1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề tư duy Hóa học Bookgol 2016

45 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi tư duy nhóm Bookgol hóa học năm 2016 được ad cập nhật rất hay và đặc sắc, cô đọng kiến thức.Câu 1 : Kim loại M phản ứng với phi kim X tạo hợp chất E màu vàng cam. Cho 7,1 gam hợp chất E phản ứng với CO2 (dư) tạo thành hợp chất G và 2,40 (g) X . Hòa tan hoàn toàn G vào nước, được dung dịch G. Dung dịch G phản ứng hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M giải phóng 1,12 lít khí CO2 (đktc). Chất G không bị phân tích khi nóng chảy. Phần trăm khối lượng của kim loại M trong hợp chất E gần nhất với giá trị nào sau đây A. 54,95% B. 32,40% C. 70,90% D. 45,54% Câu 2 : Cho C2H5ONa lần lượt tác dụng hết với các dung dịch HCl, MgCl2, NH4Cl, FeCl3. Cho CaC2, Al4C3, Mg2C3, CaH2, K2O2 lần lượt tác dụng vưới nước. Số kết tủa thu được và số chất khí sinh ra từ các phản ứng trên là ? A. 2 và 6 B. 3 và 6 C. 4 và 5 D. 3 và 5 Câu 3 : Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ? A. Chất rắn chứa Mg2+ , Cr3+, Brhòa tan trong nước B. Chất rắn chứa Ag+ , Cu2+ và Clkhông hòa tan trong dung dịch NaOH C. Chất rắn chứa Ag+ , Cu2+ và Clhòa tan trong dung dịch amoniac D. Dung dịch chứa các ion Na+ , K+ , Cl , và PO4 3 có môi trường trung tính

Trang 1

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn =65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Au = 197; Pb =

207

-

Câu 1 : Kim loại M phản ứng với phi kim X tạo hợp chất E màu vàng cam Cho 7,1 gam hợp chất E

phản ứng với CO2 (dư) tạo thành hợp chất G và 2,40 (g) X Hòa tan hoàn toàn G vào nước, được dung

dịch G Dung dịch G phản ứng hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M giải phóng 1,12 lít khí CO2 (đktc) Chất

G không bị phân tích khi nóng chảy Phần trăm khối lượng của kim loại M trong hợp chất E gần nhất với

giá trị nào sau đây

A 54,95% B 32,40% C 70,90% D 45,54%

Câu 2 : Cho C2H5ONa lần lượt tác dụng hết với các dung dịch HCl, MgCl2, NH4Cl, FeCl3 Cho CaC2,

Al4C3, Mg2C3, CaH2, K2O2 lần lượt tác dụng vưới nước Số kết tủa thu được và số chất khí sinh ra từ các

phản ứng trên là ?

A 2 và 6 B 3 và 6 C 4 và 5 D 3 và 5 Câu 3 : Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?

A Chất rắn chứa Mg2+ , Cr3+, Br- hòa tan trong nước

B Chất rắn chứa Ag+, Cu2+ và Cl- không hòa tan trong dung dịch NaOH

C Chất rắn chứa Ag+, Cu2+ và Cl- hòa tan trong dung dịch amoniac

D Dung dịch chứa các ion Na+, K+, Cl-, và PO43- có môi trường trung tính

Câu 4 : A, B, C là các nguyên tử của nguyên tố đều thuộc nhóm chính trong bảng hệ thống tuần

hoàn và được sắp xếp như sau:

B

Tổng số proton của A, B, C là 45 Cho các nhận định sau

(1) A, B, C đều là kim loại nhẹ và có tính khử mạnh

(2) A, B, C tác dụng với nước (3) Trong tự nhiên, A và B có nhiều ở dạng hợp chất của quặng đolomit

(4) Các oxit và hydroxit của B và C có tính chất lưỡng tính

(5) Hợp chất của A được dùng chế tạo tên lửa, máy bay, ô tô

(6) C được được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối CCln

Trang 2

Và cho phương trình nhiệt hoá học:

2Na (r) + Cl2 (k)  2NaCl (r) H = -822,2 kJ

Theo giản đồ trên, năng lượng của phản ứng (1)

A có thể được thể hiện theo giản đồ (a)

