1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử đại học môn toán

7 105 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học, Cao Đẳng Năm 2009 Môn Hóa Học
Trường học Trường THPT Trần Phú, Vinh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm H2SO4 loãng vào dungdichA đến khi không thấy khí thoát ra nữa thì dừng lại, lúc này trong dung dịch chứa lợng muối với khối lợng bằng 0,9 khối lợng của hỗn hợp muối ban đầu thì % kh

Trang 1

Sở gd & đt vp đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2009

Trờng thpt TP môn thi:hoá học

Đề Số 3

Họ và tên thí sinh:…nguyen minh hoang………

Số báo danh:………260491………

Cho biết khối lượng mol nguyờn tử của cỏc nguyờn tố :

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

I.Phần chung cho tất cả thí sinh: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Hoà tan hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ đợc dung dịch A(chứa 2 muối) và 0,336 lít

N2O (đktc) thoát ra duy nhất Nếu cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A thấy khi dùng hết 90ml hoặc 130ml đều thu đợc 2,52 gam kết tủa (biết Mg(OH)2 kết tủa hết trớc khi Al(OH)3 bắt đầu kết tủa trong dung dịch kiềm) Thì % khối lợng của Mg trong hỗn hợp là

Câu 2: Cho 12,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng với dung dịch HCl Sau phản ứng thấy khối lợng dung

dịch tăng 11,6 gam Phần trăm khối lợng Mg trong hỗn hợp đầu là?

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C9H16O4 , Khi thủy phõn trong mụi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dựng sản xuất tơ nilon-6,6 Số cụng thức cấu tạo thoả món là

Cõu 4:Trong cỏc cặp chất sau đõy: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ;

(c) C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cựng tồn tại trong dung dịch là

A (b), (c), (d) B (a), (d), (e) C (a), (b), (d), (e) D (a),(b), (c), (d) Cõu 5:Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 l :à

A HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, K2SO4

C HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4 D NaCl, K2SO4, Ca(OH)2

Câu 6:Hồn hợp X gồm FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc núng thu được dung dịch Y và 8,96 lit SO2 ở đkc Lấy 1/2 Y cho tỏc dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 11,65 gam kết tủa, nếu lấy 1/2 Y cũn lại tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là

A 34,5 gam B 15,75 gam C 31,5gam D 17,75 gam.

Câu 7: Khi điện phân dung dịch nào sau đây sẽ làm pH của dung dịch giảm?

A điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn) B điện phân dung dịch CuSO4

C điện phân dung dịch NaOH D điện phân dung dịch HCl Câu 8:42.8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Chia X làm 2 phần bằng nhau

P1: tỏc dụng vừa đủ với 0.3 lit dd H2SO4 1 M

P2: đốt chỏy cho ra V lớt N2.Xỏc định CTPT, số mol mỗi amin và V

A 0.4 mol CH3-NH2, 0.2 mol C2H5-NH2, 3.36l N2

B 0.8 mol C2H5-NH2, 0.4 mol C3H7- NH2, 11.2 l N2

C 0.6 mol C2H5-NH2 0.3 mol C3H7-NH2, 8.96 l N2

D 0.8 mol CH3-NH2, 0.4 mol C2H5-NH2, 6,72 l N2

Câu 9: Hoà tan hỗn hợp gồm NaHCO3 và NaCl, Na2SO4 vào nớc đợc dung dịch A Thêm H2SO4 loãng vào dungdichA đến khi không thấy khí thoát ra nữa thì dừng lại, lúc này trong dung dịch chứa lợng muối với khối lợng bằng 0,9 khối lợng của hỗn hợp muối ban đầu thì % khối lợng của NaHCO3 trong hỗn hợp đầu là

A 64,62% B 84% C 28,96% D 80%

Câu 10: Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu

được anilin

B DD natri phenolat phản ứng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tỏc dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat

Trang 2

C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch HCl lại thu

được phenol

D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với khớ CO2 lại thu được axit axetic

Cõu 11: Cho cỏc thụng tin sau:

-Ion X2- cú cấu trỳc electron: 1s22s22p63s23p6

-Nguyến tố Y cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 40 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 12

-Ion Z2+ cú tổng số hạt mang điện tớch dương trong hạt nhõn bằng 29

Vị trớ của X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn:

A (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IA), (Z: ụ 29, chu kỡ 4, nhúm IIB).

B (X: ụ 20, chu kỳ 4, nhúm IIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: ụ 29, chu kỡ 4, nhúm IB)

C (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: ụ 29, chu kỡ 4, nhúm IB).

D (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: ụ 31, chu kỡ 4, nhúm IIIA).

Cõu 12: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2; BaCl2, NH4NO3 được hũa tan vào nước được d.dịch A

Chia d.dịch A thành 2 phần bằng nhau

-Phần 1: Cho HCl ( rất dư) vào và đun núng thoỏt ra 448 ml khớ NO Tiếp tục thờm một mẫu Cu

( đồng) dư vào và đun núng thấy thoỏt ra tiếp 3136ml khớ NO Cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn

-Phần 2: Cho Na2CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa

% khối lượng của ba muối trong hỗn hợp ban đầu là:

A Fe(NO 3 ) 2 : 30,35% ; BaCl 2 : 31,48% ; NH 4 NO 3 : 38,17%

B Fe(NO 3 ) 2 : 35,27% ; BaCl 2 : 20,38% ; NH 4 NO 3 : 44,35%

C Fe(NO 3 ) 2 : 35,13% ; BaCl 2 : 42,24% ; NH 4 NO 3 : 22,53%

D Fe(NO 3 ) 2 : 53,36% ; BaCl 2 : 30,83% ; NH 4 NO 3 : 15,81%

Câu 13: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 0,1 mol một este no đơn chức bằng 26 gam dung dịch MOH 28% ( M là kim

loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Đốt chỏy hoàn toàn chất rắn này thu được 8,97 gam một muối duy nhất M và cụng thức của este là

A Na và CH3COOC4H9 B K và C2H5COOC4H9

C Na và C2H5COOCH3 D K và C2H3COOC2H5

Câu 14: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 2M thu đợc dung dịch A Khi cho CaCl2 d vào dung dịch A đợc kết tủa và dung dịch B, đun nóng B lại thấy có kết tủa xuất hiện thì

A V ≤ 22,4 B 2,24 < V < 4,48 C 4,48 < V < 8,96 D V ≥ 8.96

Câu 15: Khối lợng nguyên tử của Clo là 35,5 Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm khối lợng của 35Cl

có trong axit pecloric là?

Câu 16:Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm 6 hiđrocỏcbon và H2 cú thể tớch là 30 lớt Dẫn hỗn hợp A vào dung dịch nước Br2 dư thấy cú 20 lớt khớ thoỏt ra, cỏc thể tớch đo cựng điều kiện Hiệu suất phản ứng crăckinh là

Câu 17: Cú 4 cốc chứa dung dịch HCl cựng nồng độ và thể tớch Cho vào cốc 1 một thanh Zn, cho vào cốc hai

một thanh Fe, cho vào cốc ba hai thanh Fe và Cu đặt tiếp xỳc nhau, Cho vào cốc bốn hai thanh Zn và Cu đặt tiếp xỳc nhau, Tốc độ giải phúng khớ ở bốn cốc

A 3>4>1>2 B 1>2>3>4 C 4>3>1>2 D 4>3>2>1.

Câu 18: Một axớt hữu cơ mạch khụng nhỏnh cú cụng thức (C3H5O2)n Tờn Của axit đú là

A Axit ađipic B Axit acrylic C Axit xitric D Axit oxalic.

Cõu 19: Cho V lớt hổn hợp khớ X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đú số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua

Ni nung núng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lớt hổn hợp khớ Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hổn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lớt hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thỡ khối lượng bỡnh Brom tăng

A 6,6 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 4,4 gam

Câu 20: Khi cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch

K2S vào dung dịch Al(NO3)3 thỡ hiện tượng quan sỏt được là

A Đều thấy xuất hiện kết tủa B Đều thấy xuất hiện kết tủa sau đú tan dần.

