Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to?. Đ
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI VẬT LÍ 12 CÓ ĐÁP ÁN I.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN DAO ĐỘNG CƠ
Mức độ nhận biết:
Câu 1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?
A Khi li độ có độ lớn cực đại B Khi li độ bằng không
C Khi pha cực đại; D Khi gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 2 Biên độ dao động Phát biểu nào sau đây là đúng?
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:
A dao động điều hoà B.dao động riêng C dao động tắt dần D với dao động cưỡng bức
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
Câu 6 Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:
A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 7 Chọn câu Đúng Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
C tỉ số của trọng lượng và khối lượng của con lắc D Khối lượng riêng của con lắc
Câu 8 Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với tần số góc , biên độ dao động A Cơ năng
của vật là
A 1mA2 2
2 C m A2 2 D 2m A2 2
Câu 9 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 10 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Trang 2Câu 11 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ
g
l2
l
g2
T
Mức độ thông hiểu
Câu 12 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A) Khi li độ lớn cực đại B Khi vận tốc cực đại
C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không
Câu 13 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A Cùng pha với vận tốc B.Ngược pha với vận tốc ;
C Sớm pha /2 so với vận tốc ; D.Trễ pha /2 so với vận tốc
Câu 14 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ;
Câu 15 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ;
Câu 16 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g,
dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
vị trí x = 2cm theo chiều dương
Câu 19 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t +
6
) cm Thời điểm thứ 2009 vậtqua vị trí x=2cm
Câu 20 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian t =0 vật qua VTCB theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g= 10m/s2 và π2= 10 thời gian ngắn nhất kể từ khi t=0 đến lực đàn hồi của lò xo có độlớn cực tiểu là:
Câu 21 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=1N/cm dao động điều hòa với chu kì là
Câu 22 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác
có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
a) tăng lên 3 lần b) giảm đi 3 lần c) tăng lên 2 lần d) giảm đi 2 lần
Câu 23 Con lắc lò xo gồm vật m=200g và lò xo k=0,5N/cm dao động điều hòa với chu kì là
Trang 3 m m
m l k
m
10
025,022
Câu 25 Khi gắn một vật có khối lượng m1=4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao
động với chu kì T1=1s Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên nó dao động với khu kìT2=0,5s Khối lượng m2 bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn: Chu kì dao động của con lắc đơn xác định bởi phương trình
1
2 2
1 1
2
2
m
m T
T k
m T
k
m T
1
5,0
4 2
2 2
1
2 2 1
Câu 26 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0=20cm Khi treo vật có khối lượng m=100g thì chiều dài của
lò xo khi hệ cân bằng đo được là 24cm Tính chu kì dao động tự do của hệ
Hướng dẫn :
Vật ở vị trí cân bằng, ta có: F dh0 P kl0 mg 25( / )
04,0
10.1,00
m N l
Câu 27 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu
tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
Hướng dẫn : Tần số dao động của con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m:
m
k f
2
22
1
Câu 28 Một lò xo có độ cứng k=25(N/m) Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định Treo vào lò xo
hai vật có khối lượng m=100g và m=60g Tính độ dãn của lò xo khi vật cân bằng và tần số góc daođộng của con lắc
Hướng dẫn :
Dưới tác dụng của hai vật nặng, lò xo dãn một đoạn l0 và có:kl0 Pg(mm)
cm m
k
m m g
25
)06,01,0(10)(
25
s rad m
Câu 29 Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng Vật có khối lượng m=0,2kg Trong 20s con lắc thực
hiện được 50 dao động Tính độ cứng của lò xo
2,0 44
2
2 2
2
m N T
m
Câu 30 Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1=1,8s Nếu mắc lò xo đó
với vật nặng m2 thì chu kì dao động là T2=2,4s Tìm chu kì dao động khi ghép m1 và m2 với lò xo nóitrên
Trang 4Hướng dẫn : Chu kì của con lắc khi mắc vật m1:
m k
m m
s T
T T
T
44
2
2 1 2
2 2 2
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
Câu 32 Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Câu 33 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
Câu 34 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 35 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừng trên dây
thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Mức độ thông hiểu
Câu 37 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng
lên 2 lần thì bước sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 38 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lượng sóng B tần số dao động C môi trường truyền sóng D bướcsóng
Trang 5Câu 39 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s,
khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
Câu 40 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
Câu 41 Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn
bước sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới D Sóng gặp khe rồi dừng lại
Câu 42 Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 1000 dB B.Từ 10 dB đến 100 dB C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130dB
Câu 43 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế
nào?
A Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản
C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
Mức độ vận dụng
Câu 44 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
A = 13,3cm B = 20cm C = 40cm D = 80cm
Câu 45 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 79,8m/s B v = 120m/s C v = 240m/s D v = 480m/s
Câu 46 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần
số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A v = 100m/s B v = 50m/s C v = 25cm/s D v = 12,5cm/s
Câu 47 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng
ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 60cm/s B v = 75cm/s C v = 12m/s D v = 15m/s
Mức độ vận dụng cao
Câu 48 Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 20 ngọn sóng qua mặt trong 72 giây, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng là 10m Tính tần số sóng biển.và vận tốc truyền sóng biển
Câu 49 Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ
A=5cm, T=0,5s Vận tốc truyền sóng là 40cm/s Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm
Câu 50 Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng
sóng Tính vận tốc truyền sóng trên dây
ĐÁP ÁN - II.CHƯƠNG SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
Trang 6Câu 50 Một dây dàn dài 60cm phát ra âm cĩ tần số 100Hz Quan sát trên dây đàn ta thấy cĩ 3 bụng
sĩng Tính vận tốc truyền sĩng trên dây
Hướng dẫn giải : Vì hai đầu sợi dây cố định:
l n Với n=3 bụng sóng
22l 2.60
Câu 53 Cách phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dịng điện biến thiên sớm pha /2 so với hiệu điện thế
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dịng điện biến thiên chậm pha /2 so với hiệu điện thế
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dịng điện biến thiên chậm pha /2 so với hiệu điện thế
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha /2 so với dịng điện
Câu 54 Cường độ hiệu dụng của dịng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp khơng cĩ tính chất nào
dưới đây?
A Khơng phụ thuộc vào chu kỳ dịng điện B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C Phụ thuộc vào tần số điểm điện D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch
Câu 56 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp cĩ giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi
chỉ một trong các thơng số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào cĩ thể làm cho hiện tượngcộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
Trang 7C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện.
Câu 57 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:
A P = U.I; B P = Z.I 2; C P = Z.I 2 cos; D P = R.I.cos
Câu 58 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau
đây?
A P = u.i.cos B P = u.i.sin C P = U.I.cos D P = U.I.sin
Câu 59 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạnmạch
C Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điệntrong mạch
D Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện
Câu 60 Chọn câu Đúng Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:
A Phần tạo ra từ trường là rôto
B Phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato
C Bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato
D Suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
Câu 61 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong dây trung hoà bằng không
B Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha
C Hiệu điện thế pha bằng 3lần hiệu điện thế giữa hai dây pha
D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất
Câu 62 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha
B Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha
C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau
D Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha
Câu 63 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to
C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to
D Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay
Mức độ thông hiểu
Câu 64 Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào
dưới đây?
A Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C Phụ thuộc vào tần số điểm điện D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch
Câu 65 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi
chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượngcộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện
Trang 8Câu 66 Khi nói về dòng điện xoay chiều i I cos o , điều nào sau đây là sai?t
A Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay cosin của thời gian
B Đại lượng I Io
2
gọi là giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.
C Tần số và chu kỳ của dòng điện được xác định bởi f
D là pha của dòng điện ở thời điểm ban đầu.t
Câu 67 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần tần số của dòng điện và giữ
nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng?
A Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây không đổi
B Cảm kháng của cuộn dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây thay đổi
C Hiệu điện thế trên tụ giảm
D Hiệu điện thế trên điện trở giảm
Câu 68 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch phụ thuộc vào
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Cách chọn gốc tính thời gian D Tính chất của mạch điện
Câu 69 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 70 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng
điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Câu 71 Cho dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa tụ điện, khi tần số dòng điện tăng lên 4 lần thì
dung kháng của tụ điện
A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 72 Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch có
A điện trở thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp B cuộn cảm thuần
C điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp D cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện
Câu 73 Đặt một điện áp xoay chiều u = U cosωt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C không phân0nhánh Cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi
Câu 74 Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không thay đổi,
cho tần số dòng điện tăng thì cường độ dòng điện qua mạch
A tăng B giảm C không đổi D tăng rồi giảm
Câu 75 Đặt vào hai bản tụ điện một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không thay đổi, cho tần
số dòng điện giảm thì cường độ dòng điện qua mạch
A tăng B không đổi C giảm D tăng rồi giảm
Mức độ vận dụng
Câu 76 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:
A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A
Câu 77 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L (H)
Trang 9Câu 78 Đặt vào hai đầu tụ điện C 10 4(F)
Câu 79 Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua
cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
A k = 0,15 B k = 0,25 C k = 0,50 D k = 0,75
Câu 80 Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ
1200vòng/min Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?
A f = 40Hz B f = 50Hz C f = 60Hz D f = 70Hz
Câu 81 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay
chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
A 3000vòng/phút B 1500vòng/phút C 750vòng/phút D 500vòng/phút
Câu 82 Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500vòng/phút và phần
ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòngdây là 5mWb Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?
