nhiệt dung riêng có khối lượng đẳng áp C p của môi chất là lượng nhiệt cần để làm tăng nhiệt độ của một đơn vị đo lường chất đó lên 1 độ trong quá trình đẳng áp Câu 20: Đối vs khí lý tư
Trang 1Chương 1: Các khái niệm cơ bản
Câu 1: Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo năng lượng: D [N]
Câu 2: Đơn vị đo áp suất tiêu chuẩn hiện nay là: D Pascal (Pa) và bội
số của nó
Câu 3: Những đơn vị nào sau đây được dùng để đo áp suất: A bar, B
at, D mmH 2 O
Câu 4: Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo công suất: C kJ
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI: D 1kG = 0,981 10 5 N/m 2
Câu 6: Áp suất dư là: A phần áp suất cao hơn áp suất môi trường
Câu 7: Người ta đo áp suất môi trường bằng: C Barometter
Câu 8: Người ta đo áp suất dư bằng: B Manometter
Câu 9: Theo quy ước của nhiệt động kỹ thuật, phát biểu nào sau đây
ĐÚNG: A Nhiệt mà vật nhận vào mang dấu dương, công mà vật nhận được mang dấu dương
Trang 2Câu 10: Khí lý tưởng là: C tập hợp các hạt: có khối lượng, không có thể tích bản than, không tương tác lẫn nhau
Câu 11: Hệ thống hở là hệ thống: C Có trao đổi chất với môi trường xung quanh
Câu 12: Hệ thống kín là hệ thống: D không trao đổi chất vs môi
trường xung quanh
Câu 13: Trong nhiệt động kỹ thuật, nội năng của vật là năng lượng bên
trong của vật: D do chuyển động của các phân tử, nguyên tử và lực tác dụng tương hỗ giữa chúng sinh ra mà không xảy ra phản ứng hóa học, phản ứng hạt nhân, hay các phản ứng khác bên trong vật
Câu 14: Nội năng của khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ mà không
phụ thuộc vào thể tích riêng bởi vì: B khí lý tưởng là tập hợp các hạt không có thẻ tích bản than
Câu 15: Năng lượng đẩy (D=pV) là năng lượng: B có ở hệ hở
Câu 16: Entanpi của khí thực: D phụ thuộc vào 2 trong 3 thông số kể trên
Trang 3Câu 17: Entanpi của khí lý tưởng: C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: A nhiệt lượng q là hàm
trạng thái, entropi s là hàm trạng thái
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là SAI: C nhiệt dung riêng có khối lượng đẳng áp C p của môi chất là lượng nhiệt cần để làm tăng nhiệt
độ của một đơn vị đo lường chất đó lên 1 độ trong quá trình đẳng áp Câu 20: Đối vs khí lý tưởng biểu thức nào sau đây SAI: C C v = R k
Câu 21: Đối vs hỗn hợp khí lý tưởng, biểu thức nào sau đây SAI: B T =
T 1 + T 2 +….+ T n
Chương 2: Định luật nhiệt động 1
2.1: Đơn vị đo áp suất và nhiệt độ trong phương trình trạng thái của khí
lý tưởng là: D N/m 2 (hay Pa) và độ Kelvin (K)
2.2: Áp suất sử dụng trong phương trình trạng thái của khí lý tưởng là:
A áp suất tuyệt đối
Trang 42.3: Trong các dạng năng lượng sau, dạng năng lượng nào được bỏ qua
trong biểu thức tính năng lượng toàn phần của hệ nhiệt động: B Ngoại thế năng : W t = G.g.h
2.4: Năng lượng toàn phần của hệ kín: B Chính là nội năng của hệ
2.5: Những phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: C Công thay đổi thể tích
có cả trong hệ kín và hệ hở
D Công kỹ thuật chỉ
có trong hệ hở
2.6: Công ngoài Ln là công mà hệ trao đổi vs môi trường Hệ nhiệt động
có khả năng sinh công ngoài Ln tác dụng lên môi trường: D có thể bao gồm cả 3 yếu tố trên
2.7: Phát biểu nào sau đây là sai: C hệ kín không sinh công ngoài
2.8: Đối vs khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là SAI: C quá trình đẳng áp là quá trình có số mũ đa biến n = -∞
2.9: Đối vs khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: D Công thay đổi thể tích trong quá trình đẳng tích bằng 0
Trang 52.10: Đối vs khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: C Công kỹ thuật trong quá trình đẳng áp bằng 0
2.11: Đối vs khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: B biến thiên nội năng và entanpi trong quá trình đẳng nhiệt bằng 0
2.12: Đối vs khí thực, phát biểu nào sau đây là SAI: D nhiệt lượng trao đổi trong quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch bằng 0
2.13: Khi nung nóng một khối khí trong bình chứa kín làm bằng thép, môi chất sẽ: C tăng nội năng nhưng không sinh công
2.14: Biểu thức nào sau đây là phương trình định luật nhiệt động học I viết cho hệ thống kín:
A dq = du +pdv
2.15: Biểu thức nào sau đây là phương trình định luật nhiệt động học I
viết cho hệ thống hở có sinh công ngoài (tuabin hơi, tuabin khí): B dq =
di + dl kt
Trang 62.16: Biểu thức nào sau đây là phương trình định luật nhiệt động học I
viết cho dòng lưu động không sinh công ngoài ( ống phun): C dq = di +
d(w22)
2.17: Đồ thị nào trong các đồ thị sau đây được gọi là đồ thị công: B đồ thị p-v
Chương 3: Quá trình lưu động và tiết lưu:
3.1 Phát biểu nào sau đây là SAI: C tốc độ của dòng khí ở cửa ra của ống tang tốc nhỏ dần có thể lớn hơn tốc độ âm thanh
3.2: Tốc độ âm thanh: D phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của môi trường truyền âm
3.3: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: A Ống phun (nozzle) là hệ thống
hở không sinh công, chỉ thay đổi động năng dòng môi chất
3.4: Các động cơ tuabin khí, tuabin hơi thuộc loại: A thiết bị mà dòng lưu động qua nó sinh ra công kỹ thuật làm tăng động năng của dòng mỗi chất
Trang 73.5: Ống khuếch tán (diffuser) là: C hệ thống hở không tiêu thụ công, trong đó động năng của dòng môi chất giảm để biến thành thế năng
3.8: Ống Laval KHÔNG được sử dụng làm ống tăng tốc cho nước ở
trạng thái nào sau đây: B hơi bão hòa ẩm
3.9: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: D đối vs ống tăng áp Laval, tốc
độ của dòng khí ở cổ ống là lớn nhất và bằng tốc độ âm thanh
3.10: Phát biểu nào sau đây là SAI: Quá trình lưu động của dòng khí
trong ống là: D quá trình trong đó các thông số trạng thái của dòng khí luôn là hằng số
Trang 83.11: Quá trình tiết lưu của khí thực có nhiệt độ ban đầu nhỏ hơn nhiệt
độ chuyển biến (nhiệt độ dao) là quá trình mà sau khi tiết lưu: B nhiệt
độ và áp suất của chất khí giảm
3.12: Quá trình tiết lưu của khí lý tưởng là quá trình mà sau khi tiết lưu:
A áp suất của chất khí giảm, nhiệt độ của chất khí không đổi
3.13: Quá trình tiết lưu là quá trình: C Không trao đổi nhiệt và công
vs môi trường
D có entanpi không đổi
Chương 4: Định luật nhiệt động 2
4.1: Trên các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình Cacsno thuận chiều
Trang 94.2: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: B Nhiệt có xu hướng truyền từ môi trường có nhiệt độ cao sang môi trường có nhiệt độ thấp Trong trường hợp ngược lại thì phải tiêu tốn công
