1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 50 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GDĐT Thái Bình

100 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh với mọi giá trị của k, P và d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt.. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, trên OA lấy điểm I, qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với OA cắt nử

Trang 1

1 Mộtmản vườn hình am giá v ô g có c c c n g c v ô g hơn kém n au 4m.Tín diện ích

k u vườn biếtđ dàichiều c o ứng vớic n h yền k u vườn à 8 5

1 Tìm giá rịcủa a để đườn hẳn (d) c tđ ạn hẳn OH vớiH (0;3)

2 Chứn min rằn vớimọigiá rịcủa a hì(P) và (d) u n có tn ấtmộtđiểm chu g

3 Tìm ấtc c c giá rịn uyên của a để (P) c t(d) heo mộtdây cu g có đ dàibằn 5

Bài4.(3,5 điểm)

Ch đườn rò (O;R),OA = 3R.Từ A vẽ haitếp uyến AB,AC của đườn rò (O),tro g đ B và C

là haitếp điểm.Dây BD so g so g vớiAC và c t ia CO ạiE,OA c tBC ạiH

1 Chứn min ứ giá ABOC à ứ giá n itếp và BC à p ân giá g c ABD

12

OH

AB  và OBE OHE    .

3 GọiM à giao điểm của AD vớiđườn rò (O),M k á D, ia BM c tAC ạiN

Chứn min NC2 = NM.NB và N à ru g điểm của AC

4 GọiI,J,K ần ượt à ba điểm rên ba đ ạn hẳn BC,CA,AB sao ch IJK  ABC .

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 2

[1] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).

1 Vớigiá rịnào của ham số m hì(d) c ttrục u g ạiđiểm có u g đ ớn hơn 6 ?

2 Tìm m để (P) c t(d) ạihaiđiểm có h àn độ x x1, 2sao ch x1  x2 6

3 Tìm m để (P) c t(d) ạihaiđiểm có h àn độ x x1, 2sao ch 2   2

x  m x m  Bài3.(1,0 điểm)

Tìm ấtc c c giá rịcủa ham số k để haip ươn rìn sau có n hiệm chu g

2 2

Ch tam giác n ọ ABC n i tếp đườn tròn (O), AD, BE, CF là ba đườn c o

D BC E CA F  ,  ,  AB.Đườn hẳn EF c tBC tại G,đườn hẳn AG c tlạiđườn tròn (O) tạiđiểm M

1 Chứn min BFEC à ứ giá n itếp

2 Chứn min GF GE GM GA 

3 Chứn min năm điểm A,M,E,H,F cùn nằm rên mộtđườn tròn

4 Gọi N là là tru g điểm của cạn BC và H là là trực âm của tam giác ABC Chứn min

x y

xy

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 3

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 4

[2] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

1 Chứn min AM AB  AN AC và ứ giá BMNC nộit ếp

AM  AN  BM BA CN CA  AH

Cá b coithikh n giảithích gìthêm

Trang 5

1 2

điểm của OD và AC

3 3

2

x yE

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 6

[3] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

1

2

yx

x

yx

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………

Trang 7

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 8

[4] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

HC  MC

2 2

7x 9y 12xy4x6y15 0 Tìm giá trị lớn n ất và giá trị n ỏ n ất của biểu thức S 2x3y5.

2 Giải p ư n trìn 2x22x 1 2x3  x2   x 2 1.

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 9

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 10

[5] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

a)   2 x1 x2  3 5 2m.

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 11

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 12

[6] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 13

2 AF AB  AH AD  AE AC .

FD  HD.

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 14

[7] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 15

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 16

[8] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

DP = DH

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 17

[9] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 18

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 19

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………

Trang 20

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm).

