Phần I: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền1.Công xuất cần thiết: Gọi N là công suất tính toán trên trục máy công tác KW Nct là công suất cần thiết trên trục động cơ KW.. Trong đó hiệ
Trang 14 Thời hạn phục vụ: th = 16500 giờ
5 Góc nghiêng đờng nối tâm bộ truyền ngoài so với phơng ngang:
Trang 2Phần I: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
1.Công xuất cần thiết:
Gọi N là công suất tính toán trên trục máy công tác (KW)
Nct là công suất cần thiết trên trục động cơ (KW)
là hiệu suất truyền động
.V
F N
=> 7 , 56 ( )
1000
9 , 0 8400
1=0,96 : Hiệu suất bộ truyền đai
2=0,97 : Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
3=0,995 : Hiệu suất của một cặp ổ lăn
4= 0,99 : Hiệu suất của khớp nối
Trong đó hiệu suất bộ truyền đợc tính theo công thức sau:
η = η1 η22. η34 η4
99 , 0 955 , 0 97 , 0 96 , 0
56 7
V= 0,9 m/s : Vận tốc
Trang 32 Tính số vòng quay trên trục của tang:
Ta có số vòng quay của trục tang là :
)/(99.42400.14,3
9,0.6000060000
p v D
chọn id = 2,86
id :tỉ số truyền bộ truyền đai dẹt
86 , 2
96 , 33
icn :tỉ số truyền cặp bánh răng trụ răng thẳng ( cấp nhanh )
icc:tỉ số truyền cặp bánh răng trụ răng nghiêng ( cấp chậm )
từ điều kiên nh trên ta chọn đợc nh sau
icn =3,85 , icc =3,08
Trang 45 Công xuất động cơ trên các trục là
- Công xuất động cơ trên trục I là :N1 N 1 3 10 0 , 96 0 , 995 9 , 55(kw)
- Công xuất động cơ trên trục II là
22 , 9 995 , 0 97 , 0 55 , 9
1460
i
n n
49,510
1
i
n n
59,132
2
i
n n
Phần II : thiết kế các bộ truyền
II.1 Thiết kế bộ truyền đai (bộ truyền ngoài hộp):
Thiết kế bộ truyền đai cần phải xác định đợc loại đai, kíchthớc đai và bánh đai, khoảng cách trục A, chiều dài đai L và lực tácdụng lên trục
Do công suất động cơ N = 10 kW và in = 2,86 < 5 nên ta hoàn toàn
có thể chọn đai dẹt vì đai dẹt đơn giản, dễ chế tạo, giá thànhthấp, khi bị đứt cha có điều kiện thay thế thì ta có thể nối đai
để sử dụng tiếp một cách dễ dàng
Trang 5II.1.1 Chọn loại đai.
Ta nên chọn loại đai làm bầng vải cao su vì chất liệu vải cao su
có thể làm việc đợc trong điều kiện môi trờng ẩm ớt (vải cao su ítchịu ảnh hởng của nhiệt độ và độ ẩm), lại có sức bền và tính đànhồi cao Đai vải cao su thích hợp ở các truyền động có vận tốc cao,công ssuất truyền động nhỏ
II.1.2 Xác định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền đai:
II.1.2.1 Xác định đ ờng kính đai nhỏ
Đờng kính bánh đai nhỏ đợc xác định theo công thức
Xavêrin
D1=(1100 1300)3
n N
D1 n
Thay số đợc v =
1000 60
1460 220 14 , 3
= 16,82 m/s (25 30) m/s thoả mãn
Vậy ta chọn đờng kính bánh đai nhỏ D1 = 220 (mm)
II.1.2.2 Xác định đ ờng kính bánh đai lớn:
Trang 6chọn = 0,01 (Hệ số trợt đối với đai vảI ,đai vảI cao su)
D2= 220.(1 0,01)
49,510
1460
622,9(mm)Theo bảng (5- 1) (TKCTM trang 85-NXBGD 1999) chọn D2=630 (mm)
- Số vòng quay thực của bánh bị dẫn trong một phút:
- Sai số về số vòng quay so với yêu cầu:
- n= .100% 1,14%
74,504
49,51074,504
II.1.2.3 Định khoảng cách trục A và chiều dài l:
Để góc đủ lớn khoảng cách trục A của bộ truyền đai cần thoảmãn điều kiện A 2.(D1+D2) = 2.(630+200) = 1700(mm)
A
D D
1700.4
)630(220 2 = 4841,43 (mm)
Chọn Lđai thực = 100 400L để nối đai vậy chọn Lđai=5000 mm (TKCTM _ 86)
II.1.2.4 Tính góc ôm 1 trên bánh đai nhỏ
áp dụng công thức (5-3) :
Trang 7Ta thấy 1= 166,250 1500 đã thoả mãn điều kiện
II.1.2.5 Xác đinh tiết diện đai
Để hạn chế ứng suất uốn và tăng ứng suất có ích cho phép của
đai, chiều dày đai đợc chọn theo tỷ số
1
D
Chọn
1
D
=401
Vậy ≤
40
22040
220 = 45
Tra bảng (5-5) (TKCTM-trang89-NXBGD 1999) p 0 =2,28(N/mm2)
Trang 8
1 95 , 0 96 , 0 9 , 0 28 , 2 5 82 , 16
10 1000
.
1000
b C C C c V
N b
II.1.2.6 Định chiều rộng B của bánh đai :
Chiều rộng B của bánh đai đợc chọn theo chiều rộng b của đai.Dựa vào bảng (5-10) Chọn B = 70(mm)
II.1.2.7 Tính lực căng và tác dụng lên trục :
- Lực căng ban đầu S0: áp dụng công thức (5-16) :
2
166,250
) =1608,35(N)
Bảng 2: Thông số hình học chủ yếu của bộ truyền đai:
II.1.2.8 Các ph ơng pháp nối đai:
Dây đai bị đứt nếu còn tốt ta có thể nối đai tiếp tục sửdụng Nối đai bằng cách vát nghiêng hai đàu rồi dán lại hoặc khâubằng chỉ Các đờngchỉ khâu dọc theo đai
Ngoài ra ta cũng có thể dùng dây kim loại hoặc bản lề kim loại
để nối đai Tuy nhiên khi đó mối nối không mềm dẫn đến va
đập trong quá trình làm việc
II.2
: Thiết kế bộ truyền trong hộp - Bộ truyền bánh răng
Trang 9Truyền động bánh răng đợc dùng rất nhiều trong các ngành chếtạo máy vì nó có nhiều u điểm nh: kích thớc nhỏ, khả năng tải lớn,hiệu suất truyền cao, làm việc chắc chắn , bền lâu…
Với bộ truyền trong hộp giảm tốc 2 cấp của “hệ thống dẫn
động băng tải” ta dùng bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng và răngnghiêng (cấp nhanh và cấp chậm) Sau đay ta sẽ đi chọn vật liệu vàtính toán các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền bánh răngtrụ răng thẳng và răng nghiêng
II.2.1.tính toán cặp bánh răng trụ răng thẳng:
II.2.1.1.Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện:
Khi chọn vật liệu để làm bánh răng ta cần phải chú ý đếnchu kì làm việc của bánh răng Bánh răng nào có chu kì làm việcnhiều hơn thì cần đợc chế tạo bằng vật liệu tốt hơn và ngợc lại.Trong hộp giảm tốc, bánh răng nhỏ có chu kì làm việc lớn hơn bánhrăng lớn (gấp i lần với i = icn = 3,85) cho nên bánh răngnhỏ cần đợc chế tạo bằng vật liệu tốt hơn bánh răng lớn Cụ thể:a) Bánh nhỏ:
Bánh răng nhỏ chọn thép 45 thờng hoá có (giả sử chọn đờngkính hơn 100 mm)
Giả thiết đờng kính phôi < (300 500)mm
II.2.2.2.Xác định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất mỏi uốn cho phép