C Đều thấy cú khớ bay ra D Đều thấy vừ cú kết tủa vừa cú khớ bay ra.

Trang 3

Câu 21: Cho 100 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3, NaHCO3, K2CO3, KHCO3 đều có nồng độ 0,1M thì thể tích khí thoát ra ở (đktc) là

A 0,448 lít B 0,672 lít C 1,12 lít D 0,896 lít

Câu 22:Trong cỏc chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất cú lực axit mạnh nhất và chất cú lực bazơ mạnh nhất tương ứng là

A p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2

C m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2

Cõu 23: Để mạ Ni lờn một vật bằng thộp người ta điện phõn dung dịch NiSO4 với

A Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni B Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt

C Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni D Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt

Câu 24: Cho hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với nớc (xt, 0t) đợc hỗn hợp A gồm 3 rợu Đốt cháy hết 1,94 gam A sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,015M thì thu đợc dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,005M Công thức phân tử của 2 anken là(coi thể tích dung dịch thay

đổi không đáng kể):

A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 25: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây.

N 2 (k) + 3 H 2 (k) ⇔ 2 NH 3 (k) ; ∆ = - 92 KJ

Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Lấy NH 3 ra khỏi hệ.

A (1), (2), (3), (5) B (2), (3), (5) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)

Câu 26: Cứ 2,384 gam cao su buna-s phản ứng vừa hết với 1,131gam Br2 trong dung mụi trơ Tỷ lệ mắt xớch butadien và stiren trong cao su buna-s là:

Câu 27 Phản ứng nào sau đõy khụng tạo ra tơ ?

Cõu 28 Cho hõn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 có khối lợng 4,04 gam phản ứng với dung dịch HNO3 d thu đợc

336 ml khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:

A 0,06 (mol) B 0,036 (mol) C 0,125(mol) D 0,18(mol)

Cõu 29: Cho cỏc chất sau:

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

Dóy nào sau đõy cú thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (5), (4) ,(6) , (1) , (2) , (3) B (5) , (6) , (2) , (1) , (3) , (4)

C (5) , (4) , (3) , (6) , (1) , (2) D (5) , (4) , (2) , (6) , (1) , (3)

Câu 30: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp cỏc ete cú

số mol bằng nhau và cú khối lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giỏ trị nào sau đõy?

Câu 31: X, Y, Z là cỏc hợp chất vụ cơ của một kim loại, khi đốt núng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu

vàng X tỏc dụng với Y thành Z Nung núng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khớ E Biết E là hợp chất của cacbon, E tỏc dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là cỏc chất nào dưới đõy?

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

R2 = R1 + 28 và số mol R1COONa bằng 2 lần số mol R2COONa Biết rằng khối lượng chung của 2 muối này là 86.2 g Xỏc định R1,R2(đều là gốc no) và khối lượng mỗi muối

A 55,6g C15H31-COONa, 30.6g C17H35-COONa B 44.8g C15H31-COONa, 41,4g C17H35-COONa

C 42,8g C13H27-COONa, 41,4g C15H31-COONa D 41,5g C17H33-COONa, 41,0g C17H35-COONa

Câu 33: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dóy điện húa và cú húa trị khụng đổi trong

cỏc hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hũa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loóng tạo ra 3,36 lớt khớ H2

- Phần 2: Tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất)

Biết cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Giỏ trị của V là?

Trang 4

Câu 34:Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tượng quan sỏt được là

hết 0,2 mol hỗn hợp cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M , thu đợc 3 muối Khối lợng mỗi muối là :

A 8,2 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 1,16 g C6H5ONa

B 4,1 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 11,6 g C6H5ONa

C 8,2 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 11,6 g C6H5ONa

D 4,1 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 1,16 g C6H5ONa

Cõu 36 Có 3 dung dịch chứa muối sau:

Dung dịch (1):CO3

2-Dung dịch (2): HCO3

-Dung dịch (3):CO32-, HCO3

-Để phân biệt ba dung dịch trên có thể duùng cách nào sau đây?

A Cho dung dịch NaCl d, lọc, cho axít HCl vào nớc lọc

B Cho dung dịch NH4Cl d lọc, cho axít H2SO4 vào nớc lọc

C Cho dung dịch KOH d, lọc, cho axít H2SO4 vào nớc lọc

D Cho dung dịch BaCl2 d ,lọc cho axít H2SO4 vào nớc lọc

Cõu 37: Cho dung dịch X chứa, x mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, y mol Cl-, 0,05 mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A miếng chuối còn xanh tác dụng với iot cho màu xanh lam

B nớc ép quả chuối chín cho phản ứng tráng gơng

C tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hoá học

D dung dịch đờng saccarozơ cho phản ứng tráng gơng

Cõu 39: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl− và d mol HCO3 − Nếu chỉ dựng nước vụi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thỡ người ta thấy khi cho V lớt nước vụi trong vào,

độ cứng của nước trong bỡnh là bộ nhất, biết c = d Biểu thức liờn hệ giữa a, b và p là

A V = (2a + b)/p B V = (b + a)/2p.

C V = (3a + 2b)/2p D V = (2b + a)/p.

A.NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

C (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 D (NH4)3PO4 Và Ca(H2PO4)2

A DàNH CHO THí SINH BAN CƠ BảN : (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).

Cõu 41: Dung dịch chứa đồng thời cỏc ion nào sau đõy tồn tại được :

A Ag+ (0,2M),Ba2+(0,15M), OH- (0,3M),Cl- (0,2M)

B Na+ (0,2M),Fe2+(0,15M), OH- (0,3M),NO3- (0,2M)

C Na+ (0,1M),Ba2+(0,15M), OH- (0,3M),Cl- (0,2M)

D Na+ (0,2M),Ba2+(0,15M), OH- (0,3M),Cl- (0,2M)

Cõu 42 Cho cỏc sơ đồ chuyển húa sau đõy:

(1) Xiclopropan A 1 A 2 A 3 A 4 A 5 CH 4

(2) Isopren B 1 B 2 B 3 CH 3 COO(CH 2 ) 2 CH(CH 3 ) 2

(3) Prụpan -1-ol C 1 C 2 C 3 C 4 Glĩ Glixerin trinitrat.

Cỏc sơ đồ nào sau đõy biễu diễn đỳng:

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3), C (2), (4), (3) D (1), (3), (4)

+Br

+NaOH CaO, t o

+H 2 SO 4 đặc

170 o C

+Cl 2

Trang 5

Cõu 43: Đốt chỏy hoàn toàn 4,5 gam X rồi cho sản phẩm vào bỡnh chứa dd Ca(OH)2 thu được 5 gam kết tủa và 200 ml dung dịch muối cú nồng độ 0,25M Dung dịch này cú khối lượng lớn hơn khối lượng nước vụi đó dựng là 4,3 gam Cụng thức cấu tạo của X và số gam X cần dựng để điều chế 180 gam glucozơ là

Cõu 44:Để điều chế Ca và Mg từ quặng Đụlụmit Người ta dựng cỏc húa chất HCl, NaOH, Na2CO3 Số lần sử

dụng húa chất là:

A. HCl (2 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 lần) B HCl ( 3 lần); NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 2 lần)

C HCl ( 2 lần), NaOH ( 2 lần), Na2CO3 ( 2 lần) D HCl ( 3 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 lần)

Cõu 45: Hợp kim nào dưới đõy của nhụm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric?

