ĐỀ THI HẾT MÔN PHÁP CHẾ DƢỢC lần 1 D2004_D2005 PHẦN I: Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1: Nhà nƣớc và pháp luật đƣợc hình thành do nguyên nhân nào? a. Xã hội loài ngƣời phát triển b. Loài ngƣời tìm ra lửa c. Sự hình thành giai cấp d. Mâu thuẩn giai cấp e. Xã hội có ngƣời giàu, nghèo Câu 2: Lịch sử nƣớc ta không có hình thái kinh tế xã hội nào? a. Cộng sản nguyên thủy b. Chiếm hữu nô lệ c. Phong kiến d. Tƣ bản chủ nghĩa e. Xã hội chủ nghĩa Câu 3: Nhà nƣớc Thái Thƣợng Hoàng ( lƣỡng đầu chế) có ở triều đại nào? a. Lý Trần b. Trần Hồ c. Hậu Lê d. Nguyễn e. Không có Câu 4: Bộ luật đầu tiên của nƣớc ta là: a. Luật dân sự triều đại hùng vƣơng b. Luật hình sự triều vua Lê Long Đỉnh c. Hình thƣ triều Lý d. Luật Hồng Đức triều vua Lê Thánh Tông e. Luật Gia Long triệu vua Gia Long thời Nguyễn Câu 5: Có mấy loại văn bản pháp luật? a. 1 c. 3 e. Nhiều b. 2 d. 4
Trang 1ĐỀ THI HẾT MÔN PHÁP CHẾ DƯỢC lần 1
D2004_D2005 PHẦN I: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Nhà nước và pháp luật được hình thành do nguyên nhân nào?
a Xã hội loài người phát triển
b Loài người tìm ra lửa
c Sự hình thành giai cấp
d Mâu thuẩn giai cấp
e Xã hội có người giàu, nghèo
Câu 2: Lịch sử nước ta không có hình thái kinh tế xã hội nào?
Câu 4: Bộ luật đầu tiên của nước ta là:
a Luật dân sự triều đại hùng vương
b Luật hình sự triều vua Lê Long Đỉnh
c Hình thư triều Lý
d Luật Hồng Đức triều vua Lê Thánh Tông
e Luật Gia Long triệu vua Gia Long thời Nguyễn
Câu 5: Có mấy loại văn bản pháp luật?
Câu 8: Nội dung quan trọng nhất của hợp đòng lao động là?
a Công việc phải làm b Tiền lương
c Thời giờ làm việc d Chế độ bảo hiểm e Tất cả
Câu 9: Đối tượng điều chỉnh quan trọng nhất của luật dân sự là?
c Vàng bạc, kim cương d Các quan hệ về tài sản
e Tất cả
Câu 10: Có mấy giới hạn tuổi về trách nhiệm hình sự?
Câu 11: Người hoàn toàn không chịu trách nhiệm hình sự là người
a ≤ 13 tuổi b ≤ 14 tuổi c < 14 tuổi
d Đúng trong 1 số trường hợp e Sai trong 1 số trương hợp
Câu 14: Trong hợp đồng mua bán thuốc, tính chất, công dụng của thuốc là của quan hệ
a Chủ thể b Khách thể c Nội dung
Trang 2Câu 17: Người DSĐH phải có ý thức pháp luật ở mức độ nào?
a Bình thường b Khoa học c Chuyên gia
d Chuyên ngành e Chuyên sâu của ngành dược
Câu 18: Có mấy loại chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự?
Câu 21: Đặc điểm của khí hậu VN?
a Nhiệt đới chịu ảnh hưởng của gió mùa b Nóng ẩm mưa nhiều
c 3 miền khí hậu khác nhau d Thường xuyên hiệt độ cao
e a,b,c đúng
Câu 22: Một kho thuốc có kích thước 10m x 20m x 6m bằng ẩm kế người ta tính được lượng hơi nước có trong kho là 36kg Đây là độ ẩm gi?
a Độ ẩm cực đại b Độ ẩm tuyệt đối
c Độ ẩm tương đối d Nhiệt độ điểm sương
e a,b,c đúng
Câu 23: Theo câu 22, độ ẩm này là bao nhiêu?
Câu 24: Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc?
a Hơi nước, nhiệt độ b Nhiệt độ, không khí ô nhiễm
c Nhiệt độ, không khí ô nhiễm, hơi nước d cán bộ quản lý
Câu 26: Yếu tố quan trọng nhất cần lưu ý khi bảo quản thuốc bột?
a Rất dễ biến màu khi gặp ẩm nóng b Dễ chảy
c Diện tích bề mặt tiếp xúc với môi trường xung quanh lớn
d Dễ phân lớp e Hạn dùng của thuốc
Câu 27: Yếu tố quan trọng nhất cần lưu ý khi bảo quản siro thuốc?
a Tránh ánh sáng b Hạn dùng của thuốc
c Thường xuyên kiểm tra tránh kết tủa d Phải bảo quản ở to thấp
e Không nhập số lượng nhiều, bảo quản thời gian lâu
Câu 28: Người giữ thuốc đều AB tại kho dược phải có trình độ chuyên môn từ……….trở lên
Câu 30: Các thuốc được miễn quản lý theo qui định quản lý thuốc hướng tâm thần là?
a Thành phẩm nhỏ mũi có chứa tiền chất dùng làm thuốc
b Thành phẩm nhỏ mắt có chứa tiền chất dùng làm thuốc
c Thành phẩm nhỏ tai có chứa tiền chất dùng làm thuốc
Câu 31: Viên Diazepam 5mg được bán theo sổ y bạ không đơn mỗi lần viên
Trang 3a ≤ 10 b ≤ 20 c 30
Câu 33: Cơ quan có thẩm quyền ban hành danh mục thuốc phải kê đơn và bán theo đơn?
c Phòng y tế quận huyện d a,b đúng e a,b,c đúng
Câu 34: Đối tượng không phải chấp hành qui chế kê đơn và bán thuốc theo đơn?
a Các cơ sở khám chữa bệnh trong nước
b Các cơ sở kinh doanh thuốc của quốc doanh và tư nhân
c Những trường hợp đang điều trị nội trú ở bệnh viện
d Kê đơn và bán thuốc y học cổ truyền e c,d đúng
Câu 35: Đơn thuốc có giá trị mua thuốc trong vòng mấy ngày?