Trang 10a) ứng suất mỏi tiếp xúc cho phép :
- áp dụng công thức (3-3):
N2 = N = 600 u n TTrong đó:
n- Là số vòng quay trong một phút của bánh răng
T- Tổng số thời gian làm việc
u- Số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay một vòng lấyu=1
=> ứng xuất tiếp xúc cho phép của bánh răng lớn là
[]tx2=2,6 HB2 = 2,6 160 = 416 (N/mm2)
- ứng xuất tiếp xúc cho phép của bánh răng nhỏ là :
[]tx1=2,6 HB1 = 2,6 190 = 494 (N/mm2)
b) ứng xuất uốn cho phép
Vì ứng suất thay đổi theo chu kì mạch động nên ADCT (3 –5) ta có:
K K
6,14,1(
Trang 11- Ta có giới hạn mỏi uốn của bánh răng nhỏ là :
1.4,249.5,
1 215 5
II.2.5 Xác định khoảng cách trục A:
Theo công thức (3-9) ta có :
)
10.05,1()1
2 2 6
n
N K i
i A
A cn tx cn
55 , 9 3 , 1 ) 85 , 3 416
10 05 ,1 ( ) 1 85 , 3
21000
n A n
Trang 12với n1 số vòng quay trong 1 phút của bánh dẫn.
) / ( 754 , 2 ) 1 85 , 3 ( 1000
60
49 , 510 250 14 ,
3
.
2
s m
Theo bảng (3-11) ta chọn chính xác để chế tạo bánh răng là cấp 9
II.2.7 Tính chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A
.5,
2 m n
, với cấp chính xác 9 và vân tốc vòng V< 3m/stra bảng (3-13) ta đợc Kđ=1,45
,1
45,1
mn = 4 (mm)
b) Xác định số răng bánh dẫn
- ADCT (3-24) ta có số răng của bánh nhỏ là:
Trang 13
)1(
4
260
N K
10.1,19
2 6
55 , 9 45 ,1 10 1,
44,0.855,32
Trang 14Trờng hợp bánh răng chịu quá tải (ví dụ lúc mở máy, hãm
máy) với hệ số quá tải Kqt =
n b
N K i
i A
qt qt
cn cn
1
10.05,1
Kqt -là hệ số quá tải, vì đặc tính làm việc êm => Kqt=1,8
Trang 15M, Mqt Momen xo¾n danh nghÜa vµ momen xo¾n qóa t¶i
NhËn xÐt thÊy σtxqt = 728,66 (N/mm2) < txqt2=1235 (N/mm2) Tho¶ m·n
Vµ σtxqt = 728,66 (N/mm2) < txqt1=1040 (N/mm2) Tho¶ m·n
b) KiÓm nghiÖm søc bÒn uèn :
¸p dông c«ng thøc (3-42) vµ (3-33) ta cã
b n Z m y
N K K
u
uqt qt
u uqt
10.1,19
)/(11,54359
,132.80
55,9.45,1.8,1.)185,3(.85,3.260
10.05,
m N K
mm N
qt tx txqt
Trang 16r¨ng nhá
B¸nh r¨ng l¬n
§êng kÝnh vßngch©n r¨ng
Di1= 102 Di2=
422
§êng kÝnh vßng De1 = De2 =
Trang 1755,9.10.55,9.2
.10.55,9.2
1 1
6
1
N d
n
N d
M x
P = 3190(N)
- Lùc híng t©m
Pr = P.tg =3190.tg200 = 1161,17 (N)
II.2.1.tÝnh to¸n cÆp b¸nh r¨ng trô r¨ng nghiªng:
II.2.1.1.Chän vËt liÖu cho cÆp b¸nh r¨ng:
Trang 18+ Độ rắn : HB2 = 160 Phôi rèn
Giả thiết đờng kính phôi từ (300 500)mm
II.2.2.2.Xác định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất mỏi uốn cho phép
a)
ứ ng suất mỏi tiếp xúc cho phép :
- áp dụng công thức (3-3):
N1 = N = 600 u n TTrong đó:
n- Là số vòng quay trong một phút của bánh răng
T- Tổng số thời gian làm việc
u- Số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay một vòng lấyu=1
=> ứng xuất tiếp xúc cho phép của bánh răng lớn là
[]tx2=2,6 HB2 = 2,6 160 = 416 (N/mm2)
- ứng xuất tiếp xúc cho phép của bánh răng nhỏ là :
[]tx1=2,6 HB1 = 2,6 190 = 494 (N/mm2)
b)
ứ ng xuất uốn cho phép.
