1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trác nghiệm lý thuyết vật lý 12

77 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biến thiên cùng tần số ,cùng pha so với li độ C â u 1 1 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHÂN DẠNG THEO CHƯƠNG MÔN VẬT LÍ 12

Trang 2

â u 1 : Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều:

đổi C Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi D Độ lớn tốc độ dài

B Gia tốc góc của vật bằng không

C Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian

D Trong những khoảng thời gian bằng nhau vật quay được những góc bằng nhau

C

thì A vật lại trở về vị trí ban đầu B vận tốc của vật lại trở về giá trị ban

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

bằng C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí

biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C

â u 5 : Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng

hoà luôn bằng

kì C thế năng ở vị trí li độ cực đại D động năng ở vị trí cân

không đúng? A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li

độ D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời

gian

C

â u 1 0 : Trong dao động cơ điều hoà lực gây ra dao động cho vật:

A biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà B biến thiên cùng tần số ,cùng pha so với li độ

C

â u 1 1 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

tiểu D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị

cực tiểu

C

â u 1 2 : Phát biểu nào sau đây về động năng của một vật đang dao động điều hoà với chu kì T là đúng?

T/2 C Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T D Không biến đổi theo thời gian

C

â u 1 3 : Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là không đúng?

A phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất B phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng

lớn B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của

con lắc C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng

bức

C

â u 1 5 : Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo

A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

Trang 3

B không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

Trang 4

Trang 3

C tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm

D tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

khi hai dao động thành phần

hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó

độ cao

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng

A Chuyển động của vật là dao động điều hòa B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

C

â u 2 4 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con

lắc B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường

càng lớn

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng

bức D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

C

â u 2 6 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi

trường)? A Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

B Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của

dây D Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C

â u 2 7 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li

độ C Dao động cưỡng bức là chuyển động xảy ra dư ới tác dụng của một ngoại lực biến đổi

D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C

â u 2 8 : Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?

A Dao động của cái võng B Dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng

nghiệm

C

â u 2 9 : Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn

A tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc B tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo

C

â u 3 0 : Chọn phát biểu đúng về dao động cơ

A Năng lượng của vật dao dộng điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao

động B Dao động của con lắc đơn luôn là dao động tự do

C Chu kỳ dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

D Khi một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng đứng yên thì lực kéo về tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân

tốc ban đầu Bỏ qua mọi lực cản Điều nào sau đây đúng

A Con lắc dao động không điều hòa, năng lượng dao động không bảo

Trang 5

Trang 4

C Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động không bảo

toàn D Con lắc dao động điều hòa, năng lượng dao động bảo toàn

Trang 6

Trang 5

A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển

động B Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt

hẳn

C Cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bẳng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu

kỳ D Tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian

C

sau

trên Chọn chiều dương hướng lên thì Điều nào sau đây là sai?

nhau

C Chu kì trong hai trường hợp là như nhau D Biên độ dao động trong hai trường hợp là như nhau.C

â u 3 5 : Trong thí nghiệm khảo sát về con lắc đơn nhận xét nào đưới đây là đúng:

A Chu kỳ của con lắc tỉ lệ thuận với chiều dài sợi

dây B chu kỳ của con lắc tăng khi tăng khối lượng

vật nặng

D chu kỳ của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật năng

C

â u 3 6 : Chọn câu nói sai khi nói về dao động:

A Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng

bức B Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì

C Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà

D Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà

C

â u 3 7 : Kết luận nào sau đây không đúng ? Đối với mỗi chất điểm dao động cơ điều hòa với tần số f thì

A vận tốc biến thiên điều hòa với tần số f B gia tốc biến thiên điều hòa với tần số f

C động năng biến thiên điều hòa với tần số f D thế năng biến thiên điều hòa với tần số

A chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần

số B chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần

â u 3 9 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Chuyển động cơ của một vật, có chu kỳ và tần số xác định, là dao động cơ tuần

hoàn B Chuyển động cơ tuần hoàn của một vật là dao động cơ điều hòa

C Đồ thị biểu diễn dao động cơ tuần hoàn luôn là một đường hình sin

D Dao động cơ tuần hoàn là chuyển động cơ tuần hoàn của một vật lập đi lập lại theo thời gian quanh một vị trí cân bằngC

â u 4 0 : Khẳng định nào dưới đây sai ? Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn trên một đường thẳng nằm

B chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm là

2vmax. C chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài là

vmax

C

â u 4 1 : Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

B Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên

D Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân

A làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát B tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời

ma sát C â u 4 3 : Chọn câu đúng

A Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay chậm dần đều

B Muốn cho chuyển động quay chậm dần đều thì phải cung cấp cho vật một gia tốc góc

âm C Chuyển động quay là nhanh dần khi gia tốc góc dương

D Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay nhanh dần đều

C

â u 4 4 : Chọn câu đúng:

A Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do

Trang 7

Trang 6

B Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của

hệ C Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li

độ D Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ

C

â u 4 5 : Khi gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa đạt cực đại thì

A li độ của nó đạt cưc đại B li độ của nó bằng không C vận tốc của nó đạt cực đại D thê năng của nó bằng không

C

â u 4 6 : Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

Trang 8

Trang 7

A biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B độ nhớt của môi trường càng lớn

C

â u 4 7 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

B Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân

D Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí

A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

C Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng

bức D.Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực

cưỡng bức

C

â u 5 0 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều

B.Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng

C.Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng

D.Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

C

â u 5 1 : Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?

A.Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về B.Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động

C.Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không D.Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò

A Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban

đầu D Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong

1s

C

â u 5 3 : Với con lắc lò xo nếu tăng khối lượng và không thay đổi biên độ thì

A Thế năng tăng B Động năng tăng

C Cơ năng toàn phần không thay đổi D Lực đàn hồi tăng

C

â u 5 4 : Trong môi trường không trọng lượng có một con lắc đơn và một con lắc lò xo, khi chúng được kích thích để dao động thì

A con lắc đơn dao động, con lắc lò xo thì không B cả hai không dao động

C con lắc lò xo dao động, con lắc đơn thì không D cả hai dao động bình thường như khi có trọng lượng

â u 5 7 : Con lắc đơn đang đứng yên trong điện trường đều nằm ngang thì điện trường đột ngột đổi chiều (giữ nguyên

nặng; g là gia tốc trọng trường Hệ thức liên hệ đúng là:

m.g

C

â u 5 8 : Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn có chu kỳ dao động là T khi chiều dài của dây treo là Khi chiều dài dây

A ΔT= T Δ B ∆T = T∆ C ∆T = T /

C

C Biên độ giảm dần theo thời gian D Cơ năng giảm dần theo thời gian

Trang 9

Trang 8

C

â u 6 1 : Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:

C

vị trí có góc lệch cực đại thì thiết lập một điện trường đều có đường sức thẳng đứng Sau đó vật tiếp tục dao động với

A biên độ như cũ. B chu kỳ như cũ C vận tốc cực đại như cũ D cơ năng như cũ

C

â u 6 3 : Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng

A 2f B f/2 C 4f D f

Trang 10

â u 6 5 : Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây là

B biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực và tần số riêng của

hệ C tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ

D biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Câu 66: Bán kính trái đất là R, Khi đưa 1 đồng hồ dùng con lắc đơn lên độ cao h( h ) so với mặt đất thì thấy trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy chậm hơn 2 phút so với ở mặt đất Biết chiều dài con lắc không đổi Tỉ số h/R có giá trị bằng

C

â u 6 7 : hãy chỉ ra thông tin sai về dao động điều hòa của 1 chất điểm

A biên độ DĐ là đại lượng không đổi B độ lớn của lực tỉ lệ với độ lơn li độ

C tốc độ tỉ lệ thuận với li độ D động năng là đại lượng biến đổi tuần hoàn

â u 6 9 : Gia tốc của 1 vật dao động điều hòa

C Luôn hướng về VTCB và có độ lớn không đổi D Luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với li

A chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao

động B Động năng là đại lượng không bảo toàn

C Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần

hoàn D Lực cản của môi trường là nguyên nhân gây ra dao động tắt dần

C

â u 7 1 : Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì va chạm với 1 vật nhỏ khác đang đứng yên tại VTCB, xét hai trường hợp: 1 va chạm đàn hồi, 2 va chạm hoàn toàn mềm

A Chu kì dao động giảm trong TH 1 B Chu kì dao động tăng trong TH 1

C

â u 7 2 : Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào

dầu C năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì D cả C và A

C

â u 7 3 : Phát biểu đúng? Trong dao động cơ tắt dần 1 phần cơ năng đã biến đổi thành

