TUYỂN TẬP 577 CÂU TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU I + ĐÁP ÁN là bộ công cụ giúp các bạn Sinh Viên Y khoa năm I tin dùng rất nhiều để ôn tập và thi cử, hi vọng nó sẽ giúp ích cho các bạn. Rất cảm ơn các bạn đã quan tâm đến tài liệu này . Chúc các bạn học tốt! :) P/s: Nếu bạn nào không tải được,vì nhiều lý do về cách thanh toán,... thì có thể liên hệ ZALO : 0353764719 để có thể mình sẽ chia sẻ nha ! :) HOẶC CÓ THỂ GIAO DỊCH BẰNG THẺ ĐIỆN THOẠI KHI IB Zalo cho mình!
Trang 1577 CÂU HỎI GIẢI PHẪU HỆ
BÀI 1: HỆ XƯƠNG PHẦN 1: CÂU DỄ- TRUNG BÌNH
Câu 1: Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?
Câu 7: Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?
A Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.B.Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc
C.Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp
D.Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương
Câu 8: Xương đòn thường gãy ở điểm nào?
A Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài
B Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài
C.Trung điểm xương đòn
D Bất cứ điểm nào
Câu 9: Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?
A.Mỏm cùng vai
Trang 2B Mỏm quạ xương vai.
C Ổ chảo xương vai
A Bờ trong xương vai
B Bờ ngoài xương vai
C Bờ trên xương vai
D Góc trên ngoài
Câu 12: Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?
A Cơ quạ cánh tay
B Cơ ngực lớn
C Cơ nhị đầu
D Cơ tam đầu
Câu 13: Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?
Trang 3A.Hai gai chậu trước trên
B.Hai gai chậu trước dưới
C.Hai gai chậu sau trên
D.Hai gai ngồi
Câu 24: Ở người lớn tuổi, phần nào của xương đùi thường bị gãy?
A Chỏm xương đùi
B Cổ giải phẫu
C Cổ phẫu thuật
D Lồi cầu trong và ngoài
Câu 25: Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?
A Đường kính lưỡng gai chậu
B Đường kính lưỡng ngồi
C Đường kính trước sau
Trang 4D Diện nguyệt
Câu 27: Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần
kinh thẹn , đi qua phần nào của xương chậu?
B Mặt trong xương chày
C Mặt ngoài xương chày
D Mắc cá trong
Câu 31: Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?
A Dây chằng cùng gai ngồi
B Dây chằng cùng ụ ngồi
C Dây chằng bẹn
D Dây chằng ngang ổ cối
Câu 32: Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?
A 2 xương
B 3 xương
C 4 xương
D 5 xương
Câu 33: Chỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương
tạo nên khớp thái dương hàm ?
Trang 7A Cánh nhỏ
B Cánh lớn
C Thân xương bướm
D Chân bướm
Câu 50: Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua ?
A Thần kinh VII, VIII, IX
B Thần kinh VIII, IX, X
C Thần kinh IX, X, XI
D Thần kinh X , XI, XII
Câu 51: Dây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?
Câu 55: Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?
A Dây chằng ổ chảo- cánh tay
B Dây chằng quạ- cánh tay
C Đầu dài gân cơ nhị đầu
D Đầu ngắn gân cơ nhị đầu
Câu 56: Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?
Trang 8D Củ dưới ổ chảo.
Câu 58: Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?
A Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong
B Mỏm khuỷu và mỏm trên lồi cầu trong
C Mỏm trên lồi cầu ngoài và ròng rọc
D Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm trên lồi cầu ngoài
Câu 59: Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?
A Dây chằng quạ mỏm cùng vai
B Dây chằng quạ đòn
C Dây chằng ổ chảo-cánh tay
D Dây chằng ngang vai trên
Câu 60: Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?
Câu 62: Dây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?
A.Dây chằng chậu đùi
B.Dây chằng chỏm đùi
C.Dây chằng ngồi đùi
D.Dây chằng mu đùi
Câu 63: Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?
A.Dây chằng bên chày
B Dây chằng bánh chè
C Gân chân ngỗng
D Dây chằng chéo trước và chéo sau
Câu 64: Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?
A.Dây chằng mu đùi
B.Dây chằng chỏm đùi
C.Dây chằng ngồi đùi
D Dây chằng chậu đùi
Câu 65: Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối.
A Dây chằng chậu đùi
B Dây chằng mu đùi
C Dây chằng chỏm đùi
D Dây chằng ngang ổ cối
Câu 66: Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?
A Nghành trên xương mu
B Nghành dưới xương mu
C Củ mu
Trang 9D Mào gian mấu
Câu 68: Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương sọ?
