1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toan HKI 5 chỉnh RĐÚNG

185 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Giúp HS: - Nhận biết các phân số thập phân,biết đọc, viết phân số thập phân số thậpphân - Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân; biết cách chuyển

Trang 1

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết phân số

- Ơn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

II CHUẨN BỊ

Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 3

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn Oân tập khái

niệm ban đầu về phân số

Mục tiêu: Củng cố khái niệm ban đầu

về phân số: đọc, viết phân số

- GV treo miếng bìa thứ nhất biểu

diễn phân số , hỏi: Đã tô màu mấy

phần băng giấy?

- GV gọi HS đọc và viết phân số thể

hiện số phần đã tô màu

- Gọi một số HS nhắc lại

- Các hình vẽ còn lại, GV tiến hành

tương tự

- băng giấy

- 1 HS viết bảng

- HS nhắc lại phân số

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết

nháp

Hoạt động 2: Hướng dẫn Oân tập cách

viết thương hai số tự nhiên, cách viết

mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số

Mục tiêu: Ơn tập cách viết thương,

viết số tự nhiên dưới dạng phân số

- GV viết lên bảng 1 : 3; 4 : 10; 9 : 2;

- Yêu cầu HS viết thương trên dưới

dạng phân số

- GV và HS NX cách viết của bạn

- có thể coi là thương của phép chia nào?

- GV tiến hành tương tự với hai phép

chia còn lại

- GV thực hiện tương tự như trên đối

với các chú ý 2, 3, 4 SGK/4

- hs viết thương

Nx

HS trả lời

Trang 2

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa học để làm bài tập

Bài 1/4:

- GV cho HS lần lượt đọc các phân số

và nêu tử số và mẩu số của từng phân

số

Bài 2/4:

- Gọi đọc yêu cầu

- GV cho HS viết bảng con

Bài 3/4:

- GV tiến hành tương tự bài tập 2.

Bài 4/4:

- GV YC HS đọc đề bài và tự làm

bài

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Chấm một số vở, sửa bài

- Đọc: năm phần bảy, hai mươi

lăm phần trăm, chín mươi mốt phần ba mươi tám…

Nêu tử số và mẫu số

- HS khác nhận xét

- 2 HS đọc

- HS làm bảng con

3 75 9

5 100 17

- HS làm bài vào vở 1 32 ; 1051 ; 10001 - 2 HS đọc - Làm bài - Nhận xét - Sửa bài 4 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Về nhà xem lại phần phân số. - Chuẩn bị bài Ôân tập tính chất cơ bản của phân số

Tuần 1 Tiết:2

ÔN TẬP

Trang 3

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng

mẫu số các phân số

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- GV viết một số phép chia lên bảng, yêu cầu HS viết dưới dạng phân số

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 5

3 Các hoạt động:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập tính

chất cơ bản của phân số

MT:Giúp HS biết tính chất cơ bản của PS

- GV yêu cầu HS tìm số thích hợp điền

vào ô trống

- Gọi 2 HS lên bảng làm, dưới lớp theo

dõi, nhận xét

- GV tiến hành tương tự với ví dụ 2

- GV rút ra kết luận như SGK/5

- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ

Hoạt động 2: Ứng dụng tính chất cơ

bản của phân số

Mục tiêu: Biết vận dụng tính chất cơ

bản của phân số để rút gọn phân số,

quy đồng mẫu số các phân số

- Thế nào là rút gọn phân số?

- GV hướng dẫn HS rút gọn phân số

- GV yêu cầu cả lớp rút gọn phân số

trên

- GV hướng dẫn HS rút gọn đến khi

phân số tối giản

- Tương tự GV hướng dẫn HS quy đồng

mẫu số các phân số

Hoạt động 3: Luyện tập

- HS làm bài vào nháp

- 2 HS làm bài trên

bảng

- 2 HS nhắc lại các tính

chất cơ bản của phân

số

- 1 HS trả lời

- HS làm bài vào nháp

- Làm bài vào bảng

con

Trang 4

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa ôn để làm bài tập

Tiến hành:

Bài 1:

- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng

con - Nhận xét

Bài 2:

- HS làm bài vào vở, cho 1 HS giải

vào bảng

Bài 3: HSKG làm nếu cịn thời gian

25

15

= 1525::55= 53; …

- Làm bài vào vở

Làm bài theo yêu cầu

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi 1 HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị ôn tập so sánh hai phân số

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số

- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ, phấn màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1:GV viết bảng 2 phân số, yêu cầu HS rút gọn

- HS2: viết bảng 2 phân số, yêu cầu HS QĐMS

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 6

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập cách so

sánh hai phân số

Mục tiêu: Nhớ lại cách so sánh hai phân

số có cùng mẫu số, khác mẫu số

a So sánh hai phân số cùng mẫu số

- GV viết bảng hai phân số như SGK,

yêu cầu HS so sánh hai phân số trên

+ Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số,

ta thực hiện như thế nào?

b So sánh hai phân số khác mẫu số:

- GV hướng dẫn HS QĐMS các phân số,

sau đó tiến hành so sánh như trên

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vừa ôn để

làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hai phân số này như thế nào?

- GV yêu cầu HS làm miệng

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- HS nêu ý kiến

- HS trả lời

- 1 HS nêu yêu cầu

- Hai phân số có cùng mẫu

Trang 6

- Các phân số này như thế nào?

- Muốn so sánh các phân số này, ta phải

làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Các phân số này khác

mẫu số

- Phải quy đồng rồi so sánh, sau đó viết theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS làm bài vào vở

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu số

- Nêu quy tắc so sánh hai phân số khác mẫu số

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Yêu cầu thuộc quy tắc so sánh

- Chuẩn bị tiết 4

Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tuần: 1 Tiết:4

ÔN TẬP

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Tiếp theo)

- So sánh phân số với đơn vị

- So sánh hai phân số có cùng tử số

II CHUẨN BỊ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Muốn so sánh hai phân khác mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- HS2: GV viết lên bảng 2 phân số, yêu cầu HSso sánh

- GV nhận xét và ghi điểm.

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 7

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: HS làm bài tập 1

Mục tiêu: So sánh phân số với đơn vị

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS so sánh và giải thích

- Từ đó GV yêu cầu HS trả lời: Thế nào

là phân số lớn hơn 1; bé hơn 1; bằng 1

Kết luận: Nếu phân số có tử > mẫu thì

phân số đó < hơn 1, nếu tử > mẫu thì

phân số đó > hơn 1, tử = mẫu thì phân

số đó bằng 1

Hoạt động 2: HS làm bài tập 2

Mục tiêu: SS hai phân số có cùng tử số

Bài 2:

- GV có thể tiến hành tương tự bài tập

1

- Từ đó, GV yêu cầu HS nêu cách so

sánh hai phân số có cùng tử số

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập

3, 4

Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vừa ôn

để làm bài tập

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn HS so sánh hai phân số

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 8

với 1 Sau đó nhận xét xem phân số

nào lớn hơn

- GV có thể cho HS làm miệng

BÀI 4: Dành cho HS KG

- HS làm miệng

4 Củng cố, dặn dò:

- Muốn so sánh hai phân số có cùng tử số, ta thực hiện như thế nào?

- Thế nào là phân số bằng 1, lớn hơn 1, bé hơn 1

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc nhở HS sửa bài tập 4 vào vở

- Chuẩn bị tiết 5

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần: 1 Tiết: 5

PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết các phân số thập phân,biết đọc, viết phân số thập phân số thậpphân

- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân;

biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

II CHUẨN BỊ: bảng phụ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Muốn so sánh hai phân số có cùng tử số, ta thực hiện như thế nào?

- Thế nào là phân số bằng 1, lớn hơn 1, bé hơn 1

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học – SGK 8

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập

phân

Mục tiêu: Nhận biết các phân số thập

phân Nhận ra được: Có một số phân số

có thể viết thành phân số thập phân; biết

cách chuyển các phân số đó thành phân

số thập phân

- GV viết lên bảng các phân số ; ; lên

bảng

- Em có nhận xét gì về mẫu số của các

phân số trên?

