả vận động xoay quanh giá trị

d Giá cả bằng giá trị

73 Quy luật giá trị là quy luật của:

a Mọi nền sản xuất trong lịch sử loài người

b Kinh tế hàng hoá

c Sản xuất hàng hoá giản đơn

d Sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa

74 Quy luật giá trị chỉ rõ:

a Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hoá nào đem lại

nhiều lợi nhuận cho họ

b Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ dở hao phí lao

75 Vì sao V.I.Lênin nói “sản xuất hàng hoá nhỏ hàng ngày hàng

giờ đẻ ra chủ nghĩa tư bản “?

a Vì sản xuất hàng hoá nhỏ tư bản chủ nghĩa đều dựa trên chế độ sở

hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b Vì sản xuất hàng hoá nhỏ và giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

đều sản xuất bằng công cụ thủ công, kỹ thuật thủ công

c Vì tác động của quy luật giá trị, làm cho những người sản xuất

luôn bị phân hoá

d Vì sản xuất hàng hoá nhỏ và sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa

đều dựa trên lao động của những người lao động tự do

76 Quy luật giá trị biểu hiện sự hoạt động của nó trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh thành quy luật:

a Dựa trên chế độ sở hữu ruộng đất khác nhau

b Địa tô phong kiến gồm toàn bộ lao động thặng dư, địa tô tư bản chủ

nghĩa chỉ là 1 phần Vì vậy, địa tô tư bản chủ nghĩa nhỏ hơn địa tôphong kiến

c Tư bản dù chỉ là một phần lao động thặng dư nhưng kĩ thuật cao hơn,

năng suất cao hơn nên địa tô tư bản chủ nghĩa lớn hơn địa tô phongkiến

d Một bên dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế một bên dựa trên thuê mướn

tự do theo quy luật giá trị

78 Quy luật giá trị có mấy tác động?

a 1

b 2

c 3

d 4

79 Quy luật cơ sở chi phối nền sản xuất hàng hóa?

a Quy luật cung – cầu

b Quy luật lưu thông tiền tệ

c Quy luật cạnh tranh

d Quy luật giá trị

80 Điều tiết lưu thông của quy luật giá trị thông qua:

a Giá trị hàng hóa

Trang 10

b Quy luật điều tiết

c Giá cả thị trường

d Quy luật lưu thông

81 10kg thóc hoặc 2 con gà = 1m vải Tại sao những hàng hóa

khác nhau lại trao đổi được với nhau?

a Vì lao động trừu tượng sản xuất ra chúng là như nhau

b Vì lao động cụ thể sản xuất ra chúng là như nhau

c Vì người trao đổi cảm thấy chúng cân xứng với nhau

d Vì chúng đều thỏa mãn nhu cầu của con người

82 Tiền tệ thật sự trong xã hội là:

a Tiền giấy.

b Đô la

c Công trái

d Vàng

83 Ưu điểm của việc sử dụng tiền làm phương tiện thanh toán là:

a Tiện lợi, nhanh chóng, chính xác

b Kịp thời, đầy đủ, sòng phẳng

c Dễ chia nhỏ, không hư hỏng

d Ít hư hỏng hơn các hàng hóa khác

84 Khi xảy ra lạm phát đối tượng nào sau đây sẽ bị thiệt hại?

a Người nắm giữ hàng hóa

b Người đi vay

c Người có tài sản

d Người cho vay

- -Chương V HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

1 Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng?

a Giá trị sức lao động không đổi

b Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c Ngày lao động thay đổi

d Thời gian lao động thặng dư thay đổi

2 Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

Trang 11

b Bằng thời gian lao động cần thiết

c Do nhà tư bản quy định

d Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

3 Những hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

tuyệt đối:

a Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b Năng suất lao động không thay đổi

c Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d Cả a, b và c

4 Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch

trong sản xuất công nghiệp:

a Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao

động xã hội

c Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d Cả a, b và c

5 Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

giống nhau ở những điểm nào?

a Đều dựa trên cơ sở kéo dài ngày lao động

b Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c Năng suất lao động không thay đổi

d Đều tăng năng suất lao động xã hội

6 Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử

dụng nhiều cách Chọn các ý đúng dưới đây:

a Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần

thiết không đổi

b Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d Cả a, b và c

7 Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b Hiệu quả của tư bản

c Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d Quy mô của sự bóc lột giá trị thặng dư

8 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d Đều tăng thời gian lao động cần thiết

9 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết

không thay đổi

b Tiết kiệm chi phí sản xuất

c Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d Tăng năng suất lao động cá biệt

10 Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

11 Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng:

a Học thuyết giá trị lao động

b Học thuyết giá trị thặng dư

c Học thuyết tích lũy tư sản

d Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

Trang 12

12 Đặc điểm của lưu thông hàng hóa thông thường?

a Tiền là trung gian

b Hàng hóa là trung giang

c Bắt đầu bằng mua, kết thúc bằng bán

d Vận động theo công thức T-H-T

13 Thời gian sản xuất bao gồm:

a Thời gian lưu thông, thời gian dự trữ sản xuất, thời gian lao động

b Thời gian lao động, thời gian gián đoạn lao động, thời gian dự

15 Trong lưu thông hàng hóa giản đơn, tiền được coi là tư bản,

vận động theo công thức nào?

18 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất.

a Tư bản là tiền đẻ ra tiền tư bản.

b Tư bản là tiền.

c Tư bản là tiền đẻ ra tiền, là một quan hệ xã hội.

d Tư bản là tiền đẻ ra tiền bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

19 Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a Người lao động muốn bán sức lao động để có thu nhập cao

b Người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức

lao động để sống

c Người lao động không có khả năng bán những sảm phẩm do lao động

của anh ta

d Người lao độngbị chi phối bởi hoàn cảnh kinh tế

20 Sức lao động hàng hoá đặc biệt vì:

a Tồn tại trong cơ thể con người.

b Giá trị sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử.

c Giá trị sức lao động được tính thông qua giá trị các tư liệu sinh hoạt

d Giá trị của hàng hóa sức lao động là phạm trù lịch sử

21 Tiêu chí để phân biệt tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (V) là:

a Vai trò của từng bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng

dư.