D Xương khẩu cái
Câu 70: Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?
A Xương thang
B Xương thê
C Xương cả
D Xương móc( dot ban 4 và 5)
Câu 71: Xoang tĩnh mạch nào nằm 2 bên thân xương bướm?
C Chân bướm trong
D Chân bướm ngoài
Trang 10Câu 77: Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ vân?
A Cơ vân bao phủ bên ngoài xương
B Cơ vân có đầu nguyên ủy bám vào 1 xương và đầu bám tận bám vào 1 xương khác
C Cơ vân ở mặt có đầu nguyên ủy bám vào xương mặt, đầu bám tận bám vào da mặt
D Cơ vân được điều khiển hệ thần kinh thực vật
Câu 78: Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn?
A Cơ trơn có ở 2/3 dưới của thực quản
B Cơ trơn có ở dạ dày , ruột
C Cơ trơn có ở tử cung, bàng quang,niêu quản, cơ vòng túi mật
D.Được điều khiển bởi hệ thần kinh vận động
Câu 79: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai?
A.Cơ thái dương
B Cơ mút
C.Cơ chân bướm trong
D.Cơ chân bướm ngoài
Câu 80: Nhóm cơ nhai do thần kinh nào vận động ?
A TK hàm trên (V2)
B TK hàm dưới(V3)
C TK mặt (VII)
D TK trung gian (VII’)
Câu 81: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng ?
Trang 11A Cơ nhị đầu
B Cơ delta
C.Cơ cánh tay
D Cơ quạ cánh tay
Câu 85: Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?
A Cơ nhị đầu
B Cơ cánh tay
C Cơ quạ cánh tay
D Cơ tam đầu
Câu 86: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?
A Cơ nhị đầu đùi
B Cơ tứ đầu đùi
Câu 88: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?
A.Cơ chày trước
B Cơ gấp các ngón chân dài
C.Cơ duỗi ngón 1 dài
D Cơ duỗi các ngón chân dài
Câu 89: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?
A.Cơ chày sau
B.Cơ duỗi các ngón chân dài
C Cơ gấp ngón 1 dài
D Cơ gấp các ngón chân dài
Câu 90 : Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào ?
A Cơ nhị đầu đùi
C Cơ tứ đầu đùi
D Cơ thắt lưng chậu
Câu 92 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trong ?
A.Cơ khép lớn
B.Cơ khép dài
C Cơ khép ngắn
D Cơ thắt lưng chậu
Câu 93 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?
Trang 12A.Cơ chày trước
B.Cơ duỗi các ngón chân dài
C.Cơ duỗi ngón cái chân dài
D.Cơ mác dài
Câu 94 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau ?
A.Cơ bụng chân
B Cơ dép
C Cơ chày sau
D Cơ duỗi ngón cái dài
Câu 95: Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?
A.Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
B.Cơ mông bé, cơ hình lê
C.Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên
D.Cơ bịt ngoài, cơ lược
Câu 96: Đường kính ngắn nhất của xương chậu, là đường nối giữa hai phần nào ?
A.Hai gai chậu trước trên
B.Hai gai chậu sau trên
C.Hai gai chậu trước dưới
D.Hai gai ngồi
Câu 97 : Cơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông ?
A.Cơ mông lớn
B.Cơ mông nhỡ
C.Cơ mông bé
D.Cơ hình lê
Câu 98: Tìm câu SAI khi nói về đặc điểm của các cơ bám da mặt?
A Đầu nguyên ủy bám vào xương, đầu bám tận bám vào da
B Khi cơ co làm nhăn da mặt, biểu hiện nét mặt
C Được vận động bởi dây thần kinh VII’
D Khi bị liệt, miệng sẽ méo về bên đối diện
Câu 99: Hãy tìm câu SAI, khi nói về đạc điểm của nhóm cơ nhai?
A Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong và ngoài
B Tham gia vào động tác nhai và nói
C Do dây thần kinh V2 vận động
D.Tuyến nước bọt mang tai nằm trước cơ cắn
Câu 100: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác cảnh?
Trang 13A Thần kinh X
B Thần kinh XI
C Các thần kinh xuất phát từ quai cổ
D Thần kinh hoành
Câu 103: Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của cơ vai móng.?
A Bám vào xương móng và xương vai
B Là cơ nhị thân
C Được dây thần kinh hoành vận động
D Gân trung gian bắt chéo sau cơ ức đòn chũm
Câu 104: Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của cơ ức đòn chũm ?
