1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QG môn TOÁN

26 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của AB.. Xác suất của biến cố A bằng:... a để được một cấp số nhân có công bội qHỏi có bao nhiêu cấp số nhân thỏa mãn điều kiện trên?.

Trang 1

45

a

C

2 3.4

a

D

23.4

a

Câu 5 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của AB Đẳng thức nào sau đây SAI ?

A.GA GB GCuuur uuur uuur r  0. B.GA GBuuur uuur 2GMuuuur

C MA MB MCuuur uuur uuuur r  0. D MA MB MCuuur uuur uuuur  3MGuuuur

Câu 6 Tập xác định của hàm số

1sin 1

A  � �1 m 1. B  � �2 m 0. C  � �4 m 2. D m�0

Câu 8 Từ các chữ số 1; 2;3; 4;5;6 ta lập các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau Gọi A là biến cố:

“ Lập được số mà tổng của ba chữ số thuộc hàng đơn vị, chục , trăm lớn hơn tổng của ba chữ số còn lại

là 3 đơn vị ” Xác suất của biến cố A bằng:

Trang 2

a để được một cấp số nhân có công bội q

Hỏi có bao nhiêu cấp số nhân thỏa mãn điều kiện trên?

Câu 13 Cho G là tr ng tâm t di n ứ ệ ABCD Giao tuy n c a mpế ủ ABG và mpCDG là:

A Đường th ng đi qua trung đi m hai c nh ẳ ể ạ BC và AD

B Đường th ng đi qua trung đi m hai c nh ẳ ể ạ AB và CD

C Đường th ng đi qua trung đi m hai c nh ẳ ể ạ AC và BD

D Đường th ng ẳ CG

Câu 14 Cho t di n ứ ệ ABCD , I là trung đi m ể AB ,G là tr ng tâm tam giác ACD G i ọ  P là m tặ

ph ng đi qua ẳ I ,G và song song v i ớ BC Khi đó giao tuy n c a ế ủ  P và mpBCD là :

A Đường th ng đi qua ẳ G và song song v i ớ BC

B Đường th ng đi qua ẳ I và song song v i ớ BC

C Đường th ng đi qua ẳ D và song song v i ớ BC

D Đường th ng ẳ DI

Câu 15 Ch n m nh đ ọ ệ ề đúng trong các m nh đ sau?ệ ề

A M t độ ường th ng vuông góc v i m t trong hai đẳ ớ ộ ường th ng song song thì vuông góc v iẳ ớ

đường th ng kia.ẳ

B M t độ ường th ng vuông góc v i m t trong hai đẳ ớ ộ ường th ng vuông góc thì song song v iẳ ớ

đường th ng còn l i.ẳ ạ

C Hai đường th ng cùng vuông góc v i m t đẳ ớ ộ ường th ng thì vuông góc v i nhau.ẳ ớ

D Hai đường th ng cùng vuông góc v i m t đẳ ớ ộ ường th ng thì song song v i nhau.ẳ ớ

Câu 16 Cho hàm s y  x3 3x2  M nh đ nào d i đây đúng?4 ệ ề ướ

A Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả 2;0 B Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả 0;�

Trang 3

C Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả  �; 2 D Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả 2;0 .

Câu 17 Đường cong trong hình bên là đ th c a m t hàm s đồ ị ủ ộ ố ược li t kê b n phệ ở ố ương án A,

B, C, D dưới đây H i hàm s đó là hàm s nào?ỏ ố ố

Câu 19 Cho hàm s f x   x3m2 m 1 x m 2m có đ th c t tr c hoành t i ba đi m cóồ ị ắ ụ ạ ể

hoành đ ộ x x x Bi t 1, ,2 3 ế m là s nguyên dố ương, giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ P x 12 x22 x32

g n giá tr nào sau đây nh t?ầ ị ấ

8

có ba đi m c c tr A, B,ể ự ị

C nh hình vẽ Bi t M, N l n lư ế ầ ượt thu c AB, AC sao cho đo n th ngộ ạ ẳ

MN chia tam giác ABC thành hai ph n có di n tích b ng nhau Giáầ ệ ă

Trang 4

A Ixcosx�cosxdx B.I  xcosx�cosxdx.

C.I  xcosx�cosxdx D Ixcosx�cosxdx C

Câu 28 Cho hàm s ố f(x) có đ o hàm trên đo n [0;2], ạ ạ f(0) = 2 và f(2)= 5 Tính 2  

0'

Trang 5

A F 2 ln 5 2. B F 2 4ln 5 2. C .F 2 2ln 5 2. D F 2  2 ln 5.

Câu 30 Cho hình ph ng (H) gi i h n b i ẳ ớ ạ ở

3 2

13

C

81

81.35

Câu 34 Cho s ph c z th a mãn ố ứ ỏ z 2 i   13i 1. Tính mô đun c a s ph c z.ủ ố ứ

Trang 6

Câu 37 Gi s ả ử z , z là hai trong s các s ph c z th a mãn 1 2 ố ố ứ ỏ iz 2 i 1 

và z1z2 2.Giá trị

l n nh t c a bi u th cớ ấ ủ ể ứ z1  z2 b ng:ă

A 14 B 2 5 C 2 6 D.4.

Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân t i A, AB=AC=a, ạ �BAC1200 M t bên (SAB)ặ

là tam giác đ u và n m trong m t ph ng vuông góc v i đáy Tính th tích kh i chóp S.ABC theoề ă ặ ẳ ớ ể ốa

a

C.

3.6

a

D.

33

a

C.

3 3.8

Câu 41 Cho hình ch nh t ữ ậ ABCD có AB 3AD. Quay hình ch nh t ABCD l n lữ ậ ầ ượt quanh AD và AB

ta thu được hai hình tr tròn xoay tụ ương ng có th tích ứ ể V , V H i h th c nào sau đây là đúng?1 2 ỏ ệ ứ

A.V2 3V 1 B.V2 V 1 C.V1 3V 2 D.V1 9V 2

Câu 42 M t hình nón tròn xoay có thi t di n qua tr c là tam giác vuông cân có c nh huy nộ ế ệ ụ ạ ề

b ng 2a M t m t ph ng đi qua đ nh t o v i m t ph ng đáy m t góc 60ă ộ ặ ẳ ỉ ạ ớ ặ ẳ ộ 0 Tính di n tích thi tệ ế

a

D

2

2.3

a

Câu 43 Cho hình chóp đáy là hình thang có hai đáyAD, BC và AD=2BC G i l n lọ ầ ượt là trung

đi m Trên c nh l y đi mQ ,trên c nh l y đi m P sao cho ể ạ ấ ể ạ ấ ể SQ2QC SP, 2PB Bi t , tínhế

SMNQP

SABCD

V

V .

Trang 7

A

1

Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD c nh a, SA vuông góc v i đáy và SA=a.ạ ớ

G i M là trung đi m c nh SB và N thu c c nh SD th a mãn SN = 2ND Tính th tích kh i t di nọ ể ạ ộ ạ ỏ ể ố ứ ệACMN theo a

a

C.

3

.8

a

D.

3

.36

a

Câu 45 Hình chóp đ u S.ABC có c nh đáy b ng ề ạ ă a 3, c nh bên h p v i đáy m t góc ạ ợ ớ ộ 600 kh iố

tr có đụ ường tròn đáy là đường tròn ngo i ti p tam giác đáy c a hình chóp và có chi u cao b ngạ ế ủ ề ăchi u cao c a hình chóp Tính di n tích thi t di n c a kh i tr c t b i m t ph ng (SAB).ề ủ ệ ế ệ ủ ố ụ ắ ở ặ ẳ

A 2 3 2 13

.2

a

B.2 3 2 13

.4

a

C 2 39

.4

a D. 2 39

.2

x y x m    Tìm m đ (P) c t (S) theo giao tuy n là m t để ắ ế ộ ường tròn có bán kính l n nh t ớ ấ

Trang 9

Đáp án chi tiết:

Câu 1.Nhận biết

L i gi i ờ ả

Ch n D o

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

A,B: Tính đúng nhưng quên loại nghiệm C: Tính sai

Câu 2.Thông hiểu

Ch n D o

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

Câu A, B, C : hiểu sai tính chất

Câu 3.Vận dụng thấp

L i gi i ờ ả

Ch n B o

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

Câu A : Xét dấu sai

Câu C : Quên loại trường hợp

Câu D : Tính sai, chưa lấy căn

Câu 4.Nhận biết

L i gi i ờ ả

Ch n A o

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

Câu B, C, D tính sai hoặc nhớ nhầm công thức

Câu 5 Nhận biết

Ch n C o

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

Câu A,B,D đều đúng nhưng học sinh chọn là sai vì không thuộc hoặc nhớ nhầm công thức

Trang 10

Ta có phương trình cos 3x m 1 có nghi m khi ệ m1 1� �1�m1 1� �2� �m 0.

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

Phương án A Phương trình cos 3x m 1 có nghi m khi ệ  � �1 m 1.

Phương án C Phương trình cos 3x m 1 có nghi m khi ệ 3�m1 3� �4� �m 2

Phương án D Phương trình cos 3x m 1 có nghi m khi ệ m�۳1 0 m 1

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

A sai vì tính nh m ầ  A 2.B sai vì tính nh m ầ  A 18.D sai vì tính nh m ầ  A 24.

Trang 11

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ễ

A Sai do không nh n ra ậ a0, b nên 0 q2  b a 0�q��.

ho c ặ 1 2.

b u a

A Sai khi l y ấ 2 5a   10a.C Sai khi l y ấ 2a5 D Sai khi l y ấ 2 5   10.

Câu 11.Thông hiểu

Phân tích ph ươ ng án nhi u ễ

A Đánh giá thi u h s ế ệ ố 6 B Sai công th c lứ ượng giác:   12sin 4

Trang 12

Ch n A o

( )

' 3 12;3

OAuuur= OAuur=

Phân tích ph ươ ng án nhi u ễ

B Sai do hi u nh m chia cho 3.ể ầ C Sai do hi u nh m c ng cho 3.ể ầ ộ D Sai do hi u nh m tr cho 3.ể ầ ừ

Câu 13 Thông hiểu

Trang 13

 

 

,,

B sai do nhầm I là điểm chung của  P và mpBCD

D sai do nhầm I là điểm chung của  P

và mpBCD

Do không hiểu cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

Trọng tâm G của tứ diện chia mỗi trọng tuyến theo tỷ số

Trang 14

Phân tích ph ươ ng án nhi u: ê

Phương án A, B gây nhi u khi h c sinh xét đi m c c tr c a hàm s ễ ọ ể ự ị ủ ố

Phương án C gây nhi u khi h c sinh xét đi m c c tr c a hàm s và giao đi m c a đ th v i Oy.ễ ọ ể ự ị ủ ố ể ủ ồ ị ớ

Phân tích ph ươ ng án gây nhi u: ê

Phương án A gây nhi u khi h c sinh tính sai công th cễ ọ ứ

(0; 1), (2; 5) (2 0) ( 5 ( 1)) 20

MN  �MN       

Phương án B gây nhi u khi h c sinh xác đinh sai t a đ ễ ọ ọ ộ M(0; 1), ( 2; 21) N   �MN 2 101

Phương án C gây nhi u khi h c sinh dùng thễ ọ ước đo hai đi m M, N trên đ th ể ồ ị

Trang 15

Phân tích phương án gây nhiễu:

Phương án A gây nhiễu khi học chọn MinP P� (0) 2

Phương án B gây nhiễu khi học sinh chọn

3( 1/ 2)

2

MinP P  Phương án D là giá trị bất kì

MN

Phân tích ph ươ ng án gây nhi u: ê

Phương án B gây nhi u khi h c sinh d đoán ễ ọ ự

Trang 16

Phương án C, D là phương án ng u nhiên có cách vi t tẫ ế ương t ự

Câu 21 Nh n bi t ậ ế

Đáp án: A

L i gi i ờ ả

H c sinh nh tính ch t c a hàm logarit suy ra m nh đ A saiọ ớ ấ ủ ệ ề

Phân tích ph ươ ng án gây nhi u: ê

Phương án B, C, D gây nhi u là các m nh đ đúng.ễ ệ ề

Câu 22 Thông hi u ể

L i gi i ờ ả

Đáp án: B

ĐKXĐ: x 2 0� x2� TXĐ: 2;� � ch n ph o ươ ng án B

Phân tích ph ươ ng án gây nhi u: ê

Phương án A, C, D gây nhi u khi h c sinh nh nh m đi u ki n xác đ nhễ ọ ớ ầ ề ệ ị

Phân tích ph ươ ng án gây nhi u: ê

Trang 17

Đáp án: C

log log log log 2log 3log 6log

� ch n đáp án Cọ

Phân tích ph ươ ng án gây nhi u: ê

Phương án A, B, D có cách vi t tế ương t gây nhi u làm m t th i gian khi h c sinh s d ng máy tínhự ễ ấ ờ ọ ử ụ

Phân tích ph ươ ng án gây nhi u: ê

Phương án A, B, D gây nhi u khi h c sinh không có cách gi i và d đoán ễ ọ ả ự a b 1a b, �� là

Trang 18

I uv �vduv cosxV y ậ I  xcosx�cosxdx C .Ch n ph o ươ ng án B.

Phương án nhi u: ễ

A I uv �vdu. Mà vcosx V y ậ Ixcosx�cosxdx C .Nh m nguyên hàm c a sinx.ầ ủ

C I uv �vdu. Mà v cosx V y ậ I  xcosx�cosxdx C . Nh m công th c nguyên hàm.ầ ứ

D I uv �vdu. Mà vcosx V y ậ Ixcosx�cosxdx C . Nh m công th c nguyên hàm vàầ ứ

Trang 20

C Nhầm nguyên hàm của cosx là – sinx nên

Trang 21

A Nh m công th c tính mô đunầ ứ

C Nh m công th c tính mô đun và nh m ầ ứ ầ i2 1.

A Tính nh m a = 4 và b = -1.ầ

C L y a = 0 và b = - 1, không ki m tra đi u ki n |z| > 1ấ ể ề ệ

D L y c hai nghi m, không ki m tra đi u ki n |z| > 1ấ ả ệ ể ề ệ

Trang 22

Phương án C: Sai do tính toán

Phương án D: Sai do công th c th tích thi u ứ ể ế

13

Câu 39 Thông hi u

Trang 23

rl r

l rl

Phương án A: nh m công th c th tích ( thi u 1/3)ầ ứ ể ế

Phương án C: nh m công th c th tích ( thi u 1/3 và nh m h v i l)ầ ứ ể ế ầ ớ

Phương án A: nh m chi u cao và bán kính đáyầ ề

Phương án B, D: không có nhi u th t sễ ậ ự

Phương án B, D: không có nhi u th t sễ ậ ự

Câu 43.Thông hiểu

60 0

M C

B

O

Trang 24

Ph ươ ng án A: sai do áp d ng t s saiụ ỉ ố

Ph ươ ng án C, D: không có nhi u th t sễ ậ ự

Câu 44 V n d ng ậ ụ

NM

O

S

ONM

D

CB

S  S

Ch n o đáp án A.

Phương án B:sai do sai th tích S.ABD ể

Phương án C, D: sai do tính toán

Câu 45 V n d ng cao ậ ụ

Thi t di n là hình thang ABMN.ế ệ

Q P

N M

S

C B

D A

Trang 25

3 33

raa

; h=SO=a 3;

132

Phương án A: công th c di n tích thi u chia 2ứ ệ ế

Phương án C: nh m thi t di n là tam giác SAB.ầ ế ệ

Phương án D nh m thi t di n là tam giác SAB và sai công th c di n tích.ầ ế ệ ứ ệ

Trang 26

Phương án A,B,D do tính toán sai.

Ngày đăng: 29/05/2019, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w