KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: Phân biệt đặc điểm sinh sản và tập tính “bú” sữa của con non sơ sinh ở bộ thú huyệt và bộ thú túi?. THẢO LUẬNBảng: So sánh cấu tạo ngoài và tập tính giữa Dơi và
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo tới dự giờ thăm lớp
Môn: Sinh học Lớp 7B1 Giáo viên dạy: Bùi Thị Điệp
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Phân biệt đặc điểm sinh sản và tập tính “bú” sữa của con non sơ sinh ở bộ thú huyệt và bộ thú túi? Đáp án:
Bộ thú huyệt (Thú mỏ vịt) Bộ thú túi (Kanguru)
bụng hoặc bơi theo sau mẹ, uống
sữa do thú mẹ tiết ra tan trong
nước
da, ngậm miệng vào núm
vú mẹ và sữa tự động tiết ra
Trang 3I Bộ Dơi (Thú bay)
BÀI 49: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
Hãy nêu đặc điểm về đời sống
của Dơi?
+ Ăn sâu bọ, quả cây
Trang 5THẢO LUẬN
Bảng: So sánh cấu tạo ngoài và tập tính giữa Dơi và Cá voi
Tên
động
vật
Chi
Dơi
Trang 6Cánh
Bay không có đường bay rõ rệt
Sâu bọ, quả cây
Răng nhọn sắc, phá vỡ vỏ cứng của sâu bọ
Dựa vào đáp án trên, em hãy nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của Dơi thích nghi với đời
sống bay?
Bảng: So sánh cấu tạo ngoài và tập tính của Dơi và Cá voi
Đáp án:
Tên
động
vật
Chi
Dơi
Trang 7Bài 49: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ DƠI – BỘ CÁ VOI
I Bộ Dơi(Thú bay)
- Cấu tạo:
+ Cơ thể ngắn, thon nhỏ
+ Chi trước (cánh da) mềm,
rộng nối liền chi trước với chi sau
và đuôi
+ Chi sau ngắn, yếu
bay
bám
vào vật bám, không tự cất cánh
Cánh Dơi khác với cánh chim
ở điểm nào?
+ Răng cửa, nanh, hàm đều
nhọn
nhọn phá vỡ vỏ cứng của sâu
bọ, vỏ quả
Đặc điểm nào của Dơi phù hợp với cách
ăn sâu bọ và quả cây?
+ Ăn sâu bọ, quả cây
Trang 8Bài 49: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ DƠI – BỘ CÁ VOI
I Bộ Dơi(Thú bay) Hãy kể tên một số đại
diện thuộc bộ Dơi mà
em biết?
+ Dơi ăn sâu bọ
hay có hại?
II Bộ Cá voi (Thú bơi)
Hãy nêu đặc điểm
về đời sống của Cá
voi?
- Đời sống: + Bơi lặn
+ Ăn tôm cá, động vật nhỏ
Trang 10Tên động
đường bay rõ rệt
Sâu bọ,
của sâu bọ và quả cây.
Cá voi
xanh
Thảo luận: Dựa vào thông tin phần II và hình vẽ,
hoàn thành tiếp phiếu học tập số 1 ở cột Cá voi xanh.
Bảng so sánh cấu tạo ngoài và tập tính của Dơi và Cá voi xanh
Trang 11Tên
đường bay rõ rệt
Sâu bọ, quả cây Răng nhọn sắc, phá vỡ vỏ cứng
của sâu bọ và quả cây
Cá voi
theo chiều dọc
Tôm, cá, động vật nhỏ
Không có răng, lọc mồi qua khe của tấm sừng miệng
Bảng so sánh cấu tạo ngoài và tập tính của Dơi và Cá voi xanh
Trang 12Bài 49: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ DƠI – BỘ CÁ VOI
I Bộ Dơi(Thú bay)
II Bộ Cá voi (Thú bơi)
- Cấu tạo:
+ Cơ thể hình thoi thon dài, cổ
không phân biệt với thân
+ Chi trước biến đổi thành vây
bơi dạng bơi chèo
+ Chi sau tiêu giảm
- Đời sống: + Bơi lặn
+ Ăn tôm cá, động vật nhỏ
Hãy nêu đặc điểm cấu tạo của Cá voi thích nghi với đời sống bơi lặn?
Trang 13+ Miệng: hàm không răng
lọc mồi bằng các khe mang
của tấm sừng miệng
Vì sao Cá voi xanh bơi bằng vây, sống dưới nước mà lại xếp
vào lớp thú?
- Nuôi con bằng sữa mẹ
Dựa vào những đặc điểm trên, em hãy cho biết những loài động vật nào thuộc bộ thú bơi?
+ Lớp mỡ dưới da dày để giữ nhiệt
Bài 49: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ DƠI – BỘ CÁ VOI
I Bộ Dơi(Thú bay)
Cá voi như thế
nào?
Trang 14- Đại diện: Cá voi xanh, cá heo, …
Bß biÓn
Em có hiểu biết
gì về loài Cá
heo?
II Bộ Cá voi (Thú bơi)
Trang 15Hình ảnh trên nói lên
điều gì?
Chúng ta phải làm gì để
giữ gìn sự đa dạng và
phong phú của các loài
Dơi và Cá voi ở nước ta
cũng như trên thế giới?
Trang 16KẾT LUẬN
- Bộ Dơi là thú có cấu tạo thích nghi với đời sống bay: Chúng có màng cánh rộng, thân ngắn và hẹp nên có cánh bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt Chân yếu có tư thế bám vào cành cây treo ngược cơ thể Khi bắt đầu bay chân rời vật bám, tự buông mình từ cao.
- Bộ Cá voi thích nghi với đời sống hoàn toàn trong nước, có cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ dưới da rất dày, chi trước biến đổi thành chi bơi có dạng bơi chèo, vây đuôi nằm ngang, bơi băng cách uốn mình theo chiều dọc.
Trang 17BÀI TẬP CỦNG CỐ
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các trường hợp sau:
1 Cách cất cánh của Dơi là:
A Nhún mình lấy đà từ đất.
B Vây lưng to, giữ thăng bằng.
C Chạy lấy đà rồi vỗ cánh.
D Chân rời vật bám, buông mình từ trên cao.
2 Những đặc điểm của Cá voi thích nghi với đời sống ở nước:
A Cơ thể hình thoi, cổ ngắn.
B Vây lưng to, giữ thăng bằng.
C Chi trước có màng bơi với các ngón.
D Chi trước dạng bơi chèo.
E Lớp mỡ dưới da dày
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài theo nội dung câu hỏi cuối bài.
- Đọc mục “Em có biết”.
- Chuẩn bị bài 50.
Trang 19Bài học đến đây là kết thúc!
Xin chân thành cảm ơn!