- GV giới thiệu các phân số có mẫu số có

mẫu số là 10, 100, 1000; … gọi là phân số

thập phân

- GV yêu cầu HS tìm một phân số thập

phân bằng phân số

- GV gọi 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm

vào nháp

- Yêu cầu HS nhận xét GV kết luận

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức đã

học để làm bài tập

Bài 1:

- Gọi đọc yêu cầu

- HS nêu nhận xét

- 2 HS làm bài trên bảng,

lớp làm bài vào nháp

Trang 10

- Yêu cầu HS làm miệng

Bài 2:

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét

Bài 3:

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

đôi

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV nhận xét và ghi điểm, chốt lại lời

giải đúng

Bài 4:(a,c),HS khá giỏi làm luơn câu b

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét

- 2HS đọc

- HS đọc các phân số: chín

phần mười, hai mươi mốt

phần một trăm, …

- HS làm bảng con: 107 ;

100

21

;…

- HS làm việc theo nhóm

đôi

- HS trình bày kết quả làm

việc

- Các phân số thập phân là:104 ; 10017

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

4 Củng cố, dặn dò:

- Thế nào là phân số thập phân?

- GV nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tuần: 2 Tiết: 6 Ngày dạy:………

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Giúp HS:

-Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ viết nội dung bài tập 5/9

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Thế nào là phân số thập phân? Cho ví dụ

- Tìm phân số thập phân bằng phân số 43

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 9

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1

Mục tiêu: Viết phân số thập phân trên một

đoạn của tia số

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp

làm bài vào SGKû

- GV và HS sửa bài

Hoạt động 2: HS làm bài tập 2, 3

Mục tiêu: Chuyển một số phân số thành

phân số thập phân

Bài 2:

- GV có thể yêu cầu HS làm bài trên bảng

con.

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào nháp

- HS nêu yêu cầu bài

tập - Làm bài

10

3

; 104 …; 109 vào cácvạch tương ứng trên tiasố

- HS làm bài trên bảng

con

2

11

= 112x x55 = 1055, …

- 2 HS làm bài trên

bảng lớp, cả lớp làm bài

vào nháp

Trang 12

- GV chấm, sửa bài

Bài: 4,5 dành cho HSKG

25

6

= 256x x44=10024 ; …

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS làm bài sai sửa lại

- Chuẩn bị ôn tiết 7

Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần: 2 Tiết: 7 Ngày dạy:…………

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- GV gọi 1 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập

thêm của tiết học trước

- GV nhận xét và ghi điểm

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tậo phép

cộng, phép trừ hai phân số

Mục tiêu: Giúp HS ÔN TẬP kỹ năng

cộng, trừ hai phân số

Tiến hành:

- GV viết bảng + và -

- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính

- GV rút ra qui tắc – Gọi HS nhắc lại

quy tắc

- GV tiến hành tương tự cho phép cộng

và phép trừ hai phân số khác mẫu số.

ERROR: REFERENCE SOURCE NOT

FOUND

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kỹ năng

thực hiện phép cộng và phép trừ hai

- 2 HS nhắc lại quy tắc

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 14

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV và HS sửa bài, yêu cầu HS đổi

chéo vở để kiểm tra

Bài 2:(a,b) HSKG làm luơn câu c

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Nhắc nhở HS viết số tự nhiên dưới

dạng phân số, sau đó QĐMS các phân

số và thực hiện cộng trừ theo quy tắc

Bài3:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tự tóm tắt sau đó

làm bài vào vở

- GV gọi 1 HS làm bài trên bảng, GV

chấm, sửa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Muốn cộng hay trừ hai phân số có

cùng mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác

mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 8

- HS kiểm tra kết quả cho

nhau

- HS tự làm bài

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

Phân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là:

21 + 13= 65 ( số bóng trong hộp)

Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

66 - 65 = 61 ( số bóng trong hộp)

Đáp số: 61 số bóng trong hộp

- HS trả lời

Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Tuần: 2 Tiết: 8 Ngày dạy:………

Bài dạy: ÔN TẬP

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố kỹ năng thực hiên phép nhân và phép chia hai phân

số

II Chuẩn bị

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Muốn cộng hay trừ hai phân số có cùng mẫu số ta thực hiện như thế

nào?

- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- GV viết bảng hai phép tính cộng, trừ hai phân số bất kỳ để HS thực

hiện

- GV nhận xét và ghi điểm

1’

12’

20’

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ÔN TẬP về

phép nhân và phép chia hai phân số

Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại kiến thức về

phép nhân và phép chia hai phân số

- GV rút ra quy tắc, yêu cầu HS nhắc lại

- GV tiến hành tương tự cho phép chia hai

phân số

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Giúp HS củng cố kỹ năng thực

hiện phép nhân và phép chia hai phân số

Tiến hành:

- HS làm bài vào nháp

- HS nhắc lại ghi nhớ

Trang 16

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn mẫu

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi.

- Gọi 4 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tóm tắt sau đó giải bài

vào vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng phụ

- GV và HS nhận xét, chấm một số vở

4 Củng cố, dặn dò:

- Muốn nhân hai phân số ta thực hiện như

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm

đôi

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

Diện tích của tấm bìa là:

12 x 13 = 61 ( m 2 )Diện tích của mỗi phầnlà:

6

1

: 3 = 181 ( m 2 ) Đáp số: 181 ( m 2 )

- HS trả lời

Rút kinh nghiệm:

Trang 17

Tuần: 2 Tiết: 9 Ngày dạy:………

Bài dạy: HỖN SỐ

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết về hỗn số

- Biết đọc, viết về hỗn số,biết hỗn số cĩ phần nguyên và phần phân số

II Chuẩn bị

Bộ đồ dùng toán 5

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Muốn nhân hai phân số ta thực hiện như thế nào?

- Muốn chia hai phân số ta thực hiện như thế nào?

- GV viết 2 phép tính lên bảng, yêu cầu HS thực hiện

- GV nhận xét và ghi điểm

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: giới thiệu bước đầu về

hỗn số

Mục tiêu: Nhận biết về hỗn số Biết

đọc, viết về hỗn số

Tiến hành:

- GV đính hình lên bảng

+ Có bao nhiêu hình tròn?

- GV giới thiệu về hỗn số

- GV chỉ vào 2 hướng dẫn HS đọc, phân

số bao giờ cũng bé hơn đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc lại

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa học để làm bài tập

Tiến hành:

Bài 1:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Co ù2 hình tròn và 43 hìnhtròn

- 2 và hình tròn

- HS đọc phân số

- 1 HS nêu yêu cầu

Trang 18

- GV có thể tiến hành cho HS làm

miệng

Bài 2a:(HS khá , giỏi làm luơn phần cịn

lại)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK

- GV nhắc HS lưu ý 2 chính bằng phân

số

- GV chấm vở, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Hỗn số gồm mấy phần? Cho ví dụ

- GV nhận xét tiết học

- HS làm miệng

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào SGKû

+ Viết hỗn số thích hơp vào

… dưới mỗi vạch của tia số

- HS trả lời

Rút kinh nghiệm:

Tuần: 2 Tiết: 10 Ngày dạy:………

Trang 19

Bài dạy: HỖN SỐ (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

Giúp HS biết cách chuyển một hỗn số thành phân sơ , và vận dụng cácphép tính cộng , trừ, nhân, chia để làm các bài tập

II Chuẩn bị

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Chỉ phần nguyên và phần phân số trong các hỗn số sau: 4 ; 3 ; 5

- GV nhận xét và ghi điểm

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn chuyển hỗn số

thành phân số

Mục tiêu: Giúp HS biết cách chuyển

một hỗn số thành phân số

Tiến hành:

- GV giúp HS nhận xét 2 = 2 +

- Yêu cầu HS thực hiện phép cộng này.

- Từ đó GV cho HS nhận xét để rút ra

quy tắc đổi hỗn số thành phân số

- Gọi 2 HS nhắc lại phần nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa học để làm bài tập

Tiến hành:

Bài 1( 3 hỗn số đầu) HSKG làm luơn bài

cuối

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV có thể cho HS làm bài trên bảng

con

- HS làm bài vào nháp

- 2 HS nhắc lại phần nhận

xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trên bảng con

231= 2x331= 37 ; …

Trang 20

Bài 2a,c:HS khá, giỏi làm luơn câu b

- Gọi HS nêu yêu cầu

+ Các em có nhận xét gì về bài tập

này?