Trang 13

b Hình thức hoạt động của các bộ phận tư bản trong quá trình sản

xuất giá trị thặng dư

c Cách thức bảo toàn giá trị và làm tăng giá trị của các bộ phận tư

bản trong quá trình sản xuất giá trị thăng dư

d Phương thức chu chuyển giá trị của các loại tư bản vào sản phẩm

mới

22 Chỉ ra phương án SAI về: ý nghĩa của công thức tính tỷ suất

giá trị thặng dư (m').

a m': Chỉ rõ quy mô bóc lột của chủ nghĩa tư bản

b Trong (V + m) chỉ rõ công nhân được hưởng bao nhiêu và nhà tư

bản bóc lột bao nhiêu

c Căn cứ phân chia ngày lao đông thành thời gian tất yếu và thời

gian thặng dư

d Dưới góc độ kinh tế thì tỷ suất giá trị thặng dư là một chỉ tiêu

phản ánh mức độ sinh lời của tiền công

23 Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động:

a Là nguồn gốc giá trị thặng dư

b Là quá trình sử dụng sức lao động

c Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

d Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó.

24 Giá trị thặng dư sinh ra ở đâu ?

a Trong lưu thông

b Ngoài lưu thông

c Trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông

a Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động

không công của công nhân

b Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là lao động không công

của công nhân.

c Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của

công nhân

d Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công

nhân

29 Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào?

a Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.

b Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư.

c Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

d Thời gian lao động và thời gian gián đoạn lao động

30 Tư bản khả biến (v) là:

a Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

b Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

Trang 14

c Bộ phận của giá trị cũ

d Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

31 Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là:

a Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến.

b Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và tư bản khả biến.

c Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến.

d Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả

biến

32 Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

a Tăng năng suất lao động

b Tăng cường độ lao động

c Tăng thời gian lao động tất yếu

d Rút ngắn ngày lao động

33 Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:

a Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương

ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư

b Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần

thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư

c Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần

thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư

d Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động thặng

dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động cần thiết

34 Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:

a Tăng năng suất lao động xã hội

b Tăng giá trị hàng hóa

c Tăng cường độ lao động

d Tăng năng suất lao động xã hội

35 Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

a Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

b Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

d Hình thức biến tướng của sản phẩm thặng dư tương đối.

36 Sản xuất giá trị thặng dư là:

a Quy luật kinh tếtương đối của chủ nghĩa tư bản.

b Quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản.

c Quy luật kinh tếcá biệt của chủ nghĩa tư bản.

d Quy luật kinh tếđặc biệt của chủ nghĩa tư bản.

37 Giá trị thặng dư là:

a Giá trị do lao động của công nhân tạo thêm ra

b Lao động không công của công nhân làm thuê

c Giá trị do sức lao động của công nhân làm thêm tạo ra ngoài lao động

bị nhà tư bản chiếm đoạt

d Giá trị do sức lao động của công nhân tạo thêm ra ngoài giá trị sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.

38 Chọn câu đúng nhất:

a Tư bản bất biến và tư bản khả biến là điều kiện sản xuất giá trị thặngdư

b Tư bản bất biến và tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thăng dư

c Tư bản khả biến là nguồn gốc duy nhất của giá trị thặng dư.

d Cả 3 phướng án trên đều sai

39 Chỉ ra phương án đúng nhất: Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối :

là giá trị thăng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu trong khi:

a Năng suất lao động không đổi

b Giá trị sức lao động không đổi

c Thời gian lao động tất yếu không đổi

Trang 15

b Quá trình sản xuất ra giá trị thăng dư và quá trình tích lũy nó

c Quá trình biến tư liệu sản xuất thành giá trị sử dụng và tích lũy nó

41 Ai đã khẳng định rằng: "Tư bản không xuất hiện từ lưu

thông và cũng không thể xuất hiện từ bên ngoài lưu thông,

mà nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không

phải trong lưu thông"

d Dấu hiệu cảu sự bóc lột

47 Tiền biến thành tư bản khi nào

a Khi tiền là sở hữu của nhà tư bản

b Khi tiền là sở hữu của quý tộc

c Khi tiền được sử dụng để bóc lột sức lao động

d Khi tiền được sử dụng để trả công cho công nhân

48 Muốn rút ngắn thời gian lao động tất yếu phải:

a Tăng giá trị sức lao động

b Tăng giá tư liệu sinh hoạt

c Giảm giá trị sức lao động

d Giảm giá trị tư liệu sinh hoạt

49 Tiền công trong chủ nghĩa tư bản có mấy hình thức cơ bản?

a 1

b 2

Trang 16

c 3

d 4

50 Nhân tố nào sau đây làm giảm giá trị sức lao động:

a Nâng cao trình độ chuyên môn

b Tăng cường độ lao động

c Tăng năng suất lao động

d Tăng nhu cầu xã hội

51 Muốn đánh giá chính xác mức tiền công, ta căn cứ vào:

a Tiền công ngày

b Độ dài ngày lao động

b Số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà công nhân mua được

bằng tiền công danh nghĩa của mình

c Là giá cả sức lao động, tăng lên hay giảm xuống tùy theo quan hệ

biến đổi cung - cầu

d Là tổng thu nhập của người công nhân

53 Nhân tố tác động làm giảm giá trị sức lao động là:

a Sự nâng cao trình độ chuyên môn của người lao động

b Sự tăng cường độ lao động

c Sự tăng lên của nhu cầu cùng với sự phát triển của xã hội

d Sự tăng năng suất lao động

54 Tìm đáp án SAI Nhân tố tác động làm tăng giá trị sức lao

động là:

a Sự nâng cao trình độ chuyên môn của người lao động

b Sự tăng cường độ lao động

c Sự tăng lên của nhu cầu lao động cùng với sự phát triển của xã hội

d Sự tăng năng suất lao động

55 Giá trị của hàng hóa về mặt chất là:

a Sự khan hiếm của hàng hóa

b Công dụng của hàng hóa

c Sự hao phí sức lao động của con người

d Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng

hóa

56 Hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a Lao động tư nhân và lao động xã hội

b Lao động sống và lao động vật hóa

c Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d Lao động trừu tượng và lao động phức tạp

