1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP 507 CÂU TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU + ĐÁP ÁN

39 18,5K 134
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP 577 CÂU TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU I + ĐÁP ÁN là bộ công cụ giúp các bạn Sinh Viên Y khoa năm I tin dùng rất nhiều để ôn tập và thi cử, hi vọng nó sẽ giúp ích cho các bạn. Rất cảm ơn các bạn đã quan tâm đến tài liệu này . Chúc các bạn học tốt! :) P/s: Nếu bạn nào không tải được,vì nhiều lý do về cách thanh toán,... thì có thể liên hệ ZALO : 0353764719 để có thể mình sẽ chia sẻ nha ! :) HOẶC CÓ THỂ GIAO DỊCH BẰNG THẺ ĐIỆN THOẠI KHI IB Zalo cho mình!

Trang 1

577 CÂU HỎI GIẢI PHẪU HỆ

BÀI 1: HỆ XƯƠNG PHẦN 1: CÂU DỄ- TRUNG BÌNH

Câu 1: Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?

Câu 7: Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?

A Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.B.Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc

C.Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp

D.Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương

Câu 8: Xương đòn thường gãy ở điểm nào?

A Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài

B Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài

C.Trung điểm xương đòn

D Bất cứ điểm nào

Câu 9: Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?

A.Mỏm cùng vai

Trang 2

B Mỏm quạ xương vai.

C Ổ chảo xương vai

A Bờ trong xương vai

B Bờ ngoài xương vai

C Bờ trên xương vai

D Góc trên ngoài

Câu 12: Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?

A Cơ quạ cánh tay

B Cơ ngực lớn

C Cơ nhị đầu

D Cơ tam đầu

Câu 13: Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?

Trang 3

A.Hai gai chậu trước trên

B.Hai gai chậu trước dưới

C.Hai gai chậu sau trên

D.Hai gai ngồi

Câu 24: Ở người lớn tuổi, phần nào của xương đùi thường bị gãy?

A Chỏm xương đùi

B Cổ giải phẫu

C Cổ phẫu thuật

D Lồi cầu trong và ngoài

Câu 25: Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?

A Đường kính lưỡng gai chậu

B Đường kính lưỡng ngồi

C Đường kính trước sau

Trang 4

D Diện nguyệt

Câu 27: Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần

kinh thẹn , đi qua phần nào của xương chậu?

B Mặt trong xương chày

C Mặt ngoài xương chày

D Mắc cá trong

Câu 31: Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?

A Dây chằng cùng gai ngồi

B Dây chằng cùng ụ ngồi

C Dây chằng bẹn

D Dây chằng ngang ổ cối

Câu 32: Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?

A 2 xương

B 3 xương

C 4 xương

D 5 xương

Câu 33: Chỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương

tạo nên khớp thái dương hàm ?

Trang 7

A Cánh nhỏ

B Cánh lớn

C Thân xương bướm

D Chân bướm

Câu 50: Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua ?

A Thần kinh VII, VIII, IX

B Thần kinh VIII, IX, X

C Thần kinh IX, X, XI

D Thần kinh X , XI, XII

Câu 51: Dây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?

Câu 55: Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?

A Dây chằng ổ chảo- cánh tay

B Dây chằng quạ- cánh tay

C Đầu dài gân cơ nhị đầu

D Đầu ngắn gân cơ nhị đầu

Câu 56: Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?

Trang 8

D Củ dưới ổ chảo.

Câu 58: Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?

A Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong

B Mỏm khuỷu và mỏm trên lồi cầu trong

C Mỏm trên lồi cầu ngoài và ròng rọc

D Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm trên lồi cầu ngoài

Câu 59: Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?

A Dây chằng quạ mỏm cùng vai

B Dây chằng quạ đòn

C Dây chằng ổ chảo-cánh tay

D Dây chằng ngang vai trên

Câu 60: Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

Câu 62: Dây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?

A.Dây chằng chậu đùi

B.Dây chằng chỏm đùi

C.Dây chằng ngồi đùi

D.Dây chằng mu đùi

Câu 63: Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?