Chương 5: Chu trình lý thuyết động cơ đốt trong
5.1: Động cơ nhiệt là thiết bị nhiệt làm việc theo nguyên lý: A nhận nhiệt lượng q 1 từ nguồn nóng, sinh công l và thải nhiệt lượng q 2 cho nguồn lạnh
5.2: Động cơ nhiệt (động cơ xăng, diesel, tuabin) là thiết bị hoạt động
theo chu trình: B thuận chiều
5.3: Động cơ đốt trong chạy xăng làm việc theo chu trình nào: A chu trình cấp nhiệt đẳng tích
5.4: Động cơ đốt trong chạy dầu diesel cấp nhiên liệu bằng bơm cao áp
làm việc theo chu trình nào: C chu trình cấp nhiệt hỗn hợp
Trang 105.5: Trên các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng tích:
5.6: Trên các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp:
Trang 115.7: Trên các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp:
5.8: Trên các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình tua bin khí cấp nhiệt đẳng áp
Trang 125.9: Trên các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình tua bin khí cấp nhiệt đẳng tích
5.10: Ttrong các biểu thức dưới đây, biểu thức đựợc dùng để tính toán lượng nhiệt cấp và thải của môi chất làm việc trong chu trình động cơ
đốt trong cấp nhiệt đẳng tích: C q 1 = C v T 1 , q 2 = C v T 2
5.11: Ttrong các biểu thức dưới đây, biểu thức đựợc dùng để tính toán lượng nhiệt cấp và thải của môi chất làm việc trong chu trình động cơ
đốt trong cấp nhiệt đẳng áp: B q 1 = C p T 1 ; q 2 = C v T 2
Trang 135.12: Ttrong các biểu thức dưới đây, biểu thức đựợc dùng để tính toán lượng nhiệt cấp và thải của môi chất làm việc trong chu trình động cơ
thức nào biểu thị hiệu suất nhiệt của động cơ: C n T = 1- |q2 |
q1
Chương 6: máy nén chu trình lạnh
Trang 146.1: Phát biểu nào sau đây là SAI: D trong quá trình làm việc máy nén sinh công kỹ thuật
6.2: Quá trình nén ở máy nén piston trong thực tế là quá trình: A nén đa biến
6.3: Công tiêu tốn cho quá trình nén trong máy nén piston lý tưởng NHỎ
NHẤT khi quá trình nén: C là quá trình đẳng nhiệt
6.4: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: C Máy nén là một hệ hở và công của máy nén là công kỹ thuật
6.5: Phát biểu nào sau đây là SAI: Khi tỷ số nén cao, việc sử dụng máy
nén nhiều cấp để thay cho máy nén một cấp sẽ có tác dụng: D tăng lượng khí hút vào vì có nhiều máy nén hơn
6.6: Máy lạnh (tủ lạnh, điều hòa không khí mùa hè…) là thiết bị nhiệt
làm theo nguyên lý: B tiêu thụ công l để lấy nhiệt lượng q 2 từ vật cần làm lạnh và xả nhiệt lượng q 1 ra môi trường
Trang 156.7: Bơm nhiệt (thiết bị sấy, điều hòa mùa đông…) là thiết bị nhiệt làm
việc theo nguyên lý: C tiêu thụ công l để lấy nhiệt lượng q 2 từ môi trường và cấp nhiệt lượng q 1 cho vật cần làm nóng
6.8: Máy lạnh, bơm nhiệt là thiết bị nhiệt hoạt động theo chu trình: A ngược chiều
6.9: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình máy lạnh nén khí
6.10: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn chu trình máy lạnh nén hơi cơ bản ( máy nén, bầu ngưng, dàn bay hơi, van tiết lưu)
Trang 166.11: Nếu q1 là nhiệt lượng môi chất thải ra môi trường, q2 là nhietj
lượng lấy được từ vật cần làm lạnh, l là công tiêu tốn của một chu trình ngược chiều trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào biểu
Trang 177.1: Đối vs các môi chất có khả năng biến đổi pha (nước, môi chất