- GV hướng dẫn HS mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS sửa bài trên bảng lớp

- HS đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra

bài

Bài 3a,c: HS khá, giỏi làm luơn câu b

- GV có thể tiến hành tương tự như bài

tập 2.

4 Củng cố, dặn dò:

- Muốn đổi một hỗn số thành phân số, ta

thực hiện như thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 11

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cộng hai hỗn số

- HS theo dõi

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

b.9 72 + 573 = 657 + 387 =

7

103

; …

a 213x 514 = 37 x 214 =

12

147

= 494

-c…

- 1 HS trả lời

Rút kinh nghiệm:

Tuần: 3 Tiết: 11 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

Trang 21

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số

- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗnsố (bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh

các phân số)

II Chuẩn bị

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Muốn đổi một hỗn số thành phân số, ta thực hiện như thế nào?

- Đổi các hỗn số sau thành phân số: 295 ; 354

- GV nhận xét và ghi điểm

1’

10’

20’

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1(2 ý đầu) HS khá giỏi làm cả bài

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

+ Muốn đổi một hỗn số thành phân số,

ta thực hiện như thế nào?

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

2,3

Mục tiêu: Củng cố kỹ năng thực hiện

các phép tính với các hỗn số, so sánh các

hỗn số (bằng cách chuyển về thực hiện

các phép tính với các phân số, so sánh

các phân số)

Tiến hành:

Bài 2( a,d)HS khá, giỏi làm luơn câu b,c

- Gọi HS nêu yêu cầu

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trên bảng

con

253= 2x553 =135 ; …

- 1 HS nêu yêu cầu

Trang 22

- GV hướng dẫn HS so sánh phần số

nguyên sau đó đến phần thập phân

- GV có thể tổ chức cho HS làm miệng

Bài 3(a,c) HSKG làm cả bài

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu

bài tập

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp

- GV sửa bài, chấm điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách so sánh hai hỗn số

- GV nhận xét tiết học

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

Tuần: 3 Tiết:12 Ngày dạy:………

LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 23

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Chuyển một phân số thành phân số thập phân

- Chuyển hỗn số thành phân số

- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thànhsố đo có một tên đơn vị đo (tức là số đo viết dưới dạng hỗn số kém theo

mọt tên đơn vị đo)

II Chuẩn bị

Bảng phụ viết nội dung bài tập

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Nêu cách so sánh hai hỗn số So sánh hai hỗn số sau: 3 và 3

- GV nhận xét và ghi điểm

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1,2

Mục tiêu: Chuyển một phân số thành

phân số thập phân Chuyển hỗn số

thành phân số

Tiến hành:

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng con.

Bài 2(2 hỗn số đầu)HS khá, giỏi làm luơn

cả bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài vào nháp

- Gọi HS đọc kết quả làm việc

- GV và cả lớp nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

tập3,4

Mục tiêu: Chuyển số đo từ đơn vị bé ra

đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng con

70

14

= 1470::77= 102 ; …

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

852 = 8x552= 425 ; …

Trang 24

thành số đo có một tên đơn vị đo

Tiến hành:

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS suy nghĩ, sau đó làm

miệng

- GV và HS nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn mẫu cho HS

- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc

theo nhóm đôi

- Gọi 2 nhóm lên làm 2 bài tập

- GV và cả lớp sửa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị tiết 13

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS trả lời nhanh

1dm= 101 m ; …

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc theo nhóm

- 2 HS làm bài tập trên bảng

2m3dm= 2m + 103 m= 2103

m ; …

Rút kinh nghiệm:

Tuần: 3 Tiết:13 Ngày dạy:………

Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 25

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Cộng trừ phân số, hỗn số.Tính giá trị của biểu thức với phân số, hỗn số

- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn

vị đo

- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Chuyển các hỗn số sau thành phân số: 7 ; 9

- GV nhận xét và ghi điểm

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1,2.