1 Chứn min rằn parabol(P) và đườn hẳng (d) c tn au ạihaiđiểm p ân biệtvớimọik

2 Gọihaigiao điểm của (d) và (P) à A x y 1; 1 ,B x y2; 2.Tìm giá rịcủa k để

a) x12kx2 1 2k3

b) Tam giá OAB có diện ích bằn 5

4.Bài3.(2,0 điểm)

1 Tìm a để hệ p ươn rìn sau có n hiệm du n ất

2 Chứn min ứ giá BCOH n itếp

3 Vẽ iếp u ến IK của đườn rò (O;R),K à iếp điểm.Chứn min AHB AHCvà am giáMKH à am giá v ô g ạiđỉn K

4 Giả sử BC = 3BM và D à run điểm đ ạn MC Chứn min MC iếp x c với đườn rò

n oạitếp am giá ODH

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (5.1 ho c 5.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 21

1 Giải hệ phương trình (I) khi m 1

2 Chứng minh với mọi giá trị m, hệ (I) luôn có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn

1 Chứng minh với mọi giá trị của k, (P) và d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

2 Giả sử hai giao điểm là A x y 1; 1 ,B x y , tìm điều kiện của k sao cho 2; 2

1 2 1 2 2 2 4 8

y y  x  kx  k  Bài 4 (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, trên OA lấy điểm I, qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với

OA cắt nửa đường tròn tại C Trên cung BC lấy điểm M, tia AM cắt CI tại K, tia BM cắt đường thẳng

d tại D, nối AD cắt nửa đường tròn tại N

1 Chứng minh tứ giác BMKI nội tiếp đường tròn

2 Chứng minh AI DB ID AK 

3 Chứng minh tia MA là tia phân giác của góc NMI

4 Khi điểm M thay đổi trên cung BC, chứng minh MN luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 (0,5 điểm) Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số thực dương x, y, z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 Cho đa thức bậc hai f x ax2bx c với a0,b a thỏa mãn f x   0, x 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a b c

b a

 

 -HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………

Trang 22

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài 1 (2,0 điểm)

Cho phương trình x2 2mx3m  (1); với m là tham số 2 0

1 Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm dương

2 Tìm m để phương trình (1) tương đương với phương trình x4x2 2x  2 0

3 Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1  x2  m13

1 Chứng minh BCQP là tứ giác nội tiếp

2 Hai đường thẳng PQ và BC cắt nhau tại M Chứng minh MH2 MB MC

3 Đường thẳng MA cắt đường tròn (O) tại K, K khác A Gọi I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQP Chứng minh ba điểm I, H, K thẳng hàng

Bài 5 (0,5 điểm) Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c   3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………

Trang 23

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 24

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 25

1 2 2 3 1 2

x  x  x x .

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 26

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).

2 Cho haiđườn hẳn  d1 : 2x y 2m1;  d2 : 4x3y4m1

Tìm m để giao điểm M (x;y) của    d1 , d2 nằm rên đườn rò âm O,bán kín r = 5

1 Chứn min rằn EFMK à ứ giá n itếp

2 Chứn rằn AI2 = IM.IB và BAF à am giá c n

3 Chứn min ứ giá AKFH à hìn h i

4 Xá địn vịtrícủa M để ứ giá AKFI n itếp được mộtđườn rò

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 27

1 Phương rìn 2x27x 6 0có hai n hiệm x x1, 2 Kh n giải p ươn rình rên, hãy ập

p ươn rình bậ hainhận 1x1;1x2là n hiệm

2 Tìm ọa đ điểm M (x;y) rên parab l(P): 3 2

4

y x biếtM c ch đều haitrục ọa đ

3 Tìm điều kiện của ham số m để đường hẳng (d): y2m1x2c tta phân giá g c p ần

2 GọiI à ru g điểm của DE.Chứn min ứ giá ABHI n itếp

3 Chứn min 2BEH 90EIH

4 Chứn min BIH  ACBvà ứ giá HIDC n i iếp.

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 28

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).

1 Chứn min p ươn rìn (1) u n có n hiệm x x1, 2vớimọia và b

2 Tìm điều kiện của a và b để (1) có tn ấtmộtn hiệm kh n âm

Bài3.(2,0 điểm)

Tro g mặtp ẳn ọa độ Ox ch parab l(P): y x 2và đườn hẳn (d):y2a1x2a3

1 Tìm a để đườn hẳn (d) đ ng qu vớihaiđườn hẳn x y 6; 2x3y10

2 Tro g rườn hợp a2, giả sử (P) c t (d) ại hai điểm có u g đ y y y1, 2 1  y2.Tìm điều kiện ham số a để y13y2 13

3 Xéthai điểm A,B h ộc parab l(P) ần ượtcó h àn đ à 2 và 4.Tìm ọa đ điểm C h ộc trục hoàn sao ch ổ g đ dài AC BC đạtgiá rịn ỏ n ất