Vì ứng suất thay đổi theo chu kì mạch động nên ADCT (3 –5) ta có:
K K
6,14,1(
Trang 19 1 và 0 là giới hạn mỏi uốn trong chu kì mạch động và trong chu kì đối xứng.
1.4,249.5,
1 4 , 206 5
II.2.5 Xác định khoảng cách trục A:
Theo công thức (3-9) ta có :
Trang 20
3
2 ' 2
6
)
10.05,1()1(
n
N K i
i A
A cc
tx cc
22 , 9 4 , 1 ) 08 , 3 416
10 05 , 1 ( ) 1 08 , 3
21000
n A n
60
59 , 132 332 14 ,
3
.
2
s m
Theo bảng (3-11) ta chọn chính xác để chế tạo bánh răng là cấp 9
II.2.7 Tính chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A
Trang 21-Giả sử b >
sin
.5,
2 m n
, với cấp chính xác 9 và vân tốc vòng V< 3m/stra bảng (3-14) ta đợc Kđ=1,2
2,174,
cos
2
1
cc
n i m
A
1)08,3.(
4
985,0.315.2
38Chọn Z1 = 38 răng
4)
11738( 2
=> 10013'
c) Chiều rộng của bánh răng là
Ta có b = A A = 0,35.315 = 110,25 (mm) Chọn b = 110 (mm)
Trang 22II.2.9.KiÓm nghiÖm søc bÒn uèn cña r¨ng:
265 , 9 2 ,1 10 2 ,
474,0.86,33
Trêng hîp b¸nh r¨ng chÞu qu¸ t¶i (vÝ dô lóc më m¸y, h·m
m¸y…) víi hÖ sè qu¸ t¶i Kqt =
m
y
N K
10
1
,
19
Trang 23Theo công thức (3-43) ta có :[]txqt = 2,5.[ ]tx
n b
N K i
i A
qt qt
cc cc
1
10.05,1
Kqt -là hệ số quá tải, vì đặc tính làm việc êm => Kqt=1,8
M, Mqt Momen xoắn danh nghĩa và momen xoắn qúa tải
Nhận xét thấy σtxqt = 776,46 (N/mm2) < txqt2=1235 (N/mm2) Thoả mãn
)/(46,7768,1.74,578
)/74,57843
.110
22,9.2,1.8,1.)108,3(.08,3.315
10.05,
m N K
mm N
qt tx txqt
Trang 24Vµ σtxqt = 776,46 (N/mm2) < txqt1=1040 (N/mm2) Tho¶ m·n
b) KiÓm nghiÖm søc bÒn uèn :
¸p dông c«ng thøc (3-42) vµ (3-34) ta cã
'' 2
6
10.1,19
y
N K K
n u
uqt qt
u uqt
Nh vËy: Søc bÒn uèn tho¶ m·n
II.2.11 C¸c th«ng sè h×nh häc chñ yÕu cña bé truyÒn
38.4cos
117.4cos
Trang 25r¨ng nhá
B¸nh r¨ng l¬n
Trang 26.10.55,9.2
1 1
6
1
N d
n
N d
20.15,8607cos
.tg tg P
=3183,27 (N) -Lực dọc trục
Pa =P1.tgβ =8607,15.tg10013’ =1552,08 (N)
Phần III: Thiết kế trục và tính then:
III.1 Chọn vật liệu cho trục:
Vật liệu làm trục phải có độ bền cao, ít nhạy với tập trungứng suất, có thể nhiệt luyện đợc, ít gia công Thép các bon và hợpkim là những vật liệu chủ yếu đợc dùng để chế tạo trục Vì loại
máy có tải trọng trung bình nên ta chọn thép 45 nhiệt luyện có giới hạn bền σ b = 600 N/mm2
III.2 Tính sức bền trục
a) Tính sơ bộ trục theo công thức (7-2) ta có đ ờng kính trục