Câu 38: Người bán thuốc có quyền?
a Từ chối bán khi có nghi vấn về đơn thuốc
b Từ chối bán khi thấy người mua không đủ năng lực tiếp thu sự hướng dẫn sử dụng thuốc
c Thay thuốc khác có cùng hoạt chất d a,b đúng e a,b,c đúng
Câu 39: Chức năng của thanh tra dược?
a Phát hiện và sử phạt nghiêm khắc các vi phạm trong hoạt động kinh doanh dược
b Giữ nghiêm kỹ cương hướng dẫn thuyết phục mọi người có trách nhiệm và tự giác chấp hành các qui định
c Thanh tra nhà thuốc, hiệu thuốc
d Thanh tra cơ sở hành nghề y dược tư nhân e a,b,c,d đều sai
Câu 40: Quan điểm của công tác thanh tra dược?
a Phát hiện, ngăn chặn sai phạm
b Thấy cả mặt ưu và nhược điểm của đối tượng động viên_phát huy mặt mạnh, góp phần xây duwnhj đơn vị, xây dựng ngành
c Thanh tra là nhằm đưa các hoạt động của ngành vào nề nếp, đúng pháp luật
Câu 41: Hình thức thanh tra chủ yếu là thanh tra?
a Định kỳ theo kế hoạch b Đột xuất c Chiến dịch
d Khi có khiếu nại, tố cáo e Phúc tra
Câu 42: Mục tiêu của công tác thanh tra dược là?
a Nhằm đảm bảo đủ thuốc có chất lượng tốt và an toàn phục vụ cho sức khỏe của nhân dân
b Đảm bảo chấp hành đúng các qui chế
c Phát hiện và bắt giữ các người vi phạm trong hoạt động dược
d Phát hiện, ngăn chặn, xử lý nghiêm khắc các sai phạm
e a,d đúng
Câu 43: Cơ quan có quyền cấp số đăng ký lưu hành trên thị trường?
a Sở y tế c Viện kiểm nghiệm thuốc
b Cục quản lý dược d Trung tâm kiểm nghiệm thuốc
e Chính phủ
Câu 44: Trường hợp nào sau đây phải đăng ký thuốc mới?
a Thuốc đổi tên b thuốc nhượng quyền
c Thuốc đổi nhà phân phối d Thuốc đổi hình dáng bao bì
e Tất cả đều sai
Câu 45: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để kết luận thuốc giả?
a không có hoạt chất b ý đồ lừa đảo của nhà sản xuất
c Có hoạt chất nhưng khác tên hoạt chất ghi trên nhãn
d Có hoạt chất nhưng hàm lượng hoạt chất kém hơn hàm lượng hoạt chất ghi trên nhãn
e Có tên gọi, giống hay gần giống với 1 thuốc khác đang lưu hành
Câu 46: Thời gian tối đa để được phép làm đăng ký lại là?
Trang 4Câu 47: Cơ quan nào có quyền ra quyết định thu hồi thuốc?
a Cục quản lý dược c Bộ y tế
Câu 48: Cơ quan nào có quyền ra kết luận cao nhất về chất kuwowngj thuốc lưu hành trên phạm vi cả nước?
a Cục quản lý dược b Sở y tế
c Trung tâm kiểm nghiệm d Viện kiểm nghiệm TP.HCM
e Tất cả các câu trên đều sai
Câu 49: Trên nhãn thành phẩm thuốc độc phải có dòng chữ?
a Thuốc bán theo đơn b Không dùng quá liều chỉ định
c Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc d Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng
e Tất cả đều đúng
Câu 50: Điểm cần lưu ý đối với nhãn thuốc nhỏ mắt là?
a Phải có dòng chữ thuốc nhỏ mắt b Phải có dòng chữ thuốc tra mắt
c Không có phân biệt thuốc nhỏ mắt độc và thường
PHẦN 2: NHẬN XÉT ĐÚNG SAI( 0.05 Đ)
Câu 51: Lao động nữ được nghỉ thai sản 4 tháng và được hưởng nguyên lương
Câu 52: Mọi quan hệ pháp luật đều phải có đủ 3 bộ phận
Câu 53: Cấm kết hôn giữa những người bị nhiễm HIV- AIDS
Câu 54: Sở y tế là cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung về y tế
Câu 55: Trong quá trình thực hiện PL về dược chỉ có cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền mới có quyền sử dụng
PL
Caau56: Nghĩa vụ đặc trưng của cán bộ công chức là:cần-kiệm-liêm-chính-chí công- vô tư
Câu 57: Thuốc lưu hành hợp pháp là thuốc có số đăng ký
Câu 58: Một thuốc được sản xuất tại Pháp thì không được phép đăng ký lưu hành tại việt nam
Câu 59: Theo qui định về việc ban hành TCCS , viện kiểm nghiệm phải thẩm định lại TCCS và phiếu kiểm nghiệm của tất cả các cơ sở sản xuất trước khi đua đến cục quản lý dược để xét duyệt
Câu 60: TCCS thì luôn luôn thấp hơn TC nhà nước về thuốc ( TCDĐ)
Câu 61: Hình thức kỷ luật cao nhất đối với cán bộ y tế là tử hình
Câu 62: Bệnh nhân mắc bệnh lao khi khám bệnh và điều trị ngoại trú sẽ được cấp sổ điều trị ngoại trú bệnh mãn tính Câu 63: Bệnh nhân mắc bệnh tâm thần khi khám bệnh và điều trị tâm thần sẽ được cấp sổ điều trị ngoại trú bệnh mãn tính
Câu 64: Ban hành kèm theo qui chế quản lý thuốc hướng tâm thần có 4 bảng danh mục
Câu 65: Một thành phẩm sẽ quản lý theo qui chế quản lý thuốc độc khi trong thành phần có chứa chất độc
„Câu 66: Một thành phẩm sẽ quản lý theo qui chế quản lý thuốc gây nghiện khi trong thành phần có chứa có tên trong danh mục thuốc gây nghiện nhưng không có tên trong danh mục thuốc gây nghiện dạng phối hợp
Câu 67: Tiền chất làm thuốc gây nghiện được quản lý theo qui chế thuốc gây nghiện?