A Nhiệt năng B Hóa năng C Quang năng D Điện năng

C

â u 7 4 : Biên độ dao động cơ cưỡng bức của một hệ không phụ thuộc vào

A tần số của ngoại lực cưỡng bức B tần số dao động riêng của hệ

C

â u 7 5 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chu kì của dao động cưỡng bức có thể bằng chu kì của dao động

riêng B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động

riêng D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng

bức

C

â u 7 6 : Với một vật dao động điều hòa thì

A véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều khi vật đi từ biên âm về vị trí cân

bằng B tốc độ của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất

C giá trị gia tốc của vật nhỏ nhất khi tốc độ lớn

C

â u 7 7 : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng Khi tăng tần số thì hệ số công suất của mạch

C

â u 7 8 : Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 2a được dao động điều hòa có

biên độ là 3A Hai dao động thành phần đó

A cùng pha với nhau B lệch pha 2π / 3 C vuông pha với nhau D lệch pha 5π /

Trang 11

A có giá trị đồng biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

B có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân

D có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

C

â u 8 0 : Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

Trang 12

A Vận tốc, gia tốc, cơ năng B động năng, thế năng và lực phục

C

â u 8 1 : Năng lượng trong máy phát dao động dùng Transito là

do:

A dao động cưỡng bức B dao động tắt dần C dao động tự do D dao động duy

thẳng

C

â u 8 3 : Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sâu đây là

đúng?

A Khi vật dao động điều hòa thì lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân

của vật

C Dao động của con lắc lo xo luôn là dao động tự

do D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động

tự do

C

â u 8 4 : Một con lắc lo xo đang dao động điều hòa theo phương ngang Khi vật nặng của con lắc đi qua VTCB thi nó va chạm

và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên Sau đó:

A Biên độ dao động của con lắc tăng B Năng lượng dao động của con lắc

A Biên độ của con lắc nhẹ giảm chậm hơn biên độ con lắc

nặng B Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn

C Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như

nhau

D Con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn

C

treo của con lắc thứ hai Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là:

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C F về luôn hướng về VTCB D F kéo về có độ lớn chuyển động khi vật ở

A biến đổi tuần hoàn với chu kì   B biến đổi tuần hoàn với chu kì π 2ω

kC

â u 9 1 : Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là

Trang 13

sai? A Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn luôn sinh công

âm

B Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản môi trường càng

D Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại

C

â u 9 2 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

A Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi

B Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian: x = Acos(ωt +φ), trong đó A, ω, φ là hằng số

C Khi 1 vật dao động điều hòa thì động năng của nó cũng biến thiên tuần hoàn.

D Dao động điều hòa có thể được coi là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

C

A vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương B vật ở vị trí biên âm

C

â u 9 4 : Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

A biên độ của ngoại lực tuần hoàn B tần số của ngoại lực tuần hoàn

Trang 14

C pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn D lực ma sát của môi

C Chuyển động tròn của một chất điểm D Chuyển động của quả lắc đồng

là sai? A Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng

B Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân

A véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về

VTCB B véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua VTCB

C véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của

vật D vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi

C

â u 9 9 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt

dần? A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

A qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động không đổi B ở vị trí biên dưới thì biên độ dao động tăng

1 0 4 : Một con lắc đơn đang dao động điều hòa Trong khi vật di chuyển từ biên này sang biên kia thì

A gia tốc đổi chiều 1 lần B gia tốc có hướng không thay đổi

C vận tốc có hướng không thay đổi D Vận tốc đổi chiều 1

A trái dấu B bằng nhau C cùng dấu D đối

Trang 15

A Lệch pha một lượng π 4 B Vuông pha với nhau C Cùng pha với nhau D Ngược pha với

A Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí B Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không

C

chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3/ 4 chiều dài của lò xo lúc đó Biên độ dao động của vật sau đó bằng

Trang 17

â u 2 : Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A một bước sóng B một nửa bước sóng C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước

A.Một tần số xác định

C Một dải tần số biến thiên liên tục

C

â u 4 : Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau là

A cùng tần số, cùng biên độ B cùng biên độ, và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C cùng biên độ và cùng pha D cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.C

â u 5 : Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

A λ/4 B λ/2 C bội số của λ/2 D

A cùng tần số B cùng năng lượng

C cùng biên độ D cùng tần số và cùng biên

A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi

C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay

A Phản xạ B Mang năng

lượng C Truyền được trong chân không D Khúc xạ

C

â u 9 : Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một

bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

A v B

2v D v .2l 4l l l

C

â u 1 0 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”

B Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”

C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vao mức cường độ âm và tần

số âm D Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”