Bài4.(1,5 điểm)

1 Tìm ấtc c c c p số (x;y) hỏa mãn

2 2

Ch am giá ABC có ba g c n ọ n i tếp đường ròn (O;R),AB < AC.GọiI à ru g điểm của BC.Tiếp u ến ạiC của đường rò (O;R) c tOI ạiM,đườn hẳn MA c t(O;R) ạiđiểm hứ haiD

1 Chứn min MB à iếp u ến của (O;R) và IO IM IC IB

2 Chứn min c c am giá MDI,MOA đ n dạn

3 Chứn min CI.DA = DB.CA

4 Đườn hẳn (d) q a I và v ô g g c vớiOC,(d) c tAC ạiF.Chứn min rằn BF so g so g vớiCD

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Cho ba số hực dư n , ,a b ccó ổ g bằn 3.Chứn minh a  b c ab bc ca 

2 Tìm giá rị ớn n ấtcủa biểu hức Q x210x74 x22x2

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 29

Bài1.(1,5 điểm).Ch biểu hức 2 1 1

1 Chứn min p ươn rìn (1) có hain hiệm p ân biệtvớimọigiá rịm

2 Gọihain hiệm của (1) à x x x1, ;2 1x2

a) Tín heo ham số m biểu hức   2 2  

1 2 5 1 2 2

A x m  x m  x x  m b) Tìm ham số m sao ch

1 2

1 Tìm giá rịcủa m để đườn hẳn (d) c tta Oy

2 Tìm m để đườn hẳng (d) c t đườn hẳn y2x1tại điểm N (x;y) sao ch biểu hức

Ch am giá ABC có 3 g c n ọn (AB < AC) n itếp đường rò (O;R).Vẽ AH v ôn g c vớiBC,từ

H vẽ HM v ô g g c với AB và HN v ô g góc với AC (H h ộc BC, M h ộc AB, N h ộc AC) Vẽ đườn kính AE c tMN ạiI, ia MN c tđườn rò (O;R) ạiK

1 Chứn min ứ giá AMHN n i iếp

2 Chứn min AM AB  AN AC

3 Chứn min AE v ô g góc vớiMN

4 Chứn min AH  AK

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Cho ba số hực dư n x,y,z h a mãnxyz 1.Tìm giá rịlớn n ấtcủa biểu hức

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 30

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

8

xQ

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 31

2 Chứn min OK OH OI OM .

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 32

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 33

Bài1.(1,5 điểm).

xP

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 34

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 35

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 36

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

1 2 4

R R  R PA .

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 37

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 38

[1 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm).

Tro g mặtp ẳn vớihệ ọa đ Ox ch parabol(P): y4x2và đườn hẳn (d):y3mx1

1 Chứn min rằn (P) u n c t(d) ạihaiđiểm nằm về haip ía của rục un

2 Tìm m để (P) và (d) c tn au ạihaiđiểm p ân biệt A x y 1; 1 ,B x y2; 2th a mãn

a) 4 y1y2 15m

b) Diện ích am giá OAB bằn 5

8 .Bài4.(1,0 điểm)

Haik ối8 và 9 của mộttrườn THCS có 42 h c sin có học ực rên run bìn đạtt ệ 8 %.Kh i

8 đạt ỉlệ 8 % à h c sin rên ru g bìn ,k ối9 đạt9 %.Tín số h c sin của mỗik ối

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Cho c c số hực dươn x,y,z hỏa mãn xy yz zx  3

Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 39

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 40

[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

AD AE AS AI và KD KE .

2 4 21 2 3 10

B  x x   x x .

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 41

P y x .

R

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 42

[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 43

3 3 3 6

P x y z  xyz.

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 44

[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 45

A B

y  y  .

AB)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 46

[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 47

1 2 8

x x  b)

25

,2

.3

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 48

[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề)

tung

không đổi

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 49

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 50

[2 ] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(1,5 điểm).

1 Tìm điều kiện ham số a để p ương rìn (1) có hain hiệm p ân biệtcùn âm

2 Giả sử (1) có hain hiệm p ân biệt x x1, 2

1 Tín diện ích hép c n d n để chế ạo mộtchiế hù g k ô g nắp hìn rụ,tro g đó bán kínđáy à 1 cm và chiều c o à 3 cm

Theo kế h ạ h,mộtcô g n ân p ảihoàn hàn 6 sản p ẩm ro g hời gian n ất địn Nhưn d c i

tến kỹ h ật nên mỗi giờ n ười côn n ân đ đã àm hêm được 2 sản p ẩm Vì vậy,côn n ân đ

h àn hàn sớm hơn dự địn 3 p útvà cò vượtmức 3 sản p ẩm.Hỏi heo kế h ạ h,mỗi giờ n ư i

cô g n ân đ àm bao n iêu sản phẩm ?

Bài4.(2,5 điểm)

Từ một điểm M ở n oàiđườn rò (O;R) vẽ hai tếp u ến MB, MD với đườn rò , B và D à hai

tếp điểm, mộtc ttu ến q a M c t đường rò ạihaiđiểm p ân biệtA,C (A nằm giữa M và C).Gọi

d à đườn hẳn q a D và so g so g vớiMB,d c tAB,BC heo hứ ự ạic c điểm I và J

1 Chứn min MB2 MA MC

2 Chứn min AB CD BC AD 

3 Chứn min D à ru g điểm của đ ạn hẳn IJ

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

1 Cho c c số hực dươn a,b,c.Chứng minh

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 51

[26] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm).

1 Haivòinư c cù g chảy vào mộtbể k ôn có nước hì sau 5 giờ đầy bể.Nếu úc đầu chỉmở

v i thứ nhất chảy ro g hai giờ rồi đ n ại sau đó mở v i thứ hai chảy ron 1 giờ hì được 1

4bể nước.Hỏinếu mở riên ừn v i hìthờigian để mỗiv ichảy đầy bể à bao n iêu ?

2 Tín hể ích k ốin n biếtbán kín đườn rò đáy r 3và đ dàiđườn sin l 4

Bài3 (2,0 điểm)

Ch haihàm số y x 2 (1) và y mx 4 (2),m à ham số hực

1 Tìm m để đ hịhàm số (2) v ô g g c vớiđườn hẳn Δ : 3x4y5

2 Khi m3,tm ọa đ c c điểm giao điểm của haiđ hịcủa haihàm số rên

3 Tìm ất c c c giá rị m để hai đ hị c c hàm số (1), (2) c t n au ại hai điểm có u g đ

Ch đườn rò (O), một dây AB và một điểm C ở n oài đườn rò , C nằm rên ia AB Từ điểm chín giữa của cu g ớn AB kẻ đườn kín PQ,c tdây AB ạiD.Tia CP c tđườn ròn ạiđiểm hứ haiI.Cá c y AB và QI c tn au ạiK

1 Chứn min ứ giá PDKI n itếp được

2 Chứn min CI.CP = CK.CD

3 Chứn min IC à ia p ân giá của g c ở n oàiđỉn I của am giá AIB

4 Giả sử A,B,C cố địn Chứn min k iđườn rò (O) hay đ in ưn vẫn điq a A,B hìđườn hẳn QI uô điqua mộtđiểm cố địn

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (5.1 ho c 5.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Trang 52

2 Tín hể ích k ốic u (C) biết(C) n oạitếp hìn ập p ương có đ dàic nh bằn a.

1 Giảihệ phươn rìn ( ) với m2

2 Tìm ham số m để hệ ( ) có n hiệm du n ất(x;y) h a mãn

2x  y 3xy2x2y 7 m Bài4 (1,0 điểm)

Ch đư n rò (O) đườn kính BC và một điểm A nằm bấtk rên đườn ròn,A khá B và C.Gọi

AH à đườn c o của am giá ABC,đườn rò âm I đườn kính AH c tc c dây AB,AC ươn ứntạiD,E

1 Chứn min rằn  90DHE  và AB.AD = AC.AE

2 Cá ếp u ến của đườn rò ( ) ạiD và E c tBC ươn ứn ạiG và F.Tín số đo GIF

3 Xá địn vịtríđiểm A rên đườn ròn (O) để ứ giá DEFG có diện ích ớn n ất

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 23/05/2019, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w