57 Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa:

a Mâu thuẫn giữa hàng và tiền

b Mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng

c Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

d Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

58 Hãy lựa chọn phương án đúng nhất: Mâu thuẫn công thức chung

Trang 17

59 Hai hình thức cơ bản của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm

b Tiền công tính theo thời gian và tiền công danh nghĩa

c Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế thực tế

d Tiền công tính theo sản phẩm và tiền công thực tế

60 Chọn đáp án SAI Nhân tố quyết định trực tiếp đến tiền công

61 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a Tiền công danh nghĩa tỉ lệ thuận với giá cả tư liệu sản xuất

b Tiền công danh nghĩa tỉ lệ nghịch với giá cả tư liệu sản xuất

c Tiền công thực tế tỉ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa

d Tiền công thực tế tỉ lệ nghịch với giá cả tư liệu sản xuất

62 Tiền công trả cho thời gian cần thiết sản xuất ra một sản

phẩm gọi là:

a Đơn giá tiền công

b Tiền công trung bình

c Số lượng tiền công

d Giá trị tiền công

63 Sự nghiên cứu về tiền công của ông vừa hoàn chỉnh lý luận

giá trị thặng dư, vừa góp phần tạo ra 1 lý luận độc lập về tiền

64 Thước đo chính xác mức tiền công tính theo thời gian là gì?

a Tiền công giờ

b Tiền công ngày

c Tiền công tuần

b Tư bản hóa giá trị thặng dư

c Tư bản phụ thêm của giá trị thặng dư

d Quy mô sản xuất của nhà tư bản

67 Động cơ thúc đẩy tích lũy và tái sản xuất mở rộng là:

a Lưu thông tiền tệ

b Quy luật lưu thông tiền tệ

c Giá trị thặng dư

d Quy luật giá trị thặng dư

68 Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất những tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội thành một tư bản riêng biệt lớn hơn là:

Trang 18

69 Chọn đáp án SAI Khối lượng giá trị thặng dư phụ thuộc vào:

a Trình độ bóc lột sức lao động

b Trình độ năng suất lao động xã hội

c Sự chênh lệch giữa tư bản được sử dụng và tư bản tiêu dùng

d Quy mô của tư bản ứng trước

70 Tái sản xuất giản đơn là:

a Là quá trình tái sản xuất được lặp lại với quy mô lớn hơn và là

đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b Là quá trình tái sản xuất được lặp lại với quy mô như cũ và là đặc

trưng của chủ nghĩa tư bản

c Là quá trình tái sản xuất được lặp lại với quy mô như cũ và là

đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

d Là quá trình tái sản xuất được lặp lại với quy mô lớn hơn và là

đặc trưng của chủ nghĩa tư bản

71 Tái sản xuất mở rộng là gì?

a Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô lớn hơn trước

b Thường gắn liền với sản xuất và tái sản xuất nhỏ

c Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô như trước

d Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô nhỏ hơn trước

72 Nét điển hình của chủ nghĩa tư bản là:

a Tái sản xuất mở rộng

b Tái sản xuất đơn giản

c Tích lũy tư bản

d Giá trị thặng dư

73 Cấu tạo giá trị của tư bản là gì?

a Tỷ lệ giữa số lượng giá trị của tư bản bất biến và số lượng giá trị

của tư bản khả biến cần thiết để tiến hành sản xuất

b Tỉ lệ giữa số lượng giá trị của tư bản khả biến và số lượng giá trị của

tư bản bất biến cần thiết để tiến hành sản xuất

c Tích giữa số lượng của giá trị tư bản khả biến và số lượng giá trị của tư

bản bất biến cần thiết để tiến hành sản xuất

d Tỷ lệ giữa số lượng giá trị tư bản khả biến và số lượng tư bản cần thiết

để tiến hành sản xuất

74 Điền vào chổ trống: Thực chất của tích lũy tư bản là sự chuyển hóa……… giá trị thăng dư thành tư bản, hay là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư:

a Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b Kéo dài ngày lao động

c Cắt giảm tiền lương của công nhân

d Bán cao hơn giá trị

76 Nguồn để tập trung tư bản là:

a Giá trị thặng dư trong doanh nghiệp

b Tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

Trang 19

78 Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là:

a Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt, đồng thời làm tăng quy mô

của tư bản xã hội

b Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt, đồng thời làm giảm quy mô

của tư bản xã hội

c Đều làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

d Phản ánh trực tiếp mối quan hệ giữa tư bản và lao động

79 Tích tụ tư bản là gì?

a Là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa

giá trị thặng dư trong một xí nghiệp

b Là sự tăng thêm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa

giá trị thặng dư trong một xí nghiệp

c Là kết quả trực tiếp tập trung tư bản

d Là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất

những tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

80 Chọn mệnh đề đúng:

a Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là giá trị hàng hóa

b Động cơ thúc đẩy tích lũy và tái sản xuất mở rộng là quy luật giá

a Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo

kỹ thuật của tư bản quyết định và phản ánh những sự biến đổi của

cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b Cấu tạo hữu cơ là tỷ lệ giữa số lượng giá trị của tư bản bất biến và số

lượng giá trị của tư bản khả biến cần thiết để tiến hành sản xuất

c Cấu tạo hữu cơ là tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức

lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó trong quá trình sản xuất

d Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số

lượng sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó trong quá trìnhsản xuất

82 Sự vận động tuần hoàn của tư bản trải qua mấy giai đoạn?

a Một giai đoạn lưu thông và một giai đoạn sản xuất

b Một giai đoạn lưu thông và hai giai đoạn sản xuất

c Hai giai đoạn lưu thông và một giai đoạn sản xuất

d Hai giai đoạn lưu thông và hai giai đoạn sản xuất

83 Công ty cổ phần là gì?

a Là xí nghiệp lớn đường hình thành bằng con đường tập trung vốn

thông qua việc phát hành trái phiếu

b Là một loại hình xí nghiệp lớn đượcg hình thành bằng con đường tập

trung vốn thông qua việc phát hành cổ phiếu

c Là loại hình xì nghiệp lớn được hình thành do tiền vốn của nhà tư bản

d Là loại hình xí nghiệp lớn được hình thành do quá trình tích tụ tư bản

84 Thực chất của địa tô là gì?

a Lợi nhuận siêu ngạnh

b Chỉ tham gia vào 1 phần quá trình sản xuất

c Nguyên nhiên vật liệu và sức lao động

Trang 20

d Được sử dụng lâu dài nhưng không bị hao mòn trong quá trình

sản xuất

86 Tư bản lưu động là gì?

a Có tốc độ chu chuyển chậm hơn tư bản cố định

b Có giá trị lưu thông toàn bộ cùng với sản phẩm trong một vòng

chu chuyển

c Giá trị của nó chỉ được hoàn lại 1 phần sau mỗi quá trình sản xuất

d Dần dần di chuyển giá trị của mình vào sản phẩm qua nhiều vòng

a Tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất

b Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

c Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất va tư bản hàng hoá

d Tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa

92 Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông Thời gian sản xuất không gồm có:

a Thời gian lao động

b Thời gian gián đoạn lao động

c Thời gian tiêu thụ hàng hoá

d Thời gian dự trữ sản xuất

93 Chọn câu sai:

a k phản ánh giá trị hàng hóa

b m che đậy bản chất bóc lột của tư bản

c m’ là con đẻ của tư bản ứng trước, phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư

bản

d p’ nói lên mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

94 Nhân tố nào không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a Tỷ suất giá trị thặng dư

b Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c Tốc độ chu chuyển

d Tư bản khả biến

95 Lợi nhuận:

a Là tỉ lệ phần lãi trên tổng sơ tư bản đầu tư

b Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

Trang 21

c Là khoảng tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

a Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa luôn nhỏ hơn chi phí thực tế

b Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa luôn lớn hơn chi phí thực tế

c Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng với chi phí thực tế

d Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa có thể nhỏ hoặc lớn hơn chi phí

thực tế

98 Sự khác nhau giữa m’ và p’:

a m’ phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân, p’

nói lên mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản; p’ < m’

b m’ phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân, p’

nói lên mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản; p’ > m’

c m’ phản ánh quy mô của sự bóc lột, p’ nói lên mức doanh lợi của

việc đầu tư tư bản; p’< m’

d m’ phản ánh quy mô của sự bóc lột, p’ nói lên mức doanh lợi của

việc đầu tư tư bản; p’> m’

99 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

a Lợi nhuận và giá trị thặng dư đều có chung một nguồn gốc là kết

quả lao động không công của công nhân

b Tỷ suất lợi nhuận là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất giá trị

thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước

c Lợi nhuận là hình thức biến tường của giá trị thặng dư

d Tỷ suất giá trị thặng dư càng cao thì tỷ suất giá trị càng lớn và ngược

lại

100.Câu phát biểu nào sau đây đúng:

a Tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, nếu cấu tạo hữu cơ của tư bản càng

cao thì tỷ suất lợi nhuận càng cao

b Tốc độ chu chuyển của tư bản càng lớn thì tần suất sản sinh ra giá trị

thặng dư trong năm của tư bản ứng trước càng nhiều lần

c Tư bản bất biến càng nhỏ thì tỷ suất lợi nhuận càng nhỏ

d Tỷ suất giá trị thặng dư càng cao thì tỷ suất lợi nhuận càng nhỏ và

102.Lợi nhuận bình quân là gì?

a Lợi nhuận bình quân là số lợi nhuận khác nhau của những nhà tư bản

bằng nhau, không phụ thuộc cấu tạo hữu cơ

b Lợi nhuận bình quân là số lợi nhuận khác nhau của những nhà tư bản

khác nhau, không phụ thuộc cấu tạo hữu cơ

c Lợi nhuận bình quân là số lợi nhuận bằng nhau của những nhà tư bản

bằng nhau, đầu tư vào những ngành khác nhau, phụ thuộc cấu tạo hữucơ

d Lợi nhuận bình quân là số lợi nhuận bằng nhau của những nhà tư bản

bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau không phụ thuộc cấu tạo hữu cơ.

103.Giá cả hàng hóa trong nền sản xuất tư bản là?

a Chi phí sản xuất

b Chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

Trang 22

c Chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

d Chi phí sản xuất giá trị tư bản hóa

105.Chọn đáp án SAI Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành

b Giành giật những điều kiện thuận lợi trong tiêu thụ hàng hóa

c Giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất

d Giành quyền sản xuất hàng hóa nào có lợi

106.Kết quả của cạnh tranh nội bộ ngành là gì?

a Hình thành nên giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

b Gây mất đoàn kết giữa các công ty

c Nền kinh tế suy yếu

d Hình thành nên giá cả bình quân

107.Có mấy loại cạnh tranh cơ bản?

a 1 loại.

b 2 loại.

c 3 loại.

d 4 loại.

108.“Một mặt phải coi giá trị thị trường là giá trị trung bình của

những hàng hóa được sản xuất ra trong một khu vực sản xuất

nào đó,mặt khác,lại phải coi giá trị thị trường là giá trị cá biệt

của những hàng hóa được sản xuất ra trong những điều kiện trung bình của khu vực đó và chiếm một khối lượng lớn trong số những sản phẩm của khu vực này" Đây là câu nói của ai?

a Lợi tức doanh nghiệp

b Lợi nhuận doanh nghiệp

c Lợi tức đi vay

d Lãi suất cho vay

110.Trong chủ nghĩa tư bản, tư bản thương nghiệp là một bộ phận của:

a Tư bản công nghiệp

b Tư bản nông nghiệp

c Tư bản dịch vụ

d Là một phần của giá trị thặng dư

111.Đặc điểm của nền tư bản thương nghiệp là:

a Phụ thuộc vào tư bản công nghiệp

b Đối lập với tư bản công nghiệp

c Vừa phụ thuộc vừa độc lập với tư bản công nghiệp

d Không phụ thuộc và không đối lập với tư bản công nghiệp

112.Lợi nhuận thương nghiệp là một phần của:

a Giá trị thặng dư

Trang 23

b Lợi tức

c Tư bản thương nghiệp

d Tư bản khả biến

113.Tư bản thương nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nào:

a Chỉ trong lĩnh vực lưu thông

b Chỉ trong lĩnh vực sản xuất

c Trong lĩnh vực lưu thông và sản xuất

d Trong lĩnh vực lưu thông và tiêu dùng

114.Tư bản thương nghiệp thúc đẩy sự phát triển của nền sản

c Vừa trực tiếp vừa gián tiếp

d Lúc đầu trực tiếp lúc sau gián tiếp

116.Tỷ suất lợi tức KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b Tỷ lệ phân chia lợi nhuận bình quân thành lợi tức và lợi nhuận

của tư bản hoạt động

c Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d Mối quan hệ chặt chẽ giữa tư bản cho vay và tư bản đi vay