B có thể được thể hiện theo giản đồ (b)

C có thể được thể hiện theo giản đồ (a) hoặc theo giản đồ (b)

D không thể thể hiện theo giản đồ (a) hoặc giản đồ (b) Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 31,2 gam hỗn hợp X chứa 1 số ancol thu được 28,8 gam H2O Cũng

1 lượng X trên cho tác dụng với Na dư thu được 11,2 lít H2 (đktc) Mặt khác , đốt cháy hoàn

toàn 0,3 mol hỗn hợp X trên thu được m gam CO2 Giá trị của m gần nhất là :

A 21 B 44 C 32 D 16 Câu 7: X là axit cacboxylic đơn chứa, không no chứa một liên kết đôi C=C, Y là este tạo từ axit

X ,axit axetic và etylen glicol Đốt cháy hoàn toàn 11,56 (gam) hỗn hợp E gồm X, Y và axit

axetic ( trong đó số mol axit axetic bằng số mol Y) thu được tổng khối lượng CO H O2, 2 là 27,24

.Mặt khác hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 0,16 (mol) NaOH.Khối lượng của X trong E ?

A 7,2 B 8,62 C 9,36 D 10,08 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa CuS và FeCO3 bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn

hợp khí X và 32,0 gam hỗn hợp rắn Y gồm CuO và Fe O2 3 Hòa tan hoàn toàn Y cần dùng dung

dịch chứa HCl 1M và H SO2 4 0,75 M thu được dung dịch Z chứa 70,5 gam muối Hấp thụ toàn

bộ X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba OH( )2 0,8 M thu được m gam kết tủa Giá trị

của m gần nhất với:

A 23 B 24 C 25 D 26 Câu 9: Hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 trong đó oxi chiếm 39,834% khối lượng hỗn hợp X

Đun nóng hỗn hợp X sau 1 thời gian thu được hỗn hợp Y trong đó oxi chiếm 30,622% khối

lượng hỗn hợp Y Thêm 19,6 gam KClO3 vào hỗn hợp Y thu được hỗn hợp Z Cho hỗn hợp X

hay hỗn hợp Z tác dụng với axit clohiđric đặc nóng dư đều thu được 1 lượng khí clo như nhau

Khối lượng KClO3 trong hỗn hợp X là

Trang 3

Cộng đồng Bookgol-https://www.facebook.com/bookgolfc?fref=ts

BOOKGOL

A 30,625 B 31,850 C 29,401 D 34,300 Câu 10: Hỗn hợp X gồm Mg MgCO Ca CaCO, 3, , 3 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 16,75 Hấp thụ khí Y vào 200

ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,65M và Ba OH( )2 0,80M thu được 0,95m gam kết tủa và dung

dịch Z Đun nóng dung dịch Z lại thu được kết tủa Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm NO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 20,833 và

dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được 62,92 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 11: Hỗn hợp E chứa 2 ancol X, Y (M XM Y) no, đơn chức, mạch hở có tỉ lệ mol tương

ứng 2 : 1 Lấy 0,09 mol hỗn hợp E chia làm 2 phần bằng nhau:

+ Oxi hóa hoàn toàn phần I thu được andehit tương ứng Toàn bộ lượng andehit sinh ra tác dụng

với lượng dư AgNO3/NH3 (dư) thu được 16,2 gam Ag

+ Đun phần II có mặt H SO2 4 đặc ở 170 C0 thu được hỗn hợp khí và hơi Hỗn hợp này làm mất

màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 aM Giá trị của a là

Câu 12: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, chưa no (có một nối đôi C=C;MX

<MY); Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este ba chức tạo bởi X, Y và Z Chia

40,38 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T làm 3 phần bằng nhau:

+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,5 mol CO2 và 0,53 mol H2O

+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch brom dư thấy có 0,05 mol Br2 phản ứng

