Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của Oxi III.Tính chất hóa học của Oxi IV.Ứng dụng của Oxi V.. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của Oxi I.. Tính chất vật lí - Chất khí, khô
Trang 1Bài 41 : OXI
Trang 2Bài 41 : OXI
I Cấu tạo phân tử Oxi
II Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của Oxi III.Tính chất hóa học của Oxi
IV.Ứng dụng của Oxi
V Điều chế Oxi
Trang 3I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo phân tử Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
- Cấu hình electron ngoài cùng : 2s 2 2p 4
- Có 2 electron độc thân do đó phân tử Oxi có 2 liên kết cộng hóa trị không phân cực
- CTCT :
Cấu hình e
Trang 4I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
II Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
1 Tính chất vật lí
- Chất khí, không màu, không mùi
- So với không khí :
- Hóa lỏng ở – 1830C dưới áp suất khí quyển.
- Ít tan trong nước.
Ở 200C, 1atm cứ 100ml H2O hòa tan được 3,1ml khí O2
- Độ tan S = 0,0043g/100g H2O
Nặng hơn
d
O2
/ kk
= 2932 > 1
Trang 5I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
II Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
2 Trạng thái tự nhiên
- Oxi sinh ra trong tự nhiên nhờ : cây xanh quang hợp do đó lượng oxi trong không khí hầu như không đổi.
6CO2 + 6H2O CAùnh sáng 6H12O6 + 6O2
Trang 6I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
III Tính chất hóa học của Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
- Là nguyên tố phi kim hoạt động mạnh Có tính oxi hóa mạnh
- Trong các hợp chất Oxi có số oxi hóa : trừ hợp chất của :
Tính số oxi hóa của Oxi trong các hợp chất sau
Na2O , SO2 H2O , F2O , H2O2
- 2
Flo : + 2 và Peoxit - 1
- 2 - 2 - 2 + 2 - 1
Trang 7I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
III Tính chất hóa học của Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
1 Tác dụng với kim loại
Oxi + hầu hết kim loại
→
(trừ Au , Pt)
Vd: Na + O2 →
Na2O
Mg + O2 →
MgO
Fe + O2 →
Fe3O4
Vai trò O2 :
Oxit bazơ
Cân bằng phương trình và cho biết vai trò của Oxi trong các phản ứng trên ?
t 0
t 0
t 0
Chất oxi hóa
Trang 8I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
III Tính chất hóa học của Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
2 Tác dụng với phi kim
Oxi + nhiều phi kim →
Vd: P + O2 →
P2O5
S + O2 →
SO2
C + O2 →
CO2
Vai trò O2 :
Oxit axit
Cân bằng phương trình và cho biết vai trò của Oxi trong các phản ứng trên ?
t 0
t 0
t 0
Chất oxi hóa
Trang 9I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
III Tính chất hóa học của Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
3 Tác dụng với hợp chất.
a Hợp chất hữu cơ →
Vd: CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
C2H5OH + 3 O2 → 2CO2 + 3H2O
b Hợp chất vô cơ →
Vd: 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
Vai trò O2 :
Oxit
t 0
t 0
t 0
Chất oxi hóa
Trang 10I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
IV Ứng dụng của Oxi
- Có vai trò quyết định đối với sự sống của con người và động vật Để thở 1 người cần 20 đến 30m3 không khí một ngày.
- Dùng làm thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa, hàn cắt kim loại, y khoa, công nghiệp hóa chất, luyện thép
Trang 11I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
V Điều chế Oxi
1 Trong phòng thí nghiệm
* Nguyên tắc : Phân hủy những hợp chất chứa Oxi kém bền
Vd: 2KMnOt 4 0 → K2MnO4 + MnO2 + O2 2KClO3 → 2 KCl + 3O2
H2O2 → 2H2O + O2
MnO 2 , t 0
MnO 2
Trang 12I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
I Cấu tạo
phân
tử Oxi
II Tính
chất
vật lí
và
trạng
thái tự
nhiên
của
Oxi
III Tính
chất
hóa
học
của
Oxi
IV Ứng
dụng
của
Oxi
V Điều
chế
Oxi
V Điều chế Oxi
2 Trong công nghiệp
a Từ không khí
b Từ nước
Trang 13* Củng cố
Câu 1 : Tính chất hóa học đặc trưng của Oxi là gì ? Viết các phương trình phản ứng minh họa ?
Trang 14Câu 2 : Điều nào sau đây là đúng khi nói nguyên tố Oxi
a Không duy trì sự sống và sự cháy
b Oxi sinh ra trong tự nhiên nhờ : cây xanh quang
hợp do đó lượng oxi trong không khí hầu như
không đổi.
c Oxi tác dụng được với tất cả các kim loại
d Oxi không tác dụng với các hôp chất hữu cơ