A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D 70 vòng
Câu 83 Cho dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch gồm điện trở R = 30 , một cuộn cảm thuần
có cảm kháng ZL = 50 và tụ điện có dung kháng ZC = 10 mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạchlà
A Z = 90 B Z = 70 C Z = 50 D Z = 30
Câu 84 Cho dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch chứa cuộn thuần cảm có cảm kháng là ZL = 40
và tụ điện có dung kháng ZC = 60 mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
A 100 B 50 C 24 D 20
Mức độ vận dụng cao
Câu 85 Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp.Điện áp hai đầu mạch u = 120 2 cos100 t (V) Điện trở
R = 50 3 , L là cuộn dây thuần cảm có L = H
1, điện dung C = F
5
10 3
, viết biểu thức cường
độ dòng điện và tính công suất tiêu thụ của mạch điện trên
Câu 86 Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp.Điện áp hai đầu mạch u = 120 2 cos100 t (V) Điện trở
R = 50 3 , L là cuộn dây thuần cảm có L = H
1, điện dung C thay đổi được.Thay đổi C cho điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hai đầu tụ một góc
2
Tìm C
Câu 87 Cho mạch điện AB, trong đó C = 410 4F
2
1, r = 25 mắc nối tiếp.Biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch uAB = 50 2 cos 100tV Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch ?
Câu 88 Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100 ; C= 10 4F
Câu 89 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch
hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u120 2 cos(120 )t V Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở :R1=18 ,R2=32 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau Công suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây:
Câu 90 Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó cuộn L thuần cảm, R là biến trở Hiệu điện thế hiệu
dụng U=200V, f=50Hz, biết ZL = 2ZC,điều chỉnh R để công suất của hệ đạt giá trị lớn nhất thì dòng điện trong mạch có giá trị là I= Giá trị của C, L là:
Trang 10Câu 91 Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 1003 , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C
=10-4 /2 (F) Đặt vào 2 đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 1002cos100 t Biết điện áp ULC =50V ,dòng điện nhanh pha hơn điện áp Hãy tính L và viết biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch
Câu 92 Cho mạch điện (hình vẽ)
uAB =1002 cos100t (V), L=0,796 H, R = r =100
Hệ số công suất: cos = 0,8 Tính C
ĐÁP ÁN - III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Mức độ nhận biết
Câu 51 C Câu 52 A Câu 53 B Câu 54 A Câu 56 D Câu 57 C Câu 58 C Câu 59 D
Câu 60 D Câu 61 C Câu 62 A Câu 63 B
Mức độ thông hiểu
Câu 64 A Câu 65 D Câu 66 D Câu 67 A Câu 68 D Câu 69 D Câu 70 C
Câu 71 B Câu 72 C Câu 73 A
Câu 74 B Câu 75 C Câu 76 A Câu 77 B Câu 78 D Câu 79 A Câu 80 C
Câu 81 C Câu 82 B Câu 83 C Câu 84 D
Câu 85 Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp.Điện áp hai đầu mạch u= 120 2cos100t (V) Điện trở
R = 50 3 , L là cuộn dây thuần cảm có L = H
1, điện dung C = F
5
10 3
, viết biểu thức cường
độ dòng điện và tính công suất tiêu thụ của mạch điện trên
1
6
303
33
vì HĐT hai đầu tụ chậm hơn CĐDĐ
1
1
Z
C C
C Z
Trang 11-HĐT cực đại : U0 = I0.Z = 2.100 2V =200 2V
R
Z Z
4451
2200)cos(
Trang 12Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên : ZL< ZC Do đó ZC-ZL =100
ZL =ZC -100 =200-100=100 suy ra LZ L 0,318H
Độ lệch pha giữa u và i :
63
200cos
cos
Z Z
r R Z
Câu 93 Ở mạch dao động LC, gọi các giá trị tức thời của điện tích trên một bản tụ là q, của cường độ
dòng điện là i có chiều dương hướng vào bản tụ trên và hiệu điện thế giữa bản tụ trên với bản còn lạicủa tụ điện là u thì
A u ngược pha với q B i cùng pha với u C u, i, q cùng pha nhau D u cùng pha với q
Câu 94 Trong mạch dao động LC, giữa điện tích cực đại Q0, hiệu điện thế cực đại U0 của tụ điện và
cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ nhau theo biểu thức
A U0 =
0
Q
C
B Q0 = ωI0 C I =ωCU 0 0 D.U =ωCI 0 0
Câu 95 Trong mạch dao động LC, biểu thức điện tích trên một bản tụ là q = q cos(ωt + )0 còn chiềudòng điện dương hướng vào bản tụ trên thì biểu thức cường độ dòng điện có dạng
Câu 97 Tần số dao động riêng của một mạch dao động LC là
A f = 2π
LC B
LC
f =2π C
1
f =2π LC D f = 2π LC
Câu 98 Tần số góc riêng của một mạch dao động LC là
A ω = L
C B ω = LC C ω = 2π LC D ω = 1
LC .
Mức độ thông hiểu
Câu 99 Một mạch dao động LC, khi đưa thêm lõi sắt vào trong lòng ống dây để tăng độ tự cảm thì
chu kì dao động của mạch sẽ
A giảm B tăng C không đổi D có thể tăng hoặc giảm
Câu 100 Khi trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do thì có sự biến thiên điều hoà của
A năng lượng điện từ của mạch B điện dung của tụ điện
C độ tự cảm của cuộn dây D cường độ dòng điện trong mạch
B A