+ Phần 3 cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M rồi

cô cạn được m gam rắn khan Giá trị m là

A.6,66 B.5,04 C.6,80 D.5,18

Câu 13: Oxi hóa 28,8 gam Mg bằng V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi đối

với H2 là 20 Thu được m gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng

một lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2O, H2 và dung dịch Y

chứa (m + 90,6) gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

A 2,688 lít B.5,376 lít C.6,272 lít D.1,344 lít Câu 14: Hỗn hợp X chứa 0,08 mol CH3CHO , 0,06 mol C4H4 , 0,15H2 Nung hỗn hợp X sau một

thời gian thì thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 347

14 .Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch

AgNO3/NH3 dư sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,12 mol hỗn hợp kết tủa A trong đó có 1

kết tủa chiếm 5

6 về số mol, hỗn hợp khí B thoát ra sau phản ứng làm mất màu vừa đủ 0,01 mol

dung dịch Br2.Khối lượng kết tủa A gần nhất là :

A 15 B 14,1 C 16 D 13,2 Câu 15: Cho các phát biểu sau :

a, Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo b,Andhit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử c,Anđhit tác dụng với H2 dư có xúc tác Ni đun nóng , thu được ancol bậc 1 d,Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

Số phát biểu sai là :

Trang 5

Câu 1: Cho các axit sau: CH3-[CH2]14-COOH, CH3-[CH2]15COOH, CH3CH2CH2COOH,

CH3-[CH2]7-CH=CH-[CH2]7-COOH Số chất béo thu được khi cho các axit trên tác dụng với

nguyên tử cacbon (từ 12C đến 24C) không phân nhánh

Từ đó ta thấy chỉ có 2 axit béo ⇒ 𝑩

Câu 2: Lần lượt thực hiện các thí nghiệm sục khí clo vào các dung dịch sau :

𝐹𝑒2(𝑆𝑂4)3, 𝐹𝑒𝑆𝑂4, 𝑁𝑎𝑂𝐻, 𝐶𝑢𝐶𝑙2, 𝐶𝑟𝐶𝑙2 Số thí nghiệm làm thay đổi số oxi hóa của nguyên tử

kim loại trong hợp chất là:

Trang 6

2 Cộng đồng Bookgol

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau

A.Do có tác dụng hút ẩm và không tác dụng với chất cần làm khô nên H2SO4 đặc và CaO khan

có thể làm khô khí

B.Dụng cụ ở hình (1) và hình (2) có thể làm khô số khí tương ứng trong dãy năm khí gồm

Cl 2 ;CO 2 ;HCl; NH 3 ;SO 2 ;H 2 S là: 3 và 2

C Ngoài H2SO4 đặc; CaO khan ta có thể dùng các chất khác để làm khô khí ẩm như CaCl2 khan;

NaOH (thể rắn); CuSO4 khan

D.H2SO4 đặc và CaO khan đều không làm khô được khí H2S (ẩm) nhưng P2O5 có thể làm khô

được

Lời giải:

A;C;D.Đúng.Vì chất làm khô khí phải

- Có tác dụng hút ẩm như: H2SO4 đặc,NaOH rắn;CuSO4, CaCl2,CaO,P2O5

- Không tác dụng với chất cần làm khô

B Sai Dựa trên cơ sở lí thuyết đã nêu dễ nhận thấy như sau:

Dụng cụ hình (1) có thể làm khô 4 khí: CO2, Cl2,HCl, SO2

Dụng cụ hình (2) có thể làm khô duy nhất 1 khí: NH3 ⇒ 𝐵

Câu 4: Hỗn hợp X gồm FeS, FeS2, CuS, Cu2S tan vừa hết trong dd chứa 0,4 mol H2SO4 đặc

sinh ra khí SO2 và dung dịch Y Cho hấp thụ khí trên vào dd chứa 0,1 mol KOH, 0,2 mol NaOH

và 0,2 mol K2SO3 thu được dd A Cho dung dịch A tác dụng với dd BaCl2 thu được 32,55 gam

kết tủa Mặc khác, khi nhúng thanh Mg dư vào dd Y thu được dd B chứa m gam muối Giá trị

của m là:

Trang 7

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức bậc II là đồng đẳng

kế tiếp thu được 0,7 mol CO2 và 0,9 mol H2O Đề hiđrat hóa hoàn toàn cũng lượng X trên