PHÁP CHẾ DƯỢC
Câu 9: Cơ quan quản lý chất lượng thuốc ở địa phương là
A Cục quản lý dược
B Sở y tế
C Viện/phân viện kiểm nghiệm thuốc
D Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 11: Thuốc sản xuất nhượng quyền là:
Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx nước ngoài
B Thuốc của 1 cơ sở sx nước ngoài chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx nước ngoài
C Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx trong nước
D Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước hay nước ngoài đã được cấp số đăng ký lưu hành (ở VN hay nước ngoài) chuyển giao quyền sản xuất thuốc cho 1 cơ sở sx khác có chức năng sx thuốc ở VN
Trang 5E Thuốc của 1 cơ sở sx chuyển giao quyền sở hữu thuốc cho 1 cơ sở kinh doanh phân phối
Câu 12: Cơ quan biên soạn tiêu chuẩn DĐVN (TCDĐVN) là
D Viện/phân viện kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
E Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 16: Cơ quan thẩm định thuốc tân dược
A Bộ y tế
B Cục quản lý dược VN
C Sở y tế
D Viện/phân viện kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
E Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 17: Cơ quan thẩm định thuốc đông dược
A Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 19: Sau khi được ban hành tiêu chuẩn cơ sở phải
A Chỉ lưu tại cty
B Chỉ lưu tại cục quản lý dược VN
C Gửi tới tất cả các cơ quan quản lý chất lượng thuốc tại địa phương có thuốc lưu hành
D Chỉ lưu tại sở y tế nơi đặt cơ sở sản xuất
E Chỉ lưu tại Viện kiểm nghiệm thuốc
Câu 20: Cơ quan kiểm tra chất lượng của nhà nước về thuốc gồm mấy cấp
Trang 6C Bán thành phẩm
D Nguyên phụ liệu
E Tài liệu kỷ thuật chất lượng
Câu 22: Cơ sở pháp lý để kiểm tra chất lượng đối với các thuốc xuất khẩu,nhập khẩu mà chưa có số đăng ký là:
A Các qui định của pháp luật
B Các tiêu chuẩn trong DĐVN
C Các tiêu chuẩn cơ sở đã thỏa thuận
D Các tiêu chuẩn chất lượng đã được ký kết trong các hợp đồng kinh tế
E Các câu trên đều sai
Câu 23: Kết luận các mẫu thuốc đã kiểm tra chất lượng có giátrị pháp lý đối với cả lô khi:
A Mẫu thuốc do cơ quan nhà nước lấy
B Việc lấy mẫu theo đúng “Qui chế lấy mẫu thuốc để xác định chất lượng”
C Đảm bảo tính đại diện
D Các câu trên đều đúng
E A,C đúng
Câu 24: Các thuốc đã được kết luận chất lượng phải:
A Lưu mẫu
B Kết luận phải được giữ bí mật trước khi công bố
C Thủ trưởng đơn vị phải chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc do đơn vị mình sản xuất
D Các câu trên đều đúng
Câu 28: Căn cứ để qui địh mức độ qui phạm về chất lượng thuốc
A Tiêu chuẩn chất lượng thuốc
B Các điều khoản cam kết của nhà sản xuất
C Các điều khoản cam kết trong hợp đồng kinh tế
D Mức độ ảnh hưởng của thuốc trên người tiêu dùng
E Theo qui định được điền
Câu 29: Trách nhiệm thu hồi thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng là của:
B Các thành phẩm thuốc dành cho người
C Các nguyên liệu làm thuốc
D A,B,C đúng
E B,C đúng
Trang 7Câu 31; Viện/ Phân kiểm nghiệm thuộc tổ chức nào của nghành dược
A Quản lý nhà nước
B Sản xuất kinh doanh
C Nghiên cứu đào tạo
D Dược bệnh viện
E Thông tin thuốc
Câu 32: Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy Chứng Nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn GMP là:
A Viện kiểm nghiệm
E Các câu trên đều đúng
Câu 34: Tiêu chuẩn chất lượng thuốc đã ban hành có giá trị:
A Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với chất lượng thuốc được lưu hành
B Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với người tiêu dùng
C Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với nhà nước
D Là bản hợp đồng của nhà sản xuất đối với người tiêu dùng
E Trong nội bộ công ty
Câu 35: Cơ sở gưi mẫu có lô thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng phải:
A Tự xử lý lô hàng
B Tự xử lý lô hàng và báo cáo về sở y tế
C Báo cáo và đề xuất hướng xử lý thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng cho Cục quản lý dược
D Báo cáo và đề xuất hướng xử lý thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng cho cơ quan quản lý trực tiếp và cục quản
lý dược
E Tự xử lý lô hàng và báo cáo về Cục quản lý dược
Câu 36: Người chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc lưu hành trên thị trường là:
A Bộ Y tế
B Cục quản lí dược
C Viện kiểm nghiệm
D Trung tâm kiểm nghiệm
E Các câu trên đều sai
Câu 37: Nhà thuốc khi nhận được thông báo thu hồi thuốc thì phải:
A Khẩn trương nộp thuốc vi phạm cho công an địa phương
B Khẩn trương nộp thuốc vi phạm cho Sở y tế
C Trả thuốc vi phạm cho nhà cung ứng và lấy tiền lại
D Trả thuốc cho nhà cung ứng,báo cáo về cơ quan quản lý trực tiếp
E Trả thuốc cho nhà cung ứng và lấy thuốc lại
Câu 38: Hình thức quảng cáo thuốc cho cán bộ Y tế:
Câu 39: Hình thức quảng cáo thuốc cho công chúng
A Qua người giới thiệu thuốc
Trang 8D Giám đốc trung tâm y tế quận,huyện
E A,B đúng
Câu 41: Nơi tiếp nhận và giải quyết hồ sơ giới thiệu thuốc là:
A Bộ thông tin văn hóa
B Bộ thương mại
C Cục quản lý dược VN
D Sở y tế trực thuộc TW
E Sở thông tin văn hóa
Câu 42: Nơi tiếp nhận và giải quyết hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm là:
A Bộ thương mại
B Bộ y tế
C Bộ thông tin văn hóa
D Sở y tế thành phố trực thuộc TW
E Sở thông tin văn hóa
Câu 43: Trong quyền hạn của đối tượng bị thanh tra, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG
A Quyền tham gia ý kiến trong khi thanh tra
B Lúc dự thảo biên bản thanh tra
C Được bảo lưu ý kiến đến khi nhất trí
D Trường hợp không nhất trí thì đối tượng thanh tra có quyền:
- Yêu cầu xem xét lại
- Kiến nghị yêu cầu phúc tra (thanh tra lại)
E Trong khi chờ xem xét chưa phải thực hiện theo quyết định của đoàn Thanh tra, lãnh đạo của Thanh tra phải nhanh chống xem xét giải quyết để đạt sự thống nhất của cả hai bên và ký vào biên bản thanh tra
Câu 44: Mối quan hệ phân phối trong hoạt động của thanh tra y tế, điều náo sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, toor5 chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ
B Có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho thanh tra Sở
C Hướng dẫn hoặc chủ trì tổ chức các cuộc thanh tra liên ngành, hướng dẫn kiểm tra về công tác thanh tra nội bộ
D Thanh tra Sở chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra cấp Tỉnh,
về công tác và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ
E Có trách nhiệm cử Thanh tra viên tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của thsnh tra Bộ
Câu 45: Thuốc sản xuất nhượng quyền là:
A Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx nước ngoài
B Thuốc của 1 cơ sở sx nước ngoài chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx nước ngoài
C Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx trong nước
D Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước hay nước ngoài đã được cấp số đăng ký lưu hành (ở VN hay nước ngoài) chuyển giao quyền sản xuất thuốc cho 1 cơ sở sx khác có chức năng sx thuốc ở VN
E Thuốc của 1 cơ sở sx chuyển giao quyền sở hữu thuốc cho 1 cơ sở kinh doanh phân phối
Câu 46: Hồ sơ đăng ký thuốc phả làm thành mấy bộ?
Câu 2: Thuốc đã được Bộ y tế cấp số dăng ký, trong thời số đăng ký còn hiệu lực, phải làm hồ sơ đăng ký mới khi có:
A Thay đổi thành phần công thức thuốc
B Thay đổi tên thuốc
C Thay đổi liều dùng thuốc
D Thay đổi hoặc bổ sung chỉ định của thuốc
Trang 9E Thay đổi hạn dùng của thuốc
Câu 3: Trường hợp nào sau đây một thuốc bị rút số đăng ký
A Có 1 lô bị xử lý vi phạm do không đạt tiêu chuẩn chất lượng
B Có 2 lô bị xử lý vi phạm do không đạt tiêu chuẩn chất lượng
C Có 3 lô bị xử lý vi phạm do không đạt tiêu chuẩn chất lượng
D Có 1 lô không đạt tiêu chuẩn chất lượng nhưng gây hậu quả nghiêm trọng
E Có 3 mặt hàng thuốc bị thu hồi trong vòng 1 năm
Câu 4: Muốn hành nghề y dược tư nhân, người hành nghề phải có thâm niên thực hành là
A 2 năm
B 5 năm
C 2 năm hoặc 5 năm
D 2 năm và 5 năm
E Tùy thuộc cơ quan y tế địa phương
Câu 5: Giấy chứng nhận sức khỏe cho người hành nghề y dược tư nhân do cơ quan nào cấp
A Trạm y tế phường xã
B Bệnh viện tỉnh, TpTW
C Hội đồng giám định SKTW
D Sở y tế
E Trung tâm y tế quận huyện trở lên
Câu 6: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y dược tư nhân có hiệu lực… năm kể từ ngày cấp
A 3 năm
B 4 năm
C 5 năm
D Vô thời hạn
E Tùy thuộc vào cơ quan thẫm quyền
Câu 7: Một thuốc được xem là giả mạo khi
A Không có hay có ít hoạt chất
B Có chứa dược chất khác với tên dược chất ghi trên nhãn
C Nhãn giống hay gần giống với nhã của một thuốc khác
D Bao thuốc hay gần giống với bao gói của một thuốc khác
E Có vi phạm một trong những điểm trên đây và có ý đồ lừa đảo
Câu 8: Đối tượng áp dụng của qui chế quản lý chất lượng thuốc
A Các cơ sở sản xuất thuốc của nhà nước, tư nhân
B Cơ sở của vốn đầu tư nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thuốc
C Cơ sở kinh doanh thuốc
D Cơ sở xuất nhập khẩu thuốc trên lãnh thổ VN
E Các câu trên điều đúng
Câu 9: Cơ quan quản lý chất lượng thuốc ở địa phương là
A Cục quản lý dược
B Sở y tế
C Viện/phân viện kiểm nghiệm thuốc
D Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 11: Thuốc sản xuất nhượng quyền là:
A Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx nước ngoài
B Thuốc của 1 cơ sở sx nước ngoài chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx nước ngoài
C Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước chuyển giao quyền sản xuất
thuốc cho 1 cơ sở sx trong nước
D Thuốc của 1 cơ sở sx trong nước hay nước ngoài đã được cấp số đăng ký lưu hành (ở VN hay nước ngoài) chuyển giao quyền sản xuất thuốc cho 1 cơ sở sx khác có chức năng sx thuốc ở VN
E Thuốc của 1 cơ sở sx chuyển giao quyền sở hữu thuốc cho 1 cơ sở kinh doanh phân phối
Trang 10Câu 12: Cơ quan biên soạn tiêu chuẩn DĐVN (TCDĐVN) là
D Viện/phân viện kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
E Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 16: Cơ quan thẩm định thuốc tân dược
A Bộ y tế
B Cục quản lý dược VN
C Sở y tế
D Viện/phân viện kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
E Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 17: Cơ quan thẩm định thuốc đông dược
A Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 19: Sau khi được ban hành tiêu chuẩn cơ sở phải
A Chỉ lưu tại cty
B Chỉ lưu tại cục quản lý dược VN
C Gửi tới tất cả các cơ quan quản lý chất lượng thuốc tại địa phương có thuốc lưu hành
D.Chỉ lưu tại sở y tế nơi đặt cơ sở sản xuất
E.Chỉ lưu tại Viện kiểm nghiệm thuốc
Câu 20: Cơ quan kiểm tra chất lượng của nhà nước về thuốc gồm mấy cấp
Trang 11D Nguyên phụ liệu
E Tài liệu kỷ thuật chất lượng
Câu 22: Cơ sở pháp lý để kiểm tra chất lượng đối với các thuốc xuất khẩu,nhập khẩu mà chưa có số đăng ký là:
A Các qui định của pháp luật
B Các tiêu chuẩn trong DĐVN
C Các tiêu chuẩn cơ sở đã thỏa thuận
D Các tiêu chuẩn chất lượng đã được ký kết trong các hợp đồng kinh tế
E Các câu trên đều sai
Câu 23: Kết luận các mẫu thuốc đã kiểm tra chất lượng có giátrị pháp lý đối với cả lô khi:
A Mẫu thuốc do cơ quan nhà nước lấy
B Việc lấy mẫu theo đúng “Qui chế lấy mẫu thuốc để xác định chất lượng”
C Đảm bảo tính đại diện
D Các Câu trên đều đúng
E A,C đúng
Câu 24: Các thuốc đã được kết luận chất lượng phải:
A Lưu mẫu
B Kết luận phải được giữ bí mật trước khi công bố
C Thủ trưởng đơn vị phải chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc do đơn vị mình sản xuất
D Các câu trên đều đúng
Câu 28: Căn cứ để qui địh mức độ qui phạm về chất lượng thuốc
A Tiêu chuẩn chất lượng thuốc
B Các điều khoản cam kết của nhà sản xuất
C Các điều khoản cam kết trong hợp đồng kinh tế
D Mức độ ảnh hưởng của thuốc trên người tiêu dùng
E Theo qui định được điền
Câu 29: Trách nhiệm thu hồi thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng là của:
B Các thành phẩm thuốc dành cho người
C Các nguyên liệu làm thuốc
D A,B,C đúng
E B,C đúng
Câu 31; Viện/ Phân kiểm nghiệm thuộc tổ chức nào của nghành dược
Trang 12A Quản lý nhà nước
B Sản xuất kinh doanh
C Nghiên cứu đào tạo
D Dược bệnh viện
E Thông tin thuốc
Câu 32: Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy Chứng Nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn GMP là:
A Viện kiểm nghiệm
E Các câu trên đều đúng
Câu 34: Tiêu chuẩn chất lượng thuốc đã ban hành có giá trị:
A Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với chất lượng thuốc được lưu hành
B Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với người tiêu dùng
C Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với nhà nước
D Là bản hợp đồng của nhà sản xuất đối với người tiêu dùng
E Trong nội bộ công ty
Câu 35: Cơ sở gưi mẫu có lô thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng phải:
A Tự xử lý lô hàng
B Tự xử lý lô hàng và báo cáo về sở y tế
C Báo cáo và đề xuất hướng xử lý thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng cho Cục quản lý dược
