1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP BIEU DO

13 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 82,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta Đơn vị: tỉ đồng a.. Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo

Trang 1

BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG THỰC HÀNH

1 Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu ( biểu đồ miền)

Câu 1 Cho bảng số liệu sau:

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo thành phần kinh tế của nước ta

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Khu vực nhà nước Khu vực ngoài nhà

nước

Khu vực có vốn đầu

tư nước ngoài

a Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh

tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2010

b Nhận xét về sự chuyển dịch đó

Câu 2 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng ở ĐBS Cửu Long

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

a Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo đánh bắt và nuôi trồng của ĐBS Cửu Long giai đoạn 2000 – 2010

b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó

Câu 3 Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

a Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân

theo ngành của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010

b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.

Câu 4 Cho bảng số liệu sau:

Trang 2

Sản lượng thủy sản của nước ta

(Đơn vị: nghìn tấn)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo đánh bắt và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 1990 – 2010

b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó

Câu 5 Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta giai đoạn 1999 – 2010

(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm CN khai thác CN chế biến Sản xuất, phân phối

điện, khí đốt và nước

Tổng cộng

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta trong giai đoạn 1999 – 2010

b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó

Câu 6 Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm Ngành

CN chế biến, chế tạo 264459 504364 818502 2563031

CN sản xuất và phân phố

điện, khí đốt, nước 18606 31664 54601 132501

a Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

Câu 7 Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 3

Ngành

Dịch vụ nông nghiệp 3137 3443 3362 6997 8292

a Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

Câu 8.

a Căn cứ bảng số liệu dưới đây, hãy v ẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta phân theo cây hàng năm và cây lâu năm trong giai đoạn 2000 - 2010

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: % )

b Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta giai đoạn

2000 - 2010 từ biểu đồ đã vẽ và giải thích

Câu 9 Cho bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA ĐƯỢC VẬN CHUYỂN THÔNG QUA CÁC CẢNG

BIỂN CỦA NƯỚC TA DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÍ

(Đơn vị: nghìn tấn)

Loại hàng

- Hàng nhập khẩu 9 293 13 575 14 859 17 856

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng vận chuyển phân theo loại hàng hóa thông qua các cảng biển trong giai đoạn 2000 – 2007

b Nhận xét sự thay đổi đó từ biểu đồ đã vẽ và giải thích

2 Biểu đồ thể hiện tình hình 2 đơn vị đo ( biểu đồ kết hợp giữa đường và cột)

Câu 10 Cho bảng số liệu sau:

Số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta Năm Tổng số dân (nghìn

người) Trong đó dân thành thị (nghìn người) Tốc độ gia tăng dân số (%)

Trang 4

1999 76597 18082 1,51

a Vẽ biểu đồ kết hợp cột và đường thể hiện tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010

b Nhận xét tình hình phát triển dân số của nước ta từ biểu đồ đã vẽ

Câu 11 Cho bảng số liệu sau:

Số thuê bao điện thoại của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010

Năm Tổng số Số thuê bao điện thoại ( di động) Số thuê bao/100

dân

a Vẽ biểu đồ kết hợp côt và đường thể hiện tình hình phát triển mạng điện thoại của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010

b Nhận xét và giải thích tình hình phát triển mạng điện thoại

Câu 12 Cho bảng số liệu sau:

Diện tích rừng và giá trị sản xuất lâm nghiệp phân theo ngành của nước ta qua các

năm Năm Diện tích

rừng (nghìn

ha)

Giá trị sản xuất

Chia ra Trồng và

nuôi rừng Khai thác lâm sản Dịch vụ và hoạt động

khác

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất (kết hợp côt và đường) thể hiện tình hình sản xuất của ngành lâm nghiệp nước ta trong giai đoạn 2000 - 2010

b Nhận xét về sự thay đổi diện tích rừng và giá trị sản xuất lâm nghiệp

Câu 13 Cho bảng số liệu sau:

Số giáo viên và học sinh phổ thông của nước ta qua các năm học

(Đơn vị: nghìn giáo viên, nghìn học sinh)

