1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ma trận đề kiểm tra toán 7

6 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1 Cộng, trừ, nhân, chia gttđ của số hữu tỷ.. Tích, lũy, thừa thương một tích, của hai lũy thừa lũy thừa một cùng cơ thương.. Tích, lũy, thừa thương

Trang 1

Chủ đề 1

Hai góc đối đỉnh

Hai góc đối đỉnh Tính chất

Suy luận

tính chất

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ % 21 10,5 1 1 4 2,5 25%

Chủ đề 2

Hai đường thẳng

vuông góc, các góc

tạo bởi một đường

thẳng cắt hai đường

thẳng

Hai Góc so đường le trong, thẳng góc vuông đồng vị góc

Xác định hai đường thẳng vuông góc

Suy luận

số đo góc

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ % 2 11 0,5 10,5 10,5 5 2,5 25%

Chủ đề 3

Hai đường thẳng

song song

Hai đường thẳng song song

Tính

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ % 10,5 10,5 1 1 3 2 20%

Chủ đề 4

Tiên đề Ơclit

Tiên đề

đường thẳng

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

2

1 10%

Chủ đề 5

Từ vuông góc đến

song song

Tính chất Quan hệ tính thẳngBa đường

vuông song góc với song song

song

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

1 1 0,5 0,5

4

2 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

7 1 3,5 0,5

2 1

1 0,5

1 2 2 2 0,5 1,5 1 1,5

18

10 100%

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 7, HỌC KỲ I : Bài số 1

Trang 2

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1

Cộng, trừ, nhân, chia

gttđ của số hữu tỷ

+,-, , :

số hữu tỷ gttđ của gttđ

của một của một số h/tỷ số h/tỷ +,-, , :

số hữu tỷ Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 10,5 1 10,5 0,5 10,5 4 2 20%

Chủ đề 2 -Lũy thừa của một số hữu tỷ Tích, lũy, thừa thương một tích, của hai lũy thừa lũy thừa một cùng cơ thương số Tích, lũy, thừa thương một tích, của hai lũy thừa lũy thừa một cùng cơ thương số. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 1 10,5 0,5 1 10,5 0,5 4 2 20%

Chủ đề 3 -Tỷ lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau đ/n tỷ t/chất tỷ lệ thức lệ thức t/chất tỷ lệ thức t/chất tỷ lệ thức.

t/chất của dãy tỷ số bằng nhau Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 1 1

0,5 1

1

1

1

0,5 1

1

5 4 40%

Chủ đề 4 -Số vô tỷ, số thực Số vô tỷ, số thực Số vô tỷ Số thực Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 2 1 1

0,5 1

0,5 4 2 20%

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 4 1

2 1

2 4

1 2,5

2 2 2

1 1 1,5 17 10 100%

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ 7 , HỌC KỲ I : Bài số 2

Trang 3

Chủ đề 1

Đại lượng tỷ lệ thuận

tỷ lệ nghịch và một

số bài toán

Đại lượng

tỷ lệ thuận,

tỷ lệ nghịch

Đại lượng

tỷ lệ thuận,

tỷ lệ nghịch

Một số bài toán

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 2 1 2 1

2

2

6

4 40%

Chủ đề 2 Hàm số, mặt phẳng tọa độ Hàm số y = ax Mặt (a ≠ 0) phẳng

tọa độ Mặt phẳng tọa độ Tọa độ Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 1 0,5 2 1

1 1

1 0,5 1 1 6 4 40%

Chủ đề 3 Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) Vẽ đồ thị hàm số

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 1

2

1 2 20%

Chủ đề 4 Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % Chủ đề 5 Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 3 1,5 4 1

2 1

1 2 1 1

0,5 2 1 2

13 10 100%

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 7 , HỌC KỲ I : Bài số 3

GV : Nguyễn Văn Nhành

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG II – HÌNH HỌC 7, HỌC KỲ II : Bài số 1

Trang 4

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1

Hai tam giác bằng

nhau

Hình vẽ đ/nghĩa,

ký hiệu

Số câu:

Chủ đề 2

Các trường hợp bằng

nhau của tam giác

Ba trường

hợp bằng nhau

Ba trường hợp bằng nhau

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

2 1

2 2

4

3 30%

Chủ đề 3

Định lý Pitago

Vẽ tam giác vuông, nêu đ/lý

Tính độ dài cạnh tam giác

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 1

2 2

3

3 30%

Chủ đề 4

Các trường hợp bằng

nhau của tam giác

vuông

Các trường hợp bằng nhau

Tính độ dài cạnh tam giác vuông

Tính độ dài cạnh tam giác vuông

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

2 1

1 0,5

1 1,5

4

3 30%

Chủ đề 5

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 1 0,5 0,5

4 1

2 1

1 2 2 1 0,5 2 2 1,5

13 10 100%

Trang 5

Chủ đề 1

Thu thập số liệu

thống kê tần số

Dấu hiệu

Bảng số

liệu thống kê ban đầu Giá trị - Tần số dãy giá của mỗi trị của giá trị dấu hiệu Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 21 2 11 1 5 3 30%

Chủ đề 2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Bảng Lập tần số bảng tần số Dấu hiệu giá trị của dấu hiệu Giá trị

(x)

tần số (n)

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 2 1

1 1

2 1 1

1

6 4 40%

Chủ đề 3 Biểu đồ Các dạng biểu đồ Dựng

biểu đồ Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 1

0,5 1

1

2 1,5 15%

Chủ đề 4 Số trung bình cộng Số trung bình cộng của dấu hiệu Mốt của dấu hiệu Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % 1

1

1

0,5 2 1,5 15%

Chủ đề 5 Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 4 2

2 1,5 2 2

1 2

2 2 1

1 1,5 1

15 10 100%

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 7 , HỌC KỲ II : Bài số 2

Trang 6

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1

Giá trị biểu thức đại

số

Biểu thức đại số Tính giá

trị biểu thức đại số

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ % 10,5 1 1 2 1,5 15%

Chủ đề 2

Đơn thức, đơn thức

đồng dạng

Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức

Đơn thức đồng dạng

Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức

Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

2 1

2 1

2 1

1 0,5

7 3,5 35%

Chủ đề 3

Đa thức

Cộng, trừ đa thức

Cộng, trừ đa thức

Bậc của

đa thức Cộng,

trừ đa thức

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 1

1 0,5

1 1

3 2,5 25%

Chủ đề 4

Đa thức một biến

Cộng, trừ đa thức

một biến

Đa thức một biến

Cộng,trừ

đa thức một biến

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0,5

1 1

2 1,5 15%

Chủ đề 5

Nghiệm của đa thức

một biến

Nghiệm của đa thức một biến

Tìm nghiệm của đa thức một biến

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

2

1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 1 2,5 1

2 1

1 0,5

2 3 1 1

1 2,5 0,5 1

16 10 100%

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 7 , HỌC KỲ II : Bài số 3

GV : Nguyễn Văn Nhành

Ngày đăng: 05/06/2019, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w