1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn 2 - Sức bền của vât liệu - P2

7 668 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn 2 - Sức Bền Của Vật Liệu - P2
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Sức bền vật liệu
Thể loại Bài tập lớn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo “Đề bài và hướng dẫn giải bài tập lớn Sức bến vật liệu - Cơ học kết cấu“ được biên soạn theo đúng đề cương “Chương trình giảng dạy môn SBVL và CHKC“ do tiểu ban môn

Trang 1

 Vẽ Các Biểu Đồ MXST, MYST, MZ:1.Vẽ Biểu Đồ Mô men uốn MXST:-Đa bài toán về dầm liên tục:-Chọn hệ cơ bản:

Ω +

) = 0 (1)trong đó: M0 = M2 = 0 l1= 4a ; l2= 2a(1)<=> 12a M1 + 6.(

2. 1

Ω = Ωn1.an1+Ωn2.an2

=

.197.2a

.2a +

.136.2a (2a+

2a) = 625.a2

11. +

nan =

.143.2a.a = 143.a2

Vậy (1) <=> 12a.M1 + 6.(

-

) = 0

 M1 = -42 (Nm) < 0Vậy : MXST = MX+M1

164

Trang 2

2.Vẽ Biểu Đồ Mô men uốn MYST:-Đa bài toán về dầm liên tục:-Chọn hệ cơ bản:

Ω +

) = 0 (1)trong đó: M0 = 0; l1= 4a ; l2= 2a M2 = 3t.a = 344 (Nm)

(1) <=> 12a M1 +2a M2 + 6.(

Ω-

2. 1

Ω = 458.2a.2a = 1832.a2

11. +

-

) = 0

 M1 = 198 (Nm) Vậy : MXST = MX+M1

M1198 99

344172

Trang 3

3.Vẽ Biểu Đồ Mô men uốn MZ:

≤ [σ ]

Mtd = Mx2 +My2 +0,75.Mz2

=> d = 3 [ ]

.1,0 tdσ

Tính Mtd tại các vị trí nguy hiểm:Nhìn vào biểu đồ MXST, MYST, MZ ta thấy các điểm nguy hiểm là: Dt ,Dp , Ep

và C

= 1762+3592+0,75.0

= 399,8 (Nm)Tơng tự ta tính đợc:

MtdpD = 501,5 (Nm)MtdpE = 319,7 (Nm)Mtd C = 603,8 (Nm)

Vậy mặt cắt nguy hiểm là mặt cắt đi qua điểm C.

 d = 3 [ ]

= 0,048 (m)

Hay d = 48 (mm)

MZ

Trang 4

 Tính chuyển vị:Ta có:

f + (1)1.Tính y

Theo phơng pháp nhân biểu đồ veresaghin ta có:

2= Myst Mky = My Mky + M1 Mky

My Mky = EJ1 (Ω1η1+ Ω2η2)Trong đó: Ω1η1 =197.a

a = 0,473

Ω = 136.a 32a = 0,326 E= 2.107(N/cm2) =

J=0,05.d4 (d=0,048 (m))⇒ My Mky =EJ1 (0,473+0,326)

= 0,015.10-3(m)M1 Mky = -

(Ω3η3+ Ω4η4+ Ω5η5)Với: Ω3η3 =21.a 32a = 0,051

Ω4η4 =21a.

a= 0,025 Ω5η5 = 21.a 12a = 0,038=> M1 Mky =

-

.(0,051+0,025+0,038)= 0,0022.10-3(m)

Vậy : yZ

197

Trang 5

2.Tính XZ

2 :

Theo phơng pháp nhân biểu đồ veresaghin ta có:

458.a

a = 1,099 ⇒ Mx Mky =

2.1,099 = 0,042.10-3(m)M1 Mky = -

(Ω3η3+ Ω4η4+ Ω5η5)Với: Ω3η3 =99.a 32a = 0,238

Ω4η4 =99.a.

a= 0,119 Ω5η5 = 99.a 12a = 0,178=> M1 Mkx =

(0,238+0,119+0,178) = 0,01.10-3(m)

Vậy : XZ

f + =

= (0,013.10−3)2+(0,32.10−3)2 = 0,035.10-3 (m)

Trang 6

 Tính chuyển vị:Ta có:

f + (1)1.Tính Y

Theo phơng pháp nhân biểu đồ veresaghin ta có:

2= Mxst Mkx= Mx Mkx + M1 Mkx

=EJ1 ( Ω1η1+ Ω2η2- Ω3η3-Ω4η4-Ω5η5) Trong đó:

Thay các giá trị trên vào phơng trình ta có

2 = 0,013.10-3 (m)2.Tính X

f 2:

Theo phơng pháp nhân biểu đồ veresaghin ta có:

2=Myst Mky= Mx Mky + M1 Mky = =EJ1 ( Ω1η1+ Ω2η2- Ω3η3-Ω4η4-Ω5η5) Trong đó:

Thay các giá trị trên vào phơng trình

2 = 0,032.10-3 (m) Vậy

f = (0,013)2+(0,032)2=0,035.10−3(m)

η2η1= η3

Ω1

Ngày đăng: 18/10/2012, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w