A Là cơ lớn nhất ở vùng cổ bên
B Đi từ xương ức, xương đòn đến mỏm chũm
C Bắt động mạch cảnh chung ở bờ trước cơ
D Tất cả các nhánh của đám rối thần cổ, đều đi ra ở bờ trước cơ
Câu 105: Cơ ức đòn chũm do thần kinh nào vận động ?
D Khi bị liệt dây thần kinh, miệng sẽ méo cùng bên
Câu 107: Động mạch mặt, ĐM lưỡi, TK XII, nằm trong tam giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 108: Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, và thần kinh X, nằm trong tam
giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 109: Đám rối thần kinh cổ, nằm trong tam giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 110: Đám rối thần kinh cánh tay nằm trong tam giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 111: Chức năng của nhóm cơ nhai là gì ?
Trang 14A Biểu hiện tình cảm
B Phát âm khi nói
C Vận động khớp thái dương hàm
D Cộng hưởng âm thanh
Câu 112: Cơ vai móng , cơ chẩm trán, cơ hoành thuộc loại cơ nào?
Câu 115: Cơ tim được các dây thần kinh nào điều khiển?
A Thần kinh trung ương
B Thần kinh ngoại biên
C Thần kinh tự chủ
D 12 đôi dây thần kinh sọ
Câu 116: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm?
A ĐM mặt
B ĐM lưỡi
C Thần kinh XII
D TK X
Câu 117: Cơ nào nằm trong hố thái dương?
A Cơ thái dương đỉnh
B Cơ thái dương
C Cơ chân bướm trong
D Cơ chân bướm ngoài
Câu 118: Cơ nào nằm trước động mạch dưới đòn, chia động mạch dưới đòn làm 3 đoạn?
A Cơ thang
B Cơ bậc thang trước
C Cơ bậc thang giữa
D Cơ bậc thang sau
PHẦN 2: HỆ CƠ-CÂU KHÓ
Câu 119: Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của nhóm cơ nhai.?
A Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ cắn, thái dương, chân bướm trong, chân bướm ngoài
B Khi cơ co sẽ làm vận động khớp thái dương hàm
C Được dây thần kinh V3 vận động
D Tham gia vào việc phát âm
Trang 15Câu 120: Động mạch quay đi ở bờ trong cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay quay
B Cơ gấp cổ tay trụ
C Cơ cánh tay quay
D Cơ duỗi cổ tay quay
Câu 121: Giới hạn nào sau đây SAI khi nói về lỗ tứ giác?
A Thành trên là cơ tròn bé
B Thành dưới là cơ tròn lớn
C Thành ngoài là xương cánh tay
D Thành trong là gân cơ nhị đầu
Câu 122: Giới hạn của tam giác dưới hàm gồm 3 cạnh: cạnh trên là xương hàm dưới,
cạnh dưới là cơ trâm móng, cạnh trước là cơ nào?
A Cơ ức móng
B Cơ ức giáp
C Cơ vai móng
D Cơ nhị thân
Câu 123 : Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay trước là gì?
A.Gấp cẳng tay vào cánh tay
B Duỗi cẳng tay
C.Sấp cẳng tay
D Ngữa cẳng tay
Câu 124 : Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay sau là gì?
A.Gấp cẳng tay vào cánh tay
B Duỗi cẳng tay
C.Sấp cẳng tay
D Ngữa cẳng tay
Câu 125: Thần kinh trụ khi bị tổn thương, sẽ có dấu hiệu“bàn tay vuốt trụ“, do tổn thương
Cơ gấp cổ tay trụ và cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay quay
B Cơ gan tay dài
C Cơ gấp chung các ngón tay nông
D Một phần cơ gấp chung các ngón sâu
Câu 126: Cơ ngực lớn, cơ ngực bé tạo nên thành nào của nách?
A Thành trước
B Thành sau
C Thành trong
D Thành ngoài
Câu 127: Tìm câu SAI khi nói về ống bẹn?
A.Đi từ lỗ bẹn sâu đến lỗ bẹn nông
B.Dài từ 4-6cm, ở nam có thừng tinh đi trong ống bẹn
C Ở nam, ruột non thường đi vào ống bẹn xuống bìu, gây thoát vị bẹn
D Ở nữ, ruột non chui vào trong ống bẹn ,gây thoát vị đùi
Câu 128: Tìm câu SAI khi nói về cơ hoành?
A Cơ hoành là cơ nhị thân, ở giữa là trung tâm gân
B Trung tâm gân cơ hòanh, có 3 lá (trước, phải, trái)
C Cơ hoành có 3 lỗ: ĐM chủ, thực quản, TM chủ dưới
Trang 16D Lỗ động mạch chủ ngang với đốt sống ngực 8
Câu 129: Dây thần kinh nào sau đây vận động cho nhóm cơ vùng cánh tay trước?