Năm học 2000-2001 2003-2004 2005-2006 2007-2008 2012-2013

Số giáo viên trực tiếp

giảng dạy

Số học sinh phổ thông

Trang 5

- Tiểu học 9741 8346 7304 7209 7203

- Trung học phổ

thông

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình giáo dục phổ thông của nước ta

b Nhận xét về số lượng giáo viên và học sinh phổ thông qua các năm

Câu 14 Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lượng lúa của nước ta Nă

m

Diện tích lúa cả năm

(nghìn ha)

Sản lượng lúa cả năm (nghìn tấn)

Trong đó sản lượng lúa đông xuân (nghìn tấn)

a Vẽ biểu đồi thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010

b Nhận xét và giải thích tình hình sản xuất lúa của nước ta

Câu 15 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của nước ta

- Sản lượng (nghìn

tấn)

- Giá trị sản xuất ( tỉ

a Vẽ biểu đồ kết hợp (đường và cột) thể hiện tình hình phát triển của ngành thủy sản theo bảng số liệu trên

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi giá trị sản xuất thủy sản của nước ta trong giai đoạn 2005 – 2010

Câu 16 Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và năng suất sản lượng lúa cả năm của nước ta

Trang 6

2000 7666 3013 42,4

a Vẽ biểu đồ kết hợp (cột và đường) thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010

b Nhận xét tình hình sản xuất lúa của nước ta và giải thích

Câu 17 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 2000 - 2008

b Nhận xét tình hình sản xuất lúa của nước ta từ biểu đồ đã vẽ và giải thích

3 Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng (biểu đồ đường):

Câu 18 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010 (lấy năm 2000 là 100%)

b Nhận xét về tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta trong giai đoạn trên

Câu 19 Cho bảng số liệu:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta Năm

Ngành

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010 (lấy năm 1995 là 100%)

b Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng đó

Trang 7

Câu 20 Cho bảng số liệu:

Số lượng đàn gia súc, gia cầm của nước ta Năm Trâu (nghìn

con)

Bò (nghìn con) Lợn (nghìn

con)

Gia cầm (triệu con)

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng trâu, bò, lợn và gia cầm nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010 (lấy năm 1995 là 100%)

b Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng của các loại gia súc, gia cầm

Câu 21 Cho bảng số liệu:

Khối lượng hàng hóa vận chuyển theo ngành vận tải của nước ta

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm Đường sắt Đường ô tô Đường sông Đường biển Đường

hàng không

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển theo ngành vận tải của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010 (lấy năm 1995 là 100%)

b Ngành nào có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và chậm nhất Vì sao?

Câu 22 Cho bảng số liệu:

Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

(Đơn vị: nghìn ha)

Cây CN

Năm

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích cây CN lâu năm của nước

ta trong giai đoạn 1995 – 2010 (lấy năm 1995 là 100%)

b Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng đó

Câu 23 Cho bảng số liệu:

Diện tích một số loại cây trồng của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010

Trang 8

(Đơn vị: nghìn ha)

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích một số loại cây trồng của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010

b Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng đó

Câu 24 Cho bảng số liệu:

Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

(Đơn vị: nghìn ha)

Cây CN Năm

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây CN lâu năm của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010 (lấy năm 1995 là 100%)

b Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng đó

Câu 25 Cho bảng số liệu :x

Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một số địa điểm (°C)

Địa điểm

TP Hạ Long 17 18 19 24 27 29 29 27 27 27 24 19

TP Vũng Tàu 26 27 28 30 29 29 28 28 28 28 28 27

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của

Hạ Long và Vũng Tàu theo bảng số liệu đã cho

b Xác định biên độ nhiệt độ trung bình năm và nhiệt độ trung bình của các tháng mùa hạ ở hai thành phố trên

c Dựa vào biểu đồ và bảng số liệu trên hãy nhận xét sự khác nhau về chế độ nhiệt của Hạ Long và Vũng Tàu

4 Biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu (biểu đồ tròn).

Câu 26 Cho bảng số liệu sau:

Số khách quốc tế đến Việt Nam phân theo quốc tịch

(Đơn vị: nghìn lượt khách)

