1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap he toan 6

9 2,1K 46
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On tap he toan 6
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Tráng, Cô giáo
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Đông Thái, Tây Hồ
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Sách ôn tập hè
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 339,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính tỉ số phần trăm túi sách loại tốt trong số túi sách mà cửa hàng đang bày bán... a Có thể chia nhiều nhất mấy tổ ?b Mỗi tổ trong trờng hợp đó có bao nhiêu học sinh?. Số học sinh

Trang 1

¤n tËp hÌ –M«n to¸n 6 PhÇn I : ¤n tËp vÒ bèn phÐp tÝnh sè nguyªn vµ ph©n sè

A : Sè NGUY£N

Bµi 1 :Thùc hiÖn phÐp tÝnh : (TÝnh nhanh nÕu cã thÓ )

1) 347.22 – 22 ( 216 + 184 ) : 8 ; 2) 132 – [116 – ( 132 –

128 )2] ;

3) 16 :{400 : [200 – ( 37 + 46 3 )]} ; 4) {184 : [96 – 124 : 31 ] – 2 } 3651 ;

5) 46 – [ (16 + 71 4 ) : 15 ]} – 2 ; 6) 33.18 + 72 42 –

41 18

7)( 56 46 – 25 23 ) : 23 ; 8) ( 28 54 + 56 36 ) :

21 : 2 ;

9) ( 76 34 – 19 64 ) : ( 38 9 ) ; 10) ( 2+ 4 + 6 + … + 100 ) ( 36 333 – 108 111) ;

11) ( 5 411- 3 165 ): 410 ; 12)

Bµi 2:TÝnh :

A= [(- 8 ) + ( - 7 ) ] + ( -10) ; B = - ( - 299 ) + ( - 219 ) + ( -401 ) + 12

C = 555 + ( - 100) + ( -80) + ; D = + ( - 40 ) +

3150 + ( - 307)

E= 98 42 – {50 [(18 – 23) : 2 + 32 ]} ; F = - 80 - [ - 130 – ( 12 – 4 )2] + 20080

G = 1000 + ( - 670 ) + 297 + ( - 330 ) ; H = 1024 : 24 + 140 : ( 38 + 25) – 723 : 721

I = ;K = 219 +573 + 381 – 173

L = 36 33 – 105 11 + 22 15 ; N = 160 – ( 2 3 52 – 6

25 )

O = (44 52 60 ) : ( 11 13 15 ) ; P = (217 +154) ( 3 19 –

217 ) ( 24 - 42)

Q = 100 + 98 + 96 + … + 4 +2 – 97 – 95 - …… - 3 – 1

Bµi 3 :T×m x N biÕt :

a) 280 – ( x – 140 ) : 35 = 270 ; b) ( 190 – 2x ) : 35 – 32 = 16 ; c) 720 : [ 41 – ( 2x – 5 ) ] = 23 5

d) ( x : 23 + 45 ) 37 – 22 = 24 105 ; e) ( 3x – 4 ) ( x – 1 ) 3 = 0 ; f)

22x-1 : 4 = 83

g) x17 = x ; h) ( x – 5 ) 4 = ( x – 5 ) 6 ; i) ( x + 2 ) 5 = 210 ; k ) 1 +

2 + 3 + … + x = 78

l) ( 3 x – 24) 73 = 2 74 ; n) 5x : 52 = 125 ; m) ( x + 1) 2 = ( x + 1) 0 ; o) ( 2 + x ) + ( 4 + x ) + ( 6 + x ) + ……+ ( 52 + x ) = 780 ; p) 70 x , 80 x

vµ x > 8

q) x 12 , x 25 , x 30 vµ 0 < x < 500

Bµi 4 : T×m x Z biÕt :