117.Dưới chủ nghĩa tư bản có mấy hình thức tín dụng cơ bản?

a Ngân hàng có hai nghiệp vụ: nhận gửi và cho vay

b Về nguyên tắc, lợi tức cho vay phải cao hơn lợi tức nhận gửi

c Sự tự do di chuyển tư bản vào các ngành khác nhau diễn ra khi lợi

nhuận ngân hàng ngang bằng với lợi nhuận bình quân

d Tín dụng ngân hàng là quan hệ vay mượn thông qua ngân hàng làm

môi giới

119.Tìm đáp án SAI Tư bản giả có đặc điểm gì?

a Mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

Trang 24

a Là phần giá trị thặng dư mà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải

nộp cho địa chủ

b Là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi

nhuận bình quân mà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp

cho địa chủ

c Là phần giá trị thặng dư thu được của nhà tư bản kinh doanh nông

nghiệp sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân đã nộp cho

địa chủ

d Là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi dã khấu trừ đi phần lợi

nhuận bình quân mà tư bản kinh doanh nông nghiệp nhận từ địa

chủ

122.Thực chất, địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a Giá trị thặng dư siêu ngạch

b Lợi nhuận doanh nghiệp

c Lợi nhuận bình quân

d Giá trị thặng dư nông nghiệp

123.Đặc điểm nổi bật của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

trong nông nghiệp là sự tồn tại của mấy giai cấp chủ yếu?

a 2

b 3

c 4

d 5

124.Địa tô là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi

phần lợi nhuận bình quân mà giai cấp nào phải nộp cho giai

cấp nào?

a Tư bản kinh doanh nông nghiệp nộp địa chủ

b Công nhân nông nghiệp nộp cho địa chủ

c Công nhân nông nghiệp nộp cho tư bản kinh doanh nông nghiệp

d Địa chủ nộp cho tư bản kinh doanh nông nghiệp

125.Trong nông nghiệp giá cả sản xuất sẽ do điều kiện sản xuất trên ruộng đất nào qui định

a Ruộng đất tốt nhất

b. Ruộng đất xấu nhất

c Ruộng đất trung bình

d Trên mọi ruộng đất

126.Công thức của địa tô chênh lệch:

a. Giá cả sản xuất chung – giá cả sản xuất cá biệt

b Giá cả sản xuất chung + giá cả sản xuất cá biệt

c Giá cả sản xuất cá biệt – giá cả sản xuất chung

d Giá trị hàng hóa – chi phí sản xuất

127.Sự tồn tại của lợi nhuận siêu gạch trong công nghiệp đối với từng

tư bản cá biệt mang tính chất như thế nào?

a. Tính tạm thời

b Tính ổn định

c Tính lâu dài

d Tính bền vững

128.Sự tồn tại của lợi nhuận siêu gạch trong nông nghiệp đối với từng

tư bản cá biệt mang tính chất như thế nào?

a Tính tạm thời

b. Tính ổn định, lâu dài

c Tính lịch sử

d Tĩnh vĩnh cửu

Trang 25

129.Tìm đáp án SAI Điểm giống nhau giữa địa tô tuyệt đối và địa

tô chênh lệch:

a Đều là lợi nhuận siêu ngạch

b Đều có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

c Đều là kết quả của sự chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân

nông nghiệp

d. Đều do nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được

130.Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa và địa tô phong

kiến?

a. Là sự thực hiện về mặt kinh tế của quyền sở hữu về ruộng đất

b Là kết quả của sự bóc lột đối với công nhân lao động nông nghiệp

c Là sự khác biệt giữa giá cả sản xuất chung và giá cả sản xuất cá

biệt

d Là toàn bộ thu nhập trên ruộng đất canh tác

131.Nguồn gốc của điạ tô chênh lệch II là:

CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN NHÀ NƯỚC

1 Ai đã khẳng định: “…cạnh tranh tự do đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức

độ nhất định, lại dẫn đến độc quyền”.

a C.Mác

Trang 26

b Ph.Ăngghen

c C.Mac & Ph.Ăngghen

d V.I.Lênin

2 Thời gian xuất hiện chủ nghĩ tư bản độc quyền?

a Cuối thế kỉ XVI, đầu thế kỉ XVII

b Cuối thế kỉ XVII, đầu thế kỉ XVIII

c Cuối thế kỉ XVII, đầu thế kỉ XIX

d Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

3 Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp(… ) “cạnh tranh tự do

đẻ ra ………(1) và sự……… (2)này, khi phát triển tới một

mức đô nhất định, lại dẫn đến độc quyền”.

a Tích tụ - tích tụ

b Tập trung sản xuất - Tập trung sản xuất

c Tích tụ - tập trung sản xuất

d Tập trung sản xuất - tăng khả năng tích lũy tư bản

4 Ăngghen đã dự báo rằng: cạnh tranh tự do sinh ra tích tụ và

tập trung sản xuất, tích tụ và tập trung sản xuất phát triển tới

7 Hình thức độc quyền nào thống nhất việc sản xuất, tiêu thụ, tài

vụ đều do một ban quản trị quản lý?

Trang 27

10 Nhận định nào sau đây là SAI:

a Côngxooxiom là hình thức tổ chức độc quyền theo liên kết dọc

b Tơrớt là tổ chức độc quyền cao hơn Xanhđica

c Các tổ chức độc quyền mở rộng ra nhiều ngành khác nhau là phát

triển theo kiểu liên kết dọc

d Các nhà tư bản tham gia Cácten vẫn độc lập về sản xuất nhưng

mất độc lập về lưu thông.

11 “Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân

hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản

của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.” Câu nói

trên của ai?

a C.Mác

b PhĂngghen

c V.I.Lênnin

d Hồ Chí Minh

12 Đặc điểm của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh là gì?

a Xuất khẩu tư bản

b Xuất khẩu hàng hoá

c Xuất khẩu độc quyền

d Tập trung sản xuất cao độ

13 Xuất khẩu hàng hoá là gì?

a Đặc điểm của giai đoạn chủ nghĩa xã hội tự do cạnh tranh

b Đặc điểm của giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

c Đặc điểm của giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền tự do cạnh

tranh

d Đặc điểm của giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

14 Xuất khẩu tư bản là gì?

a Đặc điểm của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b Mang tư bản đầu tư ở nước ngoài để sản xuất giá trị thặng dư tại nước ngoài sở tại

c Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị của hàng hóa

d Mang tư bản ra nước ngoài mua nguyên nhiên vật liệu sản xuất

15 V.I.Lênin nói “Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà……… ” Hoàn thiện câu nói trển.

a Tư bản khác

b Tư bản nông nghiệp

c Tư bản công nghiệp

17 Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về xuất khẩu tư bản?

a Là đưa tư bản ra nước ngoài để trực tiếp kinh doanh, thu lợi nhuậncao

b Là cho các nước vay để thu lợi tức

c Hoàn toàn không có tác động tích cực đến nền kinh tế các nước nhập khẩu

Trang 28

d Là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền

18 Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tư bản tài chính và các

đầu sỏ tài chính?

a Tư bản tài chính là sự kết hợp của tư bản ngân hàng (của một số ít

ngân hàng độc quyền lớn nhất) với tư bản của những liên minh độc

quyền các nhà công nghiệp

b Các đầu sỏ tài chính chi phối toàn bộ đời sống kinh tế của xã hội tư

độc quyền chi phối toàn bộ đời sống chính trị và kinh tế của

toàn xã hội tư bản là gi?

a Các đầu sỏ tài chính.

b Các đầu sỏ kinh tế

c Các đầu sỏ ngân hàng

d Các đầu sỏ chính trị

20 Tư bản tài chính ra đời là do?

a Sự chấm dứt tồn tại của các ngân hàng nhỏ

b Quá trình tích tụ và tập trung tư bản trong ngân hàng

c Sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng với liên minh độc quyền các

nhà công nghiệp

d Quá trình cạnh tranh các ngân hàng vừa và nhỏ bị thôn tính

21 Xét về hình thức đầu tư, xuất khẩu tư bản chia thành những loại nào?

a Xuất khẩu tư bản nhà nước và xuất khẩu tư bản tư nhân

b Xuất khẩu tư bản hoạt động và xuất khẩu tư bản cho vay

c Xuất khẩu tư bản nhà nước và tư bản cho vay

d Xuất khẩu tư bản tư nhân và xuất khẩu tư bản hoạt động

22 Tư bản tài chính có nguồn gốc từ đâu?

a Quá trình độc quyền hàng hoá trong thương nghiệp và ngân hàng

b Quá trình độc quyền hàng hoá trong công nghiệp và ngân hàng

c Quá trình độc quyền hàng hoá trong thương nghiệp và công nghiệp

d Quá trình độc quyền hàng hoá trong công – nông – thương

23 Theo V.I.Lênin, chủ nghĩa tư bản phát triển càng cao sẽ dẫn đến

a Cuộc đấu tranh chiếm thuộc địa ngày càng quyết liệt hơn

b Phân chia thế giới

c Cần nhiều nguồn nguyên liệu

d Xâm chiếm thuộc địa giảm

24 “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do sự tập trung đã tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời" Câu nói trên là của ai?

a C.Mác

b Ph.Ăngghen

c V.I.Lênin

d C.Mác và Ph.Ăngghen

Trang 29

25 Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Độc quyền sinh ra từ

………… độc quyền đối lập với ………”

a Cạnh tranh – cạnh tranh tự do

b Cạnh tranh tự do – cạnh tranh tự do.

b Chiếm địa vị lãnh đạo

c Phân chia lợi nhuận

d Giành ưu thế trong lưu thông

27 Trong gia đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, ngoài sự cạnh

tranh giữa những nhà tư bản vừa và nhỏ thì còn có thêm mấy

a Giảm bớt được cạnh tranh

b Cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt và có sức phá hoại to lớn hơn

c Xóa hết cạnh tranh

d Làm biến tướng cạnh tranh

29 Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành?

a Quy luật giá cả sản xuất

b Quy luật giá cả độc quyền

c Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

d Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

30 Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật nào sau đây là hình thức biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư?

a Quy luật giá cả độc quyền

b Quy luật lợi nhuận bình quân

c Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

d Quy luật lợi nhuận độc quyền bình quân cao

31 Từ những năm 50 của thế kỉ XX chủ nghĩa tư bản độc quyền biểu hiện thành:

a Chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do

b Chủ nghĩa tư bản độc quyền cao

c Chủ nghĩa tư bản hiên đại

d Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

32 Có bao nhiêu nguyên nhân hình thành của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a 3

b 4

c 5

d 6

Trang 30

33 Vì sao trong sự phát triển của phân công lao động xã hội đã

làm xuất hiện một số ngành mà các tổ chức độc quyền tư bản

tư nhân không thể hoặc không muốn kinh doanh?

a Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm

b Cạnh tranh khốc liệt

c Thu hồi vốn nhanh nhưng lại quá ít lợi nhuận

d Đầu tư ít, thu hồi vốn chậm

34 Để giải quyết khó khăn của các liên minh độc quyền khi bành

trướng, đòi hỏi nhà nước của các quốc gia sản xuất phải làm

gì?

a Giải quyết xung độc tôn giáo, sắc tộc

b Điều tiết các quan hệ chính trị và kinh tế quốc tế

c Điều tiết các quan hệ chính trị, kinh tế quốc gia

d Điều tiết quan hệ tôn giáo và kinh tế quốc tế

35 Ai từng nhấn mạnh rằng sự liên minh cá nhân của các ngân

hàng với công nghiệp được bổ sung bằng sự liên minh cá nhân

của ngân hàng và công nghiệp với chính phủ:

a V.I.Lênin

b C.Mác

c Ph.Ăngghen

d L.Phoiơbac

36 Liên đoàn công nghiệp Italia, Liên đoàn công thương Anh…là

những thí dụ về sự tổ chức nhân sự được thực hiên thông qua:

a Tư bản công nghiệp

b Tư bản thương nghiệp

b Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường

c Có sự điều tiết của nhà nước

d Các hội chủ xí nghiệp hoạt động như cơ quan tham mưu nhà nước,chi phối đường lối kinh tế, chính trị của nhà nước tư sản

38 Xét về bản chất, chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp sức mạnh của:

a Tư bản công nghiệp với nhà nước tư sản

b Tư bản công nghiệp với tư bản ngân hàng

c Tổ chức độc quyền tư nhân với nhà nước tư sản

d Tổ chức độc quyền tư nhân với tư bản công nghiệp

39 Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là 1 quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội can thiệp vào các quá trình kinh tế nhằm bảo

vệ lợi ích của:

a Tổ chức độc quyền và giai cấp công nhân

b Nhà nước tư sản và giai cấp công nhân

c Tổ chức độc quyền nhà nước

d Tổ chức độc quyền

40 Tìm đáp án SAI Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nấc thang phát triển mới của chủ nghĩa tư bản độc quyền, nó là sự thống nhất của 3 quá trình gắn bó chặt chẽ với nhau nhằm:

a Tăng sức mạnh của các tổ chức độc quyền

Trang 31

b Tăng vai trò can thiệp của nhà nước vào kinh tế

c Kết hợp sức mạnh kinh tế của độc tư nhân với sức mạnh chính trị

của nhà nước

d Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và

bảo vệ đất nước

41 Tìm đáp án SAI Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước,

vai trò điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản:

a Can thiệp vào nền kinh tế xã hội bằng thuế, luật pháp

b Tổ chức và quản lý các xí nghiệp thuộc khu vực kinh tế nhà nước

c Điều tiết bằng các biện pháp đòn bẩy kinh tế vào tất cả các khâu

của quá trinh tái sản xuất

d Can thiệp bằng bạo lực và theo lối cưỡng bức siêu kinh tế

42 Sự xuất hiện của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước làm

cho:

a Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản giảm đi

b Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d Hạn chế xung đột giữa các tổ chức độc quyền quốc tế, thế giới

tránh được chiến tranh

43 Sở hữu nhà nước thực hiện các chức năng sau, trừ:

a Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa

b Làm tích tụ và tập trung tư bản lớn hơn

c Giải phóng tư bản và các tổ chức độc quyền từ những ngành ít lãi

đưa vào kinh doanh hiệu quả hơn

d Làm chỗ dựa về kinh tế cho nhà nước

44 Sở hữu nhà nước được hình thành dưới hình thức:

a Xây dựng xí nghiệp tư nhân

b Tư hữu hóa các xí nghiệp nhà nước

c Mua cổ phần của các xí nghiệp tư nhân

d Mở rộng xí nghiệp tư nhân bằng vốn tích lũy

45 Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, các xí nghiệp nhà nước được sử dụng như những công cụ chủ yếu phục vụ lợi ích của:

b Điều tiết hàng hóa

c Điều tiết thị trường

d Điều tiết kinh tế

47 Hệ thống điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản là 1 tổng thể những … và thể chế kinh tế của nhà nước:

a Thiết chế

b Quy tắc

c Quy luật

d Hệ thống

Trang 32

48 Tìm đáp án SAI Công cụ chủ yếu để nhà nước điều tiết kinh tế

là:

a Thuế

b Ngân sách

c Hệ thống tiền tệ- tín dụng

d Nhà nước huy động các tổ chức độc quyền

49 Giai cấp nào không phải là người chủ đối với tư liệu sản xuất

của các xí nghiệp tư bản nhà nước:

a Phân chia và tập trung hóa

b Phân chia và tập hợp hóa

c Tập trung và phi tập trung hóa.

d Tập trung và phân chia hóa

51 Sự thay đổi trong các hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của

tử bản tài chính bước đầu diển ra trong quá trình liên kết và

thâm nhập vào nhau giữa:

a Tư bản ngân hàng va tư bản nhà nước

b Tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp

c Tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp

d Tư bản nhà nước và tư bản thương nghiệp

52 Để bành trướng ra thế giới và thích ứng với quá trình quốc tế hóa đời sống kinh tế, các tập đoàn tư bản đã thành lập:

a Các ngân hàng quốc gia

b Các ngân hàng xuyên quốc gia

c Các ngân hàng liên doanh trong nước

d Các tổ chức quốc tế

53 Tìm đáp án SAI Nguyên nhân chủ yếu của sự chuyển hướng đầu tư tư bản sang những nước phát triển những năm 70 thế kỉ

XX là do ở những nước kém phát triển:

a Tình hình chính trị ở những nước kém phát triển thiếu ổn định

b Thiếu môi trường đầu tư an toàn và thuận lợi

c Thiếu đội ngũ lao động lành nghề, trình độ dân trí thấp

d Thiếu nguồn nguyên liệu và lao động

54 Những năm 70 của thế kỷ XX, một số công ty Anh, Pháp, Hà Lan, đã vượt qua cả lệnh cấm vận của Mỹ để đầu tư vào các nước đang phát triển do:

a Khai thác nguồn tài nguyên có lợi cho cả hai phía

b Mở rộng thị trường kinh doanh

c Giúp đỡ các nước đó phát triển kinh tế

d Từng bước biến nước đó thành thuộc địa

55 Tìm đáp án SAI Biểu hiện mới trong các đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a Sự tâp trung sản xuất và sự thống trị của các tổ chức độc quyền

mới

Trang 33

b Sự thay đổi trong các hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư

bản tài chính

c Xuất khẩu tư bản có những bước phát triển mới

d Sự phân chia thế giới về chính trị giữa các tổ chức độc quyền

56 Tìm đáp án SAI Nguyên nhân của quy mô xuất khẩu tư bản

ngày càng lớn là:

a Sự tan rã của hệ thống thuộc địa của sau chiến tranh

b Việc giảm nhanh tư bản "dư thừa" trong các nước

c Sự đổi mới của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ

d Quốc tế hóa sản xuất

57 Từ những năm 70 của thế kỷ XX, chiều hướng xuất khẩu tư

bản chủ yếu là:

a Từ các nước tư bản phát triển sang các nước kém phát triển

b Giữa các nước tư bản phát triển với nhau

c Từ các nước tư bản phát triển sang các nước thuộc "thế giới thứ

ba"

d Từ các nước tư bản phát triển sang các nước xã hội chủ nghĩa

58 Ưu thế của doanh nghiệp vừa và nhỏ trong trong cơ chế thị

trường là:

a Ít vốn nên bị lỗ không nhìu

b Mạnh dạn đầu tư vào những ngành mới có sự mạo hiểm

c Tiêu chuẩn hóa, chuyên môn hóa sản xuất sâu rộng

d Khéo léo trong sản xuất, linh hoạt làm chủ thị trường

59 Đâu KHÔNG phải là ưu thế của doanh nghiệp vừa và nhỏ trong cơ chế thị trường:

a Tiêu chuẩn hóa, chuyên môn hóa sản xuất sâu rộng

b Nhạy cảm và thay đổi trong sản xuất, ứng phó linh hoạt với biếnđộng thị trường

c Dể dàng đổi mới trang thiết bị kỹ thuật

d Mạnh dạn đầu tư vào các ngành mới đòi hỏi sự mạo hiểm

60 Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b Có vai trò quan trọng như nhau

c Đều là tăng qui mô tư bản cá biệt

d Đều là tăng qui mô tư bản xã hội

61 Theo sự phân tích của chủ nghĩa Mác - Lênin đến một chừng mực nhất định, quan hệ sở hữu tư bản tư nhân sẽ:

a Phá vỡ và thay vào đó là quan hệ sản xuất mới

b Tiếp tục phát triển và không bị thay đổi bởi quan hệ sản xuất mới

c Bị phá vỡ và thể hiện ở những đặc điểm mới

d Thay đổi với những đặc điểm mới

62 Thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ?

a Áp bứa bóc lột của giai cấp tư sản

b Cạnh tranh giữa các nhà tư bản

c Mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản

d Tổ chức quản lý sản xuất

Trang 34

63 Chủ nghĩa tư bản ra đời gắn liền với quá trình nào của chủ

nghĩa tư bản?

a Tích lũy nguyên thủy tư bản

b Tái sản xuất mở rộng tư bản

c Tích tụ tư bản

d Tập trung tư bản

64 Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a Sản xuất hang hóa đã phát triển

b Phân công lao động đã phát tiển

c Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị

mất hết tư liệu sản xuất

65 Vai trò của chủ nghĩa tư bản là gì?

a Giải phóng loài người khỏi “đêm trường trung cổ” của xã hội

phong kiến

b Gắn liền với quá trình tích lũy nguyên thủy của chủ nghĩa tư bản

c Giảm hố ngăn cách giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế

giới

d Tạo ra “thế giới thứ ba”

66 Xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản:

a Chuyển sang một phương thức sản xuất mới

b Chuyển lên một giai đoạn phát triển mới

c Chuyển sang một hình thức sản xuất mới

d Chuyển sang một cách thức sản xuất mới

67 Tìm đáp án SAI Xu hướng vận đông của chủ nghĩa tư bản ngày nay là gì?

a Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì quan hệ sở hữu tư nhân tư bảnchủ nghĩa về tư liệu sản xuất ngày càng hẹp so với nội dung vậtchất ngày càng to lớn của nó

b Chủ nghĩa tư bản đang tiếp tục điều chỉnh, vẫn tiếp tục tồn tại vàphát triển

c Trong quá trình phát triển của chủ nghĩa tư bản luôn luôn hàmchứa một nhân tố tự hạn chế tự phủ định

d Cuộc đấu tranh của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản ngày càng quyết liệt

68 Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển củ chủ nghĩa tư bản là:

a Quan hệ giửa sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

b Quan hệ giữa tư bản kinh doanh nông nghiệp và công nhân làmthuê

c Quan hệ bóc lột của các nhà tư bản và nông nhân làm thuê

d Quan hệ bóc lột của các nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

69 Tìm đáp án SAI Những hậu quả của chủ nghĩa tư bản đối với thế giới:

a Khoa học- kĩ thuật còn nhiều hạn chế

b Quan hệ bóc lột và sự bất biến đẳng còn tồn tại

c Các cuộc chiến tranh thế giới giành thị trường và thuộc địa

d Tạo ra hố ngăn cách giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thếgiới

70 Theo thống kê Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) từ năm

Trang 35

1948 - cuối năm 1994, có bao nhiêu khối liên kết khu vực ra

72 Liên minh nào trong đó các nước thành viên có mức thuế

chung đối với hàng hóa nhập khẩu từ các nước ngoài khối?

c Hoàn toàn sụp đổ do những cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa mới

d Không thay đổi so với trước đây

76 “Chiến lược biên giới mềm” được tiến hành như thế nào?

a Bành trướng biên giới

b Ràng buộc chi phối về vốn, công nghệ đối với các nước kém phát triển

c Là cuộc chiến tranh thương mại

d Lấn dần biên giới các nước yếu hơn

77 Chủ nghĩa cơ bản ngày càng phát tiển, trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất ngày càng cao thì quan hệ sở hữu tư nhân

tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất ngày càng trở nên so

Trang 36

với nội dung vật chất ngày càng lớn lên của nó Hoàn thiện câu

a Điều tiết bằng chương trình và kế hoạch

b Điều tiết bằng cơ cấu kinh tế

c Điều tiết tiến bộ khoa học công nghệ

d Điều tiết thay đổi chế độ sở hữu

81 Ai có sứ mệnh lãnh đạo cuộc cách mạng xã hội nhằm lật đổ chế

độ tư bản chủ nghĩa là:

a Giai cấp công nhân

b Giai cấp nông dân

c Tầng lớp trí thức

d Tầng lớp tư bản tiến bộ

82 Chọn câu SAI: Những biểu hiện mới trong cơ chế điều tiết kinh

tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:

a Tăng tỉ trọng kinh tế thuộc nhà nước trong nền kinh tế quốc dân

b Tăng chỉ tiêu tài chính của các nhà nước tư bản

c Tăng sự kết hợp kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

d Phương thức điều tiết của nhà nước linh hoạt, mền dẻo hơn

83 Cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa sẽ diễn ra bằng phương pháp hòa bình hay bạo lực phụ thuộc vào những điều kiện nào?

a Hoàn cảnh lịch sử cụ thể của từng nước

b Bối cảnh quốc tế chung trong từng thời điểm

c Sự lựa chọn của các lực lượng cách mạng

Ngày đăng: 29/06/2019, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w