Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 làm sủi bọt khí thoát ra?. Đề Team Luyện Hóa – Đây là đề thi thử của một trường THPT 2
Trang 1Đề Team Luyện Hóa – Đây là đề thi thử của một trường THPT
Câu 1: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch
NaOH?
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:
N H2 NH O2 NO O2 NO O2 H2OHNO dd NH3 NH NO
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 làm sủi bọt khí thoát ra?
Câu 4: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit stearic là axit no mạch hở
B Metyl fomat có phản ứng tráng bạc
C Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng
D Thủy phân vinyl axetat thu được ancol metylic
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách dời
chỗ của nước như hình vẽ bên Khí X là
Câu 7: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3, thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Chất nào sau đây là ankan?
Câu 9: Dung dịch nào sau đây có pH<7?
Trang 2Đề Team Luyện Hóa – Đây là đề thi thử của một trường THPT
2
2
Câu 10: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, metyl axetat thu được CO2
và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 13: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, phenyl axetat, vinyl fomat, etyl clorua Số
chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra ancol là
Câu 14: Công thức của sắt (III) hiđroxit là
Câu 15: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2
(đo ở đktc) và 4,95 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 17: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng
hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối với H2 là 20 Giá trị của m là
Câu 18: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
Câu 19: Trong các chất sau đây, chất gây mưa axit là
Câu 20: Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2C O t2CO
C 3C CaO tCaC CO
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
B C O tCO
D H xt,tCH
(a) Điện phân dung dịch H2SO4 loãng (điện cực trơ), thu được khí O2 ở anot
(b) Cho than cốc tác dụng với ZnO ở nhiệt độ cao, thu được Zn và CO2
(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
Trang 3Đề Team Luyện Hóa – Đây là đề thi thử của một trường THPT
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
(e) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Mg và Fe
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CrCl KOH X Br2 KOH Y H2 SO4 l Z FeSO4 H2 SO4 T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom Chất Y và T lần lượt là
A K2CrO4 và Cr2(SO4)3 B K2CrO4 và CrSO4
C K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3 D K2Cr2O7 và CrSO4
Câu 23: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí
CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Hòa tan hỗn hợp Fe, Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho X lần lượt tác dụng với các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, Na2CO3, NaNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để
nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol
B saccarozo, triolein, lysin, anilin
C saccarozo, etyl axetat, glyxin, anilin
D xenlulozo, vinyl axetat, natri axetat, glucozo
Trang 4Đề Team Luyện Hóa – Đây là đề thi thử của một trường THPT
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S vào dung dịch axit HNO3
đặc nóng (vừa đủ), thu được dung dịch X chỉ chứa 6,8 gam hai muối sunfat và sinh ra khí
NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m gần nhất với
Câu 27: Hỗn hợp E gồm muối của axit hữu cơ X (C2H8N2O4) và đipeptit Y (C5H10N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được chất hữu cơ Q và 3 muối T1, T2, T3 Nhận định nào sau đây sai?
A Chất Q là HOOC-COOH
B 3 muối T1, T2, T3 đều là muối của hợp chất hữu cơ
C Chất Y có thể là Gly – Ala
D Chất Z là NH3 và chất Y có một nhóm COOH
Câu 28: Hỗn hợp khí (T) ở đktc gồm 2 hiđrocacbon mạch hở X, Y có cùng số nguyên tử
cacbon Lấy 0,448 lít (T) cho từ từ qua nước brom thấy có 4,8 gam brom phản ứng, không có khí thoát ra khỏi bình nước brom Mặt khác, đốt cháy 0,448 lít hỗn hợp T thì thu được 1,76 gam CO2 Cho 0,3 mol hỗn hợp (T) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Cho este đa chức X (có công thức phân tử C5H8O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 30: Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 Số mol Al(OH)3 (n mol) tạo thành phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên Tỷ số của x/y có giá trị là
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm sau :
a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Trang 5Đề Team Luyện Hóa – Đây là đề thi thử của một trường THPT
b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1
c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2
g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là
Câu 32: Cho các chất sau: Phenol, anilin, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, vinyl clorua,
axit acrylic Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là :
Câu 33: Cho 38,04 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 9,408 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 25,65 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 34: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X, Y với tỉ lệ mol tương ứng 1:2 (X, Y được cấu
tạo từ glyxin và alanin) biết tổng số liên kết peptit trong X, Y là 9 Thủy phân hoàn toàn E trong 200ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được dung dịch Z chứa hai muối Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T Đốt cháy T trong lượng O2 vừa đủ thu được 18,816 lít (đktc) khí
và hơi Tỉ lệ số mol Gly và Ala trong X là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó số mol FeO bằng 1/4 số mol hỗn hợp X) Hòa tan hoàn toàn 27,36 gam X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được 0,896 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3- ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 36: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ
lệ mol 1:1) bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X
và sau 2t (h), thu được dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí
H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al dư, thu được 4a mol khí H2 Phát biểu nào sau đây
không đúng ?
A Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol
B Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra
C Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,75t (h)
Trang 6Đề Team Luyện Hóa – Đây là đề thi thử của một trường THPT
D Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết
Câu 37: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y
chứa glyxin và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 (0,045 mol) và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2) Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17 Thêm dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Mặt khác, cho Y tác dụng vừa đủ vưới dung dịch BaCl2 được dung dịch T Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào T thu được 256,04 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 39: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX<MY<MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T Chia 79,8 gam hỗn hợp M thành 3 phần bằng nhau
Phần 1: Đem đốt cháy hết bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O
Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag
Phần 3: Cho phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dịch
G Cô cạn dung dịch G thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với
Câu 40: Để thủy phân hết 7,668 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì
cần dùng vừa hết 80 ml dung dịch KOH aM Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic và các ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat, 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O Giá trị của a gần nhất với
Trang 7Thiện DoKaTa