A.Dây chằng bên chày

B Dây chằng bánh chè

C Gân chân ngỗng

D Dây chằng chéo trước và chéo sau

Câu 64: Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?

A.Dây chằng mu đùi

B.Dây chằng chỏm đùi

C.Dây chằng ngồi đùi

D Dây chằng chậu đùi

Câu 65: Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối.

A Dây chằng chậu đùi

B Dây chằng mu đùi

C Dây chằng chỏm đùi

D Dây chằng ngang ổ cối

Câu 66: Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?

A Nghành trên xương mu

B Nghành dưới xương mu

C Củ mu

Trang 9

D Mào gian mấu

Câu 68: Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương sọ?

D Xương khẩu cái

Câu 70: Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?

A Xương thang

B Xương thê

C Xương cả

D Xương móc( dot ban 4 và 5)

Câu 71: Xoang tĩnh mạch nào nằm 2 bên thân xương bướm?

C Chân bướm trong

D Chân bướm ngoài

Trang 10

Câu 77: Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ vân?

A Cơ vân bao phủ bên ngoài xương

B Cơ vân có đầu nguyên ủy bám vào 1 xương và đầu bám tận bám vào 1 xương khác

C Cơ vân ở mặt có đầu nguyên ủy bám vào xương mặt, đầu bám tận bám vào da mặt

D Cơ vân được điều khiển hệ thần kinh thực vật

Câu 78: Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn?

A Cơ trơn có ở 2/3 dưới của thực quản

B Cơ trơn có ở dạ dày , ruột

C Cơ trơn có ở tử cung, bàng quang,niêu quản, cơ vòng túi mật

D.Được điều khiển bởi hệ thần kinh vận động

Câu 79: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai?

A.Cơ thái dương

B Cơ mút

C.Cơ chân bướm trong

D.Cơ chân bướm ngoài

Câu 80: Nhóm cơ nhai do thần kinh nào vận động ?

A TK hàm trên (V2)

B TK hàm dưới(V3)

C TK mặt (VII)

D TK trung gian (VII’)

Câu 81: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng ?

Trang 11

A Cơ nhị đầu

B Cơ delta

C.Cơ cánh tay

D Cơ quạ cánh tay

Câu 85: Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?

A Cơ nhị đầu

B Cơ cánh tay

C Cơ quạ cánh tay

D Cơ tam đầu

Câu 86: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?

A Cơ nhị đầu đùi

B Cơ tứ đầu đùi

Câu 88: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?

A.Cơ chày trước

B Cơ gấp các ngón chân dài

C.Cơ duỗi ngón 1 dài

D Cơ duỗi các ngón chân dài

Câu 89: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?

A.Cơ chày sau

B.Cơ duỗi các ngón chân dài

C Cơ gấp ngón 1 dài

D Cơ gấp các ngón chân dài

Câu 90 : Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào ?

A Cơ nhị đầu đùi

C Cơ tứ đầu đùi

D Cơ thắt lưng chậu

Câu 92 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trong ?

A.Cơ khép lớn

B.Cơ khép dài

C Cơ khép ngắn

D Cơ thắt lưng chậu

Câu 93 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?

Trang 12

A.Cơ chày trước

B.Cơ duỗi các ngón chân dài

C.Cơ duỗi ngón cái chân dài

D.Cơ mác dài

Câu 94 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau ?

A.Cơ bụng chân

B Cơ dép

C Cơ chày sau

D Cơ duỗi ngón cái dài

Câu 95: Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?

A.Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ

B.Cơ mông bé, cơ hình lê

C.Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên

D.Cơ bịt ngoài, cơ lược

Câu 96: Đường kính ngắn nhất của xương chậu, là đường nối giữa hai phần nào ?

A.Hai gai chậu trước trên

B.Hai gai chậu sau trên

C.Hai gai chậu trước dưới

D.Hai gai ngồi

Câu 97 : Cơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông ?

A.Cơ mông lớn

B.Cơ mông nhỡ

C.Cơ mông bé

D.Cơ hình lê

Câu 98: Tìm câu SAI khi nói về đặc điểm của các cơ bám da mặt?