(1700C; H2SO4 làm xúc tác) được hỗn hợp Y gồm 3 hiđrocacbon Phần trăm thể tích hiđrocacbon

có cấu tạo đối xứng trong Y là

Câu 6: Đun nóng một lượng hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ X;Y mạch hở có cùng một loại nhóm

chức (MX<MY ) với dung dịch NaOH , thu được dung dịch Z có chứa hai muối của hai axit cacboxylic

đơn chức và 12,6 g hơi T gồm ancol đơn chức và ancol hai chức, đều no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn

T được 0,4 mol CO2 và 0,7 mol H2 O Cô cạn dung dịch Z rồi nung 47,2 gam rắn thu được với CaO đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp W gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Phần

trăm về khối lượng của một chất trong M và số cặp chất (X;Y) thỏa mãn là

A.46,54% và 1 B.53,50% và 3 C.46,54% và 4 D.53,46% và 5

2

4 4

4.0, 4 0,35 0, 4 0,5

Otrongmuoi

MgSO SO

Trang 8

Do đó: 47,2 gam rắn gồm RCOONa: 0,3 mol;R’COONa:0,2 mol và NaOHdư=0,3 mol

Từ đó; tìm được: 3R+R’=84 R R; 1 R 15;R39

Chú ý: C3H3- có 3 đồng phân CH C CH2;CH3  C C CH; 2 C CH2

Vậy M gồm CH3COOCH3: 0,2 mol (X) và C3H3COOC2H4OCOCH3:0,1 mol (Y); Y có 3 đồng

phân

Dễ nhận thấy: %m X/M=46,54 %;%m Y/M=53,46% và có 4 cặp chất (X;Y) thỏa ⇒ 𝑪

Câu 7: Câu nào sau đây không đúng:

A các chất điện li mạnh là axit mạnh, bazơ mạnh và các muối tan

B các chất điện li được trong dung dịch sẽ dẫn được điện

C C6H12O6 là chất không điện li

D CH 3 COOH là chất điện li mạnh

Câu 8: Cho a mol hỗn hợp rắn X chứa Fe3O4 0,5a mol ,FeCO3, Al tác dụng với 2,688 lít(dktc)

khí O2 đun nóng, kết thúc phản ứng chỉ thu được hỗn hợp rắn Y và 0,896 lít khí CO2 Cho Y

Trang 9

5 Cộng đồng Bookgol

phản ứng với HCl vừa đủ thu được 1,792 lít hỗn hợp khí và dung dịch Z.Cho AgNO3 dư vào

dung dịch Z,phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 404,76 gam kết tủa.Biết các khí đo ở dktc.Giá

Câu 9: X là este no, đơn chức, Y là axit cacboxylic đơn chức , không no chứa một liên kết đôi

C=C; Z là este 2 chức tạo bởi etylen glicol và axit Y (X, Y, Z, đều mạch hở,số mol Y bằng số

mol Z) Đốt cháy m(gam) hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,402 mol O2 thu được tổng khối

lượng CO2 và H O2 là 23,688 gam Mặt khác m(gam) E làm mất màu tối đa dung dịch chứa

0,168 mol Br2 Khối lượng của X trong E là:

Lời giải:

Vì làm mất màu tối đa Br2 nên X có dạng HCOORx mol

Gọi y,a,b lần lượt là số mol của Y,CO2,H O2

Khi tác dụng với Br2 ta có : x (2 1)y (4 2)y0,168

0,5a.3

(0,5a.3).3

Trang 10

Câu 10: Khi nhiệt phân m gam mỗi chất trong điều kiện thích hợp : KClO3 ; KMnO4 ; KNO3

và AgNO3 Chất tạo ra chất khí có khối lượng lớn nhất là:

Lời giải:

Tìm đơn giản với việc giả sử m=100gam A

Câu 11: Hóa hơi hoàn toàn 6,912 hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit

no, đa chức mạch hở Y (không nhánh) thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,56

gam O2(trong cùng điều kiện).Đốt cháy hoàn toàn 6,912 gam hỗn hợp 2 axit trên thu được 9,152

gam CO2.Phần trăm khối lượng của Y trong A gần nhất:

Câu12: Hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH và

C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3) Cho 24,12 gam hỗn hợp X tác dụng với 10,1 mol hỗn hợp Y (có xúc tác

H2SO4 đặc) thu được m gam este Tìm m biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%