D Báo cáo và đề xuất hướng xử lý thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng cho cơ quan quản lý trực tiếp và cục quản
lý dược
E Tự xử lý lô hàng và báo cáo về Cục quản lý dược
Câu 36: Người chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc lưu hành trên thị trường là:
A Bộ Y tế
B Cục quản lí dược
C Viện kiểm nghiệm
D Trung tâm kiểm nghiệm
E Các câu trên đều sai
Câu 37: Nhà thuốc khi nhận được thông báo thu hồi thuốc thì phải:
A Khẩn trương nộp thuốc vi phạm cho công an địa phương
B Khẩn trương nộp thuốc vi phạm cho Sở y tế
C Trả thuốc vi phạm cho nhà cung ứng và lấy tiền lại
D Trả thuốc cho nhà cung ứng,báo cáo về cơ quan quản lý trực tiếp
E Trả thuốc cho nhà cung ứng và lấy thuốc lại
Câu 38: Hình thức quảng cáo thuốc cho cán bộ Y tế:
Câu 39: Trong quyền hạn của đối tượng bị thanh tra, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG
A Quyền tham gia ý kiến trong khi thanh tra
B Lúc dự thảo biên bản thanh tra
C Được bảo lưu ý kiến đến khi nhất trí
D Trường hợp không nhất trí thì đối tượng thanh tra có quyền:
- Yêu cầu xem xét lại
- Kiến nghị yêu cầu phúc tra (thanh tra lại)
E Trong khi chờ xem xét chưa phải thực hiện theo quyết định của đoàn Thanh tra, lãnh đạo của Thanh tra phải nhanh chống xem xét giải quyết để đạt sự thống nhất của cả hai bên và ký vào biên bản thanh tra
Câu 40: Mối quan hệ phân phối trong hoạt động của thanh tra y tế, điều náo sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, toor5 chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ
Trang 13B Có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho thanh tra Sở
C Hướng dẫn hoặc chủ trì tổ chức các cuộc thanh tra liên ngành, hướng dẫn kiểm tra về công tác thanh tra nội bộ
D Thanh tra Sở chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra cấp Tỉnh,
về công tác và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ
E Có trách nhiệm cử Thanh tra viên tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của thsnh tra Bộ
Câu 41: Được xét miễn quản lý đối với thuốc gây nghiện dạng phối hợp khi
Câu 43: Trường hợp nào được miễn quản lý theo quy chế thuốc hướng tâm thần
A Thành phẩm dùng ngoài có chứa tiền chất
B Thành phẩm nhỏ mắt có chứa tiền chất
C Thành phẩm nhỏ mũi có chứa tiền chất
D Câu A,C đúng
E Câu B,C đúng
Câu 44: Doanh nghiệp sản xuất thuốc gây nghiện được phép bán sản phẩm của mình cho… theo dự trù hợp lệ
A Nhà thuốc, hiệu thuốc quốc doanh
B Công ty dược, bệnh viện, cơ sở điều trị
C Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc
D Thuốc bán theo đơn
Trang 14E Tất cả điều sai
Câu 50: Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc là
A Tờ đi kèm với bao bì thương phẩm của thuốc
B Thành phần bắt buộc của nhãn thuốc
C Thể hiện đầy đủ thông tin cần thiết về thuốc
E Tất cả các câu trên điều sai
Câu 52: Các chế định luật chủ yếu trong các Bộ Luật của các Triều đại phong kiến ở nước ta là:
Câu 54: Tính hệ thống của pháp luật được thể hiện bởi sơ đồ nào sau đây?
A qui phạm pháp luật(QPPL) Ngành luật(NL) Chế định luật(CĐL) Hệ thống pháp luật(HTPL)
Chánh án tòa án nhân dân tối cao
Viện trưởng viện kiểm soát nhân dân tối cao
Trang 15B Nhân dân
C.Đất đai
D Các quan hệ về tài chính
E Các quan hệ về bất động sản
Câu 62: Theo quy định hiện hành thì tội nghiêm trọng là tội có khung hình phạt cao nhất là?
A 7 năm tù D Chung thân
Câu 65: Sản xuất , mua bán thuốc giả gây hậuh quả đặc biệt nghiêm trọng(chết người) là phạm vào loại tội phạm gì?
A Tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe con người
B Tội xâm phạm quản lý trật tự kinh tế
C Tội xâm phạm an ninh quốc gia
D Tội xâm phạm trật tự công cộng
E Tội giết người
Câu 66: Thanh tra chuyên ngành dược xử phạt nhà thuốc bán thuốc quá hạn dùng 3 triệu đồng, đấy là hình thức
Câu 67: Khi cần so sánh độ ẩm nơi này với nơi khác, ta căn cứ vào
A Độ ẩm tuyệt đối của hai môi trường
B Độ ẩm tương đối của hai môi trường
C Độ ẩm cực đại của hai môi trường
D Lượng hơi nước thực tế đang có trong hai môi trường
E Nhiệt độ và áp suất không khí của hai môi trường
Câu 68: Trong tồn trữ, thuốc không thể bảo quản lâu lý do?
A Do các yếu tố thời tiết, khí hậu
Trang 16Câu 73: Trên nhãn thuốc, nếu khối lượng nhỏ hơn 1mg, thể tích nhỏ hơn 1ml thì phải viết dưới dạng phân số
Câu 74: Trên nhãn thành phẩm, có thể ghi thêm tên giao dịch nhưng kích thước phải bằng tên đầy đủ
Câu 75: Nhãn thành phẩm Diazepam 5mg phải có dòng chữ “dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc”
Câu 76: Theo luật bảo vệ sức khỏe nhân dân, nghĩa vụ cơ bản nhất của người thầy thuốc là được khám chữa bệnh theo y đức
Câu 77: Văn bản quy phạm pháp luật cao nhất của ngành y tế là Luật Dược
Câu 78: Cơ quan có thẩm quyền ban hành pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân là Quốc Hội
III TRẢ LỜI CÂU HỎI: (1,5Đ/CÂU)
Câu 79: Qui chế kê đơn và bán thuốc theo đơn không áp dụng trong trường hợp… (A)… , … (B)…
Câu 80: Có mấy loại đơn thuốc, kể tên?
Câu 81: Không kê đơn điều trị bệnh cấp tính số lượng thuốc dùng quá … (A)… đối với thuốc hướng tâm thần,
… (B)… đối với thuốc gây nghiện
Câu 82: Khi ghi đơn thuốc, viết tên thuốc theo … (A)… đối với thuốc có 1 thành phần, viết đúng … (B)… đối với thuốc có nhiều thành phần
Câu 83: Khi ghi đơn thuốc số lượng thuốc gây nghiện phải … (A)… , … (B)…
Câu 84: Người bán thuốc được phép từ chối bán thuốc trong các trường hợp nào?
Câu 85: Người ban thuốc được phép thay thế thuốc khi nào?
Câu 86: Người dược bệnh viện là khoa……(A)… , trực thuộc … (B)…
Câu 87: Khoa dược chịu trách nhiệm hoàn tất về chất lượng thuốc, hóa chất do mình cấp phát Khi giao thuốc phải
……(A)……
Câu 88: Hội đồng thuốc và điều trị trong bệnh viện gồm những ai? nhiệm vụ?
Câu 89: Cho biết cấu trúc của một quy phạm pháp luật đầy đủ?
Câu 90: Theo GSP, điều kiện bảo quản thường được hiểu là?
Câu 91: Theo GSP, biệt trữ là gì?