Trang 27N- c«ng suÊt truyÒn cña trôc
n- sè vßng quay trong vßng 1 phót cña trôc
C- hÖ sè tÝnh to¸n phô thuéc x
55,9
899,8
22,9
1203
Trang 288
Chọn A = 12(mm)
B Chiều rộng ổ lăn (tra
bảng 14P)
B1 = 17 mm đối với trục I
B2 = 20 mm đối với trục II
B3 =25 mm đối với trục III
c Khoảng cách giữa 2 cặp
bánh răng
c = 10 mm
Trang 292
Khoảng cách từ cạnh ổ lăn đến thành trong của hộp
l2 = 10mm l
3
Chiều cao của nắp và
đầu bu lông
l3 = 18 mm l
l53= (90 112,5)mm chọn l53= 100 mm l
l11= 76,5 mm
l1= l53/2+l4+l3+B/2
l12= 100/2+15+18+22/2
l12= 95,5mm
b Chiều rộng bánh răng trụ
răng thẳng
b = 80 mm b
1
Chiều rộng bánh răng trụ răng nghiêng
Trang 3055 , 9 = 178656,78 (N.mm) C¸c lùc t¸c dông lªn trôc I:
Trang 31mAy R®.sin300 .l - Pr1.a + RBy.(a+b) = 0
RBy =
a b
a P l
30sin
mAxR Bx.(ab)P r a R dx.cos300.l
1
5,685,188
5,68.31905
,76.30cos.35,1608
.30
1 0
a P l R
Trang 33+ TÝnh m« men uèn ë nh÷ng tiÕt diÖn nguy hiÓm:
(
2
n n Uy n
(
2
m m Uy m
m
M = 8 2118 , 142 13594,622 = 83235,83(N.mm)
+ §êng kÝnh trôc ë tiÕt diÖn (n-n); (m-m):
2U n n 0 , 75 Mx
M = 123039,02 2 0 , 75 178656,78 2 = 197679,75(N.mm)
d(n-n) 3
50.1,0
2U m m 0 , 75 Mx
M = 83235,83 2 0 , 75 178656,782 = 175689,75(N.mm)
d(m-m) 3
50.1,0
143863,32
V× trôc cã r·nh then nªn chän d(m-m) = 40(mm)
Trang 3422 , 9 = 664084,77 (N.mm)C¸c lùc t¸c dông lªn trôc I:
85.27,3183)
10585.(
17,11612
85,136.08,1552
mCx P3 c + P2 (c + b) – RDx (a +b +c ) = 0
RDx=
cba
b).(cP .c
)10585.(
38,279585
.15,8607
Trang 35 RCx =8607,15 +2795,38 - 4856,65 = 6545,88 (N)
Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mô men và sơ đồ kết cấu của trục II
Trang 36
+ TÝnh m« men uèn ë nh÷ng tiÕt diÖn nguy hiÓm:
Trang 37- TiÕt diÖn (e - e):
MUy (e - e) = RCy c=2238,43 85 =190266,55 (N.mm)
MUx (e - e) = RCx c = 6545,88 85 = 556399,8 (N.mm)
) ( )
(
2
e e Uy e
(
2
i Uy i
1,
2U e e 0 , 75 Mx
M = 588032,49 2 0 , 75 664084 , 772 =822519,69 (N.mm)
d( e – e ) 3
50.1,0
668253,16
V× trôc cã r·nh then nªn chän d(i-i) = 55(mm)
Trang 38a P
d
P a r
2
4 4
5,1775,87
5,87.27,31832
13,475.08,1552
Trang 39Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mô men và sơ đồ kết cấu của
Trang 40trôc III
P y = RFy + REy- Pr4 = 0
RFy= Pr4 – REy = 3183,27 – 2442,48 = 740,79 (N)