Trang 11

-Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 98% (dư, đun nóng) thu được dung dịch A

chứa (m + 0,96) gam muối sunfat và thoát ra V ( lít) khí SO2( đktc)

-Phần 2:Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 63% (dư, đun nóng) thu được dung dịch B và

thấy thoát ra 17,248 lít hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 23,468 Cho dung dịch B vào bình

đựng 400ml NaOH 1M, thu được dung dịch E cùng a gam kết tủa Cô cạn dung dịch E thu được

mol mol 2

Trang 12

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm 𝐹𝑒𝑂, 𝐹𝑒(𝑂𝐻)2, 𝐹𝑒𝐶𝑂3, 𝐹𝑒3𝑂4 tác dụng với dd 𝐻𝑁𝑂3 loãng

dư thu được hỗn hợp khí Y chứa 0,448 lít khí NO Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với

dd HCl vừa đủ thu được dd Z Cho Z tác dụng với dd 𝐴𝑔𝑁𝑂3 dư thu được a gam kết tủa Biết

rằng số mol của 𝐹𝑒3𝑂4 bằng ¼ số mol hỗn hợp X Giá trị của a là:

A 36,615 B 30,105 C 30,158 D 23,7

Lời giải:

Nhận xét: 𝐹𝑒𝑂, 𝐹𝑒(𝑂𝐻)2, 𝐹𝑒𝐶𝑂3, 𝐹𝑒3𝑂4đều có chứa 1 nguyên từ Fe có số oxi hóa là +2

Bảo toàn e ta có: 𝑛𝐹𝑒(+2)= 3𝑛𝑁𝑂= 0,06 mol ⇒ 𝑛𝑋 = 0,06 𝑚𝑜𝑙 ⇒ 𝑛𝐹𝑒3𝑂4 = ,0015mol

𝑎 = 𝑚𝐴𝑔+ 𝑚𝐴𝑔𝐶𝑙 = 0,06.108 + (0,06.2 + 0,015.2.3) 143,5 = 36,615gam ⇒ 𝑨

Câu 15: Cho m(g) Na vào nước thu được dung dịch A, cho thêm 320ml dung dịch K2CO3 0,5M

vào dung dịch A thu được dung dịch B Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch B , cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 51,6 gam chất rắn khan gồm 4 muối Mặt khác , cũng m(g) Na

trên cho tác dụng với 300ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và thoát ra 0,672(l)(đktc)

Trang 13

9 Cộng đồng Bookgol

hỗn hợp khí Y gồm 2 khí C và D Cho thêm vào X KOH dư thì thoát ra 0,728(l) khí D Biết quá

trình khủ HNO3 chỉ tạo 1 sản phẩm khử duy nhất,các khí đo ở đktc.Giá trị của V là :

A 7,168 B 10,752 C 3,584 D 14,336

Lời giải :

Dễ thấy : 𝑋 + 𝐾𝑂𝐻 → 𝐷 ⇒ 𝐷 𝑙à 𝑁𝐻3

⇒Dung dịch X chứa NH4+.Vì HNO3 chỉ tạo 1 sản phẩm khử NH4+ nên HNO3 hết nên :

Gọi x là số mol của H2 Ta có : 𝑛𝑒 = 2𝑛𝐻2 = 𝑛𝑂𝐻− = 𝑛𝑁𝑎𝑂𝐻 = 2𝑥

Trang 14

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

BOOKGOL

Đáp Án Đề Tư Duy Hóa Học Bookgol

2015 -2016 - Đề 3

Thời gian : 60 phút

(Yên Đào , Thanh Tùng Phan, NT Nhật Trường, Bích Ngọc)

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn =65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Au = 197; Pb =

207

-

Câu 1 : Cho hỗn hợp khí A gồm CO, H2, CO2 có thành phần phần trăm về thể tích lần lượt là a,

b, c Mặt khác thành phần phần trăm theo khối lượng lần lượt là a’, b’ và c’ Ta có các tỷ lệ

   Biết một trong các giá trị x, y, z luôn có giá trị bằng 1 Mặt khác cho 5,824

lít hỗn hợp A ( đktc) qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 13 (gam) kết tủa Giá trị gần nhất