Trang 2

a) ( - x + 31 ) – 39 = - 69 ; b) – 121 – ( - 35 – x ) = 50 ; c) 17 + x – ( 352 – 400 ) = - 32

d) 2130 – ( x + 130 ) + 72 = - 64 ; e) ; f) ; g)

h) ; i) ( x – 2 ) – ( -8 ) = - 137 ; k) 15 – ( -

x + 18 ) = - 24

l) 12 - = -19 ; m) 10 -

Bài 5 : Tìm n N biết :

a) 8 ( n - 2 ) ; b) ( 2.n +1 ) ( 6 – n ) ; c) 3.n ( n – 1 ) ; d) ( 3 n + 5) ( 2 n +1)

Bài 6 : Tìm x , y N để :

a) ( x + 22 ) ( x + 1) ; b) ( 2x + 23 ) B ( x – 1) ; c) ( 3x + 1 ) ( 2x – 1)

d) ( x – 2 ) ( 2y + 1 ) = 17 ; e ) xy + x + 2y = 5

Bài 7 : Tìm các cặp số nguyên x , y biết

( x – 1 ) ( y + 2 ) = 7 ; b) x ( y – 3 ) = - 12 ; c) xy – 3x – y = 0

d) xy + 2x + 2 y = -16

Bài 8 : Bỏ dấu ngoặc rồi rút gọn biểu thức

a) - ( - a + c – d ) – ( c – a + d ) ; b) – ( a + b - c + d ) + ( a – b – c –d )

c) a( b – c – d ) – a ( b + c – d ) ; d*)(a+ b) ( c + d) – ( a + d ) ( b +

c )

e*)( a + b ) ( c – d ) – ( a – b ) ( c + d ) ; f*) ( a + b ) 2 – ( a – b ) 2

B:Phân số

Bài 1 : Thực hiện dãy tính

c)( ; d) ; e) ; f) ; g)

h)4 ; k) ;o)0,25 p)

; q) ;n)

Bài 2 : Tìm x biết :

a) ; b) ; c) ; d) ; e)

f) ; g) ; h)

Trang 3

i) = - 4 ; k) ; l)

n) x – 25%x = 0,5 ; m) (50%x + ; p)

Bài 3 )Tìm các số nguyên x, y biết :

a) ; b) ; c) ; d)

e) ; f) ( là các hỗn số )

Bài 4 : Rút gọn phân số sau thành phân số tối giản :

a) ; b) ; c) ; d)

Bài 5:

Với những giá trị nguyên nào của x thì phân số sau tối giản:

a) ; b) ; c) ; d)*

Bài 6 : Tìm x nguyên để mỗi phân số sau có giá trị là số tự nhiên

a) ; b) ; c) ; d)

Phần II : Các bài toán có lời văn

Bài 1 : Có bao nhiêu phút trong giờ ?

Bài 2 : Bạn An đọc hết 24 trang sách thì xong quyển sách Hỏi quyển sách có

bao nhiêu trang ?

Bài 3 : Một lớp có 45 học sinh , trong đó : 20% tông số là học sinh giỏi , số học sinh

giỏi bằng số học sinh tiên tiến , số còn lại là học sinh trung bình Hỏi số học sinh trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp ?

Bài 4 : Bạn Anh học ôn 12 bài thì xong số bài phải ôn trong chơng trình học

kì II Hỏi bạn Anh cần phải ôn bao nhiêu bài trong chơng trình học kì II

Bài 5 :Một cửa hàng bày bán 75 túi sách , trong đó có 72 túi loại tốt Hãy tính tỉ số

phần trăm túi sách loại tốt trong số túi sách mà cửa hàng đang bày bán

Bài 6 : Một kì thi học sinh giỏi có tất cả 120 học sinh dự thi , mỗi học sinh dự thi

một môn , trong đó : 20% tổng số thí sinh dự thi môn toán , số học sinh dự thi môn toán bằng số học sinh dự thi môn tiếng Anh ,số còn lại là học sinh dự thi môn Ngữ văn Hỏi số học sinh dự thi môn Ngữ văn chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số thí sinh

Bài 7 : Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy giám thị

muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều nhau Hỏi :

Trang 4

a) Có thể chia nhiều nhất mấy tổ ?

b) Mỗi tổ trong trờng hợp đó có bao nhiêu học sinh ? Bao nhiêu nam ? Bao nhiêu nữ

Bài 8 : An, Bảo , Ngọc đang trực chung với nhau ngày hôm nay Biết rằng An cứ 4

ngày trực một lần , Bảo 8 ngày trực một lần ,Ngọc 6 ngày trực một lần Hỏi sau mấy ngày thì An , Bảo , Ngọc lại trực chung lần tiếp theo ?

Bài 9 : Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2 ; hàng 3 ; hàng 4 ; hàng 5 đều

không có ai lẻ hàng Biết rằng số đội viên của liên đội trong khoảng từ 150 đến 200

em Tính số đội viên của liên đội ?

Bài 10 : Có 3 đội thiếu nhi , đội thứ nhất 147 em , đội thứ hai 168 em , đội thứ ba

189 em Muốn cho ba đội xếp hang dọc , số em ở mỗi hàng bằng nhau Hỏi mỗi hàng có thể có nhiều nhất bao nhiêu em ? Lúc đó mỗi đội có bao nhiêu hàng ?

Bài 11 : Một lớp có 54 học sinh Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp Số

học sinh khá chiếm số học sinh giỏi , còn lại là học sinh trung bình ( Không có học sinh yếu ) Tính số học sinh mỗi loại ?

Bài 12 : Chiều dài một hình chữ nhật bằng 120% chiều rộng Biết chiều dài hơn chiều rộng 1,6cm Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó ?

Bài 13 : Số học sinh khối 6 của trờng làm bài kiểm tra chất lợng môn toán , trong

đó số bài loại giỏi chiếm 50% tổng số bài , số bài loại khá chiếm tổng số bài và còn lại 12 bài trung bình và yếu Hỏi trờng có bao nhiêu học sinh khối 6 ?

Bài 14 :Trờng có 1008 học sinh Số học sinh khối 6 bằng tổng số học sinh toàn trờng Số học sinh nữ của khối 6 bằng số học sinh khối 6 Tính số học sinh nữ , nam của khối 6

Phần III : Hình học Bài 1 : Trên đờng thẳng xy , lần lợt lấy các điểm A , B , C theo thứ tự đó sao

cho AB = 6cm , AC = 8 cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC ?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn AB So sánh MC và AB

Bài 2 :a) Vẽ đoạn thẳng AB = 6,5cm Vẽ điểm C sao cho AC = 6cm và BC =

2,5 cm Vẽ tam giác ABC

b)Dùng thớc đo góc để đo góc lớn nhất của tam giác nói trên

Bài 3 : Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz , biết số đo góc xOy bằng 500 Vẽ tia Ot là phân giác của góc xOy Vẽ tia Om trong góc yOz sao cho số đo góc tOm băng

900

a) Tính số đo góc yOm ?

b) Tia Om có là phân giác của góc yOz không ? vì sao ?

Bài 4 :a) Vẽ đoạn thẳng BC = 5cm Vẽ điểm A sao cho AC = 4 cm và AB =

3cm Vẽ tam giác ABC

b)Xác định số đo góc lớn nhất của tam giác ABC nói trên bằng thớc đo góc

Trang 5

Bài 5 : Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz , biết số đo góc xOy bằng 1300 Vẽ tia Ot

là phân giác của góc xOy Vẽ tia Om trong góc yOz sao cho số đo góc tOm bằng 900

a) Tính số đo góc yOm ?

b)Tia Om có là phân giác của góc yOz không ? vì sao ?

Bài 6 : a) Vẽ đoạn thẳng AB = 9 cm Trên đoạn thẳng AB hãy vẽ hai điểm M

, N sao cho AM = 2cm , AN = 7cm

b)Tính độ dài các đoạn thẳng NB và MB

Bài 7 Cho đoạn thẳng MN dài 8cm Gọi R là trung điểm của MN

a)Tính MR ; RN

b)Lấy hai điểm P ; Q trên đoạn thẳng MN sao cho MP = NQ = 3 cm Tính

PR ; QR

c)Điểm R có là trunh điểm của đoạn thẳng PQ không ? Vì sao ?