Trang 41mFx - P4 a + REx (a +b) = 0
=> REx = 2746,98
5,1775,87
5,87.43,8319
b a
a P
2U j j 0 , 75 Mx
M = 652457 , 272 0 , 75 1976405 , 8 2 = 1831757,46(N.mm)
d(j -j ) 3
50.1,0
1831757,46
Chọn d(j –j ) = 75 (mm)
Trờng hợp trục 2 và trục 3 ta không kiểm nghiệm tại những ổ bi vì
tại khu vực này không phải là mặt cắt nguy hiểm Lúc này tại ổ chỉ
chịu mômen xoắn nên ta tính cho tại các mặt cắt nguy hiểm rồi
định đờng kính trong của ổ đơng nhiên thoả mãn
c) Tính chính xác trục
Trang 42Là việc kiểm tra hệ số an toàn của trục tại những tiết diệnnguy hiểm.
theo công thức (7-5) ta có hệ số an toàn n:
Trong đó : n: hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng xuất pháp
n: hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng xuất tiếp
n n
2 2
1
Trang 43W0: mô men cản xoắn của tiết diện
Kσ,K hệ số tập trung ứng xuất thực tế khi uốn và xoắn tra bảng 6)(7- 13))
m : là trị số trung bình của ứng xuất tiếp
MU, MX : là mô men uốn và mô men xoắn
-Xét tại tiết diện (m - m) chỗ lắp bánh răng trên trục I
Theo bảng (7 – 3b) với đờng kính trục d = 40 (mm) có:
= 15,11 (N/mm2)
0
max
.2
178656,78
= 7,58 (N/mm2)Vì vật liệu là thép cácbon trung bình nên chọn hệ số và
K =1,5
tỷ số: 1 , 92
85 , 0
63 , 1
Trang 4405 , 2 73 , 0
5 , 1
Thay các trị số vừa tìm đợc vào các công thức (7 - 6);(7 -7)
đựơc
42,59( / ) 150( / )
70.2,6.55
:,74
mm N mm
Nhận xét thấy n = 5,73 > n (1,52,5) Vậy tại tiết diện (n - n)
thoả mãn độ an toàn cho phép
-Xét tại tiết diện (i - i) chỗ lắp bánh răng thẳng trên trục
= 23,45 (N/mm2)
0
max
.2
664084,77
= 10,78 (N/mm2)Vì vật liệu là thép cácbon trung bình nên chọn hệ số và
là:
=0,1 ; = 0,05 ; hệ số = 1
Trang 45Theo bảng (7 - 4) chọn hệ số kích thớc = 0,78
= 0,67Theo bảng (7 - 8) tập trung ứng suất cho rãnh then: K =1,63
K =1,5
tỷ số: 2 , 09
78 , 0
63 , 1
5 , 1
Thay các trị số vừa tìm đợc vào các công thức (7 - 6);(7 -7)
đựơc
02,38,548,3
3,6.44,3
8,578,10.05,078,10.38
,
2
150
49,345,23.3
Trang 46= 40,53 (N/mm2)
0
max
.2
77 , 664084
= 10,78 (N/mm2)Vì vật liệu là thép cácbon trung bình nên chọn hệ số và
K =1,5
tỷ số: 2 , 09
78 , 0
63 , 1
5 , 1
Thay các trị số vừa tìm đợc vào các công thức (7 - 6);(7 -7)
đựơc
45,27,52
7,5.59,2
7,578,10.05,078,10.39
,
2
150
253,40.32