Bảng thông số:Kích thướcDIN W72xH72mmHiển thị4 chữ số LED 7 đoạnKích thước chữ sốPV: 8 × 13mmSV: 5 × 9mmNguồn cấp100240VAC ±10% 5060HzNgõ vàoCan nhiệt: K(CA), J(IC), R(PR), E(CR), T(CC), S(PR), N(NN), W(TT) (cho phép kháng dòng max . 100Ω)RDT: DPt100Ω, JPt100Ω (cho phép kháng dòng max . 5Ω mỗi một dây)Analog: 15VDC, 010VDC, DC420mANgõ raRelay: 250VAC 3A 1cEvent 1: Relay 250VAC 1A1aLoại điều khiểnONOFF, P, PI, PD, PIDF, PIDSBộ nhớ duy trì10 năm ( khi sử dụng bộ nhớ bán dẫn ổn định )Tiêu chuẩnCE, UL, RoHS(TZN4S)Bảng 1. Thông số kỹ thuật TZN4M14RThông số kỹ thuật:Đầu ra (output):Dải điện áp: 24 440VACTần số: 5060HzDòng điện: 20AĐầu vào (input):Dải điện áp: 3 32VDC1.Cài đặt tham sốCài đặt tham số đầu vào :Ấn MD và trong 3 giâyẤn MD đến khi màn hình PV hiển thị Ấn hoặcđể chọn đầu vào đến khi PV hiển thị Giữ MD trong 3 giâyCài đặt chế độ điều khiển:Ấn MD 3 giâyẤn MD đến khi màn hình hiển thị thì ấn hoặc rồi cài đặt thông số P = 1Ấn MD đến khi màn hình hiển thị thì ấn hoặc rồi cài đặt I = 30Ấn MD đến khi màn hình hiển thị thì ấn hoặc rồi cài đặt D = 10Cài đặt tham số đầu ra:Ấn và giữ phím đến khi chữ số bên phải màn hình SV nhấp nháy Ấn phím để di chuyển đến vị trí mong muốnẤn phím để thay đổi giá trị SV = 60 = 1 = 30 = 10
Trang 11 Bài toán
Điều khiển nhiệt độ dùng bộ điều khiển TZN4M
2 Cấu trúc điều khiển vòng kín
Hình 1 Sơ đồ cấu trúc điều khiển vòng kín
3 Các thành ph n trong c u trúc đi u khi nầ ấ ề ể
a) B đi u khi nộ ề ể
Hình 2 Ảnh bộ điều khiển TZN4M
Trang 2Bảng thông số:
Kích thước DIN W72xH72mm
Hiển thị 4 chữ số LED 7 đoạn
Kích thước
chữ số
PV: 8 × 13mm SV: 5 × 9mm Nguồn cấp 100-240VAC ±10% 50/60Hz
Ngõ vào Can nhiệt: K(CA), J(IC), R(PR), E(CR), T(CC), S(PR), N(NN),
W(TT) (cho phép kháng dòng max 100Ω) RDT: DPt100Ω, JPt100Ω (cho phép kháng dòng max 5Ω mỗi một dây)
Analog: 1-5VDC, 0-10VDC, DC4-20mA Ngõ ra Relay: 250VAC 3A 1c
Event 1: Relay 250VAC 1A1a Loại điều
khiển
ON/OFF, P, PI, PD, PIDF, PIDS
Bộ nhớ duy
trì
10 năm ( khi sử dụng bộ nhớ bán dẫn ổn định )
Bảng 1 Thông số kỹ thuật TZN4M-14R
Trang 3b) Thiết bị chấp hành
Hình 3 Rơle bán dẫn SSR
Thông số kỹ thuật:
Đầu ra (output):
- Dải điện áp: 24 - 440VAC
- Tần số: 50/60Hz
- Dòng điện: 20A
Đầu vào (input):
- Dải điện áp: 3 - 32VDC
Trang 4c) Quá trình
Hình 4 Điện trở sứ xanh d) Thiết bị đo lường
Hình 5 Cảm biến nhiệt độ
Do cảm điện trở xanh và cảm biến nhiệt độ trong phòng thí nghiệm không còn
Trang 54 Sơ đồ ghép nối
Hình 6 Sơ đồ ghép nối thí nghiệm
Hình 7 Sơ đồ ghép nối lý thuyết
Trang 65 Cài đặt tham số
Cài đặt tham số đầu vào :
- Ấn MD và trong 3 giây
- Ấn MD đến khi màn hình PV hiển thị
- Ấn hoặcđể chọn đầu vào đến khi PV hiển thị
- Giữ MD trong 3 giây
Cài đặt chế độ điều khiển:
- Ấn MD 3 giây
- Ấn MD đến khi màn hình hiển thị thì ấn hoặc rồi cài đặt thông
số P = 1
- Ấn MD đến khi màn hình hiển thị thì ấn hoặc rồi cài đặt I = 30
- Ấn MD đến khi màn hình hiển thị thì ấn hoặc rồi cài đặt D = 10
Cài đặt tham số đầu ra:
- Ấn và giữ phím đến khi chữ số bên phải màn hình SV nhấp nháy
- Ấn phím để di chuyển đến vị trí mong muốn
- Ấn phím để thay đổi giá trị SV = 60
= 1
= 30
= 10
Trang 76 Đáp ứng của hệ thống
0
10
20
30
40
50
60
70
đặn tính RAM-up đường đặc tính điều khiển
Thời gian (s)
Hình 8 Đồ thị khảo sát Nhận xét:
- Nhìn vào đồ thị ta thấy nhiệt độ điều khiển sẽ không ổn định bằng giá trị
đặt mà sẽ dao động nhẹ quanh giá trị đặt
- Lý do có dao động nhẹ là vì lớp cách điện giữa cảm biến PT100 và điện
trở sứ xanh nên vẫn còn khoảng thời gian trễ