Cõu 46: Muốn tổng hợp 60 kg thuỷ tinh hửu cơ thì khối lợng axit và ancol phải dùng là bao nhiêu ? (Biết hiệu suất quá

trình ete hoa và quá trình trùng hợp lần lợt là 60% và 80%)

A 32,5 kg và 20 kg B 107,5 kg và 40 kg

C 85,5 kg và 41kg D 85 kg và 40 kg

lương dư dung dịch HCl thu 2,24 lớt khớ (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tỏc dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy cú 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lớt khớ NH3 ( đktc) Tớnh tổng khối lượng muối cú trong 500 ml dung dịch X

Cõu 48: Với xỳc tỏc men thớch hợp chất hữư cơ X bị thuỷ phõn hoàn toàn cho hai aminoaxit thiờn

nhiờn A và B với tỷ lệ số mol của cỏc chất trong phản ứng như sau:

1 mol X + 2 mol H2O→ 2 mol A + 1 mol B

Thuỷ phõn hoàn toàn 20,3 gam X thu được m1 gam A và m2 gam B Đốt chỏt hoàn toàn m2 gam B cần 8,4 lớt O2 ở đkc thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lớt N2 ở 270C, 1 atm B cú CTPT trựng với CTĐG A,B và giỏ trị m1, m2 là

Cõu 49: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen cú cụng thức phõn tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 A tỏc dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tỏc dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, cỏc muối đều cú phõn tử khối lớn hơn phõn tử khối của

CH3COONa Cụng thức cấu tạo của A và B lần lượt là cỏc chất nào dưới đõy?

A HOOC−C6H4−CH=CH2 v CHà 2=CH−COOC6H5

B C6H5COOCH=CH2 v Cà 6H5−CH=CH−COOH

C HCOOC6H4CH=CH2 v HCOOCH=CHà −C6H5

D C6H5COOCH=CH2 v CHà 2=CH−COOC6H5

Cõu 50: Thủy phõn trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat và natri stearat Cú bao nhiờu cụng thức

cấu tạo phự hợp với trieste này ?

b DàNH CHO THí SINH BAN nâng cao : (10 câu, từ câu 51 đến câu 60).

Cõu 51: Cho 0,0 1 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một

muối v một ancol đều có số mol b à ằng số mol este, đều có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh Mặt khác xà phòng hoá ho n to n một l à à ợng este X bằng dung dịch KOH vừa đủ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu đ ợc 3,33 gam muối X l : à

A Đimetyl ađipat B Etylenglycol oxalat C Đietyl oxalat D Etylenglicol ađipat.

Cõu 52 Cho cỏc nhận định sau đõy, xỏc định cú bao nhiờu nhận định khụng đỳng:

Trang 6

(1) Cl-, Ar, K+, S2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bỏn kớnh nguyờn tử là: S2- < Cl- < Ar < K+.

(2) Cú 3 nguyờn tử cú cấu trỳc electron ở lớp vỏ ngoài cựng là 4s1

(3) Cacbon cú hai đồng vị khỏc nhau Oxi cú 3 đồng vị khỏc nhau: số phõn tử CO2 được tạo ra cú thành phần

khỏc nhau từ cỏc đồng vị trờn là 24

(4) Cho cỏc nguyờn tố: O, S, Cl, N, Al Khi ở trạng thỏi cơ bản: tổng số electron độc thõn của chỳng là: 11 (5) Cỏc nguyờn tố: F, O, S, Cl đều là những nguyờn tố p.

(6) Nguyờn tố X tạo được hợp chất khớ với hidro cú dạng HX Vậy oxit cao nhất của nguyờn tố này cú dạng

X2O7

Cõu 53 Cú hai bỡnh điện phõn (1) và bỡnh điện phõn (2) Trong đú bỡnh 1 đựng dung dịch (1) là NaOH cú thể

tớch 38 ml nồng độ CM = 0,5 Trong đú bỡnh 2 chứa dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl tổng khối lượng chất tan 258,2 gam Mắc nối tiếp bỡnh (1) và bỡnh (2) Điện phõn cho đến khi bỡnh (2) vừa cú khớ thoỏt ra ở cả hai điện cực thỡ dừng lại Lấy dung dịch sau phản ứng :

- Ở bỡnh (1): định lượng xỏc định thấy nồng độ NaOH sau điện phõn là 0,95M

- Ở bỡnh (2) đem phản ứng với lượng dư bột Fe Hỏi sau phản ứng khối lượng bột Fe bị tan ra là m gam, và thoỏt ra một khớ duy nhất là NO cú thể tớch x (lớt) được đo ở điều kiện tiờu chuẩn.