lạnh…) người ta dùng đại lượng x để đánh giá: C Tỷ số giữa lượng môi chất ở thể hơi và tổng lượng môi chất
7.2: Đối vs các môi chất có khả năng biến đổi pha (nước, môi chất
lạnh…), x = 0 là đường biểu diễn môi chất ở thể: A Lỏng sôi
7.3: Đối vs các môi chất có khả năng biến đổi pha (nước, môi chất
lạnh…), các điểm ở bên phải đường x = 1 biểu thị môi chất ở thể: C hơi bão hòa khô
7.4: Đối vs các môi chất có khả năng biến đổi pha (nước, môi chất lạnh…), các điểm nằm trong vùng giới hạn bởi đường x = 0 và x = 1
biểu thị môi chất ở thể: B hơi bão hòa ẩm
7.5: Phát biểu nào sau đây là SAI: D Hơi quá nhiệt là hơi có cùng áp suất bão hòa nhưng nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ bão hòa ở áp suất đó 7.6: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG: A Trên các đường giới hạn (x=0, x=1), các thông số trạng thái của hơi nước hoàn toàn xác định khi biết một trong các thông số (p,v,t,s,i)
Trang 187.7: Nước tuần hoàn trong chu trình Rankin đi qua các thiết bị theo thứ
tự nào dưới đây: A nồi hơi, bộ quá nhiệt, tuabin hơi, bầu ngưng hơi, bơm cấp nước cho nồi hơi
7.8: Quá trình sản xuất hơi trong chu trình Rankin là quá trình: B đoạn nhiệt
7.9: Quá trình sinh hơi trong chu trình Rankin diễn ra ở thiết bị nào: A nồi hơi
7.10: TRên các đồ thị dưới đây, đồ thị nào KHÔNG phải là đồ thị biểu diễn chu trình Rankin:
Trang 197.11: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG: A Chu trình Rankin và chu trình động cơ đốt trong thuộc nhóm các chu trình thuận chiều
8.3: Chọn 2 đáp án đúng Đối vs vật thể mà nhiệt độ bên trong của vật
không đồng đều nhau thì các mặt đẳng nhiệt có thể là: A Các mặt
phẳng song song khép kín
8.4: Mật độ dòng nhiệt là: C nhiệt lượng truyền qua một đơn vị diện tích bề mặt đẳng nhiệt theo hướng truyền nhiệt trong một đơn vị thời gian
8.5: Trong cùng điều kiện vật lý, hệ số dẫn nhiệt: A λ rắn > λ ỏng > λ khí
Trang 208.6: Mật độ dòng nhiệt qua vách phẳng nhiều lớp trong trường hợp dẫn nhiệt ổn định không có nguồn nhiệt bên trong được tính theo công thức:
Chương 9: Trao đổi nhiệt đối lưu
9.1: Phát biểu nào sau đây là SAI: Trao đổi nhiệt đối lưu xảy ra giữa: C chất rắn và chất rắn khi có chênh lệch nhiệt độ và có chuyển động tương đối vs nhau
9.2: Trao đổi nhiệt đối lưu: D vào cả 3 yếu tố trên
Chương 10: Trao đổi nhiệt bức xạ
Trang 2110.1: Phát biểu sau đây là SAI: C Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau, giữa chúng không xảy ra quá trình trao đổi nhiệt bức xạ
10.2: Phát biểu nào sau đây là SAI: D Vật đục là vật mà khả năng hấp thụ và khả năng phản xạ tỷ lệ thuận vs nhau.
10.3: Phát biểu nào sau đây là SAI: D Bức xạ hiệu dụng là khả năng bức xạ riêng (bản than) của vật
10.4: Chọn 2 đáp án đúng Khả năng bức xạ E của vật xám bằng: A
5,67(100T )4 C 5,67A(100T )4
10.5: Lượng nhiệt trao đổi giữa 2 vật bọc nhau khi một vật có diện tích
F1 lớn hơn rất nhiều so vs diện tích F2 của vật còn lại được tính theo
Trang 2211.1: Trong các công thức dưới đây, công thức nào được dung để tính
toán hệ số truyền nhiệt K của vách phẳng nhiều lớp: A
1 1
11.4: Chọn đáp án đúng nhất Công thức nào sau đây được dung để tính
nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt: D cả 3 công thức trên