C

â u 1 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tơi bị triệt tiêu

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao

động C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm

A bước sóng giảm đi B.tần số giảm đi C.tần số tăng lên D.bước sóng tăng lên

C

â u 1 3 : Hai sóng giao thoa được với nhau nếu chúng được phát ra từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có

A cùng biên độ B cùng cường độ

C cùng công suất D hiệu pha không đổi theo thời

A Chu kỳ của sóng B tốc độ của sóng C bước sóng D cường độ sóng

C

â u 1 5 : Lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian có giá trị bằng

A cư ờng độ âm B độ to của âm C mức cường độ âm D độ cao của

A bư ớc sóng tăng B tần số tăng lên C tần số giảm đi D bước sóng giảm đi

C

â u 1 7 : Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì:

A Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng B Bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài

dây C Chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng D Bước sóng bằng một số lẻ lần chiều

ra ?

A Âm sắc B Độ cao của âm C Độ to của âm D tần số âm

Trang 18

Trang 10

Trang 19

A biên độ âm khác nhau B cường độ âm khác nhau C tần số âm khác nhau D âm sắc khác

A có cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời

B Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước

sóng C Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng

D Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng

sóng âm:

A Cường độ âm B Tần số âm C Độ to của âm D Đồ thị dao động

A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thìdao

động tại chỗ

B Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân

không C Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

cùng pha

D Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ thì

A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời

A Khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là một bước

sóng B Hai phần tử ở hai bụng sóng liên tiếp dao động

A Ngưỡng nghe phụ thuộc vào tần số còn ngưỡng đau không phụ thuộc vào tần

số B Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số còn ngưỡng đau phụ thuộc vào

tần số C Chúng đều phụ thuộc vào tần số của âm

D Chúng đều không phụ thuộc vào tần số của

Trang 20

C tần số và biên độ D biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời

A Đồ thị dao động của nguồn âm B Độ đàn hồi của nguồn

âm C Biên độ dao động của nguồn âm D Tần số của nguồn

âm

C

â u 3 1 : Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi

dây

A Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu

kỳ B Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng

C Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng

A.một số nguyên lần bước sóng B.một số nguyên lần phần tư bước

sóng C.một số nguyên lần nửa bước sóng D.một số lẻ lần một phần tư

A co cung đô to phat ra bơi hai nhac cu khac

nhau

Trang 21

B co cu ng tân sô phat ra bơi hai nhac cu khac nhau.

C co cung biên đô phat ra bơi hai nhac cu khac nhau

D co cung biên đô đươc phat ra ơ cung môt nhac cu tai hai thơi điêm khac nhau

C

â u 3 4 : Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì

A tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2 B tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản

C tần số âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản D họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bảnC

â u 3 5 : Chọn câu đúng

A Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là 2 sóng kết

hợp B Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là 2 nguồn kết hợp

C Hai nguồn dao động có cùng tần số là 2 nguồn kết

hợp D Giao thoa là hiện tượng xảy ra khi 2 sóng gặp

nhau

C

nào của âm

A Độ to của âm B âm sắc của âm C Độ cao của âm D Năng lượng của âm

C

â u 3 7 : Có thể ứng dụng hiện tượng sóng dừng để xác định:

A Khối lượng riêng của dây B Tần số dao động của nguồn C Tính đàn hồi của dây D Tốc độ truyền sóng trên

A tốc độ truyền sóng âm và bước sóng của sóng điện từ đều giảm

B tốc độ truyền sóng âm giảm, bước sóng của sóng điện từ tăng

C bư ớc sóng của sóng âm tăng, bước sóng của sóng điện từ

giảm D bước sóng của sóng âm và bước sóng của sóng điện từ

D l2 / l4 = 4 7

C

â u 4 1 : Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng

cơ? A Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước

sóng B Không có sự truyền pha của dao động

C Không mang theo phần tử môi trường khi lan

truyền D Là quá trình truyền năng lượng

C Sóng dọc không truyền được trong chân không D Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào chu kì của

A Khi truyền trên sợi dây, vận tốc không phụ thuộc vào sức

A Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn B Vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần

hoàn C Có tính tuần hoàn theo không gian D Có tính tuần hoàn theo thời gian

C

â u 4 5 : Âm do một chiếc đàn bầu phát

ra

A Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng

hưởng B Nghe càng trầm khi biên đọ âm càng nhỏ và tần số âm

càng lớn

C Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đò thị dao động của

âm D Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn

C

Trang 22

đi xuống Tại thời điểm đó Q sẽ có:

A li độ dương,chiều chuyển động đi xuống B li độ âm, chiều chuyển động đi

C MT truyền âm và tai người nghe D Thần kinh thính giác và tai người

A có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng và bản chất

hạt B có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu không có bản chất sóng

Trang 23

C có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất hạt.