Mục tiêu: HS củng có về cộng trừ phân

số,hỗn số

Tiến hành:

Bài1(a,b):Hs khá giỏi làm luơn câu c

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

Bài 2(a,b):HS khá giỏi làm cả bài

- GV tiến hành tương tự bài tập 1

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 4

Mục tiêu: Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo

thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị đo

Tiến hành:

Bài 4(3 s ố đo 1,3,4) :Hs khá giỏi, làm cả bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét.

- HS đọc yêu cầu bài tập.

- HS làm bài trên bảng

a.97 +109 = 70 9081= 15190 ; …

- HS đọc đề bài

- Làm việc theo nhóm

đôi

- 1 HS nêu yêu cầu bài

tập

- HS quan sát

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng.

Trang 26

2’

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập 5

Mục tiêu: Giải bài toán tìm một số biết giá

trị một phân số của số đó

Tiến hành:

Bài 5:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng phụ

- GV sửa bài, chấm một số vở

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 14

- HS đọc đề bài

- HS tóm tắt và giải vào

4 x 10 = 40 ( km ) Đáp số: 40 km

Rút kinh nghiệm:

Tuần: 3 Tiết: 14 Ngày dạy:………

Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

Trang 27

Giúp HS củng cố về:

- Nhân, chia hai phân số Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số với một tên

đơn vị đo

- Tính diện tích của mảnh đất

II Chuẩn bị

III Tiến trình lênlớp

1 Kiểm tra bài cũ: (5’) 02 HS

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1, 2

Mục tiêu: Nhân, chia hai phân số Tìm

thành phần chưa biết của phép tính với

phân số

Tiến hành:

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu

- Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị

trừ, thừa số chưa biết, số bị chia

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm một số vở, sửa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trên bảng con

Trang 28

Mục tiêu: Chuyển các số đo có 2 tên

đơn vị thành số đo dạng hỗn số với một

tên đơn vị đo

Tiến hành:

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét, chốt lại kết qủa

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 15

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS theo dõi

- HS làm việc theo nhóm đôi

- 2 HS làm bài trên bảng

Rút kinh nghiệm:

Tuần: 3 Tiết: 15 Ngày dạy:

………

Bài dạy: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiêu:

Trang 29

Giúp HS ÔN TẬP, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp

4 (bài toán “Tìm hai số khi biết tổng, hiệu và tỉ số của hai số đó”)

II Chuẩn bị

2 bảng phụ viết nội dung bài toán 1và bài toán 2

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Tính ?

9

7 x 7

4

 ; ?

8

7 : 5

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ÔN TẬP

Mục tiêu: Giúp HS ÔN TẬP, củng cố

cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp

4 (bài toán “tìm hai số khi biết tổng, hiệu

và tỉ số của hai số đó”)

Tiến hành:

a Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ

số của hai số đó

- Gọi HS đọc đề bài toán trên bảng

- Bài toán thuộc dạng gì?

- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ, sau đó giải bài

toán

- GV cho HS nhận xét bài làm trên bảng

của bạn

+ Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài

toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó

- Gọi 1 HS nhắc lại

b Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ

số của hai số đó

- GV tiến hành tương tự trên.

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu:

Vận dụng những kiến thức vừa ôn để

- 1 HS đọc đề bài

- Tìm hai số khi biết tổng và

tỉ số của hai số đó

- HS làm bài vào nháp

- 1 HS làm bài trên bảng

- HS nhắc lại các bước giải

Trang 30

làm bài tập

Tiến hành:

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm nhanh vào nháp

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét

Bài 2(rèn thêm HS giỏi):

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài vào vở

- Chấm một số vở

- Nhận xét, sửa bài

Bài 3( rèn thêm cho HS giỏi) :

- Cho HS tiến hành tương tự bài tập 2.

