Tài liệu ôn tập hè Toán 6 năm học 2017-2018 được biên soạn bởi Trường THCS Pascal vụ nhu cầu học tập, ôn luyện, củng cố kiến thức của các em học sinh.
Trang 1ÔN T P HÈ TOÁN 2017 2018Ậ
Các kĩ năng c n ôn t p trong kì ngh hè: kĩ năng tính toán (r t quan tr ng ), kĩ năngầ ậ ỉ ấ ọ suy lu n, kĩ năng ch ng minh hình h c.ậ ứ ọ
A. Bài t p luy n t p kĩ năng tính toán, t p suy lu n.ậ ệ ậ ậ ậ
Bài 1: Cho
a) Li t kê các ph n t c a t p h p A.ệ ầ ử ủ ậ ợ b) Tính t ng các ph n t c a t p h p Aổ ầ ử ủ ậ ợ
Bài 2: a) Vi t t p h p A các s có 3 ch s chia h t cho 5 đ c l p t các ch s 0;1;3;6.ế ậ ợ ố ữ ố ế ượ ậ ừ ữ ố b) Vi t t p h p B các s có ba ch s chia h t cho 9 đế ậ ợ ố ữ ố ế ượ ậ ừc l p t các ch s : 0, 1; 3; 6.ữ ố c) Vi t t p h p C là giao c a hai t p h p A và B.ế ậ ợ ủ ậ ợ
Bài 3: T ng sau là s nguyên t hay h p s ? Vì sao ?ổ ố ố ợ ố
Bài 4: a) Tìm BC(15;25) nh h n 400ỏ ơ b) Tìm C(108;180) l n h n 15Ư ớ ơ
c) Tìm s t nhiên a nh nh t khác 0, bi t r ng a chia h t cho 126 và 198.ố ự ỏ ấ ế ằ ế
d) Tìm s t nhiên a l n nh t bi t r ng và ố ự ớ ấ ế ằ
Bài 5: Tìm CLN và BCNN c a 40; 52; 70.Ư ủ
Bài 6: Th c hi n phép tínhự ệ
a) b) c) d) e)
f) g) h) i)
k) l) m)
Bài 7: Th c hi n phép tính:ự ệ
a) e) i)
b) f) k)
c) g) l)
d) h) m)
Bài 8: Tìm x bi t ế
Trang 2
Bài 9: M t l p có 45 h c sinh g m 3 lo i h c l c: gi i, khá, trung bình. S h c sinh trungộ ớ ọ ồ ạ ọ ự ỏ ố ọ bình chi m s h c sinh c l p, s h c sinh khá b ng 60% s h c sinh còn l i.ế ố ọ ả ớ ố ọ ằ ố ọ ạ
a) Tính s h c sinh m i lo i b) Tính t s gi a s h c sinh gi i và s h c sinh trung bìnhố ọ ỗ ạ ỉ ố ữ ố ọ ỏ ố ọ c) S h c sinh gi i chi m bao nhiêu ph n trăm h c sinh c l p?ố ọ ỏ ế ầ ọ ả ớ
Bài 10: L p 6A có 25% s h c sinh đ t lo i gi i, s h c sinh đ t lo i khá và còn l i 3 ớ ố ọ ạ ạ ỏ ố ọ ạ ạ ạ
h c sinh đ t lo i trung bình ( không có h c sinh y u kém). H i l p 6A có:ọ ạ ạ ọ ế ỏ ớ
a) Bao nhiêu h c sinh ? b) Bao nhiêu h c sinh lo i gi i, bao nhiêu h c sinh lo i khá?ọ ọ ạ ỏ ọ ạ
B. Bài t p luy n kĩ năng ch ng minh hình h c, t p suy lu n:ậ ệ ứ ọ ậ ậ
Bài 1: Cho đo n th ng . Đi m B n m gi a hai đi m A và C sao cho ạ ẳ ể ằ ữ ể
a) Tính AB
b) Trên tia đ i c a tia BA l y đi m D sao cho DB = 6cm. So sánh BC và CD?ố ủ ấ ể
c) C có là trung đi m c a DB không? Vì sao?ể ủ
Bài 2: Trên cùng m t n a m t ph ng có b ch a tia Ox, v hai tia Oz và Oy sao cho , .ộ ử ặ ẳ ờ ứ ẽ a) Trong ba tia Ox, Oy và tia Oz, tia nào n m gi a hai tia còn l i? Vì sao?ằ ữ ạ
b) Tính . So sánh v i .ớ
c) Tia Oz có ph i tia phân giác c a không ? Vì sao?ả ủ
Bài 3: Cho hai tia Oy và Oz cùng n m trên m t n a m t ph ng có b ch a tia Ox. Bi t , ằ ộ ử ặ ẳ ờ ứ ế a) Tính s đo c a . ố ủ
b) V tia phân giác Om c a , tia phân giác On c a . Tính ?ẽ ủ ủ
Bài 4: Cho góc b t . V tia Oz sao cho ẹ ẽ
a) Tính s đo c a .ố ủ
b) V tia Om, On l n lẽ ầ ượt là tia phân giác c a và . H i hai góc và có ph nhau không?ủ ỏ ụ
Vì sao
C. M T S BÀI T P NÂNG CAO THAM KH O DÀNH CHO H C SINH GI IỘ Ố Ậ Ả Ọ Ỏ
Bài 1: So sánh:
a) và b) và
Bài 2: Cho phân s ố
a) Tìm n đ A nh n giá tr là s nguyênể ậ ị ố
b) Tìm n đ A đ t giá tr l n nh t và tính giá tr đó.ể ạ ị ớ ấ ị
Bài 3: Cho phân s ố
a) Tìm n đ B là phân s t i gi n.ể ố ố ả
b) Tìm n đ B đ t giá tr nh nh t, giá tr l n nh t và tính các giá tr đó.ể ạ ị ỏ ấ ị ớ ấ ị
Bài 4: Tìm bi t:ế
Trang 3Bài 5: Tìm ch s a, b, c khác nhau sao cho: ữ ố
Bài 6: Ch ng minh r ng:ứ ằ
a) b)
c) d)
e)
Bài 7: Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
Bài 8: Ch ng minh r ng:ứ ằ
a) b)