D có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất

sóng

C

â u 5 0 : Vận tốc truyền sóng của 1 môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào

A f B tính chất môi trường C Biên độ sóng D Độ mạnh

A Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất rắn B Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất

lỏng C Sóng cơ có thể lan truyền được trong chân không D Sóng cơ có thể lan truyền được trong

A Trong cùng một môi trường, siêu âm có bước sóng lớn hơn bước sóng hạ

âm B Siêu âm có khả năng truyền được trong chất rắn

C Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz

D Siêu âm khi gặp các vật cản thì có thể bị phản xạ

C

â u 5 3 : Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây?

A Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược

pha B Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động

cùng pha

C Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước

sóng D Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu

C

â u 5 4 : Một sóng ngang truyền theo chiều từ P đến Q nằm trên cùng một phương truyền sóng Hai điểm đó cách nhau một

A khi P ở li độ cực đại dương, Q có vận tốc cực đại dương

B khi P có vận tốc cực đại dương, Q ở li độ cực đại dương

C li độ dao động của P và Q luôn luôn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược

dấu D khi P có thế năng cực đại, thì Q có động năng cực tiểu

C

â u 5 5 : Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là

sai? A Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm

B Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc

A khả năng cảm thụ của tai người B biên độ dao động của chúng

C bản chất vật lí của chúng khác nhau D tốc độ truyền của chúng khác nhau

C

gian có giá trị bằng:

A Độ to của âm B Độ cao của âm C Cư ờng độ âm D Mức cường độ

A Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường

B Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

C Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000

Hz D Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khi,

lỏng, rắn C â u 5 9 : Sóng âm

A không mang năng lượng B là sóng ngang

C không truyền được trong chân không D là sóng dọc khi truyền trong không

A phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

B phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền

sóng C phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng

D phụ thuộc vào tần số sóng

C

â u 6 1 : Phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được

B Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz

C Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm không có gì khác nhau, chúng đều là sóng cơ

D Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng,

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao

động B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi trên dây chỉ có sóng phản xạ, còn sóng tới bị

triệt tiêu

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn sóng ngừng dao động còn tất cả các điểm trên dây đều vẫn dao động

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng

Trang 24

yên C â u 6 3 : Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A bước sóng và f đều thay đổi B bước sóng không đổi, f thay đổi

C bư ớc sóng thay đổi, f không đổi D bước sóng và f không đổiC

â u 6 4 : Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học

Trang 25

A Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời

gian B Là quá trình truyền pha dao động

C Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời

gian D Là quá trình truyền năng lượng

C

â u 6 5 : Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm?

A Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng lên

B Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

C Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của

âm D Cư ờng độ âm càng lớn, tai người nghe càng to

C

â u 6 6 : Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì

A trên dây chỉ còn sóng tới, sóng phản xạ bị triệt

tiêu B không có sự truyền năng lượng dao động

trên dây

C nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao

động D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, sóng tới bị triệt tiêu

C

chúng

khác nhau

A mức cường độ âm B âm sắc C tần số D cường độ

A bước sóng B năng lượng C cường độ âm D tần

A một quá trình truyền vật chất B một quá trình truyền năng lượng

C quá trình truyền pha dao động D quá trình truyền trạng thái dao

A Cùng vận tốc truyền B Cùng tần số C Cùng biên độ D Cùng bước sóng

C

â u 7 1 : Ngưỡng nghe của tai phụ thuộc

A mức cường độ âm B mỗi tai người và tần số âm C cường độ âm D nguồn phát âm

Trang 26

â u 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

π/4 C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C

â u 3 : Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế

giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2:

A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện

trở C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ đi ện

D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

C

â u 4 : Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc

vào: A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện

C

â u 5 : Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu

dụng ? A Hiệu điện thế B Chu kì C Tần số D Công

suất

C

â u 6 : Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu

dụng? A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công

suất

C

â u 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng

điện B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng nhiệt của dòng

điện

C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng từ của dòng điện

D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng

A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay

chiều C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động

â u 1 0 : Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện

thế B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu

điện thế

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế

D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch

C

các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

C

các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

C

â u 1 3 : Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng

điện trong mạch, ta phải:

A Tăng điện dung của tụ đi ện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C Giảm điện trở của mạch D Giảm tần số dòng điện xoay chiều

C

â u 1 4 : Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng diện trong mạch

thì: A Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

B Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của

mạch C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần

Trang 27

của mạch.

D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ

cảm L C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện

C

C

â u 1 6 : Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:

A Không thay đổi B Tăng C Giảm D Bằng

Trang 28

A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện

A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam

châm B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng

nam châm C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so

với cuộn dây

D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có các cuộn

â u 2 0 : Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây

dẫn ? A Hai dây dẫn B Ba dây dẫn C Bốn dây dẫn D Sáu dây

D Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm

A Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm

điện B Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam

B Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không

đổi C Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng quay

đều

D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số dòng

A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện

thế

C Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều D Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng

tải đi xa? A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêuthụ

C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng

A Để máy biến thế ở nơi khô

thoáng

B Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép

đặc

C Lõi của máy biến thế đư ợc cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với

nhau D Tăng độ cách điện trong máy biến thế

Trang 29

thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:

A gồm cuộn thuần cảm và tụ điện B gồm điện trở thuần và tụ

đi ện

C chỉ có cuộn cảm D gồm điện trở thuần và cuộn thuần

cảm

dòng điện qua đoạn mạch:

A trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch B sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạnmạch C trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu

đoạn mạch

Trang 30

â u 3 1 : Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu

chứa

A cuộn dây có điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm C điện trở thuần D tụ điện

tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

uC

C

â u 3 3 : Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

A cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian B chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C chiều biến thiên điều hoà theo thời gian D cư ờng độ biến thiên điều hoà theo thời gian

C

â u 3 4 : Trong mạch RLC mắc nối tiếp , độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A Hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu đoạn mạch B Cách chọn gốc thời

gian C Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch D Tính chất của

mạch điện

C

â u 3 5 : Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng

điện trong mạch ta phải

A giảm tần số dòng điện xoay chiều B tăng điện dung của tụ

điện C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D giảm điện trở của

A Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện

thế C Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều D Máy biến thế có thể tăng hiệu

điện thế

C

â u 3 7 : Phát biểu nào sau đây không đúng? Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

A cảm kháng và dung kháng bằng nhau

B hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn

mạch C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C

D hiệu điện thể hiệu dụng trên L và trên C luôn bằng nhau

D tăng lên hay giảm đi còn phụ thuộc vào quan hệ giữa độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ

mạch

A luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử

B không nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở

thuần C luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi

phần tử

D luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử cộng

A Có một dòng điện tích chạy qua tụ điện; B cường độ dòng điện qua tụ tỷ lệ nghịch

với C C Không có điện tích chạy qua C D cường độ dòng điện qua tụ tỷ lệ

A Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận đứng yên và được gọi là stato

B Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận chuyển động và được gọi là roto

C Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ có phần ứng là roto thì phải dùng bộ góp để lấy điện ra mạch ngoài

D Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn, phần ứng luôn là roto

â u 4 3 : Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

A cư ờng độ biến thiên điều hoà theo thời gian B chiều biến thiên điều hoà theo thời

gian C cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian D chiều biến thiên tuần hoàn theo thời

Trang 31

dòng điện thì

A cảm kháng giảm B độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng

C cường độ hiệu dụng tăng D dung kháng tăng

C

â u 4 5 : Chọn câu sai trong các câu sau:

Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì: A Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm B Hệ số công suất của mạch giảm

C Điện áp hiệu dụng trên R tăng D Công suất trung bình trên mạch giảm

C

â u 4 6 : Trong truyền tải điện năng đi xa để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải người ta chọn

cách: A Thay bằng dây dẫn có điện trở suất nhỏ hơn B Tăng điện áp trước khi truyền tải

C Giảm điện áp trước khi truyền tải D Tăng tiết diện dây dẫn để giảm điện trở đường dây

Trang 32

â u 4 7 : Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:

A Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện

B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường

quay C Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3

vòng tròn

D Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba

cảm

A không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều

B cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng

mạnh C cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở

càng mạnh

D độ tự cảm của cuộn dây càng lớn và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì năng lượng tiêu hao trên cuộn dây càng lớnC

dây: A quay đều quanh một trục bất kỳ trong một từ trường đều

B quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng điện trong một điện trường đều

C chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

D quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường đều

C

â u 5 0 : Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp, máy biến thế đó có tác

dụng: A Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện B Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện

C Giảm hiệu điện thế,tăng cường độ dòng điện D Tăng hiệu điện thế,giảm cường độ dòng

A Hiệu điện thế trên R đạt cực đại B Cường độ dòng điện hiệu dung đạt cực đại

C Hiệu điện thế trên hai đầu cuộn cảm và trên tụ đạt cực đại D Hệ số công suất đạt cực đại

C

â u 5 2 : Trong đoạn mạch gồm điện trở thuần R và 1 cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Nếu giảm tần số của dòng điện thì nhận

xét nào sau đây là s a i

A Cường độ hiệu dụng trong mạch tăng B Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện giảm

C Hệ số công suất giảm D Công suất tiêu thụ của mạch tăng

C

A Tần số của từ trường quay bằng tần số của dòng điện B Tần số của từ trường quay bằng 3 lần tần số của dòng điện C Vận tốc quay của rôto lớn hơn vận tốc quay của từ trường D Vận tốc quay của rôto bằng vận tốc quay của từ

A cộng hưởng điện từ B cảm ứng điện từ C tư cam D từ trễ

C

â u 5 5 : Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

A chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian B cư ờng độ biến thiên điều hoà theo thời

gian C chiều biến thiên điều hoà theo thời gian D cường độ biến thiên theo thời gian

C

â u 5 6 : Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải

lần

A cảm kháng giảm B cường độ hiệu dụng không

đổi C độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng D dung kháng tăng

C

â u 5 8 : Tim phat biêu đung khi noi vê đông cơ không đông bô 3 pha:

A Đông cơ không đông bô 3 pha đươc sư dung rông rai trong cac dung cu gia

đinh B Rôto la bô phân đê tao ra tư trương quay

C Vâ n tôc goc cua rôto nho hơn vân tôc goc cua tư trương

C

â u 5 9 : Trong may phat điên xoay chiêu môt pha

A đê giam tôc đô quay cua rô to ngươi ta tăng sô cuôn dây va giam sô căp

cực B đê giam tôc đô quay cua rô to ngươi ta giam sô cuôn dây va tăng sô

căp cực C đê giam tôc đô quay cua rô to ngươi ta giam sô cuôn dây va giam

sô căp cực D đê giam tôc đô quay cua rô to ngươi ta tăng sô cuôn dây va

A Khi giam sô vong dây ơ cuôn thư câp, cươ ng đô do ng điên trong cuôn thư câp giam

B Muôn giam hao phi trên đương dây tai điên, phai dung may tăng thê đê tăng hiêu điên

thê C Khi mach thư câp hơ, may biên thê xem như không tiêu thu điên năng

D Khi tăng sô vong dây ơ cuôn thư câp, hiêu điên thê giưa hai đâu cuôn thư câp tăng

C

â u 6 1 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu

Trang 33

mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1 Khi thay đổi R thì

4π2f 2

A hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi B.độ lệch pha giữa u và i thay đổi

C công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi D.hệ số công suất trên mạch thay đổi

C

â u 6 2 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ

Trang 34

ừ B, vuôn Suất điện u xuất hiện ị cực đại k

A.luôn giảm B luôn tăng

C không thay đổi D tăng đến một giá trị cực đại rồi lại

A stato là phần ứng B.phần ứng luôn là rôto

C phần cảm luôn là rôto D.rôto thường là một nam châm điện

â u 6 7 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng, cuộn thứ

cấp là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở là U Khi giá trị R tăng thì:

A I giảm, U giảm B I tăng, U giảm C I tăng, U tăng D I giảm, U

B tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để mạch xảy ra cộng

hưởng C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn

mạch

mạch

C

â u 7 0 : Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp

đây đạt cực đại ?

A Công suất tỏa nhiệt trên biến trở B Cường độ dòng điện hiệu

dụng

C Điện áp hiệu dụng của điện trở D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản

A tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ B tăng khoảng cách giữa hai bản

Trang 35

cấp C Cuộn thứ cấp có tác dụng như một nguồn điện.

D Cuộn sơ cấp có tác dụng như một máy

thu

C

(ZL /r) là A 1/ 2 B 3 C 2 D 1/ 3

C

â u 7 5 : Suất điện động trong cuộn dây phần ứng của máy phát điện xoay chiều 1 pha cực đại

khi

A cuộn dây ở vị trí cách đều hai cực Nam Bắc liền kề B cực Nam của nam châm ở vị trí đối diện với cuộn

dây C cực Bắc của nam châm ở vị trí đối diện với cuộn dây D cuộn dây ở vị trí khác các vị trí nói trên

C

â u 7 6 : Mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu chỉ giảm điện dung của tụ điện một lượng rất nhỏ

thì: A điện áp hiệu dụng tụ không đổi B điện áp hiệu dụng trên điện trở không

đổi

C đi ện áp hiệu dụng trên tụ tăng D điện áp hiệu dụng trên tụ

giảm

C

Trang 36

C Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường

quay D Hai bộ phận chính của động cơ là Roto và Stato

C

â u 7 9 : Phát biểu nào sau đây sai: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 điện áp xoay chiều có tần số thay đổi

A Điện áp hiệu dụng hai đầu R lớn hơn điện áp hai đầu

tụ B Cảm kháng và dung kháng bằng nhau

C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L và hai đầu C luôn bằng nhau

D u tức thời giữa hai đầu điện trở luôn bằng u tức thời giữa hai đầu đoạn

A Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của roto

B Dòng điện xoay chiều 1 pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo

ra C Chỉ có dòng điện xoay chiều 1 pha mới tạo ra được từ trường quay

D Dòng điện do máy phát điện xoay chiều luôn có tần số bằng số vòng quay

C

â u 8 1 : Mạch RLC có điện áp hai dầu mạch không đổi, mạch xảy ra cộng hưởng khi nào:

A thay đổi R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại B thay đổi C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại C thay đổi L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại D thay đổi f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại

C

â u 8 2 : Phát biểu nào sai khi nói về mạch chỉ có cuộn cảm thuần:

A Đối với dòng điện không đổi cuộn cảm có tác dụng như 1 điện trở

C Đối với 1 mạch xoay chiều, cuộn cảm cản trở dòng điện và sự cản trở đó tăng theo tần

số f D Dòng điện xoay chiều qua cuộn dây thuần cảm không gây sự tỏa nhiệt trên dây

ω

để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Phát biểu nào sau đây là

sai? A Cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch

mạch D Hệ số công suất của mạch đạt cực đại và bằng 1

C

dòng

điện qua mạch khi

A dung kháng của đoạn mạch bằng tổng của cảm kháng và điện trở của đoạn

mạch B cảm kháng của đoạn mạch bằng dung kháng của đoạn mạch

C dung kháng của đoạn mạch lớn hơn cảm kháng của đoạn

mạch D cảm kháng của đoạn mạch lớn hơn dung kháng của

đoạn mạch

C

â u 8 5 : Phát biểu nào là sai, dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện:

A không sinh ra đi ện trường B không bị tiêu hao điện năng do tỏa

nhiệt C biến thiên cùng tần số với điện áp D “ đi qua” được tụ điện

C

â u 8 6 : Chọn phát biểu đúng?

A Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra được từ trường quay

B Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường

quay C Véc tơ cảm ứng từ của từ trường quay luôn thay đổi cả về hướng

lẫn trị số

D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào momen

năng?

A tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi

B tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện

C tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát

điện D tỉ lệ với thời gian truyền điện

A chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch

B luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần của đoạn mạch

C không thay đổi nếu ta mắc vào đoạn mạch 1 tụ điện hoặc 1 cuộn dây thuần

Trang 37

cảm D không phụ thuộc gì vào L va C

C

â u 9 0 : Với mạch điện xoay chiều chứa tụ C và cuộn thuần cảm L va cam khang khac dung khang thì dòng điện i

C

â u 9 1 : Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A cường độ I hiệu dụng trong mạch B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều.D cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu

Trang 38

C

â u 9 2 : Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được áp dụng rộng rãi là

A tăng tiết diện dây dẫn B giảm chiều dài dây dẫn truyền tải

C chọn dây có điện trở suất nhỏ D tăng điện áp ở đầu đường dây truyền

A Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay B Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha

C Tốc độ quay của rôto trong động cơ không đồng bộ có thể nhỏ hơn hay lớn hơn tốc độ quay của từ trường, tùy vào tải động cơ

C Không đổi D Tăng hay giảm phụ thuộc số vòng dây quấn

A dao động tự do B dao động tắt dần C dao động duy trì D dao động cưỡng bức.C

â u 9 7 : Một cuộn dây được mắc nối tiếp với một tụ điện vào một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Điện áp tức thời

Kết luận nào sau đây sai?

A Điện áp tức thời hai đầu cuộn dây và hai đầu mạch vuông

pha

B Điện áp hai đầu hai đầu tụ, hai đầu cuộn dây và hai đầu mạch bằng

nhau C Hệ số công suất của mạch và của cuộn dây bằng nhau

D Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng

Ngày đăng: 12/06/2019, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w