IVị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:IIĐiều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: - Địa hình : +đa dạng Núi, đồng bằng, biển, đảo + Hướng chung: thấp dần từ nội địa ra đến biển + Mỗi d
Trang 19
Trang 2Tiết 27 Bài 25 Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
I) Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Diện tích: 44254 km 2
Trang 4C©u hái 1:
1) TiÕp gi¸p nh÷ng khu vùc?
2) H×nh d¹ng khu vùc? 3) Gåm c¸c bé phËn l·nh thæ?
4) Nªu ý nghÜa cña vÞ trÝ
Trang 5I) Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
I)V trí đ a lí và gi i h n lãnh th ị ị ớ ạ ổ
-Di n tích: ệ
- Là d i đ t h p, dài t Đà N ng đ n Bình ả ấ ẹ ừ ẵ ế Thu n ậ
- Ý nghĩa: + Là c u n i gi a B c Trung B , ầ ố ữ ắ ộ Tây Nguyên và Đông Nam B ộ + 2 qu n đ o có v trí quan ầ ả ị
tr ng trong phát tri n kinh t và an ninh ọ ể ế
qu c phòng ố
Trang 6Câu hỏi 2: Điền tiếp nội dung phù hợp vào chỗ trống để được đặc
điểm về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng:
a) Địa hình:
- Có những dạng địa hình :
- Đặc điểm mỗi dạng( Phân bố, hướng…):
b) Tài nguyên thiên nhiên:
- Biển:
* Vùng ven bờ:
* Vùng đảo:
- Rừng :
- Khoáng sản:
- Đấ t ven bi n: ể
- Nhúm 1+ 2: Điều kiện địa hỡnh
- Nhúm 3+ 4: tài nguyờn thiờn nhiờn
Trang 8I)Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II)Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
- Địa hình : +đa dạng( Núi, đồng bằng, biển, đảo)
+ Hướng chung: thấp dần từ nội địa ra đến biển
+ Mỗi dạng có những thế mạnh khác nhau để phát triển
kinh tế.
- Tài nguyên:
+ Tài nguyên biển: Phát triển nuôi trồng thuỷ hải sản, du
lich biển…
+ Đất:
• Vùng ven biển phát triển nông nghiệp
• Vùng chân núi phát triển lâm nghiệp, chăn nuôi
+ Khoáng sản:cát thuỷ tinh….
Trang 9I) Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: III) Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Dân số: 8,4 triệu người( năm 2002)
HS trao đổi nhóm 4 HS( 2 ph)
? Ph©n tÝch b¶ng 25.1
th xã ị
m i, du l ch… ạ ị
ng i M t đ th p, ườ ậ ộ ấ
t l h nghèo cao ỉ ệ ộ
Chăn nuôi, ngh r ng… ề ừ
Trang 10I) Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III) Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Dân số: 8,4 triệu người( năm 2002)
-Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phần đông và tây khu vực
- Đời sống các dân tộc ít người còn gặp nhiều khó khăn
- Vùng có tiềm năng du lịch: Di tích văn hoá, tài nguyên
tự nhiên…: Phố cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn…
Trang 13Củng cố:
Bài 1 : Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất :
a) Tỉnh, thành nào sau đây không thuộc DHNTB:
A Bình Định B Bình Thuận
C Hoà Bình D Ninh Thuận
b)Vùng đồng bằng DHNTB bị chia cắt là do:
A ảnh hưởng của khí hậu B Con người
C Dãy Trường Sơn Nam D Cả 3 ý trên.
Bài 3: Giải thích tại sao du lịch lại là thế mạnh của vùng?
c
c
Trang 14A B
Qu ầ n đ o Hoàng Sa ả B×nh ThuËn C¶ng Cam Ranh Qu¶ng Ng ãi
Di tÝch Mü S¬n Qu¶ng Nam VÞnh Dung QuÊt §µ N½ng B·i t¾m Mòi NÐ Kh¸nh Hoµ
Bài 2: Nối ý ở cột A với B cho phù hợp:
Trang 15Hướng dẫn về nhà:
- Sưu tầm tư liệu: ảnh, tài liệu về vùng DHNTB
- Trả lời các câu hỏi cuối bài học
- Đọc, tìm hiểu trước các ngành kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ.