1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập lớn PPS1

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 371,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nội lực theo phương pháp Phần Tử Hữu Hạn 1.. Rời rạc hoá kết cấu 2.. Thiết lập ma trận độ cứng phần tử, ma trận độ cứng tổng thể a... Thiết lập vectơ tải phần tử, vectơ tải tổng thể

Trang 1

SỐ LIỆU

SƠ ĐỒ

I Tính nội lực theo phương pháp Phần Tử Hữu Hạn

1 Rời rạc hoá kết cấu

2 Thiết lập ma trận độ cứng phần tử, ma trận độ cứng tổng thể

a Ma trận độ cứng phần tử

0 1 0 2 0 1 0 2

[K]1=EJ

a3 [−¿−¿−¿−¿4 a2 −¿2 a2

−¿đ x ¿ 4 a2¿]

0 1 0 2

=EJ

3.2[−¿−¿−¿−¿4 −¿2

−¿đ x ¿ 4¿]

0 1 0 2

0 2 0 3 0 2 0 3

[K ]2=EJ

H3[−¿−¿−¿−¿4 H2

−¿2 H2

−¿đ x ¿ 4 H2

¿]

0 2 0 3

=EJ

a [−¿−¿−¿−¿6.4 −¿3.2

−¿đ x ¿ 3.2¿]

0 2 0 3

0 3 0 4 0 3 0 4

[K] =EJ

[−¿−¿−¿−¿4 a2 −¿2 a24 a2

¿]

0

3=EJ

[−¿−¿−¿−¿4 −¿24

¿]

0 3

Trang 2

b Ma trận độ cứng tổng thể

Ghép nối các ma trận độ cứng phần tử ta được

1 2 3 4 51 2 3 4 5

[K´¿]=EJ

3.2[42 10.42 3.20 00 00

0 0 0 3.2 6.4]12

3 4 5

=EJ[0.6251.25 0.6253.25 01 00 00

3 4 5

3 Thiết lập vectơ tải phần tử, vectơ tải tổng thể

a Vectơ tải phần tử

{P }1=−q1{−¿a2/12

−¿−a2/12}={−¿−12.8

−¿12.8 }

0 1 0 2 ;

{P}2=−P1¿

{P }3=−q2{−¿a2/12

−¿−a2/12}={−¿−64 /15

−¿64 /15 }

0 3 0 4

; {P }4=−P2{ −¿H /8

−¿−H /8}={−¿−25

−¿25 }

0 4 0 5

;

b Vectơ tải tổng thể

´

P¿

={ 12.8−560/27−12.8

280/27−64/15

64 /15−25

25 }12

3 4 5

={−1072/135−12.8

824 /135

−311/15

25 }12

3 4 5

4 Phương trình cơ bản của Phần tử hữu hạn

[K´¿].{ ´q¿

}=P´¿

Trang 3

´

q2

´

q3

´

q4

´

q5}= 1

EJ[102512114465

−4376 22893

1408 22893

−320 22893

160 22893

−4376

22893

8752 22893

−2816 22893

640 22893

−320 22893 1408

22893

−2816 22893

8272 22893

−1880 22893

940 22893

−320

22893

640 22893

−1880 22893

8752 22893

−4376 22893 160

22893

−320 22893

940 22893

−4376 22893

27269

45786].

{−1072−12.8

135 824 135

−311 15

25 }

EJ .{−9.10555003874709−2.26889992250583

5.12415278162013

−13.2494286624894 19.1247143312447 }12

3 4 5

Vectơ chuyển vị nút của các phần tử là :

{q }1= 1

EJ {−¿−9.10555003874709

−¿−2.26889992250583}

0 1 0 2

;{q }2= 1

EJ{−¿−2.26889992250583

−¿5.12415278162013 }

0 2 0 3

;

{q }3= 1

EJ {−¿5.12415278162013

−¿−13.2494286624894}

0 3 0 4

;{q }4= 1

EJ {−¿−13.2494286624894

−¿19.1247143312447 }

0 4 0 5

Vectơ momen uốn của các phần tử do chuyển vị nút gây ra là

0 1 0 2

{M }1=EJ

a3 .[−¿−4 a2 −¿−2 a2

−¿2 a2

−¿4 a2 ]. 1

EJ .{−¿−9.10555003874709

−¿−2.26889992250583}

0 1 0

Trang 4

{M }2=EJ

H3.[−¿−4 H2 −¿−2 H2

−¿2 H2

−¿4 H2 ]. 1

EJ .{−¿−2.26889992250583

−¿5.12415278162013 }

0 2 0 3

¿[−2 −11 2 ].{−2.268899922505835.12415278162013 }={−0.5863529366084737.97940564073443 }32

0 3 0 4

{M }3=EJ

a3 .[−¿−4 a2

−¿−2 a2

−¿2 a2

−¿4 a2 ]. 1

EJ .{−¿5.12415278162013

−¿−13.2494286624894}

0 3 0 4

¿[−1.25 −0.6250.625 1.25 ].{−13.24942866248945.12415278162013 }={−13.35919033959921.87570193703073 }34

0 4 0 5

{M }4=EJ

H3 .[−¿−4 H2 −¿−2 H2

−¿2 H2

−¿4 H2 ]. 1

EJ .{−¿−13.2494286624894

−¿19.1247143312447 }

0 4 0 5

¿[−2 −11 2 ].{−13.249428662489419.1247143312447 }={7.3741429937341425 }45

Trang 5

5 Vẽ biểu đồ nội lực

Từ {M }1, {M }2, {M }3v à {M }4,ta dễ dàng vẽ được biểu đồ M q

Khi xem các nút là gắn cứng, ta cũng dễ dàng vẽ được biểu đồM0 do tải trọng trên các phần tử gây ra

Kết quả M=M q+M0

Trang 6

II Phân tích hệ bằng phần mềm phần tử hữu hạn Sap2000 v14.0.0

1 Sơ đồ dầm như sau

Trang 7

2 Kết quả biểu đồ nội lực M

3 So sánh kết quả giải tay và giải Sap

Sai lệch lớn nhất là 0.0001% nên kết quả giải tay và giải Sap hoàn toàn phù hợp với nhau

Ngày đăng: 10/06/2019, 21:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w