Chứng minh với mọi giá trị của k, P và d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt.. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, trên OA lấy điểm I, qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với OA cắt nử
Trang 11 Mộtmản vườn hình am giá v ô g có c c c n g c v ô g hơn kém n au 4m.Tín diện ích
k u vườn biếtđ dàichiều c o ứng vớic n h yền k u vườn à 8 5
1 Tìm giá rịcủa a để đườn hẳn (d) c tđ ạn hẳn OH vớiH (0;3)
2 Chứn min rằn vớimọigiá rịcủa a hì(P) và (d) u n có tn ấtmộtđiểm chu g
3 Tìm ấtc c c giá rịn uyên của a để (P) c t(d) heo mộtdây cu g có đ dàibằn 5
Bài4.(3,5 điểm)
Ch đườn rò (O;R),OA = 3R.Từ A vẽ haitếp uyến AB,AC của đườn rò (O),tro g đ B và C
là haitếp điểm.Dây BD so g so g vớiAC và c t ia CO ạiE,OA c tBC ạiH
1 Chứn min ứ giá ABOC à ứ giá n itếp và BC à p ân giá g c ABD
12
OH
AB và OBE OHE .
3 GọiM à giao điểm của AD vớiđườn rò (O),M k á D, ia BM c tAC ạiN
Chứn min NC2 = NM.NB và N à ru g điểm của AC
4 GọiI,J,K ần ượt à ba điểm rên ba đ ạn hẳn BC,CA,AB sao ch IJK ABC .
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 2[1] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).
1 Vớigiá rịnào của ham số m hì(d) c ttrục u g ạiđiểm có u g đ ớn hơn 6 ?
2 Tìm m để (P) c t(d) ạihaiđiểm có h àn độ x x1, 2sao ch x1 x2 6
3 Tìm m để (P) c t(d) ạihaiđiểm có h àn độ x x1, 2sao ch 2 2
x m x m Bài3.(1,0 điểm)
Tìm ấtc c c giá rịcủa ham số k để haip ươn rìn sau có n hiệm chu g
2 2
Ch tam giác n ọ ABC n i tếp đườn tròn (O), AD, BE, CF là ba đườn c o
D BC E CA F , , AB.Đườn hẳn EF c tBC tại G,đườn hẳn AG c tlạiđườn tròn (O) tạiđiểm M
1 Chứn min BFEC à ứ giá n itếp
2 Chứn min GF GE GM GA
3 Chứn min năm điểm A,M,E,H,F cùn nằm rên mộtđườn tròn
4 Gọi N là là tru g điểm của cạn BC và H là là trực âm của tam giác ABC Chứn min
x y
xy
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 3Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 4[2] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
1 Chứn min AM AB AN AC và ứ giá BMNC nộit ếp
AM AN BM BA CN CA AH
Cá b coithikh n giảithích gìthêm
Trang 51 2
điểm của OD và AC
3 3
2
x yE
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 6[3] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
1
2
yx
x
yx
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………
Trang 7Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 8[4] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
HC MC
2 2
7x 9y 12xy4x6y15 0 Tìm giá trị lớn n ất và giá trị n ỏ n ất của biểu thức S 2x3y5.
2 Giải p ư n trìn 2x22x 1 2x3 x2 x 2 1.
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 9Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 10[5] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
a) 2 x1 x2 3 5 2m.
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 11Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 12[6] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 132 AF AB AH AD AE AC .
FD HD.
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 14[7] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 15Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 16[8] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
DP = DH
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 17[9] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 18Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 19Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………
Trang 20[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm).
1 Chứn min rằn parabol(P) và đườn hẳng (d) c tn au ạihaiđiểm p ân biệtvớimọik
2 Gọihaigiao điểm của (d) và (P) à A x y 1; 1 ,B x y2; 2.Tìm giá rịcủa k để
a) x12kx2 1 2k3
b) Tam giá OAB có diện ích bằn 5
4.Bài3.(2,0 điểm)
1 Tìm a để hệ p ươn rìn sau có n hiệm du n ất
2 Chứn min ứ giá BCOH n itếp
3 Vẽ iếp u ến IK của đườn rò (O;R),K à iếp điểm.Chứn min AHB AHCvà am giáMKH à am giá v ô g ạiđỉn K
4 Giả sử BC = 3BM và D à run điểm đ ạn MC Chứn min MC iếp x c với đườn rò
n oạitếp am giá ODH
Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (5.1 ho c 5.2)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 211 Giải hệ phương trình (I) khi m 1
2 Chứng minh với mọi giá trị m, hệ (I) luôn có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn
1 Chứng minh với mọi giá trị của k, (P) và d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt
2 Giả sử hai giao điểm là A x y 1; 1 ,B x y , tìm điều kiện của k sao cho 2; 2
1 2 1 2 2 2 4 8
y y x kx k Bài 4 (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, trên OA lấy điểm I, qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với
OA cắt nửa đường tròn tại C Trên cung BC lấy điểm M, tia AM cắt CI tại K, tia BM cắt đường thẳng
d tại D, nối AD cắt nửa đường tròn tại N
1 Chứng minh tứ giác BMKI nội tiếp đường tròn
2 Chứng minh AI DB ID AK
3 Chứng minh tia MA là tia phân giác của góc NMI
4 Khi điểm M thay đổi trên cung BC, chứng minh MN luôn đi qua một điểm cố định
Bài 5 (0,5 điểm) Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)
1 Cho ba số thực dương x, y, z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 Cho đa thức bậc hai f x ax2bx c với a0,b a thỏa mãn f x 0, x
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a b c
b a
-HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………
Trang 22[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài 1 (2,0 điểm)
Cho phương trình x2 2mx3m (1); với m là tham số 2 0
1 Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm dương
2 Tìm m để phương trình (1) tương đương với phương trình x4x2 2x 2 0
3 Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1 x2 m13
1 Chứng minh BCQP là tứ giác nội tiếp
2 Hai đường thẳng PQ và BC cắt nhau tại M Chứng minh MH2 MB MC
3 Đường thẳng MA cắt đường tròn (O) tại K, K khác A Gọi I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQP Chứng minh ba điểm I, H, K thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm) Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)
1 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………
Trang 23Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 24[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 251 2 2 3 1 2
x x x x .
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 26[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).
2 Cho haiđườn hẳn d1 : 2x y 2m1; d2 : 4x3y4m1
Tìm m để giao điểm M (x;y) của d1 , d2 nằm rên đườn rò âm O,bán kín r = 5
1 Chứn min rằn EFMK à ứ giá n itếp
2 Chứn rằn AI2 = IM.IB và BAF à am giá c n
3 Chứn min ứ giá AKFH à hìn h i
4 Xá địn vịtrícủa M để ứ giá AKFI n itếp được mộtđườn rò
Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 271 Phương rìn 2x27x 6 0có hai n hiệm x x1, 2 Kh n giải p ươn rình rên, hãy ập
p ươn rình bậ hainhận 1x1;1x2là n hiệm
2 Tìm ọa đ điểm M (x;y) rên parab l(P): 3 2
4
y x biếtM c ch đều haitrục ọa đ
3 Tìm điều kiện của ham số m để đường hẳng (d): y2m1x2c tta phân giá g c p ần
2 GọiI à ru g điểm của DE.Chứn min ứ giá ABHI n itếp
3 Chứn min 2BEH 90EIH
4 Chứn min BIH ACBvà ứ giá HIDC n i iếp.
Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 28[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).
1 Chứn min p ươn rìn (1) u n có n hiệm x x1, 2vớimọia và b
2 Tìm điều kiện của a và b để (1) có tn ấtmộtn hiệm kh n âm
Bài3.(2,0 điểm)
Tro g mặtp ẳn ọa độ Ox ch parab l(P): y x 2và đườn hẳn (d):y2a1x2a3
1 Tìm a để đườn hẳn (d) đ ng qu vớihaiđườn hẳn x y 6; 2x3y10
2 Tro g rườn hợp a2, giả sử (P) c t (d) ại hai điểm có u g đ y y y1, 2 1 y2.Tìm điều kiện ham số a để y13y2 13
3 Xéthai điểm A,B h ộc parab l(P) ần ượtcó h àn đ à 2 và 4.Tìm ọa đ điểm C h ộc trục hoàn sao ch ổ g đ dài AC BC đạtgiá rịn ỏ n ất
Bài4.(1,5 điểm)
1 Tìm ấtc c c c p số (x;y) hỏa mãn
2 2
Ch am giá ABC có ba g c n ọ n i tếp đường ròn (O;R),AB < AC.GọiI à ru g điểm của BC.Tiếp u ến ạiC của đường rò (O;R) c tOI ạiM,đườn hẳn MA c t(O;R) ạiđiểm hứ haiD
1 Chứn min MB à iếp u ến của (O;R) và IO IM IC IB
2 Chứn min c c am giá MDI,MOA đ n dạn
3 Chứn min CI.DA = DB.CA
4 Đườn hẳn (d) q a I và v ô g g c vớiOC,(d) c tAC ạiF.Chứn min rằn BF so g so g vớiCD
Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)
1 Cho ba số hực dư n , ,a b ccó ổ g bằn 3.Chứn minh a b c ab bc ca
2 Tìm giá rị ớn n ấtcủa biểu hức Q x210x74 x22x2
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 29Bài1.(1,5 điểm).Ch biểu hức 2 1 1
1 Chứn min p ươn rìn (1) có hain hiệm p ân biệtvớimọigiá rịm
2 Gọihain hiệm của (1) à x x x1, ;2 1x2
a) Tín heo ham số m biểu hức 2 2
1 2 5 1 2 2
A x m x m x x m b) Tìm ham số m sao ch
1 2
1 Tìm giá rịcủa m để đườn hẳn (d) c tta Oy
2 Tìm m để đườn hẳng (d) c t đườn hẳn y2x1tại điểm N (x;y) sao ch biểu hức
Ch am giá ABC có 3 g c n ọn (AB < AC) n itếp đường rò (O;R).Vẽ AH v ôn g c vớiBC,từ
H vẽ HM v ô g g c với AB và HN v ô g góc với AC (H h ộc BC, M h ộc AB, N h ộc AC) Vẽ đườn kính AE c tMN ạiI, ia MN c tđườn rò (O;R) ạiK
1 Chứn min ứ giá AMHN n i iếp
2 Chứn min AM AB AN AC
3 Chứn min AE v ô g góc vớiMN
4 Chứn min AH AK
Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)
1 Cho ba số hực dư n x,y,z h a mãnxyz 1.Tìm giá rịlớn n ấtcủa biểu hức
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 30[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
8
xQ
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 312 Chứn min OK OH OI OM .
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 32[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 33Bài1.(1,5 điểm).
xP
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 34[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 35Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 36[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
1 2 4
R R R PA .
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 37Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 38[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm).
Tro g mặtp ẳn vớihệ ọa đ Ox ch parabol(P): y4x2và đườn hẳn (d):y3mx1
1 Chứn min rằn (P) u n c t(d) ạihaiđiểm nằm về haip ía của rục un
2 Tìm m để (P) và (d) c tn au ạihaiđiểm p ân biệt A x y 1; 1 ,B x y2; 2th a mãn
a) 4 y1y2 15m
b) Diện ích am giá OAB bằn 5
8 .Bài4.(1,0 điểm)
Haik ối8 và 9 của mộttrườn THCS có 42 h c sin có học ực rên run bìn đạtt ệ 8 %.Kh i
8 đạt ỉlệ 8 % à h c sin rên ru g bìn ,k ối9 đạt9 %.Tín số h c sin của mỗik ối
Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)
1 Cho c c số hực dươn x,y,z hỏa mãn xy yz zx 3
Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 39Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 40[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
AD AE AS AI và KD KE .
2 4 21 2 3 10
B x x x x .
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 41P y x .
R
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 42[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 433 3 3 6
P x y z xyz.
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 44[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 45A B
y y .
AB)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 46[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 471 2 8
x x b)
25
,2
.3
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 48[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)
tung
không đổi
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 49Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 50[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).
1 Tìm điều kiện ham số a để p ương rìn (1) có hain hiệm p ân biệtcùn âm
2 Giả sử (1) có hain hiệm p ân biệt x x1, 2
1 Tín diện ích hép c n d n để chế ạo mộtchiế hù g k ô g nắp hìn rụ,tro g đó bán kínđáy à 1 cm và chiều c o à 3 cm
Theo kế h ạ h,mộtcô g n ân p ảihoàn hàn 6 sản p ẩm ro g hời gian n ất địn Nhưn d c i
tến kỹ h ật nên mỗi giờ n ười côn n ân đ đã àm hêm được 2 sản p ẩm Vì vậy,côn n ân đ
h àn hàn sớm hơn dự địn 3 p útvà cò vượtmức 3 sản p ẩm.Hỏi heo kế h ạ h,mỗi giờ n ư i
cô g n ân đ àm bao n iêu sản phẩm ?
Bài4.(2,5 điểm)
Từ một điểm M ở n oàiđườn rò (O;R) vẽ hai tếp u ến MB, MD với đườn rò , B và D à hai
tếp điểm, mộtc ttu ến q a M c t đường rò ạihaiđiểm p ân biệtA,C (A nằm giữa M và C).Gọi
d à đườn hẳn q a D và so g so g vớiMB,d c tAB,BC heo hứ ự ạic c điểm I và J
1 Chứn min MB2 MA MC
2 Chứn min AB CD BC AD
3 Chứn min D à ru g điểm của đ ạn hẳn IJ
Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)
1 Cho c c số hực dươn a,b,c.Chứng minh
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 51[26] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm).
1 Haivòinư c cù g chảy vào mộtbể k ôn có nước hì sau 5 giờ đầy bể.Nếu úc đầu chỉmở
v i thứ nhất chảy ro g hai giờ rồi đ n ại sau đó mở v i thứ hai chảy ron 1 giờ hì được 1
4bể nước.Hỏinếu mở riên ừn v i hìthờigian để mỗiv ichảy đầy bể à bao n iêu ?
2 Tín hể ích k ốin n biếtbán kín đườn rò đáy r 3và đ dàiđườn sin l 4
Bài3 (2,0 điểm)
Ch haihàm số y x 2 (1) và y mx 4 (2),m à ham số hực
1 Tìm m để đ hịhàm số (2) v ô g g c vớiđườn hẳn Δ : 3x4y5
2 Khi m3,tm ọa đ c c điểm giao điểm của haiđ hịcủa haihàm số rên
3 Tìm ất c c c giá rị m để hai đ hị c c hàm số (1), (2) c t n au ại hai điểm có u g đ
Ch đườn rò (O), một dây AB và một điểm C ở n oài đườn rò , C nằm rên ia AB Từ điểm chín giữa của cu g ớn AB kẻ đườn kín PQ,c tdây AB ạiD.Tia CP c tđườn ròn ạiđiểm hứ haiI.Cá c y AB và QI c tn au ạiK
1 Chứn min ứ giá PDKI n itếp được
2 Chứn min CI.CP = CK.CD
3 Chứn min IC à ia p ân giá của g c ở n oàiđỉn I của am giá AIB
4 Giả sử A,B,C cố địn Chứn min k iđườn rò (O) hay đ in ưn vẫn điq a A,B hìđườn hẳn QI uô điqua mộtđiểm cố địn
Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (5.1 ho c 5.2)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.
Trang 522 Tín hể ích k ốic u (C) biết(C) n oạitếp hìn ập p ương có đ dàic nh bằn a.
1 Giảihệ phươn rìn ( ) với m2
2 Tìm ham số m để hệ ( ) có n hiệm du n ất(x;y) h a mãn
2x y 3xy2x2y 7 m Bài4 (1,0 điểm)
Ch đư n rò (O) đườn kính BC và một điểm A nằm bấtk rên đườn ròn,A khá B và C.Gọi
AH à đườn c o của am giá ABC,đườn rò âm I đườn kính AH c tc c dây AB,AC ươn ứntạiD,E
1 Chứn min rằn 90DHE và AB.AD = AC.AE
2 Cá ếp u ến của đườn rò ( ) ạiD và E c tBC ươn ứn ạiG và F.Tín số đo GIF
3 Xá địn vịtríđiểm A rên đườn ròn (O) để ứ giá DEFG có diện ích ớn n ất
Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)
Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.