Giỏ trị của m và x lần lượt là:

Cõu 54 Để điều chế HNO3, O2, Cl2, N2, SO2 trong phũng thớ nghiệm: người ta tiến hành 4 thớ nghiệm nào sau

đõy là đỳng:

A. Đun núng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc ; Nhỏ dung dịch H2O2 vào dung dịch MnO2; Đun núng HCl đặc với KMnO4; Nung núng hỗn hợp muối NaNO2 và NH4Cl, Nhỏ HCl dư vào cốc đựng

Na2SO3 (rắn)

B. Đun núng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc, Nhiệt phõn KClO3 với xỳc tỏc MnO2; Điện phõn dung dịch NaCl cú màn ngăn; nhiệt phõn muối NH4NO2, Nhiệt phõn muối CaSO3

C. Sục hỗn hợp khớ NO2 và O2 vào H2O; Nhiệt phõn muối KMnO4; Đun núng HCl đặc với MnO2; nhiệt phõn muối NH4NO2; Nhỏ H2SO4 vào lọ đựng Na2SO3 (rắn)

D. Sục hỗn hợp khớ NO2 và O2 vào H2O ; Nhiệt phõn muối KClO3 xỳc tỏc MnO2; Đun núng HCl đặc với MnO2; Nhiệt phõn muối NH4NO2; Nhỏ HCl dư vào cốc đựng CaSO3

Cõu 55. Hoà tan 7,68 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu trong dung dịch HCl khi axit hết người ta thấy cũn lại 3,2 gam Cu dư Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là

Cõu 56: Hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe, Al Húa chất nào sau đõy cú thể tỏch được Fe ra khỏi hỗn hợp mà

khụng làm thay đổi khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu:

C H2SO4 loóng, NaOH đặc D H2SO4 đặc, và dung dịch NH3

Câu 57 Cho sơ đồ sau :

MnO2 + HCl đặc(t0) → khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0) → khí Y + …(2) ; NH4Cl + NaOH (t0) → khí Z + (3) ;… NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao)→ khí G + (4)

Cu + HNO3 (đăc, nóng) → khí E + …(5) ; FeS2 + HCl (t0) → khí F + … (6) ;

Hãy cho biết khí những khí nào tác dụng với dung dịch NaOH ?

A X, Y, Z, G, E, F B X,Y,G,E C X, Y, G, F D X, Y, G, E, F

Cõu 58 Để bổ sng vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa:

C Emzim tổng hợp Vitamin A D β - Caroten

Trang 7

Cõu 59 Hỗn hợp gồm hai anđờhit đơn chức A và B được chia thành hai phần bằng nhau:

- Phần một đun núng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thỡ tạo ra 10,8 gam Ag

- Phần hai oxi húa tạo thành hai axit tương ứng, sau đú cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch

NaOH 0,26M được dung dịch A Để trung hũa lượng NaOH dư trong dung dịch A cần dựng đỳng 100 ml

dung dịch HCl 0,25M Cụ cạn dung dịch A, đem đốt chỏy chất rắn cụ cạn tạo được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam

H2O Cụng thức phõn tử của hai anđờhit A và B là:

A HCHO và C2H5CHO B HCHO và C2H3CHO

C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Cõu 60 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R1 và R2 ( có hoá trị không đổi , không tan trong nớc và đều đứng trớc Cu trong dãy điện hoá của kim loại ) tác dụng với dd CuSO4 d,lợng Cu thu đợc cho phản ứg hoàn toàn với dd HNO3 d thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất ( ĐKTC ) Nếu cho cùng lợng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 d thì thu đợc N2 duy nhất có thể tích (ĐKTC ) là :

A 0,336 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,112 lít

=== hết ===

Ngày đăng: 03/09/2013, 16:10

w