* Lưu ý: Cần phải tìm nửa chu vị trước

( chính là tổng của chiều dài và chiều

rộng)

4 Củng cố, dặn dò:

- Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài

toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó

- Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài

toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

của hai số đó

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 16

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm việc cá nhân

- 2 HS làm bài trên bảng

- HS đọc đề bài

- HS trả lời

- HS làm bài vào vở

Theo sơ đồ, hiệu số phầnbằng nhau: 3 – 1 = 2 ( phần)Số lít nước mắm loại I:

12 :3 x 2 = 18 ( l)Số lít nước mắm loại II:

8 – 12 = 6 ( l) Đáp số: 18 lít và 12 lít

Trang 31

I Mục tiêu:

Giúp HS qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và biếtcách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc” Tìm tỉ số”

II Đồ dùng dạy - học:

2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1và bài toán1

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

Câu hỏi: Hãy nêu các bước giải bài toán:

- HS1: Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

- HS2: Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- GV nhận xét và ghi điểm

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến

quan hệ tỉ lệ

Mục tiêu: Giúp HS qua ví dụ cụ thể biết

một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải

bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

Tiến hành:

a Ví dụ:

- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS quan sát sau đó đưa

ra nhận xét SGK/18

- Gọi HS nhắc lại nhận xét

b Bài toán:

- Gọi HS đọc đề bài toán

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đề

bài

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- GV hướng dẫn HS giải bằng hai cách:

rút về đơn vị và tìm tỉ số

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa học để làm bài tập

- 1 HS đọc đề bài

- 2 HS nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tóm tắt bài toán

Trang 32

Tiến hành:

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chấm, sửa bài

Bài 2( rèn thêm cho HSKG) :

- Cho HS thảo luận nhóm đôi cách giải

- GV yêu cầu HS có thể giải bằng hai

cách

Bài 3( rèn thêm cho HSKG) :

- GV tiến hành tương tự bài tập 1

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Em nào làm bài sai về nhà sửa bài lại

cho đúng

- Chuẩn bị tiết 17

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bài bảng phụ

- Lớp làm vào vở

Số tiền mua 1 m vải là:

80 000 : 5 = 16 000( đồng )

Số tiền mua 7 m vải loại đó:

16 000 x 7 = 112000( đồng )

Đáp số: 112 000đồng

- Làm bài

12 ngày so với 3 ngày thìgấp:

12 : 3 = 4 ( lần )Số cây trồng trong 12 ngày:

1200 x 4 = 4800 ( cây) Đáp số: 4800 cây

Rút kinh nghiệm:

Tuần: 4 Tiết: 17 Ngày dạy: ………

Bài dạy: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 33

Giúp HS củng cố, rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

bằng một trong hai cách “ rút về đơn vị” hoặc “ tìm tỉ số”

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học

Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3 Các hoạt động

Hoạt động:

Mục tiêu: Giúp HS củng cố, rèn kỹ

năng giải bài toán liên quan đến quan

hệ tỉ lệ

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Bài 2( rèn thêm cho HS giỏi) :

- GV tiến hành tương tự bài tập 1

- Chú ý nhắc nhở HS đổi: 2tá =

- GV yêu cầu HS giải bằng hai cách

Bài 3,4:

- GV tiến hành tương tự như bài tập 1

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm thêm các bài tập trong

- Tổ 1, 2 giải cách 1, tổ 3 và

4 giải cách hai

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 35

Giúp HS: Qua ví dụ cụ thể, biêết một dạng quan hệ tỉû lệ, và biết cáchgiải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút vềđơn vị” và ‘ Tìm tỉ số”

II Đồ dùng dạy - học:

2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1và bài toán trang 20

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung ở

ví dụ 1, yêu cầu HS đọc

- GV hướng dẫn HS nhận xét để đi đến

kết luận như SGK

- Nêu một vài ví dụ về quan hệ tỉ lệ

nghịch khác trong cuộc sống

Hoạt động 2:

Giới thiệu bài toán và cách giải

Mục tiêu:

Giúp HS biết cách giải bài toán liên

quan đến quan hệ tỉ lệ đó

Tiến hành:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề

- Hướng dẫn HS tóm tắt

- GV hướng dẫn HS thực hiện bài toán

theo hai cách: Rút về đơn vị và tìm tỉ số.

Hoạt động 3: Luyện tập

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc ví dụ

- HS nêu một vài ví dụ

- 1 HS đọc đề bài

- HS tóm tắt bài

- HS theo dõi

Trang 36

3’

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa học để làm toán

Tiến hành:

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- GV sửa bài, chấm một số vở

Bài 2(reèn cho HS gi ỏ)i

- GV có thể tiến hành tương tự bài tập

1

Bài 3( rèn cho HS gi ỏi)

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS nhận xét những dữ liệu có

trong bài để HS có thể thực hiện bài

toán theo hai cách

- Yêu cầu mỗi tổ làm một cách

- Gọi 2 HS lên bảng giải, mỗi em làm

một cách

- GV chấm, sửa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà làm bài tập trong

VBT

- 1 HS đọc đề bài

- HS tự tóm tắt và giải

- 1 HS làm bài trên bảng

- 1 HS đọc đề bài

- Tổ 1 và 2 làm cách 1, tổ

3 và 4 làm cách 2

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần: 4 Tiết: 19 Ngày dạy:………

Bài dạy: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 37

Giúp HS củng cố và rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ

lệ bằng 2 cách(“ rút về đơn vị”hoặc “ tìm tỉ số”)

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự tóm tắt đề

- HS nhận xét để nêu hai cách giải

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện hai cách

- GV chấm, sửa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự tóm tắt

- Hướng dẫn HS tính tổng thu nhập hàng

tháng Sau đó tính bình quân thu nhập

hàng tháng của mỗi người khi gia đình có

thêm 1 người

Bài 3,4( HS giỏi) :

- Tiến hành tương tự như bài tập 1

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về sửa lại những BT làm sai.

- HS nhắc lại đề

- 1 HS nêu yêu cầu bài

tập

- HS tóm tắt đề

- 1 HS đọc đề bài

- HS tóm tắt sau đó giải

theo hướng dẫn của GV

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

Tuần: 4 Tiết: 20 Ngày dạy: ………

Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

Trang 38

Giúp HS luyện tập, củng cố cách giải bài toán về “Tìm hai số khi biếttổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó” và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ vừa

học

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1, 2

Mục tiêu:

Ôn tập về dạng toán “Tìm hai số khi

biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó”

Tiến hành:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung của

bài

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt

- Yêu cầu HS tự giải

- GV nhận xét và ghi điểm, sửa bài

Bài 2:

- GV tiến hành tương tự bài tập 1

- Nhắc HS chú ý công thức tính chu vi

hình chữ nhật

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

3

Mục tiêu:

Ôn tập về dạng toán bài toán liên

quan đến quan hệ tỉ lệ vừa học

- HS nhắc lại đề

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Tìm hai số khi biết tổng

(hiệu) và tỉ số của hai số đó.

- HS tóm tắt và giải

- 1 HS nêu công thức tính

chu vi hình chữ nhật

Trang 39

2’

Tiến hành:

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán này thuộc dạng gì?

- Em có thể giải bài toán này theo

những cách nào?

- Yêu cầu HS thực hiện bài theo hai

cách, GV có thể tổ chức cho HS làm bài

theo nhóm tổ

- GV sửa bài, nhận xét

BÀI 4: dành cho HSKG

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập, sửa bài sai vào

vở

- 1 HS đọc đề bài

- Bài toán liên quan đến

quan hệ tỉ lệ

- HS nêu 2 cách giải

- HS làm việc theo nhóm

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần: 5 Tiết: 21 Ngày dạy:……….

Bài dạy: ÔN TẬP

Trang 40

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết bài tập3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1, 2

Mục tiêu: Củng cố các đơn vị đo độ dài

và biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ các đơn

vị đo độ dài thơng dụng

Tiến hành:

Bài 1:

- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập

1, yêu cầu HS đọc bài tập 1

- GV hướng dẫn HS lập bảng đơn vị đo

độc dài như SGK

- GV rút ra nhận xét SGK/22

- Gọi 2 HS nhắc lại nhận xét

Bài 2(a,c):HS khá giỏi làm luơn câu b

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV có thể tổ chức cho các em làm

miệng

- GV và HS nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

3

- HS nhắc lại đề

- HS đọc nội dung bài tập 1

- HS chú ý, theo dõi, hoàn

thành bảng đơn vị đo độ dài.

- 2 HS nhắc lại nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

Ngày đăng: 06/06/2019, 19:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w