A Đầu nguyên ủy bám vào xương, đầu bám tận bám vào da

B Khi cơ co làm nhăn da mặt, biểu hiện nét mặt

C Được vận động bởi dây thần kinh VII’

D Khi bị liệt, miệng sẽ méo về bên đối diện

Câu 99: Hãy tìm câu SAI, khi nói về đạc điểm của nhóm cơ nhai?

A Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong và ngoài

B Tham gia vào động tác nhai và nói

C Do dây thần kinh V2 vận động

D.Tuyến nước bọt mang tai nằm trước cơ cắn

Câu 100: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác cảnh?

Trang 13

A Thần kinh X

B Thần kinh XI

C Các thần kinh xuất phát từ quai cổ

D Thần kinh hoành

Câu 103: Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của cơ vai móng.?

A Bám vào xương móng và xương vai

B Là cơ nhị thân

C Được dây thần kinh hoành vận động

D Gân trung gian bắt chéo sau cơ ức đòn chũm

Câu 104: Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của cơ ức đòn chũm ?

A Là cơ lớn nhất ở vùng cổ bên

B Đi từ xương ức, xương đòn đến mỏm chũm

C Bắt động mạch cảnh chung ở bờ trước cơ

D Tất cả các nhánh của đám rối thần cổ, đều đi ra ở bờ trước cơ

Câu 105: Cơ ức đòn chũm do thần kinh nào vận động ?

D Khi bị liệt dây thần kinh, miệng sẽ méo cùng bên

Câu 107: Động mạch mặt, ĐM lưỡi, TK XII, nằm trong tam giác nào?

A Tam giác dưới hàm

B Tam giác cảnh

C Tam giác chẩm

D Tam giác vai đòn

Câu 108: Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, và thần kinh X, nằm trong tam

giác nào?

A Tam giác dưới hàm

B Tam giác cảnh

C Tam giác chẩm

D Tam giác vai đòn

Câu 109: Đám rối thần kinh cổ, nằm trong tam giác nào?

A Tam giác dưới hàm

B Tam giác cảnh

C Tam giác chẩm

D Tam giác vai đòn

Câu 110: Đám rối thần kinh cánh tay nằm trong tam giác nào?

A Tam giác dưới hàm

B Tam giác cảnh

C Tam giác chẩm

D Tam giác vai đòn

Câu 111: Chức năng của nhóm cơ nhai là gì ?

Trang 14

A Biểu hiện tình cảm

B Phát âm khi nói

C Vận động khớp thái dương hàm

D Cộng hưởng âm thanh

Câu 112: Cơ vai móng , cơ chẩm trán, cơ hoành thuộc loại cơ nào?

Câu 115: Cơ tim được các dây thần kinh nào điều khiển?

A Thần kinh trung ương

B Thần kinh ngoại biên

C Thần kinh tự chủ

D 12 đôi dây thần kinh sọ

Câu 116: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm?

A ĐM mặt

B ĐM lưỡi

C Thần kinh XII

D TK X

Câu 117: Cơ nào nằm trong hố thái dương?

A Cơ thái dương đỉnh

B Cơ thái dương

C Cơ chân bướm trong

D Cơ chân bướm ngoài

Câu 118: Cơ nào nằm trước động mạch dưới đòn, chia động mạch dưới đòn làm 3 đoạn?

A Cơ thang

B Cơ bậc thang trước

C Cơ bậc thang giữa

D Cơ bậc thang sau

PHẦN 2: HỆ CƠ-CÂU KHÓ

Câu 119: Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của nhóm cơ nhai.?

A Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ cắn, thái dương, chân bướm trong, chân bướm ngoài

B Khi cơ co sẽ làm vận động khớp thái dương hàm

C Được dây thần kinh V3 vận động

D Tham gia vào việc phát âm

Trang 15

Câu 120: Động mạch quay đi ở bờ trong cơ nào?

A Cơ gấp cổ tay quay

B Cơ gấp cổ tay trụ

C Cơ cánh tay quay

D Cơ duỗi cổ tay quay

Câu 121: Giới hạn nào sau đây SAI khi nói về lỗ tứ giác?