A.Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay
D.Thần kinh cơ bì
Câu 130 : Dây thần kinh nào vận động cho cơ vùng cánh tay sau ?
A.Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay
D.Thần kinh cơ bì
Câu 131 : Dây thần kinh nào vận động hầu hết các cơ vùng cẳng tay trước ?
A.Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay
D.Thần kinh cơ bì
Câu 132 : Dây thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay sau ?
A.Thần kinh gian cốt sau
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D.Thần kinh giữa
Câu 133 : Dây thần kinh nào vận động 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu ?
A.Thần kinh trụ
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D.Thần kinh giữa
Câu 134 : Dây thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài ?
A.Thần kinh trụ
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
B Cơ vai móng và cơ ức đòn chũm
C Xương sườn 1 và xương đòn
D Xương sườn 2 và xương đòn
Trang 17Câu 138: Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay trước là gì?
Câu 141: Dây thần kinh quay cùng với động mạch cánh tay sâu từ thành trước của nách
chui qua chi tiết nào để ra mặt sau xương cánh tay?
A Tam giác cơ tròn
B Lỗ tứ giác
C Tam giác vai tam đầu
D Tam giác cánh tay tam đầu
Câu 142: : Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ lưng rộng, tạo nên thành
Câu 144: Động mạch mũ vai là nhánh của động mạch dưới vai từ thành trước của nách
chui qua chi tiết nào để ra mặt sau xương vai tạo nên vòng nối quanh vai?
A Tam giác cơ tròn
B Lỗ tứ giác
C Tam giác vai tam đầu
D Tam giác cánh tay tam đầu
Câu 145: Cơ delta, cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu, tạo nên thành nào của nách?
A Thành trước
B Thành sau
C Thành trong
D Thành ngoài
Câu 146: Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?
A Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn
B Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài
C Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ
D Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông,
Trang 18Câu 147: Dây thần kinh nào vận động cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi
cổ tay quay ngắn?
A Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay nông
D Thần kinh quay sâu
Câu 148: Thần kinh nào vận động cho cơ tam đầu cánh tay và cảm giác da vùng cánh tay
Câu 150: Cung động mạch gan tay nông được thành lập bởi động mạch trụ và nhánh gan
tay nông của động mạch nào?
C Thần kinh quay nông
D Thần kinh quay sâu
Câu 153: Lồi củ quay có gân cơ nào bám vào?
A Cơ quạ cánh tay
B Cơ cánh tay
C Cơ nhị đầu
D Cơ tam đầu
Câu 154: Thần kinh nào vận động cho cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ
gấp chung các ngón tay nông?
A Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay nông
D Thần kinh quay sâu
Câu 155: Cung động mạch gan tay sâu được thành lập bởi động mạch quay và nhánh gan
tay sâu của động mạch nào?
A Động mạch gian cốt trước
B Động mạch gian cốt sau
C Động mạch quặt ngược gian cốt
Trang 19Câu 157 : Thần kinh nào sau đây vận động cơ mông lớn ?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh tọa
D.Thần kinh bịt
Câu 158 : Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh tọa
D.Thần kinh bịt
Câu 159 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau ?
A.Thần kinh mông trên
Câu 163: Thần kinh nào vận động cơ mông lớn?
A.Thần kinh mông trên
B Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh bịt
D.Thần kinh ngồi
Câu 164: Động tác của cơ mông lớn là gì?
A Gấp đùi
B.Xoay trong đùi
C.Xoay ngoài đùi
D Dạng và duỗi đùi
Trang 20Câu 165: Thần kinh nào vận động cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ và cơ mông bé ?
A.Thần kinh mông trên
B Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh thẹn
D.Thần kinh bịt
Câu 166: Thần kinh nào chi phối cho 3 cơ khép và cơ thon?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh bịt
D.Thần kinh thẹn
Câu 167: Thần kinh nào chi phối cho cơ nhị đầu đùi?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh bịt
D.Thần kinh ngồi
Câu 168: Thần kinh nào chi phối cho cơ mông lớn?
A.Thần kinh mông trên
B Thần kinh mông dưới
C.Xoay trong đùi
D.Xoay ngoài đùi
Câu 170: Thần kinh nào vận động cơ căng mạc đùi?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh thẹn
D.Thần kinh bịt
Câu 171: Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ mông nhỡ ?
A.Thần kinh mông trên
B.Cơ sinh đôi trên
C.Cơ vuông đùi
D.Cơ mông bé
Câu 173: Thần kinh nào chi phối cho cơ mông bé?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh bịt
C.Thần kinh mông dưới
D.Thần kinh thẹn