Trang 9

Quốc tịch

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện quy mô và cơ cấu số khách quốc tế đến Việt Nam phân theo quốc tịch năm 2000 và năm 2010

b Nhận xét về sự thay đổi quy mô và cơ cấu số khách quốc tế đến Việt Nam phân theo quốc tịch trong thời gian nói trên

Câu 27 Cho bảng số liệu sau:

Số khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến

(Đơn vị: nghìn lượt khách)

Năm Phương tiện đến

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện quy mô và cơ cấu số khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến năm 2005 và năm 2010

b Nhận xét về sự thay đổi quy mô và cơ cấu số khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến trong thời gian nói trên

Câu 28 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng thủy sản phân theo hoạt động của Duyên hải Nam Trung Bộ

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm Hoạt động

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo hoạt động của Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2005 và năm 2010

b Nhận xét về sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng

Câu 29 Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất công nghiệp (giá trị thực tế) phân theo vùng của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 10

Năm Các vùng

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện quy mô và cơ cấu GTSXCN phân theo vùng của nước ta năm 2005 và năm 2010

b Nhận xét về sự thay đổi quy mô và cơ cấu GTSXCN phân theo vùng của nước ta

Câu 30 Cho bảng số liệu sau:

Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta

(Đơn vị: nghìn ha)

Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta năm 1990 và năm 2010

b Nhận xét về quy mô diện tích lúa cả năm và sự thay đổi cơ cấu mùa vụ ở nước ta

Câu 31 Cho bảng số liệu sau:

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực kinh tế của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Nông – lâm – ngư nghiệp

Công nghiệp

và xây dưng

Dịch vụ

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2005 và năm 2010

b Nhận xét quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2005

và năm 2010 và giải thích

Câu 32 Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta

(Đơn vị: %)

Trang 11

Năm Tổng số Chia ra

Nhà nước Ngoài nhà

nước Có vốn đầu tư nước ngoài

a Vẽ biểu đồ hình tròn (với 2 bán kính bằng nhau) thể hiện cơ cấu GTSXCN phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và năm 2010

b Nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu GTSXCN phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và năm 2010 và giải thích

Câu 34 Cho bảng số liệu :

TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HOÁ, DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG THEO

GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

Đơn vị : tỉ đồng

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô tổng mức bán lẻ hàng hoá, doanh thu dịch vụ tiêu dùng và cơ cấu của nó phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm

2000 và năm 2006

b Rút ra nhận xét từ biểu đồ đã vẽ

Câu 35 Dựa vào bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG

(Đơn vị: nghìn ha)

Đồng bằng sông Hồng 1 170 1 171 Đồng bằng sông Cửu Long 3 443 3 774

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng lúa của nước ta

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi về quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng lúa của năm 2006 so với năm 1996

Câu 36 Cho bảng số liệu:

Trang 12

Giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây

trồng của nước ta.

( Đơn vị: tỉ đồng)

Cây lương thực

Cây công

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo bảng số liệu trên

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của năm

2005 so với năm 1995

Câu 37 Cho bảng số liệu sau:

Dân số Việt Nam trong giai đoạn 1995 – 2010

(Đơn vị: nghìn người)

a Vẽ biểu đồ cột chồng (khoảng cách bằng giữa các năm đều nhau) thể hiện tình hình phát triển dân số nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010

b Nhận xét tình hình phát triển dân số của nước ta từ biểu đồ đã vẽ

Câu 38 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG

SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: Nghìn ha)

a Vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm

Trang 13

b Nhận xét diện tích lúa cả năm của hai vùng trên từ biểu đồ đã vẽ và giải thích

Câu 39: Cho bảng số liệu:

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TÍNH ĐẾN NGÀY 01/01/2009

(Đơn vị: nghìn ha)

Loại đất

Đồng bằng Trung du

Cả nước sông Hồng và miền núi Bắc Bộ

Đất chuyên dùng và

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất chuyên dùng và đất ở của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước theo bảng số liệu.(biểu đồ cột ghép)

b Nêu sự khác nhau về cơ cấu sử dụng đất của hai vùng trên và cho biết vì sao có

sự khác nhau đó

Ngày đăng: 23/05/2019, 06:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w