A Thành trên là cơ tròn bé

B Thành dưới là cơ tròn lớn

C Thành ngoài là xương cánh tay

D Thành trong là gân cơ nhị đầu

Câu 122: Giới hạn của tam giác dưới hàm gồm 3 cạnh: cạnh trên là xương hàm dưới,

cạnh dưới là cơ trâm móng, cạnh trước là cơ nào?

A Cơ ức móng

B Cơ ức giáp

C Cơ vai móng

D Cơ nhị thân

Câu 123 : Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay trước là gì?

A.Gấp cẳng tay vào cánh tay

B Duỗi cẳng tay

C.Sấp cẳng tay

D Ngữa cẳng tay

Câu 124 : Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay sau là gì?

A.Gấp cẳng tay vào cánh tay

B Duỗi cẳng tay

C.Sấp cẳng tay

D Ngữa cẳng tay

Câu 125: Thần kinh trụ khi bị tổn thương, sẽ có dấu hiệu“bàn tay vuốt trụ“, do tổn thương

Cơ gấp cổ tay trụ và cơ nào?

A Cơ gấp cổ tay quay

B Cơ gan tay dài

C Cơ gấp chung các ngón tay nông

D Một phần cơ gấp chung các ngón sâu

Câu 126: Cơ ngực lớn, cơ ngực bé tạo nên thành nào của nách?

A Thành trước

B Thành sau

C Thành trong

D Thành ngoài

Câu 127: Tìm câu SAI khi nói về ống bẹn?

A.Đi từ lỗ bẹn sâu đến lỗ bẹn nông

B.Dài từ 4-6cm, ở nam có thừng tinh đi trong ống bẹn

C Ở nam, ruột non thường đi vào ống bẹn xuống bìu, gây thoát vị bẹn

D Ở nữ, ruột non chui vào trong ống bẹn ,gây thoát vị đùi

Câu 128: Tìm câu SAI khi nói về cơ hoành?

A Cơ hoành là cơ nhị thân, ở giữa là trung tâm gân

B Trung tâm gân cơ hòanh, có 3 lá (trước, phải, trái)

C Cơ hoành có 3 lỗ: ĐM chủ, thực quản, TM chủ dưới

Trang 16

D Lỗ động mạch chủ ngang với đốt sống ngực 8

Câu 129: Dây thần kinh nào sau đây vận động cho nhóm cơ vùng cánh tay trước?

A.Thần kinh giữa

B Thần kinh trụ

C Thần kinh quay

D.Thần kinh cơ bì

Câu 130 : Dây thần kinh nào vận động cho cơ vùng cánh tay sau ?

A.Thần kinh giữa

B Thần kinh trụ

C Thần kinh quay

D.Thần kinh cơ bì

Câu 131 : Dây thần kinh nào vận động hầu hết các cơ vùng cẳng tay trước ?

A.Thần kinh giữa

B Thần kinh trụ

C Thần kinh quay

D.Thần kinh cơ bì

Câu 132 : Dây thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay sau ?

A.Thần kinh gian cốt sau

B Thần kinh quay nông

C Thần kinh quay sâu

D.Thần kinh giữa

Câu 133 : Dây thần kinh nào vận động 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu ?

A.Thần kinh trụ

B Thần kinh quay nông

C Thần kinh quay sâu

D.Thần kinh giữa

Câu 134 : Dây thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài ?

A.Thần kinh trụ

B Thần kinh quay nông

C Thần kinh quay sâu

B Cơ vai móng và cơ ức đòn chũm

C Xương sườn 1 và xương đòn

D Xương sườn 2 và xương đòn

Trang 17

Câu 138: Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay trước là gì?

Câu 141: Dây thần kinh quay cùng với động mạch cánh tay sâu từ thành trước của nách

chui qua chi tiết nào để ra mặt sau xương cánh tay?

A Tam giác cơ tròn

B Lỗ tứ giác

C Tam giác vai tam đầu

D Tam giác cánh tay tam đầu

Câu 142: : Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ lưng rộng, tạo nên thành

Câu 144: Động mạch mũ vai là nhánh của động mạch dưới vai từ thành trước của nách

chui qua chi tiết nào để ra mặt sau xương vai tạo nên vòng nối quanh vai?

A Tam giác cơ tròn

B Lỗ tứ giác

C Tam giác vai tam đầu

D Tam giác cánh tay tam đầu

Câu 145: Cơ delta, cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu, tạo nên thành nào của nách?

A Thành trước

B Thành sau

C Thành trong

D Thành ngoài

Câu 146: Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?

A Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn

B Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài

C Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ

D Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông,

Trang 18

Câu 147: Dây thần kinh nào vận động cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi

cổ tay quay ngắn?

A Thần kinh giữa

B Thần kinh trụ

C Thần kinh quay nông

D Thần kinh quay sâu

Câu 148: Thần kinh nào vận động cho cơ tam đầu cánh tay và cảm giác da vùng cánh tay

Câu 150: Cung động mạch gan tay nông được thành lập bởi động mạch trụ và nhánh gan

tay nông của động mạch nào?

C Thần kinh quay nông

D Thần kinh quay sâu

Câu 153: Lồi củ quay có gân cơ nào bám vào?

A Cơ quạ cánh tay

B Cơ cánh tay

C Cơ nhị đầu

D Cơ tam đầu

Câu 154: Thần kinh nào vận động cho cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ

gấp chung các ngón tay nông?

A Thần kinh giữa

B Thần kinh trụ

C Thần kinh quay nông

D Thần kinh quay sâu

Câu 155: Cung động mạch gan tay sâu được thành lập bởi động mạch quay và nhánh gan

tay sâu của động mạch nào?

A Động mạch gian cốt trước

B Động mạch gian cốt sau

C Động mạch quặt ngược gian cốt

Trang 19

Câu 157 : Thần kinh nào sau đây vận động cơ mông lớn ?

A.Thần kinh mông trên

B.Thần kinh mông dưới

C.Thần kinh tọa

D.Thần kinh bịt

Câu 158 : Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ?

A.Thần kinh mông trên

B.Thần kinh mông dưới

C.Thần kinh tọa

D.Thần kinh bịt

Câu 159 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau ?

A.Thần kinh mông trên

Câu 163: Thần kinh nào vận động cơ mông lớn?

A.Thần kinh mông trên

B Thần kinh mông dưới

C.Thần kinh bịt

D.Thần kinh ngồi

Câu 164: Động tác của cơ mông lớn là gì?

A Gấp đùi

B.Xoay trong đùi

C.Xoay ngoài đùi

D Dạng và duỗi đùi

Trang 20

Câu 165: Thần kinh nào vận động cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ và cơ mông bé ?

A.Thần kinh mông trên

B Thần kinh mông dưới

C.Thần kinh thẹn

D.Thần kinh bịt

Câu 166: Thần kinh nào chi phối cho 3 cơ khép và cơ thon?

A.Thần kinh mông trên

B.Thần kinh mông dưới

C.Thần kinh bịt

D.Thần kinh thẹn

Câu 167: Thần kinh nào chi phối cho cơ nhị đầu đùi?

A.Thần kinh mông trên

B.Thần kinh mông dưới

C.Thần kinh bịt

D.Thần kinh ngồi

Câu 168: Thần kinh nào chi phối cho cơ mông lớn?

A.Thần kinh mông trên

B Thần kinh mông dưới

C.Xoay trong đùi

D.Xoay ngoài đùi

Câu 170: Thần kinh nào vận động cơ căng mạc đùi?

A.Thần kinh mông trên

B.Thần kinh mông dưới

C.Thần kinh thẹn

D.Thần kinh bịt

Câu 171: Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ mông nhỡ ?

A.Thần kinh mông trên

B.Cơ sinh đôi trên

C.Cơ vuông đùi

D.Cơ mông bé

Câu 173: Thần kinh nào chi phối cho cơ mông bé?

A.Thần kinh mông trên

B.Thần kinh bịt

C.Thần kinh mông dưới

D.Thần kinh thẹn

Ngày đăng: 14/06/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w