Dễ thấy chỉ có x có thể bằng 1 do z luôn lớn hơn 1 và y luôn nhỏ hơn 1 Để x luôn bằng 1 thì

khối lượng trung bình của CO2 và H2 là 28 Áp dụng đường chéo ta có tỉ lệ

Câu 2: Khi các electron trong một nguyên tử hấp thụ năng lượng có thể chuyển lên những mức

năng lượng cao hơn Trong quá trình chuyển mức năng lượng của các electron sau đây Quá trình

nào hấp thu năng lượng nhiều nhất

Trang 15

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

BOOKGOL

Hướng đẫn : Đáp án B

Câu 3: Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 7,5 gam một muối kim loại hóa trị III vào cốc X đựng

nước, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,15 mol khí A Thêm tiếp vào cốc

đó 3,6 gam một muối của kim loại hóa trị I, khuấy đều đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

0,15 mol khí B và dung dịch Y Trộn khí A và khí B thu ở trên được hỗn hợp khí C có tỉ khối so

với O2 là 0,5625 Với A, B là các khí thông thường Khối lượng rắn thu được khi cô cạn Y là ?

Câu 4: Cho hỗn hợp A gồm các chất hữu cơ no, mạch hở thuần chức có số nguyên tử C<4 chỉ

chứa ( C, H, O ) Đem đốt cháy hoàn toàn 1 mol A với tỉ lệ các chất trong A thay đổi, nhận thấy

luôn thu được 2

2

(pu) 32

O

H O

n

n  Giả sử chất có phân tử khối bé nhất trong A chiếm 50% về số mol của

A Phần trăm khối lượng chất có phân tử khối lớn thứ 2 trong A gần nhất là ?

A 44,62% B 55,38% C 23,95% D 47,36%

Hướng dẫn : Đáp án B

( Lời giải bạn Huy Phạm )

Trang 16

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

BOOKGOL

Câu 5: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X được cấu tạo từ C;H;O tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước và còn lại hai muối natri có khối lượng 4,44

gam Nung nóng hai muối này trong oxi dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,464 lít

CO2 (đktc); 3,18 gam Na2CO3 và 0,9 gam H2O Biết công thức phân tử của X trùng với công

thức đơn giản nhất Cho 2,76 gam X tác dụng với 80 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch

thu được m gam rắn Số công thức cấu tạo phù hợp với X và giá trị của m là

X + NaOH tạo H2O thì trong X có chức axit hoặc phenol, mặt khác sản phẩm có chứa 2 muối,

mà X có 3 nguyên tử O thì chỉ thích hợp có 1 nhóm chức este và 1 nhóm chức phenol

Do đó X có CTCT: HCOO C H 6 4OH X có 3 đồng phân

OOCH OH

,

OOCH HO

,

OOCH HO

Trang 17

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

BOOKGOL

Khi đó

?g 2,76g 0,08.56g 0,04.18g

Câu 6: Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ

Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn X thì thấy có khí Y tạo thành đồng thời màu của dung

dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn X trong thí nghiệm là

Câu 7:Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p-HOC6H4CH2OH (số mol

p-HOC6H4CH2OH = Số mol axit acrylic + số mol axit oxalic) Cho 56,4112 gam X tác dụng hoàn toàn

với 58,5 gam dung dịch NaOH 40%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn và

phần hơi có chất hữu cơ chiếm 2,916% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2272 mol X

thì cần 37,84256 lít O2 (đktc) và thu được 18,0792 gam H2O Giá trị của m gần nhất với

Trang 18

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

(axit vµ p HOC H CH OH)

1 n 2

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba trong đó số mol Ba bằng một nửa số mol của hỗn hợp Cho m

gam hh X tan hết trong , thu được dd Y và khí Cho lượng khí trên vào bình kín đã

chứa sẵn 1,2 mol và một ít bột sắt rồi nung nóng để phản ứng xảy ra (biết hiệu suất của phản

ứng là 30%) Sau phản ứng hoàn dẫn toàn bộ hh khí thu được qua ống CuO dư đun nóng thấy

khối lượng giảm 4,8g Cho dd Y tác dụng với dd chứa 0,2 mol ; 0,04 mol và 0,04 mol

thu được a gam kết tủa Giá trị gần nhất của a là:

Hướng dẫn:

Để ý bài toán tổng hợp và khử oxit đồng một chút Ta thấy không cần tính toán gì cho quá

trình tổng hợp vì cuối cùng vẫn vậy chỉ có thành Nên khối lượng CuO giảm

chính là lượng O trong

Trang 19

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

BOOKGOL

gam

Câu 9: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic mạch hở Cho X tác dụng với vừa đủ thu

được 8,96 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy hết toàn bộ muối

khan thu được thì tạp ra chất rắn T; hỗn hợp Z gồm khí và hơi Cho Z vào dung dịch

sau phản ứng thu được 12 gam kết tủa và dd N Cho dd N tác dụng với dd dư thì thu

được 11,88 gam kết tủa Hai axit trong X là:

Số chất vừa tan được trong dung dịch NaOH vừa tan được trong dung dịch HCl là:

Câu 11: Este X mạch hở có tỉ khối so với H2 bằng 50 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH

thu được một ancol Y và một muối Z Số nguyên tử cacbon trong Y nhiều hơn trong Z Biết X

không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X;Y;Z không đúng

A X;Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng lạnh

B Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y

Trang 20

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

Câu 12: Tamiflu chứa hoạt chất Osetamivir được chiết suất từ cây hoa hồi là thuốc dùng để

chống lại dịch cúm A|H1N1 hiện nay Thực hiện đốt cháy hoàn toàn 15,6 gam X chỉ thu được

35,2 gam CO2 , 12,6 gam H2O và 1,12 lít N2(đktc) Tỉ khối hơi của X so với Oxi là 9,75 Tổng số

các nguyên tử trong 1 phân tử X là:

Câu 13: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử tương ứng của các chất sau: X(19); Y(12);

E(13); T(26) Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần giá trị độ âm điện là:

A X-Y-E-T B X-E-Y-T C T-E-Y-X D T-Y-E-X

Hướng dẫn: *Độ âm điện tỉ lệ thuận với tính Phi Kim   A

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 9,9 gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH và C4H9OH bằng lượng

O2 vừa đủ thu được hỗn hợp sản phẩm A gồm CO2 và 11,7 gam H2O Nếu sục toàn bộ A vào

300ml Ca(OH)2 1,083M thu được m gam kết tủa Hãy tính giá trị của m?

A 19,98 gam B 32,49 gam C 15,21 gam D 11,70 gam

Trang 21

Cộng đồng hóa học Bookgol Bring about change

BOOKGOL

Câu 15: Hỗn hợp A gồm 0,2 mol HCOONa; 0,06 mol CH3COONa; 0,09 mol C2H5COONa ;

0,065 mol C2H3COONa và 0,035 mol C3H5COONa Cho A phản ứng vôi tôi xút hoàn toàn thu

được hỗn hợp khí C, dẫn C qua bình kín cho thêm Ni xúc tác và nung nóng , sau một thời gian

thu được hỗn hợp sản phẩm D có tỉ khối so với H2 là 9,1875 Khối lượng các hidrocacbon trong

mol

mol 2

mol 4

Ni,t mol

Trang 22

Chương trình phát triển tư duy giải toán

x       0,5mx 

4 , 22

36 , 3 mx 5 , 0 n

A. HCHO, CH 3 CHO, C 2 H 5 CHO. B.HCHO, HCOOH, HCOONH 4  

C.HCHO, CH 3 CHO, HCOOCH 3   D.HCHO, HCOOH, HCOOCH 3  

Hướng dẫn giải:

Nhận thấy X là HCHO.  

B A

HCHO 4AgNO   6NH  2H O  (NH ) CO   4Ag  4 NH NO  (Vai trò A;B như nhau) 

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TƯ DUY HÓA HỌC LẦN 4

NĂM HỌC 2015- 2016  Biên soạn : Thầy Nguyễn Thì Ngân, Thầy Xuân Ngọc, Thầy Minh,   các admin Phan Thanh Tùng, Võ Văn Thiện, NT Nhật Trường, Phạm Ngọc Huy 

Mã đề thi 132

 

Ngày đăng: 02/06/2019, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm