MỤC TIÊU: Giúp HS: - Nhận biết các phân số thập phân,biết đọc, viết phân số thập phân số thậpphân - Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân; biết cách chuyển
Trang 1- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết phân số
- Ơn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
II CHUẨN BỊ
Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 3
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn Oân tập khái
niệm ban đầu về phân số
Mục tiêu: Củng cố khái niệm ban đầu
về phân số: đọc, viết phân số
- GV treo miếng bìa thứ nhất biểu
diễn phân số , hỏi: Đã tô màu mấy
phần băng giấy?
- GV gọi HS đọc và viết phân số thể
hiện số phần đã tô màu
- Gọi một số HS nhắc lại
- Các hình vẽ còn lại, GV tiến hành
tương tự
- băng giấy
- 1 HS viết bảng
- HS nhắc lại phân số
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết
nháp
Hoạt động 2: Hướng dẫn Oân tập cách
viết thương hai số tự nhiên, cách viết
mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số
Mục tiêu: Ơn tập cách viết thương,
viết số tự nhiên dưới dạng phân số
- GV viết lên bảng 1 : 3; 4 : 10; 9 : 2;
- Yêu cầu HS viết thương trên dưới
dạng phân số
- GV và HS NX cách viết của bạn
- có thể coi là thương của phép chia nào?
- GV tiến hành tương tự với hai phép
chia còn lại
- GV thực hiện tương tự như trên đối
với các chú ý 2, 3, 4 SGK/4
- hs viết thương
Nx
HS trả lời
Trang 2Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức
vừa học để làm bài tập
Bài 1/4:
- GV cho HS lần lượt đọc các phân số
và nêu tử số và mẩu số của từng phân
số
Bài 2/4:
- Gọi đọc yêu cầu
- GV cho HS viết bảng con
Bài 3/4:
- GV tiến hành tương tự bài tập 2.
Bài 4/4:
- GV YC HS đọc đề bài và tự làm
bài
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Chấm một số vở, sửa bài
- Đọc: năm phần bảy, hai mươi
lăm phần trăm, chín mươi mốt phần ba mươi tám…
Nêu tử số và mẫu số
- HS khác nhận xét
- 2 HS đọc
- HS làm bảng con
3 75 9
5 100 17
- HS làm bài vào vở 1 32 ; 1051 ; 10001 - 2 HS đọc - Làm bài - Nhận xét - Sửa bài 4 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Về nhà xem lại phần phân số. - Chuẩn bị bài Ôân tập tính chất cơ bản của phân số
Tuần 1 Tiết:2
ÔN TẬP
Trang 3TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng
mẫu số các phân số
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- GV viết một số phép chia lên bảng, yêu cầu HS viết dưới dạng phân số
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 5
3 Các hoạt động:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập tính
chất cơ bản của phân số
MT:Giúp HS biết tính chất cơ bản của PS
- GV yêu cầu HS tìm số thích hợp điền
vào ô trống
- Gọi 2 HS lên bảng làm, dưới lớp theo
dõi, nhận xét
- GV tiến hành tương tự với ví dụ 2
- GV rút ra kết luận như SGK/5
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
Hoạt động 2: Ứng dụng tính chất cơ
bản của phân số
Mục tiêu: Biết vận dụng tính chất cơ
bản của phân số để rút gọn phân số,
quy đồng mẫu số các phân số
- Thế nào là rút gọn phân số?
- GV hướng dẫn HS rút gọn phân số
- GV yêu cầu cả lớp rút gọn phân số
trên
- GV hướng dẫn HS rút gọn đến khi
phân số tối giản
- Tương tự GV hướng dẫn HS quy đồng
mẫu số các phân số
Hoạt động 3: Luyện tập
- HS làm bài vào nháp
- 2 HS làm bài trên
bảng
- 2 HS nhắc lại các tính
chất cơ bản của phân
số
- 1 HS trả lời
- HS làm bài vào nháp
- Làm bài vào bảng
con
Trang 4Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức
vừa ôn để làm bài tập
Tiến hành:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng
con - Nhận xét
Bài 2:
- HS làm bài vào vở, cho 1 HS giải
vào bảng
Bài 3: HSKG làm nếu cịn thời gian
25
15
= 1525::55= 53; …
- Làm bài vào vở
Làm bài theo yêu cầu
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1 HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị ôn tập so sánh hai phân số
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- HS1:GV viết bảng 2 phân số, yêu cầu HS rút gọn
- HS2: viết bảng 2 phân số, yêu cầu HS QĐMS
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 6
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập cách so
sánh hai phân số
Mục tiêu: Nhớ lại cách so sánh hai phân
số có cùng mẫu số, khác mẫu số
a So sánh hai phân số cùng mẫu số
- GV viết bảng hai phân số như SGK,
yêu cầu HS so sánh hai phân số trên
+ Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số,
ta thực hiện như thế nào?
b So sánh hai phân số khác mẫu số:
- GV hướng dẫn HS QĐMS các phân số,
sau đó tiến hành so sánh như trên
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vừa ôn để
làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hai phân số này như thế nào?
- GV yêu cầu HS làm miệng
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu ý kiến
- HS trả lời
- 1 HS nêu yêu cầu
- Hai phân số có cùng mẫu
Trang 6- Các phân số này như thế nào?
- Muốn so sánh các phân số này, ta phải
làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Các phân số này khác
mẫu số
- Phải quy đồng rồi so sánh, sau đó viết theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu số
- Nêu quy tắc so sánh hai phân số khác mẫu số
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Yêu cầu thuộc quy tắc so sánh
- Chuẩn bị tiết 4
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tuần: 1 Tiết:4
ÔN TẬP
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
- So sánh phân số với đơn vị
- So sánh hai phân số có cùng tử số
II CHUẨN BỊ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- HS1: Muốn so sánh hai phân khác mẫu số ta thực hiện như thế nào?
- HS2: GV viết lên bảng 2 phân số, yêu cầu HSso sánh
- GV nhận xét và ghi điểm.
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 7
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: HS làm bài tập 1
Mục tiêu: So sánh phân số với đơn vị
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS so sánh và giải thích
- Từ đó GV yêu cầu HS trả lời: Thế nào
là phân số lớn hơn 1; bé hơn 1; bằng 1
Kết luận: Nếu phân số có tử > mẫu thì
phân số đó < hơn 1, nếu tử > mẫu thì
phân số đó > hơn 1, tử = mẫu thì phân
số đó bằng 1
Hoạt động 2: HS làm bài tập 2
Mục tiêu: SS hai phân số có cùng tử số
Bài 2:
- GV có thể tiến hành tương tự bài tập
1
- Từ đó, GV yêu cầu HS nêu cách so
sánh hai phân số có cùng tử số
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập
3, 4
Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vừa ôn
để làm bài tập
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS so sánh hai phân số
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 8với 1 Sau đó nhận xét xem phân số
nào lớn hơn
- GV có thể cho HS làm miệng
BÀI 4: Dành cho HS KG
- HS làm miệng
4 Củng cố, dặn dò:
- Muốn so sánh hai phân số có cùng tử số, ta thực hiện như thế nào?
- Thế nào là phân số bằng 1, lớn hơn 1, bé hơn 1
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS sửa bài tập 4 vào vở
- Chuẩn bị tiết 5
Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Tuần: 1 Tiết: 5
PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhận biết các phân số thập phân,biết đọc, viết phân số thập phân số thậpphân
- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân;
biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
II CHUẨN BỊ: bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Muốn so sánh hai phân số có cùng tử số, ta thực hiện như thế nào?
- Thế nào là phân số bằng 1, lớn hơn 1, bé hơn 1
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học – SGK 8
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập
phân
Mục tiêu: Nhận biết các phân số thập
phân Nhận ra được: Có một số phân số
có thể viết thành phân số thập phân; biết
cách chuyển các phân số đó thành phân
số thập phân
- GV viết lên bảng các phân số ; ; lên
bảng
- Em có nhận xét gì về mẫu số của các
phân số trên?
- GV giới thiệu các phân số có mẫu số có
mẫu số là 10, 100, 1000; … gọi là phân số
thập phân
- GV yêu cầu HS tìm một phân số thập
phân bằng phân số
- GV gọi 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm
vào nháp
- Yêu cầu HS nhận xét GV kết luận
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức đã
học để làm bài tập
Bài 1:
- Gọi đọc yêu cầu
- HS nêu nhận xét
- 2 HS làm bài trên bảng,
lớp làm bài vào nháp
Trang 10- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét
Bài 3:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
đôi
- Gọi HS trình bày kết quả làm việc
- GV nhận xét và ghi điểm, chốt lại lời
giải đúng
Bài 4:(a,c),HS khá giỏi làm luơn câu b
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV và HS nhận xét
- 2HS đọc
- HS đọc các phân số: chín
phần mười, hai mươi mốt
phần một trăm, …
- HS làm bảng con: 107 ;
100
21
;…
- HS làm việc theo nhóm
đôi
- HS trình bày kết quả làm
việc
- Các phân số thập phân là:104 ; 10017
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
4 Củng cố, dặn dò:
- Thế nào là phân số thập phân?
- GV nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Tuần: 2 Tiết: 6 Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Giúp HS:
-Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ viết nội dung bài tập 5/9
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Thế nào là phân số thập phân? Cho ví dụ
- Tìm phân số thập phân bằng phân số 43
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học SGK 9
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
1
Mục tiêu: Viết phân số thập phân trên một
đoạn của tia số
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp
làm bài vào SGKû
- GV và HS sửa bài
Hoạt động 2: HS làm bài tập 2, 3
Mục tiêu: Chuyển một số phân số thành
phân số thập phân
Bài 2:
- GV có thể yêu cầu HS làm bài trên bảng
con.
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào nháp
- HS nêu yêu cầu bài
tập - Làm bài
10
3
; 104 …; 109 vào cácvạch tương ứng trên tiasố
- HS làm bài trên bảng
con
2
11
= 112x x55 = 1055, …
- 2 HS làm bài trên
bảng lớp, cả lớp làm bài
vào nháp
Trang 12- GV chấm, sửa bài
Bài: 4,5 dành cho HSKG
25
6
= 256x x44=10024 ; …
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS làm bài sai sửa lại
- Chuẩn bị ôn tiết 7
Rút kinh nghiệm:
Trang 13
Tuần: 2 Tiết: 7 Ngày dạy:…………
Bảng phụ viết nội dung bài tập 3
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- GV gọi 1 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết học trước
- GV nhận xét và ghi điểm
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tậo phép
cộng, phép trừ hai phân số
Mục tiêu: Giúp HS ÔN TẬP kỹ năng
cộng, trừ hai phân số
Tiến hành:
- GV viết bảng + và -
- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính
- GV rút ra qui tắc – Gọi HS nhắc lại
quy tắc
- GV tiến hành tương tự cho phép cộng
và phép trừ hai phân số khác mẫu số.
ERROR: REFERENCE SOURCE NOT
FOUND
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kỹ năng
thực hiện phép cộng và phép trừ hai
- 2 HS nhắc lại quy tắc
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 14- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV và HS sửa bài, yêu cầu HS đổi
chéo vở để kiểm tra
Bài 2:(a,b) HSKG làm luơn câu c
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- Nhắc nhở HS viết số tự nhiên dưới
dạng phân số, sau đó QĐMS các phân
số và thực hiện cộng trừ theo quy tắc
Bài3:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS tự tóm tắt sau đó
làm bài vào vở
- GV gọi 1 HS làm bài trên bảng, GV
chấm, sửa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Muốn cộng hay trừ hai phân số có
cùng mẫu số ta thực hiện như thế nào?
- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác
mẫu số ta thực hiện như thế nào?
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 8
- HS kiểm tra kết quả cho
nhau
- HS tự làm bài
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
Phân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là:
21 + 13= 65 ( số bóng trong hộp)
Phân số chỉ số bóng màu vàng là:
66 - 65 = 61 ( số bóng trong hộp)
Đáp số: 61 số bóng trong hộp
- HS trả lời
Rút kinh nghiệm:
Trang 15
Tuần: 2 Tiết: 8 Ngày dạy:………
Bài dạy: ÔN TẬP
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kỹ năng thực hiên phép nhân và phép chia hai phân
số
II Chuẩn bị
Bảng phụ viết nội dung bài tập 3
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Muốn cộng hay trừ hai phân số có cùng mẫu số ta thực hiện như thế
nào?
- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác mẫu số ta thực hiện như thế nào?
- GV viết bảng hai phép tính cộng, trừ hai phân số bất kỳ để HS thực
hiện
- GV nhận xét và ghi điểm
1’
12’
20’
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ÔN TẬP về
phép nhân và phép chia hai phân số
Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại kiến thức về
phép nhân và phép chia hai phân số
- GV rút ra quy tắc, yêu cầu HS nhắc lại
- GV tiến hành tương tự cho phép chia hai
phân số
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Giúp HS củng cố kỹ năng thực
hiện phép nhân và phép chia hai phân số
Tiến hành:
- HS làm bài vào nháp
- HS nhắc lại ghi nhớ
Trang 16- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi.
- Gọi 4 HS làm bài trên bảng
- GV và HS nhận xét
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS tóm tắt sau đó giải bài
vào vở
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng phụ
- GV và HS nhận xét, chấm một số vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Muốn nhân hai phân số ta thực hiện như
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm việc theo nhóm
đôi
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
Diện tích của tấm bìa là:
12 x 13 = 61 ( m 2 )Diện tích của mỗi phầnlà:
6
1
: 3 = 181 ( m 2 ) Đáp số: 181 ( m 2 )
- HS trả lời
Rút kinh nghiệm:
Trang 17
Tuần: 2 Tiết: 9 Ngày dạy:………
Bài dạy: HỖN SỐ
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết về hỗn số
- Biết đọc, viết về hỗn số,biết hỗn số cĩ phần nguyên và phần phân số
II Chuẩn bị
Bộ đồ dùng toán 5
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Muốn nhân hai phân số ta thực hiện như thế nào?
- Muốn chia hai phân số ta thực hiện như thế nào?
- GV viết 2 phép tính lên bảng, yêu cầu HS thực hiện
- GV nhận xét và ghi điểm
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: giới thiệu bước đầu về
hỗn số
Mục tiêu: Nhận biết về hỗn số Biết
đọc, viết về hỗn số
Tiến hành:
- GV đính hình lên bảng
+ Có bao nhiêu hình tròn?
- GV giới thiệu về hỗn số
- GV chỉ vào 2 hướng dẫn HS đọc, phân
số bao giờ cũng bé hơn đơn vị
- GV yêu cầu HS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức
vừa học để làm bài tập
Tiến hành:
Bài 1:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Co ù2 hình tròn và 43 hìnhtròn
- 2 và hình tròn
- HS đọc phân số
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 18- GV có thể tiến hành cho HS làm
miệng
Bài 2a:(HS khá , giỏi làm luơn phần cịn
lại)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
- GV nhắc HS lưu ý 2 chính bằng phân
số
- GV chấm vở, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Hỗn số gồm mấy phần? Cho ví dụ
- GV nhận xét tiết học
- HS làm miệng
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào SGKû
+ Viết hỗn số thích hơp vào
… dưới mỗi vạch của tia số
- HS trả lời
Rút kinh nghiệm:
Tuần: 2 Tiết: 10 Ngày dạy:………
Trang 19Bài dạy: HỖN SỐ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Giúp HS biết cách chuyển một hỗn số thành phân sơ , và vận dụng cácphép tính cộng , trừ, nhân, chia để làm các bài tập
II Chuẩn bị
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Chỉ phần nguyên và phần phân số trong các hỗn số sau: 4 ; 3 ; 5
- GV nhận xét và ghi điểm
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn chuyển hỗn số
thành phân số
Mục tiêu: Giúp HS biết cách chuyển
một hỗn số thành phân số
Tiến hành:
- GV giúp HS nhận xét 2 = 2 +
- Yêu cầu HS thực hiện phép cộng này.
- Từ đó GV cho HS nhận xét để rút ra
quy tắc đổi hỗn số thành phân số
- Gọi 2 HS nhắc lại phần nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức
vừa học để làm bài tập
Tiến hành:
Bài 1( 3 hỗn số đầu) HSKG làm luơn bài
cuối
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV có thể cho HS làm bài trên bảng
con
- HS làm bài vào nháp
- 2 HS nhắc lại phần nhận
xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con
231= 2x331= 37 ; …
Trang 20Bài 2a,c:HS khá, giỏi làm luơn câu b
- Gọi HS nêu yêu cầu
+ Các em có nhận xét gì về bài tập
này?
- GV hướng dẫn HS mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV và HS sửa bài trên bảng lớp
- HS đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
bài
Bài 3a,c: HS khá, giỏi làm luơn câu b
- GV có thể tiến hành tương tự như bài
tập 2.
4 Củng cố, dặn dò:
- Muốn đổi một hỗn số thành phân số, ta
thực hiện như thế nào?
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 11
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cộng hai hỗn số
- HS theo dõi
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
b.9 72 + 573 = 657 + 387 =
7
103
; …
a 213x 514 = 37 x 214 =
12
147
= 494
-c…
- 1 HS trả lời
Rút kinh nghiệm:
Tuần: 3 Tiết: 11 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
Trang 21I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗnsố (bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh
các phân số)
II Chuẩn bị
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Muốn đổi một hỗn số thành phân số, ta thực hiện như thế nào?
- Đổi các hỗn số sau thành phân số: 295 ; 354
- GV nhận xét và ghi điểm
1’
10’
20’
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1(2 ý đầu) HS khá giỏi làm cả bài
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
+ Muốn đổi một hỗn số thành phân số,
ta thực hiện như thế nào?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
2,3
Mục tiêu: Củng cố kỹ năng thực hiện
các phép tính với các hỗn số, so sánh các
hỗn số (bằng cách chuyển về thực hiện
các phép tính với các phân số, so sánh
các phân số)
Tiến hành:
Bài 2( a,d)HS khá, giỏi làm luơn câu b,c
- Gọi HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng
con
253= 2x553 =135 ; …
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 22- GV hướng dẫn HS so sánh phần số
nguyên sau đó đến phần thập phân
- GV có thể tổ chức cho HS làm miệng
Bài 3(a,c) HSKG làm cả bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu
bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp
- GV sửa bài, chấm điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu cách so sánh hai hỗn số
- GV nhận xét tiết học
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
Tuần: 3 Tiết:12 Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 23I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Chuyển một phân số thành phân số thập phân
- Chuyển hỗn số thành phân số
- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thànhsố đo có một tên đơn vị đo (tức là số đo viết dưới dạng hỗn số kém theo
mọt tên đơn vị đo)
II Chuẩn bị
Bảng phụ viết nội dung bài tập
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Nêu cách so sánh hai hỗn số So sánh hai hỗn số sau: 3 và 3
- GV nhận xét và ghi điểm
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
1,2
Mục tiêu: Chuyển một phân số thành
phân số thập phân Chuyển hỗn số
thành phân số
Tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng con.
Bài 2(2 hỗn số đầu)HS khá, giỏi làm luơn
cả bài
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài vào nháp
- Gọi HS đọc kết quả làm việc
- GV và cả lớp nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập3,4
Mục tiêu: Chuyển số đo từ đơn vị bé ra
đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên bảng con
70
14
= 1470::77= 102 ; …
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
852 = 8x552= 425 ; …
Trang 24thành số đo có một tên đơn vị đo
Tiến hành:
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS suy nghĩ, sau đó làm
miệng
- GV và HS nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu cho HS
- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc
theo nhóm đôi
- Gọi 2 nhóm lên làm 2 bài tập
- GV và cả lớp sửa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị tiết 13
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS trả lời nhanh
1dm= 101 m ; …
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo nhóm
- 2 HS làm bài tập trên bảng
2m3dm= 2m + 103 m= 2103
m ; …
Rút kinh nghiệm:
Tuần: 3 Tiết:13 Ngày dạy:………
Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 25I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Cộng trừ phân số, hỗn số.Tính giá trị của biểu thức với phân số, hỗn số
- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn
vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Chuyển các hỗn số sau thành phân số: 7 ; 9
- GV nhận xét và ghi điểm
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1,2.
Mục tiêu: HS củng có về cộng trừ phân
số,hỗn số
Tiến hành:
Bài1(a,b):Hs khá giỏi làm luơn câu c
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
Bài 2(a,b):HS khá giỏi làm cả bài
- GV tiến hành tương tự bài tập 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 4
Mục tiêu: Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo
thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị đo
Tiến hành:
Bài 4(3 s ố đo 1,3,4) :Hs khá giỏi, làm cả bài
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV và HS nhận xét.
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm bài trên bảng
a.97 +109 = 70 9081= 15190 ; …
- HS đọc đề bài
- Làm việc theo nhóm
đôi
- 1 HS nêu yêu cầu bài
tập
- HS quan sát
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng.
Trang 262’
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập 5
Mục tiêu: Giải bài toán tìm một số biết giá
trị một phân số của số đó
Tiến hành:
Bài 5:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng phụ
- GV sửa bài, chấm một số vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 14
- HS đọc đề bài
- HS tóm tắt và giải vào
4 x 10 = 40 ( km ) Đáp số: 40 km
Rút kinh nghiệm:
Tuần: 3 Tiết: 14 Ngày dạy:………
Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Trang 27Giúp HS củng cố về:
- Nhân, chia hai phân số Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số với một tên
đơn vị đo
- Tính diện tích của mảnh đất
II Chuẩn bị
III Tiến trình lênlớp
1 Kiểm tra bài cũ: (5’) 02 HS
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
1, 2
Mục tiêu: Nhân, chia hai phân số Tìm
thành phần chưa biết của phép tính với
phân số
Tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu
- Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị
trừ, thừa số chưa biết, số bị chia
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm một số vở, sửa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con
Trang 28Mục tiêu: Chuyển các số đo có 2 tên
đơn vị thành số đo dạng hỗn số với một
tên đơn vị đo
Tiến hành:
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV và HS nhận xét, chốt lại kết qủa
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 15
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- HS làm việc theo nhóm đôi
- 2 HS làm bài trên bảng
Rút kinh nghiệm:
Tuần: 3 Tiết: 15 Ngày dạy:
………
Bài dạy: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục tiêu:
Trang 29Giúp HS ÔN TẬP, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp
4 (bài toán “Tìm hai số khi biết tổng, hiệu và tỉ số của hai số đó”)
II Chuẩn bị
2 bảng phụ viết nội dung bài toán 1và bài toán 2
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Tính ?
9
7 x 7
4
; ?
8
7 : 5
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ÔN TẬP
Mục tiêu: Giúp HS ÔN TẬP, củng cố
cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp
4 (bài toán “tìm hai số khi biết tổng, hiệu
và tỉ số của hai số đó”)
Tiến hành:
a Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ
số của hai số đó
- Gọi HS đọc đề bài toán trên bảng
- Bài toán thuộc dạng gì?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ, sau đó giải bài
toán
- GV cho HS nhận xét bài làm trên bảng
của bạn
+ Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài
toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của hai số đó
- Gọi 1 HS nhắc lại
b Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó
- GV tiến hành tương tự trên.
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu:
Vận dụng những kiến thức vừa ôn để
- 1 HS đọc đề bài
- Tìm hai số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó
- HS làm bài vào nháp
- 1 HS làm bài trên bảng
- HS nhắc lại các bước giải
Trang 30làm bài tập
Tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm nhanh vào nháp
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV và HS nhận xét
Bài 2(rèn thêm HS giỏi):
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài vào vở
- Chấm một số vở
- Nhận xét, sửa bài
Bài 3( rèn thêm cho HS giỏi) :
- Cho HS tiến hành tương tự bài tập 2.
* Lưu ý: Cần phải tìm nửa chu vị trước
( chính là tổng của chiều dài và chiều
rộng)
4 Củng cố, dặn dò:
- Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài
toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của hai số đó
- Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài
toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 16
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân
- 2 HS làm bài trên bảng
- HS đọc đề bài
- HS trả lời
- HS làm bài vào vở
Theo sơ đồ, hiệu số phầnbằng nhau: 3 – 1 = 2 ( phần)Số lít nước mắm loại I:
12 :3 x 2 = 18 ( l)Số lít nước mắm loại II:
8 – 12 = 6 ( l) Đáp số: 18 lít và 12 lít
Trang 31I Mục tiêu:
Giúp HS qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và biếtcách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc” Tìm tỉ số”
II Đồ dùng dạy - học:
2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1và bài toán1
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
Câu hỏi: Hãy nêu các bước giải bài toán:
- HS1: Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- HS2: Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- GV nhận xét và ghi điểm
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động 1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến
quan hệ tỉ lệ
Mục tiêu: Giúp HS qua ví dụ cụ thể biết
một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải
bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó
Tiến hành:
a Ví dụ:
- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS quan sát sau đó đưa
ra nhận xét SGK/18
- Gọi HS nhắc lại nhận xét
b Bài toán:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đề
bài
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
- GV hướng dẫn HS giải bằng hai cách:
rút về đơn vị và tìm tỉ số
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức
vừa học để làm bài tập
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- HS tóm tắt bài toán
Trang 32Tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm, sửa bài
Bài 2( rèn thêm cho HSKG) :
- Cho HS thảo luận nhóm đôi cách giải
- GV yêu cầu HS có thể giải bằng hai
cách
Bài 3( rèn thêm cho HSKG) :
- GV tiến hành tương tự bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Em nào làm bài sai về nhà sửa bài lại
cho đúng
- Chuẩn bị tiết 17
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bài bảng phụ
- Lớp làm vào vở
Số tiền mua 1 m vải là:
80 000 : 5 = 16 000( đồng )
Số tiền mua 7 m vải loại đó:
16 000 x 7 = 112000( đồng )
Đáp số: 112 000đồng
- Làm bài
12 ngày so với 3 ngày thìgấp:
12 : 3 = 4 ( lần )Số cây trồng trong 12 ngày:
1200 x 4 = 4800 ( cây) Đáp số: 4800 cây
Rút kinh nghiệm:
Tuần: 4 Tiết: 17 Ngày dạy: ………
Bài dạy: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 33Giúp HS củng cố, rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ
bằng một trong hai cách “ rút về đơn vị” hoặc “ tìm tỉ số”
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học
Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Các hoạt động
Hoạt động:
Mục tiêu: Giúp HS củng cố, rèn kỹ
năng giải bài toán liên quan đến quan
hệ tỉ lệ
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài 2( rèn thêm cho HS giỏi) :
- GV tiến hành tương tự bài tập 1
- Chú ý nhắc nhở HS đổi: 2tá =
- GV yêu cầu HS giải bằng hai cách
Bài 3,4:
- GV tiến hành tương tự như bài tập 1
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Về nhà làm thêm các bài tập trong
- Tổ 1, 2 giải cách 1, tổ 3 và
4 giải cách hai
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 35Giúp HS: Qua ví dụ cụ thể, biêết một dạng quan hệ tỉû lệ, và biết cáchgiải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút vềđơn vị” và ‘ Tìm tỉ số”
II Đồ dùng dạy - học:
2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1và bài toán trang 20
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung ở
ví dụ 1, yêu cầu HS đọc
- GV hướng dẫn HS nhận xét để đi đến
kết luận như SGK
- Nêu một vài ví dụ về quan hệ tỉ lệ
nghịch khác trong cuộc sống
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài toán và cách giải
Mục tiêu:
Giúp HS biết cách giải bài toán liên
quan đến quan hệ tỉ lệ đó
Tiến hành:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề
- Hướng dẫn HS tóm tắt
- GV hướng dẫn HS thực hiện bài toán
theo hai cách: Rút về đơn vị và tìm tỉ số.
Hoạt động 3: Luyện tập
- HS nhắc lại đề
- 1 HS đọc ví dụ
- HS nêu một vài ví dụ
- 1 HS đọc đề bài
- HS tóm tắt bài
- HS theo dõi
Trang 363’
Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức
vừa học để làm toán
Tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng
- GV sửa bài, chấm một số vở
Bài 2(reèn cho HS gi ỏ)i
- GV có thể tiến hành tương tự bài tập
1
Bài 3( rèn cho HS gi ỏi)
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS nhận xét những dữ liệu có
trong bài để HS có thể thực hiện bài
toán theo hai cách
- Yêu cầu mỗi tổ làm một cách
- Gọi 2 HS lên bảng giải, mỗi em làm
một cách
- GV chấm, sửa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu về nhà làm bài tập trong
VBT
- 1 HS đọc đề bài
- HS tự tóm tắt và giải
- 1 HS làm bài trên bảng
- 1 HS đọc đề bài
- Tổ 1 và 2 làm cách 1, tổ
3 và 4 làm cách 2
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần: 4 Tiết: 19 Ngày dạy:………
Bài dạy: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 37Giúp HS củng cố và rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ
lệ bằng 2 cách(“ rút về đơn vị”hoặc “ tìm tỉ số”)
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự tóm tắt đề
- HS nhận xét để nêu hai cách giải
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện hai cách
- GV chấm, sửa bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự tóm tắt
- Hướng dẫn HS tính tổng thu nhập hàng
tháng Sau đó tính bình quân thu nhập
hàng tháng của mỗi người khi gia đình có
thêm 1 người
Bài 3,4( HS giỏi) :
- Tiến hành tương tự như bài tập 1
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về sửa lại những BT làm sai.
- HS nhắc lại đề
- 1 HS nêu yêu cầu bài
tập
- HS tóm tắt đề
- 1 HS đọc đề bài
- HS tóm tắt sau đó giải
theo hướng dẫn của GV
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Tuần: 4 Tiết: 20 Ngày dạy: ………
Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Trang 38Giúp HS luyện tập, củng cố cách giải bài toán về “Tìm hai số khi biếttổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó” và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ vừa
học
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
1, 2
Mục tiêu:
Ôn tập về dạng toán “Tìm hai số khi
biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó”
Tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung của
bài
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt
- Yêu cầu HS tự giải
- GV nhận xét và ghi điểm, sửa bài
Bài 2:
- GV tiến hành tương tự bài tập 1
- Nhắc HS chú ý công thức tính chu vi
hình chữ nhật
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
3
Mục tiêu:
Ôn tập về dạng toán bài toán liên
quan đến quan hệ tỉ lệ vừa học
- HS nhắc lại đề
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Tìm hai số khi biết tổng
(hiệu) và tỉ số của hai số đó.
- HS tóm tắt và giải
- 1 HS nêu công thức tính
chu vi hình chữ nhật
Trang 392’
Tiến hành:
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán này thuộc dạng gì?
- Em có thể giải bài toán này theo
những cách nào?
- Yêu cầu HS thực hiện bài theo hai
cách, GV có thể tổ chức cho HS làm bài
theo nhóm tổ
- GV sửa bài, nhận xét
BÀI 4: dành cho HSKG
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập, sửa bài sai vào
vở
- 1 HS đọc đề bài
- Bài toán liên quan đến
quan hệ tỉ lệ
- HS nêu 2 cách giải
- HS làm việc theo nhóm
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần: 5 Tiết: 21 Ngày dạy:……….
Bài dạy: ÔN TẬP
Trang 40BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ viết bài tập3
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
1, 2
Mục tiêu: Củng cố các đơn vị đo độ dài
và biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ các đơn
vị đo độ dài thơng dụng
Tiến hành:
Bài 1:
- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập
1, yêu cầu HS đọc bài tập 1
- GV hướng dẫn HS lập bảng đơn vị đo
độc dài như SGK
- GV rút ra nhận xét SGK/22
- Gọi 2 HS nhắc lại nhận xét
Bài 2(a,c):HS khá giỏi làm luơn câu b
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV có thể tổ chức cho các em làm
miệng
- GV và HS nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
3
- HS nhắc lại đề
- HS đọc nội dung bài tập 1
- HS chú ý, theo dõi, hoàn
thành bảng đơn vị đo độ dài.
- 2 HS nhắc lại nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm miệng