Câu 3: Trường hợp nào được miễn quản lý theo quy chế thuốc hướng tâm thần
a Thành phẩm dùng ngoài có chứa tiền chất
b Thành phẩm nhỏ mắt có chứa tiền chất
c Thành phẩm nhỏ mũi có chứa tiền chất
d Câu A,C đúng
e Câu B,C đúng
Câu 4: Doanh nghiệp sản xuất thuốc gây nghiện được phép bán sản phẩm của mình cho…………theo dự trù hợp lệ
a Nhà thuốc, hiệu thuốc quốc doanh
b Công ty dược, bệnh viện, cơ sở điều trị
Trang 17c Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc
d Thuốc bán theo đơn
e Tất cả điều sai
Câu 10: Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc là
a Tờ đi kèm với bao bì thương phẩm của thuốc
b Thành phần bắt buộc của nhãn thuốc
c Thể hiện đầy đủ thông tin về thuốc
d Câu A, C đúng
e Cả A, B, C đúng
II NHẬN XÉT ĐÚNG SAI (0,5Đ/ CÂU,CÓ TRỪ ĐIỂM ÂM)
Câu 1: Nhà thuốc tư nhân đượcphép mua trực tiếp Diazepam tiêm và các biệt dược của Diazepam tiêm từ các doanh nghiệp sản xuất dược phẩm
Câu 2: Giám đốc SYT tỉnh, TP trực thuộc TW duyệt dự trù mua thuốc gây nghiện cho các cơ sở y tế phục vụ người nước ngoài công tác tại VN
Câu 3: Trên nhãn thuốc, nếu khối lượng nhỏ hơn 1mg, thể tích nhỏ hơn 1ml thì phải viết dưới dạng phân số
Câu 4: Trên nhãn thành phẩm, có thể ghi thêm tên giao dịch nhưng kích thước phải bằng tên đầy đủ
Câu 5: Nhãn thành phẩm Diazepam 5mg phải có dòng chữ “dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc”
III TRẢ LỜI CÂU HỎI: (1,5Đ/ CÂU)
Câu 1: Qui chế kê đơn và bán thuốc theo đơn không áp dụng trong trường hợp… (A)… , … (B)…
A: KÊ ĐƠN TRONG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
B:KÊ ĐƠN, BÁN THUỐC ĐÔNG Y
Câu 2: Có mấy loại đơn thuốc, kể tên?
CÓ 3 LOẠI ĐƠN THUỐC: ĐƠN THUỐC (ĐƠN THƯỜNG); ĐƠN THUỐC “N” ( ĐƠN THUỐC GÂY
NGHIỆN), SỔ ĐIỀU TRỊ BỆNH MÃN TÍNH
Câu 3: Không kê đơn điều trị bệnh cấp tính số lượng thuốc dùng quá … (A)… đối với thuốc hướng tâm thần,
… (B)… đối với thuốc gây nghiện
B VIẾT HOA CHỮ ĐẦU
Câu 6: Người bán thuốc được phép từ chối bán thuốc trong các trường hợp nào?
*ĐƠN THUỐC KHÔNG HỢP LỆ
* ĐƠN THUỐC CÓ SAI SÓT HOẶC NGHI VẤN
* ĐƠN THUỐC KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH CHỮA BỆNH
* NGƯỜI MUA THUỐC KHÔNG ĐỦ KHẢ NĂNG TIẾP THU VỀ SỬ DỤNG THUỐC AN TOÀN
Câu 7: Người bán thuốc được phép thay thế thuốc khi nào?
* CÙNG THÀNH PHẦN DƯỢC CHẤT,CÙNG HÀM LƯỢNG,NỒNG ĐỘ,CHỈ KHÁC TÊN BIỆT DƯỢC
* NGƯỜI MUA VÀ NGƯỜI KÊ ĐƠN ĐỒNG Ý VÀ GHI TÊN THUỐC,NỒNG ĐỘ,HÀM LƯỢNG,SỐ LƯỢNG
Trang 18ĐÃ THAY THẾ VÀO ĐƠN
* NGƯỜI XEM XÉT THAY THUỐC LÀ DSĐH
Câu 8: Người dược bệnh viện là khoa……(A)… , trực thuộc … (B)…
* CHUYÊN MÔN
* GIÁM ĐỐC BV
Câu 9: Khoa dược chịu trách nhiệm hoàn tất về chất lượng thuốc, hóa chất do mình cấp phát Khi giao thuốc phải
……(A)……
* THỰC HIỆN 3 TRA, 3 ĐỐI
Câu 10: Hội đồng thuốc và điều trị trong bệnh viện gồm những ai? nhiệm vụ?
* CHỦ TỊCH; THÀNH VIÊN BGĐ BV
* PHÓ CHỦ TỊCH KIÊM ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC; TRƯỞNG KHOA DƯỢC
* CÁC ỦY VIÊN; LÀ TRƯỞNG CÁC KHOA LÂM SÀNG CHỦ CHỐT TRONG BỆNH VIỆN, TRƯỞNG PHÒNG TÀI VỤ
ĐỀ THI TT MÔN PHÁP CHẾ DƯỢC
Lần 1: K 36
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1:(2đ) Vẽ sơ đồ tóm tắt cách xét chế độ quản lý của một thành phẩm bất kỳ đang
lưu hành trên thị trường
Câu 2: (3đ) Siro AMEDK36, chai 60ml của công ty cổ phần dược phẩm OPV-Số 27-đường 3A,Khu Công Nghiệp
Biên Hòa 2,Tỉnh Đồng Nai,Việt Nam
Trong 5ml Siro chứa : Acetaminophen……… 160mg Dextromethorphan.HBr………7,5mg Pseudoephedrin.HCl……… ………27,5mg Chlorpheniramine maleate………1mg 1/ Xét chế độ quản lý của siro AMEDK36
2/ Vẽ nhãn thành phẩm
Câu 3: Hãy nêu ý nghĩa của hệ số sử dụng diện tích kho và hệ số sử dụng thể tích kho? (0.5đ)
Câu 4: Vẽ minh họa sơ đồ kho dạng đường vòng? Có chú thích (1.5đ)
Câu 5: Cho kho dược liệu có kích thước: 25x 20x5m
Vào thời điểm G ẩm kế trong kho chỉ : Nhiệt kế khô ; 34 độ C
Nhiệt kế ướt : 33 độ C
Và xác định được trong không khí của kho đang có 60kg hơi nước
Được biết mỗi m2 của kho chứa được 250kg dược liệu.Vào thời điểm G,trong kho chỉ đang
chứa 1 tấn dược liệu có hàm ẩm là 12%
Nếu dùng vôi sống để hút bớt lượng ẩm đang có trong kho và trong dược liệu thì phải cần
bao nhiêu vôi thương mại?