Bài 8 : Trên tia Ox xác định hai điểm A , B sao cho OA = 7cm ; OB = 3cm

a) Tính AB

b) Cũng trên tia Ox xác định điểm C sao cho OC = 5cm Trong 3 điểm A ,

B , C điểm nào năm giữa hai điểm còn lại ?

c) Tính BC

d) Tính CA

e) C là trung điểm của đoạn thẳng nào ?

Bài 9 : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy chứa điểm O ; xác đinhj hai tia

Ou và Ov sao cho xOu = 450 ; yOv = 700

a)Tính số đo góc kề bù với góc uOx ?

b)Tính số đo góc uOv?

Bài 10 Cho Ab = 6cm Gọi C là trung điểm của Ab

a) Tính AC , CB

b) Lấy hai điểm D , E trên đoạn thẳng AB sao cho AD = BE = 2cm Tính

CD , CE

c) Điểm C có là trung điểm của DE không ? Vì sao ?

Bài 11 :Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox xác định hai tia Oy và

Ot sao cho góc xOy = 300 ; góc xOt = 700

a) Tính yOt ? Tia Oy có là tia phân giác của góc xOt không ? Vì sao ?

b) Gọi tia Om là tia đối của tia õ Tính mOt

c) Gọi Oa là tia phân giác của góc mOt Tính góc aOy ?

Phần IV : Các đề toán tổng hợp

Đề 1 : Câu 1 : Thực hiện phép tính :

a) ; b)

Câu 2 : Tìm x biết : a) ; b) (1 – 2x )

Trang 6

Câu 3 : Ba xe vận tải phải chở 1400 tấn xi măng từ nhà máy đến công tr-ờng Xe thứ nhất chở đợc tổng số xi măng Xe thứ hai chở đợc 60% số xi măng còn lại Hỏi mỗi xe chở đợc bao nhiêu tấn xi măng

Câu 4 : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Ot và Oy sao cho góc xOt = 350 và góc xOy = 700 a) Tính góc tOy

b)Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? vì sao ?

c) Gọi Om là tia đối của tia Ot Tính góc mOy ?

Câu 5 : So sánh với 1

Đề 2 :

Câu 1 : Tính bằng cách hợp lí nhất :

; b) Câu 2 : Tìm x biết : a) x + 15 = 20 – ( 12 – 7 ) ; b)

Câu 3 : Một trờng THCS có 3020 học sinh , số học sinh khối 6 bằng số học sinh toàn trờng Số học sinh lớp 9 bằng 20% số học sinh toàn trờng Số học sinh khối 8 bằng số học sinh khối 6 và khối 9 Tính số học sinh khối 7

Câu 4 : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Ot và Oy sao cho góc xOt = 250 ; góc xOy = 500 a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và

Oy không ?

b)So sánh góc tOy và góc xOt

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

Đề 3 :

Bài 1 : Cho x Z thoả mãn -2005 < x 2005

a) Tính tổng các số nguyên x b ) Tính tích các số nguyên x

Bài 2 : Cho A =

a) Trong hai cách viết A N ; A N Cách nào đúng , cách nào sai ?

b) Hãy viết các tập hợp con của A ; A có mấy tập hợp con

Bài 3 : a) Tính A = ; b) Tìm x biết : 1 – ( ) :

Bài 4 : a) Cho B = 5 + 52 + 53 + 54 + …+ 560 Chứng minh rằng B 6

b)Hiệu của hai số bằng 0,6 Thơng của số nhỏ chia cho số lớn cũng bằng 0,6 Tìm hai số đó

Bài 5 : a) Cho góc Trong góc vẽ các tia OC ; OD sao cho Chứng minh rằng ;

Trang 7

b)Cho Gọi M là một điểm thuộc cạnh AC , gọi E là điểm thuộc cạnh

AB Đờng thẳng CE cắt cạnh AB của tam giác ABM Giải thích vì sao CE cắt cạnh BM của tam giác ABM

Đề 4 :

Bài 1 : Tính : a ) 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + …+ 601 – 602 – 603 + 604 b)

Bài 2 : Trong một lớp chọn của trờng chỉ có hai loại học sinh giỏi và khá Cuối kì I số học sinh giỏi bằng số học sinh khá Đến cuối năm có thêm một học sinh khá đợc xếp vào loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng số học sinh khá Hỏi lớp chọn đó có bao nhiêu học sinh ?

Bài 3 : Tìm y :

Bài 4 : a) Cho góc xOy có số đo bằng 1200 , vẽ tia Oz sao cho Tính

số đo góc xOz

b)Cho ba điểm A , B , C cùng thuộc tia Ox và OA < OB < OC Chứng minh

điểm B nằm giữa hai điểm A và C

Bài 5* : Tổ I có 12 học sinh , khi viết chính tả , bạn A mắc nhiều lỗi nhất :

5 lỗi Chúng tỏ rằng trong tổ I ấy có ít nhất là ba bạn đẫ mắc một số lỗi bằng nhau ? ( Kể cả những bạn mắc 0 lỗi )

Đề 5 :

Cho A và B biết

A = và B = hãy so sánh A với B Bài 2 : Tìm x biết :

a) 60% x + 0,4x + x : 3 = 2 ; b)

Bài 3 : Cho hai góc kề bù xOy và yOz Gọi Ot là tia đối của tia Oy

a) So sánh hai góc xOy và zOt

b) Trên đờng thẳng yt lấy hai điểm A và B sao cho OA = 5cm , OB = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng AB

Bài 4 : Cho tập hợp sau : A = {quít , cam , xoài , mít , mận } ; B = {ổi , cam , quít , chanh } ;

C = { mận , xoài , quít }

a) Tìm các phần tử của tập hợp (A B ) C ;

b) Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp C

Bài 5 : a)Cho m , n N* , a Z Chứng minh (am )n = am.n

c) So sánh ( -2 )3000 và ( - 3 )2000

Trang 8

Đề 6 :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :

A = ; B = ( 5,25

Bài 2 : Tìm x biết :

a) x : ; b)

Bài 3 : Một trờng THCS có 1200 học sinh Số học sinh khối 6 chiếm 28% Số học sinh khối 7 bằng số học sinh khối 6 Số học sinh khối 9 bằng số học sinh khối 8 Tính số học sinh mỗi khối

Bài 4 : Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho góc xOm = 750 , góc yOn =

750 Chứng tỏ rằng Om , On là hai tia đối nhau

Bài 5 : Tìm số có 4 chữ số biết rằng số đó vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 18 và có chữ số hàng chục và hàng trăm đều là chữ số 8

Đề 7

Bài 1 : Tìm x biết : a) 26 + 5x = 3x – 56 ; b) x + ; c)

Bài 2 : Tính

a) 2008 2008 – 2010 2006 ;

b) ; c)

Bài 3 : Một ngời nhận may gia công 400 áo sơ mi xuất khẩu Nếu mỗi chiếc áo may đúng chất lợng thì đợc trả 8000 đồng Mỗi chiếc áo may không đúng chất lợng thì sẽ phải đền 12000 đồng Sau khi may xong thì ngời đó lĩnh

đợc 2,6 triệu đồng Hỏi ngời đó đã may đợc bao nhiêu chiếc áo đúng chất l-ợng ?

Bài 4 : Cho góc xOy = 450 Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm Trên tia

Oy lấy 2 điểm B và C sao cho : OB = 5cm và BC = 3cm Nối AB , AC Hỏi a) Có mấy tam giác đợc tạo thành ? Gọi tên các tam giác đó ?

b)) Hãy vẽ và đặt tên cho các góc kề bù với góc AOB Hãy tính số đo các góc

đó ?

c) Tính độ dài đoạn thẳng OC

Bài 5 :

So sánh với 1

Ngày đăng: 04/09/2013, 00:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w