1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DA BTTL 3 (1)

9 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 545,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ hai thấu kính hội tụ , ghép đồng trục, đặt vật sáng AB đặt trên trục chính trước một đoạn 15 cm.. Vật sáng đặt trước cách ĐÁP ÁN BÀI TẬP PEN-M Vật lí Thầy Nguyễn Thành Nam Ta có sơ đồ

Trang 1

Trang 1/9

1.

Hai thấu kính có số phóng đại là , khi ghép đồng trục hai thấu kính trên thì ảnh cuối qua hệ có độ phóng

đại là

2.

Hai thấu kính hội tụ và được ghép đồng trục cách nhau 90 cm Vật sáng AB đặt trước

cách 30 cm, qua quang hệ cho ảnh thật cách 120 cm Tiêu cự của là

3.

Hệ hai thấu kính hội tụ , ghép đồng trục, đặt vật sáng AB đặt trên trục

chính trước một đoạn 15 cm Để hệ cho ảnh A’B’ ở vô cực thì khoảng cách giữa hai kính là

4. Một quang hệ gồm hai thấu kính đồng trục và Vật sáng đặt trước cách

ĐÁP ÁN BÀI TẬP

PEN-M Vật lí Thầy Nguyễn Thành Nam

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Độ phóng đại của hệ thấu kính là

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Ảnh của AB qua thấu kính tạo ra cách thấu kính là

Mà 2 thấu kính cách nhau là 90 cm Nên ảnh cách thấu kính là

Do ảnh thật cách thấu kính là 120 cm, nên

Tiêu cự của thấu kính là

Để ảnh ở vô cực thì ảnh qua phải nằm ở vị trí tiêu điểm vật

Khoảng cách giữa hai thấu kính là

BÀI 08 : HỆ HAI THẤU KÍNH

k1, k2

k = |k1| + |k2| k = kk1

k1 = −

k2 = −

d1′

d1

d2′

d 2

k = k1k2

d′ = d − fdf1 = = 60cm

1

30.20

30 − 20

d1= a − d′ = 90 − 60 = 30cm

d′

1= 120 − 90 = 30cm

T2

f2 = d1 d = = 15cm

1

d1+ d′

1

30.30

30 + 30

L1 (f1 = 10 cm) L2 (f2= 20 cm)

L1

L1

L2

d2= d′

1= dd1f1 = = 30cm

1− f1 15 − 1015.10

30 + 20 = 50 cm

T1(f1 = −8 cm) T2 (f2 = 12 cm) T1

T1

Trang 2

A 32 cm. B 40 cm C 22 cm D 8 cm.

8 cm qua quang hệ trên thu được ảnh rõ nét trên màn cách 50 cm Khoảng cách giữa hai thấu kính là

5.

Hệ hai thấu kính ghép đồng trục và đặt cách nhau một khoảng d như hình

Một tia sáng song song với trục chính quyền qua thấu kính giao với tại I, tại J Kết luận nào dưới đây là

sai?

6. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính tiêu cự và cách đoạn 40 cm Vật AB

và vẫn được giữ như trên, đặt thấu kính có tiêu cự xen giữa AB và , cách 25 cm Sau thấu kính

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Do vật AB đặt trước và cách 8 cm, tiêu cự của

nên áp dụng công thức thấu kính

Khoảng cách từ ảnh đến màn là

Do ảnh của AB in rõ trên màn nên ảnh của AB là ảnh thật nên

Ta có

+ Do cả chùm tia tới và chùm tia ló ra đều song song với trục chính và chùm tia tới gần với trục chính hơn

chùm tia ló nên thấu kính là thấu kính phân kỳ và thấu kính là thấu kính hội tụ

+ Do chùm tới song song với trục chính nên ảnh ảo qua nằm tại tiêu điểm của thấu kính

+ Do chùm tia ló ra song song với trục chính nên ảnh qua quang hệ nằm ở vô cực, nên vật đối với thấu kính

phải nằm ở tiêu điểm vật của thấu kính , hay

trùng và

Vậy kết luận sai là

T1

f1= −8 cm

→ d′

d1− f

8 (−8)

8 − (−8)

A1B1

L = 50 − (−4) = 54 cm → d′

2+ d2 = 54 cm

d′

2 > 0

d + = 54 ↔ d2− 54d + 54.12 = 0

→ d = d

2= 36cm

d = d′

2= 18cm →

a = 50 − 36 = 14cm

a = 50 − 18 = 32cm

df 2

d−f2

L1 L2

L1 L2

F′

1 F2 O1O2 = f2− f1

1 = f1

L2

L2

d2= f2

F1′ F2

O1O2= d′

1+ d2= f2+ f1

O1O2 = f2− f1

Trang 3

Trang 3/9

ta nhận được ảnh thật cách 4 cm Tiêu cự bằng

7.

Đặt một vật sáng AB cao 2 cm trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm,

cách thấu kính 20 cm Sau thấu kính đặt thêm một thấu kính phân kì đồng trục có tiêu cự 20 cm và cách thấu

kính hội tụ 40 cm Độ cao của ảnh cho bởi hệ là

8.

Hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì (1) đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2) tiêu cự 40 cm cách nhau một

khoảng là a Để ảnh tạo bởi hệ kính là ảnh thật với mọi vị trí đặt vật trước kính (1) thì

9.

Hai thấu kính tiêu cự 40 cm, ghép đồng trục chính Muốn cho một chùm tia sáng song song sau khi

qua hệ hai thấu kính cho chùm tia ló song song thì khoảng cách giữa hai thấu kính là

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Chùm tia tới song song qua thấu kính hội tụ sẽ hội tụ tại tiêu điểm ảnh của thấu kính hay tại điểm cách thấu

kính thứ nhất 40 cm Thấu kính thứ 2 là phân kì, để chùm tia ló song song thì vị trí ảnh thứ nhất phải là tiêu

điểm vật của thấu kính thứ 2 ảnh thứ nhất ở vị trí cách thấu kính 2 một đoạn

Khoảng cách giữa hai thấu kính

−12 cm

d′

d1= a − d′

2 → d′

2 = a − d1= 25 + 5 = 30cm

d2= 40 − 25 = 15cm

→ f2= = 10cm

d1′f1

d′1−f1

4.20 4−20

d 2 d′2

d 2 +d2′

AB −−−−→ A′B′−−−−→ A′′B′′

1 d2 d′

2 TKHT TKPK

d1= 20cm → d′

1= = ∞

d2= ∞ → d′

2= f2 = 20cm

k = = 1 → A′B′= AB = 2cm

d 1 f

d 1 −f

f2

f1

AB −−−−→ A′B′−−−−→ A′′B′′

1 d2 d′

2 TKPK TKHT

d1> 0; d′

1< 0

a = d′

1+ d2 > 0 → d2> 0 (1)

2 =

d′

2> 0 ↔ > 0 (2)

(1) (2) → d2− f > 0 ↔ d2 > f

→ d2 > 40cm

→ a = d′

1+ d2> 40cm

1

d 2

1

d2′

1 f

1 40

d 2 f

d 2 −f

d 2 f

d2−f

−20 cm

Trang 4

A thật và cách kính hai 40 cm B ảo và cách kính hai 40 cm

C ảo và cách kính hai 120 cm D thật và cách kính hai 120 cm.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm được ghép đồng trục với một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm, đặt

cách nhau 50 cm Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước thấu kính phân kì 20 cm Ảnh cuối

cùng là

11.

Cho một hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm (1) đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2) tiêu cự 40

cm cách kính một là a Để chiếu một chùm sáng song song tới kính một thì chùm ló ra khỏi kính (2) cũng song song a phải bằng

12.

Cho hệ hai thấu kính có cùng trục chính, thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm và thấu kính phân kì có tiêu

cự 16 cm Đặt vật AB vuông góc với trục chính cách thấu kính 20 cm Để ảnh của AB qua hệ là ảnh thật và cách thấu kính 16 cm thì hai thấu kính cần đặt cách nhau một khoảng

13.

Hai thấu kính được ghép đồng trục cách nhau 40 cm Đặt vật sáng AB

cao 2 cm vuông góc với quang trục của hệ, trước và cách 40 cm Ảnh cuối cùng tạo bởi hệ thấu kính cao

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Vị trí ảnh qua thấu kính thứ nhất

Vậy ảnh cuối cùng là ảnh thật và cách kính hai 120 cm

Để chiếu một chùm sáng song song tới kính một thì chùm ló ra khỏi kính (2) cũng song song thì ảnh của chùm sáng sau khi qua kính (1) phải cách thấu kính (2) một khoảng bằng

Mà chùm sáng song song nên qua (1) sẽ có đường kéo dài hội tụ tại tiêu điêm ảnh của kính (1)

vị trí tiêu điểm ảnh của (1) trùng với tiêu điểm vật của (2)

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Theo bài ra ta có

(ảnh thật)

Lại có

Vậy khoảng cách giữa hai thấu kính là 22 cm

Ta có sơ đồ tạo ảnh

AB −−−−→ A′B′−−−−→ A′′B′′

1 d2 d′

2 TKHT TKPK

1= −10cm

d2= a − d′

1 = 50 − (−10) = 60cm

→ d′

1

d1′

1

f1 d11

1

20 201 101

f2d2

d2−f2 60−4040.60

f2 = 40 cm

d = |f|2− |f1| = 40 − 20 = 20cm

L1

L2

f1 = 12cm; f2 = −16cm; d1 = 20cm; d′

2= 16cm

→ d′

1 = = 30 cm; d2 = ℓ − d′

1= ℓ − 30 cm

d1f1

d1− f1

2f2

d′

2− f2

→ l − 30 = −8 → l = 22 cm

L1 (f1= 60 cm) ; L2 (f2 = −40 cm)

Trang 5

Trang 5/9

14.

C ảnh thật, cao bằng lần vật D ảnh thật, cao bằng 4 lần vật

Hai thấu kính ghép đồng trục cách nhau 190 cm Một vật sáng AB đặt

vuông góc với trục chính, B nằm trên trục chính, trước một đoạn 40 cm Ảnh cuối cùng của AB cho bởi hệ

thấu kính là

Khoảng cách từ tới là

Theo bài ra ta có

Ảnh cách một khoảng

là vật đối với thấu kính

cho ảnh cách là

→ Ảnh là ảnh ảo

Số phóng đại ảnh là

Ta có sơ đồ tạo ảnh

A1B1 L1

d′

1= dd1f1

1− f1

d1= 40cm; f1= 60cm → d′

1 = −120cm

A1B1 L2

d2= a − d′

1 = 4 − (−120) = 160cm

A2B2 L2

d′

d2− f2

160 (−40)

160 − (−40)

d′

2< 0

A2B2

k = = k1k2 = = 0, 6

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯

AB

d′

1

d1

d′

2

d2

→ A2B2= 0, 6AB = 1, 2 cm

L1 (f1= 32 cm) ; L2 (f2 = −15 cm)

L1

4 3 3 4

Trang 6

Hệ gồm hai thấu kính hội tụ và có tiêu cự lần lượt là và đặt đồng trục cách nhau

60 cm Vật sáng AB cao 3 cm đặt vuông góc trục chính (A ở trên trục chính) trước cách 45 cm Vị trí và

độ cao của ảnh cuối cùng qua hệ thấu kính trên là

sáng AB cao 2 cm đặt trước thấu kính , cách 20 cm thì ảnh cuối cùng tạo bởi hệ cao

Theo bài ra ta có

Khoảng cách từ

tới là

= 160 cm

Ảnh cách một khoảng

là vật đối với thấu kính cho ảnh

cách là

→ Ảnh là ảnh ảo

Số phóng đại ảnh là

Ảnh là ảnh ảo, cao bằng lần vật

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Khoảng cách từ tới là

Theo bài ra ta có

Ảnh cách

là vật đối với thấu kính cho ảnh cách là

Số phóng đại ảnh là

Vậy độ cao ảnh

d1= 40cm; f1= 32cm; a = 190cm

A1B1

L1

d′

1= dd1f1

1− f1

A1B1 L2

d2= a − d1′ = 190 − 160 = 30cm

A2B2 L2

d′

2− f2

30 (−15)

30 − (−15)

d′

2< 0

A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯

AB

d′

1

d1

d′

2

d2

160 40

−10 30

−4 3 4

3

L1 L1

A2B2

d′

2= 16 cm; 4 cm

d′

2= 18 cm; 4 cm

A1B1 L1

d′

1= dd1f1

1− f1

d1= 45cm; f1= 30cm → d′

1 = 90cm

A1B1 L2

d2 = L − d′

1 = 60 − 90 = −30cm

A1B1

d′

d2− f2

(−30) 20

−30 − 20

k = = k1k2 = = −0, 8

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯AB

d′

1

d1

d′

2

d2

A2B2= |k| AB = 0, 8.3 = 2, 4cm

Trang 7

Trang 7/9

17.

Một hệ gồm hai thấu kính hội tụ và có tiêu cự lần lượt là được ghép đồng

trục cách nhau 50 cm Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính và cách một khoảng Để ảnh của vật qua

hệ thấu kính là ảnh thật và cách 20 cm thì giá trị là

18.

Hệ hai thấu kính , có tiêu cự lần lượt là ghép đồng trục cách nhau 25 cm

Vật sáng AB đặt vuông góc với quang trục chính và cách một đoạn 15 cm Ảnh cuối cùng của AB qua

quang hệ là

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Khoảng cách từ tới

Theo bài ra ta có

Ảnh cách một khoảng

là vật đối với thấu kính

cho ảnh cách là

Số phóng đại ảnh là

ảnh

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Vì ảnh là ảnh thật và cách 20 cm

Lại có

Ta có sơ đồ tạo ảnh

cm

2 3

A1B1 L1

d′

1 = d1f1

d1− f1

d1= 20cm; f1= 30cm → d′

1 = −60cm

A1B1 L2

d2= L − d′

1 = 45 − (−60) = 105cm

A2B2 L2

d′

2= d2f2 = = 17, 5cm > 0

d2− f2

105.15

105 − 15

k = = k1k2 = = −

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯

AB

d′

1

d1

d′

2

d2

1 2

A2B2 = k AB = 1cm

O2

→ d2′ = 20cm

d′

2= dd2f2 → 20 = → d2= 20cm

2− f2 d10.d2− 102

d′

1= L − d2 = 50 − 20 = 30cm

d′

1= d1f1 → 30 = → d1= 60cm

d1− f1 d20.d2− 201

L1

Trang 8

Hai thấu kính được ghép đồng trục cách nhau 40 cm Đặt vật sáng AB

cao 2 cm vuông góc với quang trục của hệ, trước và cách 40 cm Số phóng đại của ảnh là

20.

Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự và cách thấu

kính 40 cm Sau , ta đặt một thấu kính có tiêu cự , đồng trục với Để độ lớn của ảnh

cuối cùng của AB không phụ thuộc khoảng cách từ vật AB tới hệ thì hai thấu kính phải cách nhau

Khoảng cách từ tới là

Theo bài ra ta có

Ảnh cách một khoảng

là vật đối với thấu kính

cho ảnh cách là

Ta có sơ đồ tạo ảnh

Khoảng cách từ tới là

Theo bài ra ta có

Ảnh cách một khoảng

là vật đối với thấu kính

cho ảnh cách là

→ Ảnh là ảnh ảo

Số phóng đại ảnh là

Ta có sơ đồ tạo ảnh

A1B1 L1

d′

1= dd1f1

1− f1

d1= 15cm; f1= −10cm → d′

1 = −6cm

A1B1 L2

d2= L − d′

1 = 25 − (−6) = 31cm

A2B2 L2

d′

2= dd2f2 = = ≈ 14, 76cm > 0

2− f2 31 − 1031.10 31021

L1 (f1= 60 cm) ; L2 (f2 = −40 cm)

A1B1 L1

d′

1= dd1f1

1− f1

d1= 40cm; f1= 60cm → d′

1 = −120cm

A1B1 L2

d2= L − d′

1 = 4 − (−120) = 160cm

A2B2 L2

d′

d2− f2

160 (−40)

160 − (−40)

d′

2< 0

A2B2

k = = k1k2 = = 0, 6

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯

AB

d′

1

d1

d′

2

d2

Trang 9

Trang 9/9

Số phóng đại ảnh là

Khoảng cách từ tới là

Ảnh cách một khoảng

Số phóng đại ảnh là

Để

không đổi khi giảm thì số phóng đại k phải độc lập với

(tức )

k = = k1k2 =

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯

AB

d′

1

d1

d′

2

d2

A1B1 L1

d′

1= dd1f1 → =

1− f1

d′

1

d1

f1

d1− f1

A1B1 L2

d2= a − d′

1 = a − dd1f1

1− f1

d′

2= dd2f2 → = =

2− f2

d′

2

d2

f2

d2− f2

f2

a − d1 f1 − f2

d 1 −f1

k = = k1k2 =

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

A2B2

¯¯¯¯¯¯¯¯AB

d′

1

d1

d′

2

d2

(a − f1− f2) d1− f1(a − f2)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯A2B2

k ∉ d1

a − f1− f2= 0 ↔ a = f1+ f2= 17cm

Ngày đăng: 01/06/2019, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w