( Được biết sau khi hút ẩm thì độ ẩm của dược liệu là 4%,của không khí trong kho
là 65%,60% diện tích kho dùng để xếp hàng,dược liệu chỉ chất cao tối đa là 3m,vôi thương mại có lẫn 30% tạp chất không có khả năng hút ẩm.Các tham số khác thay đổi không đáng kể).(3d)
C Viện/ phân viện kiểm nghiệm thuốc
D Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
E Chi cục đo lường chất lượng
Câu 2: Có mấy cấp tiêu chuẩn chất lượng thuốc:
Trang 19Câu 3: Thuốc sản xuất nhượng quyền là:
A Thuốc của một cơ sở sản xuất trong nước chuyển giao quyền sản xuất thuốc cho một cơ sở sản xuất nước ngoài
B Thuốc của một cơ sở sản xuất nước ngoài chuyển giao quyền sản xuất thuốc cho một cơ sở sản xuất nước ngoài
C Thuốc của một cơ sở sản xuất trong nước chuyển giao quyền sản xuất thuốc cho một cơ sở sản xuất trong nước
D Thuốc của một cơ sở sản xuất trong nước hay nước ngoài đă được cấp số đăng kí lưu hành (ở Việt Nam hay nước ngoài) chuyển giao quyền sản xuất thuốc cho một cơ sở sản xuất thuốc cho một cơ sở sản xuất khác có chức năng sản xuất thuốc ở Việt Nam
E Thuốc của một cơ sở sản xuất chuyển giao quyền sở hữu thuốc cho một cơ sở kinh doanh phân phối
Câu 4: Cơ quan biên soạn tiêu chuẩn DĐVN (TCDĐVN) là:
E Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 8: Cơ quan thẩm định thuốc tân dược
A Cục quản lư dược VN
B Bộ y tế
C Viện/ phân viện kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
D Sở y tế
E Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 9: Cơ quan thẩm định thuốc đông dược
A Viện/ phân viện kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 11: Sau khi ban hành tiêu chuẩn, cơ sở phải:
A Chỉ lưu tại công ty
B Chỉ lưu tại cục quản lư dược VN
Trang 20C Gửi tới tất cả các cơ quan quản lư chất lượng thuốc tại địa phương có thuốc lưu hành
D Chỉ lưu tại cơ sở y tế nơi đặt cơ sở sản xuất
E Chỉ lưu tại Viện kiểm nghiệm thuốc
Câu 12: Cơ quan kiểm tra chất lượng của nhà nước về thuốc gồm mấy cấp:
E Tài liệu kĩ thuật chất lượng
Câu 14: Cơ sở pháp lý để kiểm tra chất lượng đối với các thuốc xuất khẩu, nhập khẩu mà chưa có số đăng kí là:
A Các qui định của pháp luật
B Các tiêu chuẩn trong DĐVN
C Các tiêu chuẩn cơ sở đă thỏa thuận
D Các tiêu chuẩn chất lượng đă được kí kết trong các hợp đồng kinh tế
E Các câu trên đều sai
Câu 15: Kết luận các mẫu thuốc đă kiểm tra chất lượng có giá trị pháp lý đối với cả lô khi:
A Mẫu thuốc do cơ quan nhà nước lấy
B Việc lấy mẫu theo đúng “Qui chế lấy mẫu thuốc để xác định chất lượng”
C Đảm bảo tính đại diện
D Các câu trên đều đúng
E A,C đúng
Câu 16: Các thuốc đă được kết luận chất lượng phải:
A Lưu mẫu
B Kết luận phải được giữ bí mật trước khi công bố
C Thủ trưởng đơn vị phải chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc do đơn vị nh sản xuất
D Các câu trên đều đúng
Câu 20: Căn cứ để qui định mức độ vi phạm về chất lượng thuốc:
A Tiêu chuẩn chất lượng thuốc
B Các điều khoản cam kết của nhà sản xuất
C Các điều khoản cam kết trong hợp đồng kinh tế
D Mức độ ảnh hưởng của thuốc trên người tiêu dùng
E Theo qui định dược điển
Trang 21Câu 21: Trách nhiệm thu hồi thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng là của:
B Các bán thành phẩm thuốc dùng cho người
C Các nguyên liệu làm thuốc
D A,B,C đúng
E B,C đúng
Câu 23: Viện/Phân viện kiểm nghiệm thuộc tổ chức nào của ngành dược:
A Quản lí nhà nước
B Sản xuất kinh doanh
C Nghiên cứu đào tạo
D Dược bệnh viện
E Thông tin thuốc
Câu 24: Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn GMP là:
A Viện kiểm nghiệm
E Các câu trên đều đúng
Câu 26: Tiêu chuẩn chất lượng thuốc đă ban hành có giá trị:
A Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với chất lượng thuốc được lưu hành
B Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với người tiêu dùng
C Là bản cam kết của nhà sản xuất đối với nhà nước
D Là bản hợp đồng của nhà nước đối với người tiêu dùng
E Trong nội bộ công ty
Câu 27: Cơ sở gửi mẫu có lô thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng phải:
A Tự xử lư lô hàng
B Tự xử lư lô hàng và báo cáo về sở y tế
C Báo cáo và đề xuất hướng xử lư thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng cho Cục quản lư dược
D Báo cáo và đề xuất hướng xử lư thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng cho cơ quan quản lư trực tiếp và Cục quản lư dược
E Tự xử lư lô hàng và báo cáo về Cục quản lư dược
Câu 28: Nhà thuốc khi nhận được thong báo thu hồi thuốc th phải:
A Khẩn trương nộp thuốc vi phạm cho công an địa phương
B Khẩn trương nộp thuốc vi phạm cho Sở y tế
C Trả thuốc vi phạm cho nhà cung ứng và lấy tiền lại
D Trả thuốc vi phạm cho nhà cung ứng, báo cáo về cơ quan quản lí trực tiếp
E Trả thuốc vi phạm cho nhà cung ứng và lấy thuốc lại
Câu 29: H nh thức quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế:
A Sách, báo
B Tạp chí, tờ rơi
C Hội chợ triển lăm
D Qua người giới thiệu thuốc
E A,B đúng
Câu 30: Trong quyền hạn của đối tượng bị thanh tra, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A Quyền tham gia ư kiến trong khi Thanh tra
B Và lúc dự thảo biên bản thanh tra
C Được bảo lưu ư kiến cho đến khi nhất trí
Trang 22D Trường hợp không nhất trí th đối tượng thanh tra có quyền:
- Yêu cầu xem xét lại
- Kiến nghị yêu cầu phúc tra (thanh tra lại)
E Trong khi chờ xem xét chưa phải thực hiện theo quyết định của đoàn Thanh tra, lănh đạo của Thanh tra phải nhanh chóng xem xét giải quyết để đạt được sự thống nhất của cả hai bên và kư vào biên bản thanh tra
Câu 31: Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động của thanh tra y tế, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ;
B Có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở;
C Hướng dẫn hoặc chủ t tổ chức các cuộc thanh tra liên ngành; hướng dẫn kiểm tra về công tác thanh tra nội bộ
D Thanh tra Sở chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra cấp tỉnh,
về công tác và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ;
E Có trách nhiệm cử Thanh tra viên tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của Thanh tra Bộ
Câu 32: H nh thức quảng cáo thuốc cho công chúng:
A Qua người giới thiệu thuốc
B Hội thảo
C Tài liệu quảng cáo
D Hội chợ triển lăm
Câu 34: Nơi tiếp nhận và giải quyết hồ sơ giới thiệu thuốc là:
A Bộ thông tin văn hóa
B Bộ thương mại
C Cục quản lư dược VN
D Sở y tế thành phố trực thuộc TW
E Sở thông tin văn hóa
Câu 35: Nơi tiếp nhận và giải quyết hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm là:
A Bộ thương mại
B Bộ y tế
C Bộ thông tin văn hóa
D Sở y tế thành phố trực thuộc TW
E Sở thông tin văn hóa
Câu 36: Hồ sơ đăng kí thuốc phải làm thành…bộ
Câu 38: Thuốc đă được Bộ y tế cấp số đăng kí, trong thời hạn số đăng kí c n hiệu lực, phải làm hồ sơ đăng kí mới khi có:
A Thay đổi thành phần công thức thuốc
B Thay đổi tên thuốc
C Thay đổi liều dùng thuốc
D Thay đổi hoặc bổ sung chỉ định của thuốc
E Thay đổi hạn dùng của thuốc
Câu 39: Trường hợp nào sau đây một thuốc bị rút số đăng kí:
A Có 01 lô bị xử lí vi phạm do không đạt tiêu chuẩn chất lượng
B Có 02 lô bị xử lí vi phạm do không đạt tiêu chuẩn chất lượng
C Có 03 lô bị xử lí vi phạm do không đạt tiêu chuẩn chất lượng
Trang 23D Có 01 lô không đạt tiêu chuẩn chất lượng nhưng gây hậu quả nghiêm trọng
E Có 3 mặt hàng thuốc bị thu hồi trong ng 01 năm
Câu 40: Muốn hành nghề y dược tư nhân, người hành nghề phải có thâm niên thực hành là:
A 2 năm
B 5 năm
C 2 năm hoặc 5 năm
D 2 năm và 5 năm
E Tùy thuộc cơ quan y tế địa phương
Câu 41: Giấy chứng nhận sức khỏe cho người hành nghề y dược tư nhân do cơ quan nào cấp:
A Trạm y tế phường xă
B Bệnh viện tỉnh, TpTW
C Hội đồng giám định SKTW
D Sở y tế
E Trung tâm y tế quận huyện trở lên
Câu 42: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y dược tư nhân có hiệu lực … năm kể từ ngày cấp
A 3 năm
B 4
C 5
D Vô thời hạn
E Tùy thuộc cơ quan thẩm quyền
Câu 43: Một thuốc được xem là giả mạo khi:
A Không có hay có ít hoạt chất
B Có chứa dược chất khác với tên dược chất ghi trên nhăn
C Nhăn giống hay gần giống với nhăn của một thuốc khác
D Bao gói giống hay gần giống với bao gói của một thuốc khác
E Có vi phạm một trong những điểm trên đây và có ý đồ lừa đảo
Câu 44: Đối tượng áp dụng của qui chế quản lư chất lượng thuốc:
A Các cơ sở sản xuất thuốc của nhà nước, tư nhân
B Cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thuốc
C Cơ sở kinh doanh thuốc
D Cơ sở xuất nhập khẩu thuốc trên lănh thổ Việt Nam
E Các câu trên đều đúng
Câu 45: Cơ quan quản lư chất lượng thuốc ở địa phương là:
A Cục quản lư dược VN
B Sở y tế
C Viện/Phân viện kiểm nghiệm thuốc
D Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm
Câu 49: Trường hợp nào được miễn quản lí theo qui chế thuốc hướng tâm thần:
A Thành phẩm dùng ngoài có chứa tiền chất
B Thành phẩm nhỏ mắt có chứa tiền chất
Trang 24C Thành phẩm nhỏ mũi có chứa tiền chất
C Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc
D Thuốc bán theo đơn
E Tất cả sai
Câu 55: Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc là:
A Tờ đi kèm với bao b thương phẩm của thuốc
B Thành phần bắt buộc của nhăn thuốc
C Thể hiện đầy đủ thông tin cần thiết về thuốc
E Tất cả câu trên sai
Câu 57: Các chế định luật chủ yếu trong các bộ luật của Triều đại phong kiến ở nước ta
Câu 59: Tính hệ thống của pháp luật được thể hiện bởi sơ đồ nào sau đây?
a Qui phạm pháp luật (QPPL) ( Ngành luật (NL) ( Chế định luật (CĐL) ( hệ thống pháp luật (HTPL)
Trang 25c Chánh án a án nhân dân tối cao
d Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Trang 26Câu 70: Sản xuất, mua bán thuốc giả gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng (chết người) là phạm vào loại tội phạm ?
a Tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe con người
b Tội xâm phạm trật tự quản lư kinh tế
c Tội xâm phạm an ninh quốc gia
d Tội xâm phạm trật tự công cộng
e Tội giết người
Câu 71: Thanh tra chuyên ngành dược xử phạt nhà thuốc bán thuốc quá hạn dùng 3 triệu đồng đấy là h nh thức?
Câu 72: khi cần so sánh độ ẩm của nơi này với nơi khác, ta căn cứ vào?
a Độ ẩm tuyệt đối của hai môi trường
b Độ ẩm tương đối của hai môi trường
c Độ ẩm cực đại của hai môi trường
d Lượng hơi nước thực tế đang có trong hai môi trường
e Nhiệt độ và áp suất không khí hai môi trường
Câu 73: Trong tồn trữ, thuốc không thể bảo quản lâu, lí do?
a Do các yếu tố thời tiết, khí hậu
Câu 78: Trên nhăn thuốc, nếu khối lượng nhỏ hơn 1mg, thể tích nhỏ hơn 1ml th phải viết dưới dạng phân số
Câu 79: Trên nhăn thành phẩm, có thể ghi them tên giao dịch nhưng kích thước phải bằng tên đầy đủ
Câu 80: Nhăn thành phẩm Diazepam 5 mg phải có ng chữ “ dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc”
Câu 81: Theo luật bảo vệ sức khỏe nhân dân, nghĩa vụ cơ bản nhất của người thầy thuốc là được khám chữa bệnh theo y đức
Câu 82: Văn bản quy phạm pháp luật cao nhất của ngành y tế là Luật Dược
Câu 83: Cơ quan có thẩm quyền ban hành Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân là Quốc hội
III TRẢ LỜI CÂU HỎI NGẮN:
Câu 84: Qui chế kê đơn và bán thuốc theo đơn không áp dụng trong trường hợp …… (A) …… , …… (B) …… Câu 85: Có mấy loại đơn thuốc, kể tên?
Câu 86: Không kê đơn điều trị bệnh cấp tính số lượng thuốc dùng quá…… (A) …… đối với thuốc hướng tâm thần,
…… (B) …… đối với thuốc gây nghiện
Câu 87: Khi ghi đơn thuốc, viết tên thuốc theo…… (A) …… đối với thuốc có 1 thành phần, viết đúng (B) đối với