1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gợi ý giải đề sinh TSDH 2009

8 311 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh đại học năm 2009
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 875 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chỉ có khoảng 'B nh vật đông vai rò quan trong abit wong vide rye năng lượng từ môi trường vôinh vào 10% năng lượng truyền lên bậc dịnh đường cao hơn, “chu tình đình đường là cácịnh vật

Trang 1

BỘ GIÁO ĐỤC VÀ ĐÀO TẠO 'ĐỀ THÍ TUYÊN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009

"Môn: SINH HỌC; Khái: B

eee Thời gia làn bà: 90 phú, không kẻ thời giơ phát đề (ĐỀ thi có 08 trang)

|

testa

bo dank:

L-PHAN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH (40 cho, icin 1 én chu 4)

“Câu: Phí id ào say là đán v sự ng trường củ ân Đ sinh vt? - Ki nội tường hông bị ii bực mức sinh sn eon ln th ad i om me ong,

© aims evdng Lg kha, nd snh nc gla tb re rong i tiểu

1 Khim tg ben ssn cd ula lab lớn hơn mức vong

“Câu 2% Có 2 bảo sinh in cn mit hdc ễu gen AaBde doh inp ish rng Sink hash dah ig Slot tinh eg doo td gore ‘ae Be cn pa tua

Ch 3: ig ia Xt tag 6 Sihardguetienmarmeltie Bắc Bộ cho năng mắt taf, & ving Trang BS cho ans taet L4 Đâu I Ng sat ha 6g as X bok on do mới ng og ey ch tb stg tym bid gn cn ping i 0 ay 0 eo {Ortop etch bu hinh th aye vg sole (6 taf, tr, 1 tn.) aye gi

tne phn ng ca iu gen gy nh nh tụng ving mtcha giảng Ma LÐ,Oing Na X cónha mức phán đngthc nha vì thả tụng ng mắc

“Căn Ö ngủ, bộ hiền ắc biển =20.Có bể dự oánồ lượng nhiễm chế đơn tong một bảo

bái

'Câu S: Phátbiểu nào su đây là không đúng khinói về thấp inh thái? .A- Tháp năng lượng bao giờ cũng có đạng đầy lớn đình nhỏ,

.Õ) Tháp số lượng bao giờ cũng có dang đáy lớn đỉnh nhỏ

Th sương đực xà dụng dự Bi số lượng bắ của nỗi bậc nh dường,

.D.Tháp cảnh khối không phải lóc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ:

“Câu 6: Cho các phương pháp sau:

(1) Ty thọ phần bắt buộc qua nhiều th bộ

(G) Dang hợp tế bào trần khác loài

Ll ch tg ue ching ke ike hn db son

(8) Nôi cấy hạ phần rủi tiến hành lưỡng bội ho các đồng đơn bội

“Các phương pháp có thể sở dụng để ạo dòng thuần ching ở thự vật làc A-016)

“Cân 7: Trong mô hình c rác của oplro Lac, vùng vận ình ‘A mang thông tủn quy định chu tre pottin c là nơi

(Bpchuiin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã Ð.ARN pölemera bám vào và khởi đầu phiên a ` chứa bông tín mã hoá các sắt vơng phân ừ pin cấu rác,

{te ng gen in ty bn buch ng nen a ti ức t hang, en rh ong dng

“định da bình thường Giả sử tong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có esi mang en th an Mt pv cle in tng al iat on ch

Trang 2

“Câu 9: Ở biển, sự phân bố côn các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, ảo lục) từ mặt nước xuống lớp nước

su theo tinh ty

LẠ) tảo lực, tảo nâu, tảo đỏ B tho đỏ, tảo nâu, tảo lục

'C to lục, tảo đổ, tảo nâu 1D tảo nâu, tảo lục, tảo đồ

“Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đồng khi nói về đồng năng lượng trong hệ sinh thái” ‘G6 mdi bạc ịnh dưỡng, phản lớn năng lượng bị tiêu hao qua hồ ấp, tạo nhiệt, chất ti chỉ có khoảng 'B nh vật đông vai rò quan trong abit wong vide rye năng lượng từ môi trường vôinh vào 10% năng lượng truyền lên bậc dịnh đường cao hơn,

“chu tình đình đường là cácịnh vật phân giả như vì khuân, nắm: CC Trong bệ nh thái, năng lượng được truyền một chiêu từ vỉ inh ật qua các bộc dính đường tối sảnh vật ân uất rồi trở li mỗi rường,

'Ðx Năng lượng được truyền trong hệ sinh Hi theo chủ trình tuẫn hoàn và được sử đụng trở hi

“Câu 11: Ở một loài thực vật, gen A quy định hân cao, alena qu định thân thấp; gen D quy định quả

“mắn độ slen b quy định quả màu vàng: gen D quy định qui tr, alen d quy định quả dài Bitrắng

‘he gen hộ là tội hoàn toàn Cho giao phân cy thân cao, quả màn đô, tờn với cây thân thép, “nâu vàng, di (hủ được F; gồm 81 cây thần cao quả màu đủ, đài 80 cây thn cao, qui miu ving, 7ð cây thần thip, quả mào đổ, ồn; ð0 cấy dán thầm quả màu vàng, ồn Trong trường bap không xây ra hoán vị geo, sơ đồ lại nào dưới đây cho ết quả phù hợp với phép lại én?

^- ấn Site, a ABoa «Baa APow «See, Danby x mall

“Câu 12: Một nhóm tế bào sinh tỉnh chỉ mang đột biến cấu tréc ở hai nhiễm sắc thể thuộc hai cặp

đẳng số 3 và số 5, Diết quá trình giảm phân điễn rạ bình thường và không xây ra trao đổi chéo

Hi thuyế, ệ oại giao từ không mang nhiễm sắc thể đột biển trong tông số giao 1 tử là

“Câu 13: Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy những người có nh

XY, XXY hole XXXY đều là nam, còn những người có nhiềm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nỡ Có thể nút ra kếtluận

LA- sự có mặt côa nhiễm sắc thể giới tinh X quyết định giới tinh mt

“ðồ gen quy định giới ính nam năm trên nhiễn ắc thể Y

-C nhiễm sắc thé Y không mang gen quy dinh inh trạng giới tính,

` sự biêu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào s lượng nhiếm ắc th giới tính X

“Câu 14: Kiểu gen của cá chép không vậy là As,cá chếp có vảy là ea Kiểu gen AA làm trừng không

18 Tink theo huyết, phép lai giữa các cá chép không vậy sẽ cho tì lệ kiểu hình ở đời con là

-A 3 cá chép không vày Ì cá chép có vậy . _ l cá chép không vày :2 cá chếp có vảy

(ÔÃ2 cá chép không vày : lá chép có vậy —— D 100%6cá chép không vày

“Câu 15: Một trong những xu hướng biển đổi trong quá trình diễn thể nguyên sinh trên cạn là

‘A ảnh khối ngày cảng giảm

độ đa dạng của quần xã ngày cảng giảm, lưới hức ăn ngày càng đơn giản

C tinh n định của quần xã ngày cảng giảm

(Ch 16: DE ạo ra động vật chuyển pin cn vn cl ieee pup ta đã tiến hành tn ge wh ai cho

sen duge bidu hign

"B da gen cin chuyén vio co thé con vit méi duge sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó được biểu

en °C gen cha chuydn vio poi ở giai đoạn phát triển moận đ tạo cơn mang gen cần chuyển vào đu kiện cho gen để được biên hiện ‘@ ly exing ca con cs ch thy tinh rong ống nghiệm, sau đồ đưa gen vào hợp tử (ở gi đoạn chân no), chờ hợp tờ hát in hành phổi ri c phôi đã chuyên ge vào cong con Ái

— `.

Trang 3

u 17: Ở nềi giấm, gen A quy định thân xám à trội hoàn toàn so với alena quy định thân Ge, gen

“quy nh cính đài là tội hoàn toàn so với len b quy định cánh cực Hai cập đe này công nằm trên

ột cặp nhiễm sắc thể thường, Gen D quy định mắt đõ là tr hoàn toàn so với len đ quy định mắt tring Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng rên Y Phép hú: ÂÊx9X* x ÂÊ X°Y cho E, có kiến hình thân đẹn, cánh cực mắt độ chiếm tứ lệ 15% » ab

“Tính theo lí huyết tỉ lệ nuỗi đực E, có kiểu hình thân đẹn, cánh cụt, mắt đỗ là

“Câu 18: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thin thấp Cho cây thân cao giao phần với cây thân cao, thu được F; gŠm 300 cây thân cao và 299 cây thân thép,

“Tính theo lí huyết, tử lệ cây F,tự thụ phần cho F; gồm toàn cậy thân cao so với tổng số cây ở F,là

‘Cu 19: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

(1) Bệnh phêninkêto niệu, .Œ) Bệnh ung thư máu

@) Tit ed ôm lông ở vành ti (6) Hội chứng Đạo

Bệnh, tật và hội chững đi ruyền có thể gặp cả nam và nữ làc

“Câu 20: Ở một loài thực vật gen A quy định hạt có khả năng này mẫm trên đất bị nhiễm mặn, ien

SP a San đo Ấn ico nụ xạ ng nay dị mạn yoo 000 ty My tên một vùng đất bị nh

mầm Trong số các hạt nảy mầm, lệ hạt có kiểu gen đồng hợp tính theo í thuytlà ^ 36% — ‘Oise D.A8%,

“Câu 21: Bằng chứng nào sau đây ông hộ giá thuyết cho rằng vật chất đi truyền xut hiện đầu tiên trên

“Tri Đắt có bề là ARN? "A ARN cé think phin nuclei fog uraxin

‘BARN 66 kich thước nhệ hơn ADN,

ARN typ cht hou co pi

(DARN có thế nhân đôi mà không cần đến enzim (pettin)

“Câu 22: Phá biểu nào đưới đây không đúng về vai trồ của đột biến đối với iến hóa "A Dot btn bội đng vai rò quan trọng xong cuá tỉnh dến ba vì nó góp phần hnh thành lài mới

°C Dit bide gen cung cấp nguyên liệu cho qutônh i ha cia so vit uc he dua tử sọ nh là tàn bạ si

“Câu 23: Trong mỗi quan hệ giữa một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì

À à on có lợi còn loài hoa không c lợi cũng không bị hụ gì:

T3 cả bai loài đều không có lợi cũng không bị hại © sả bại li đềo có lợi

D loti ong có lợi cồn loài hoa bi hại

“Câu 24: Hiện nay, ắt cả các cơ hểsinh vật từ đơn bào đến đa bảo đều được cấu tạo từ tế bảo Dây là uột rong những bằng chứng chứng tô

Su tia bot ba sinh

LẺ Ta vá yêu mp alent gl toh ia bk

‹Đ quá tình tin hoá đồng quy của nh gid (ka hod boi)

“Câu 2S: Một phần từ mARN đài 2040Ä được tách ra từ vỉ khuẩn Z: cai có tỉ lệ các loại nucleĐdtA, GU va X lầy lược là 2024, 15%, 40% và 2514 Người ta sở dụng phần tử mAKN này làm khoản để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADDM có chiều dài bằng chiều đài phân tờ mARN, Tính theo lí huyếc số lượng ncl¿6 A.Q=X=360,A=T=240 mỗi loại củn phải cung cấp cho quá trình tông hợp một đoạn ADN tên là: B.G=X~320,A=T=280

“Trang 3⁄8 Mã đề 378

Trang 4

‘St 26: Low tf ao sau Aylin tng các ii VỆ mộ sơ ào đ tong vốn ơn có ula

(®Độtbiếnđiểm — E.Độchiếnlehbội C.Đặtbiếndjdabội D.Độtbiếnhyóabội

“Câu 27: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng hái cản bằng di truyền về một gen có bại sen (A tội hoàn oàn sợ với 3) Sau đó, con người đã sản bắt phần lớn các cá thể có kiểu bình trội

về gen này, Cấu trú đĩ truyền của quản thể sẽ hay đổi theo hướng

‘A tin sb alen A va alen a đều giảm đi TP tần số len A tăng lên, tn số alen a giảm di

‹ tần s aie A giảm đi tần s len a tăng lên D.tn số slen A và alena đều không tay đi

“Câu 28: Một quần th sinh vật ngu phầi đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiền có cấu trác tuyền ở các thể hệ như sau; B: O.S0AA + 0,30Aa + 0,20aa =

Fj: OSA + 025Aa + 0300a= 1

O,0AA + 0.20Aa + 04008 1

O30AA + 0,15Aa-+0,550a~ 1

015AA + 0,10Aa + 0.75081

[Nh xét nào sau đây là đồng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quản th này?

“A Chon lg tự nhiên đang loại ỏ những kiểu gen đị hợp và đồng hợp lận Bice man iin ng dang chon ig ain là

iu gen „những kiến gen bap

Chon lge tự nhiên đang loại bỏ các hợp và gi lại

D, Các cá thề mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bô,

Có 8 phân từ ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch

út mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lẫn tự nhân đối của mỗi phân

‘© mot lodi the vit giao phn, cfc hat phin cia quan thể theo gió bay sang quần thé 2 vi thụ phẩn cho các cây của quần hể 2 Đây là một ví dụ về

(Chu 31: Trên một nhiễm sic thé, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:

‘AB = 1,5 cM, BC = 16,5 eM, BD = 3,5 ©M, CD = 20 eM, AC = ̧ eM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

(cae 32:6 no tie at, mt hoa do te ing cin ha ep gen (Aa AB.) pi ic lập Qen A và gen B tác động đến sự hình thành màn sắc hoa theo so db:

Giáng cào + cabtig mia? 1 sis

“Các alen a và b không có chức năng trên Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần ching

thụ được P, Bằm toàn cy có boa đô Cho F; tự thy phẫn kiu nh thủ được E;là

ÀS 13 cây ho đồ >3 cây ho trắng C13 edy hoa 08:5 ely hoa ting B15 ely hoa d8 1 ely hoa ting 9 cdy hoa đô: cây hoa thắng

_Câu 33: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 1 1000 cá thể Quin thé

"này có tỉ lệ sinh là 1296/niim, tỉ lệ từ vong là 89/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%4/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

‘A 11260 ‘B 11180 C 11020 @B i120

“Câu 36: Trong trường hợp giảm phân và thy tinh bin thường, một gen quy định một tin trang va sen ti là trội hoàn toà Tính eo lí huyếc, phép hị AABBDMHh x AaBbDAIHD sẽ cho kiễu hình Trang tính trạng tội và Ì tính trang lận ở đời con chiêm lệ

A.21/256 B 9/64 C2764, Bainse.

Trang 5

“Câu 36: Trong đại Cổ nh, đường xi phát tiễn mạnh ở kí

(Cau 36: Người ta đùngkĩ thuật chuyển gen để chuyển gơ kháng thuốc kháng sinh tersiein vào vi

‘Sci col thing mane gen Keng tha ing sinh DE se doh ing ding hon man ADN) {alt hop mong mun, nguoi ta dem nuôi ác ding vi Khuin ny trong mgt mi tring cd nông độ tetanic hich hyp Dòng v khuẩn mang ADN etd hop mong mun 3 "A tn tal mt oi gian ahimg Khdng sinh rng và phát

in tag pt tren bn dmg Kh thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác

Ö ảnh trường và phát tiễn bình thường,

bị tiêu đt oàn toàn

“Cân 37: Cho các thing tin sau:

(1) Trong (G) Vi khuắn nh sản rất shan, thi gian th hệ tế bào chất của một số vĩ khuẩn không có piesmit

ẤỐ) Ô vùng nhân của vị khuản chỉ có một phân sẽ ADN mạch kếp, có dạng vòng nến hầu t các độc biến dịu tiêu hiện ngay ở kiu hình, (4) Vikhuân có thể sông kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng

"Những thông tn được đùng làm căn cỡ để giái tích sự thay đổi tần số slen tròng quần thể vĩ kholn nhanh hơn so với sự thay độ tân số in ưỡng quàn hệ sinh vật nhân thực lưỡng bội là

cây đầu có 40 niệm se thể và khẳng ịnh cây này là thet bi (4): Cow hoa ge eda Mhng định cảnh

TỔ) khi so sánh về hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể trong ế bào, người ta (hấy chúng tôi hành tứng nhóm, mỗi nhóm gầm 4 nhiễm sắc thà gừng nhau về hình dạng và kích hước các nhiễm sức tổ tần ai tảnh cặp tương đẳng gằm 2 chếc có ình dang, ích thước giống one TC cây này nh trường nhanh, phát tiễn mạnh và có khả năng chẳng chị tốt

'D, SỐ nhiềm sắc thẻ trong tế bảo là bội số của 4 nên bộ nhiễm sắc thể In = 10 và án

“Câu 39: Bộ ba đổi mã (andcôđon) của tAIKN vận chuyển mt amin m&iônjn là ‘A SKAUS đồ xXAUS €CAtGS, Des

(Ci 40; Khi ni v2 chu tinh sinh daha cachon, pit bid do sa đây là đông

"A Mit phn ah cacion tách rat chủ tịnh định dường đề đi vào cc lớp tim ch

„ %VvÃn hy acon gun be in tng ng pb tae vo ig lt so ni cn We {C: Toanb lugng cacbon sau khi di qua ch trình định đường được trở ạ môi trường không khí 1D; Cacbon đi vi cm tình dưới dang cachon monoent (CO)

0

UG3-

TL PHAN RIENG [10 edu}

Thí tình chỉ được làm một trong hai phần (phẩm 4 hoặc B)

A- Theo chương trình Chuẩn (10 câu, ti cứu 47 đến câu 50)

“Câu 41: Cho các nhân tổ sau:

(0) Biến động đi tuyên

@) Độbi

(G) Giao phi không ngẫu nhiên

(G) Giao phối ngẫu nhiên

“Các nhân tổ có thể làm nghèo vẫn gen của quần thể là:

“Câu 42: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngõ, châu chấu ăn lá ngô, chỉm chích và ếch xanh đều ăn

“hấu chấu và sẫu,rân hỗ mang ăn ch xanh Trong lưới thức ăn rên, sinh vật iêu thụ bậc 2là

(Ổ Ghím chích và ách xanh Ð, châu chấu và su

“Trang 58 - Mã đề thị 378

Trang 6

'Câu 43: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiễn ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung 'thư Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân

tho din dda khối u tăng sinh quá mức mà cơ th không kiệm soát được Những gen ung thư loại này

thường là

(Ñ) gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh đưỡng

T5 gen lặn và không i truyền được vì chứng xuất iện ở tế bàoinh đưỡng

C gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bảo sinh đục

'Ð gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bảo sinh dục

“Câu 44: Bằng công nghệ tế bảo thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ thể

YAtưồi sau độ cho chững dinh hình các cy Bằng kĩ thuật chìa ct một phôi động vậ thành nh

phôi rồi cấy các phôi này vi cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý

Tiếm Đặc điểm chung của hai phương pháp này là

tla to te hae OS An rà nhiễm sắc thể

5 đều tạo ra ác cá thể cổ kiễu gen thuần chủng

'€ đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất

_D các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

“Câu 46: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14, SỐ loại thể một kếp C2n-I-1) có thể cổ ở loài

a

ga ced en fay fot ete try ate ol esto Số kiểu gen -về 3 locut trên trong quần

người là

@21 B36 c.39 P.42

_A có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không đính vào

nhau

(ÑÌ là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhản đôi

C là vị duy nhất cổ th xây ra trao đội chéo trong giảm phân,

'Ð là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể đi chuyển về các cực của tế bào

F Nhu 00d2u80-0000808ni6080 nu

ida kita sb phân bồ không ng dầu, không có ự cạnh ranh gay gắt giữa các cá wong inal Sit in ng phân bổ thông đông dẫn cós cạnh ah ey ht gta che tb trong quần

(Chu 49: Phát biểu ào sau đây à đúng khi nồi về quá trình ình thành loài mới? 'Â) Quá tình hình thành quản thẻthích nghỉ không nhấtthit dẫn đến hình thành loài mới

' Quá trình hình thành quản thể tích nghĩ luôn dẫn đến hình thành loài mới

ˆC Sợ cách li đị (tắt yêu dẫn đến sự hình thành loài mới

0: Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát inh các đột biển

“Câu 50: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong i thể gây nên chứng động kỉnh ở người Phát biểu cào sau đây là đồng khi nói vẻ đặc điểm di truyền của bệnh trên?

-A- Nẵu mẹ bình thường, bổ bị bệnh thị tắt cả các con trai của họ đều bị bệnh

'B Néa me binh thường, này chỉ gập ở nữ giới mà không bổ bị bệnh thì tất cá con gái của họ đều bị bệnh gặp ở nam giới

‹Đ Nẵu mẹ bị bệnh, bổ không bị bệnh th các con của họ đều bị bệnh

Trang 7

B Theo chuong trình Nẵng cao (1 cư, tử cấu 51 đến cấu 60)

“Câu 51: Khi trọng một sinh cảnh công tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và cổ chung nguồn sống thì sự cạnh anh giữa các loi sẽ

Alàm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài B.làm tăng thêm nguồn sống ưong sinh cảnh,

© lim ching có xu hướng phân ¡ Š sinh thái làm cho các loài rên đều bị tiêu diệt

“Câu 52: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sửng, kiểu gen Hh bide hiện có sừng ở cừu đực và không sửng ở cừu cái Gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường, Cho lai

“đu đực không sừng với cừu cái có sửng được Fi, cho Fr giao phbi với nhau được F; Tính the lí thuyết, ứ lệ kiêu hình ở F, và F; là

AA-F Ì có sờng : 1 không sửng; Fs: 3 có sừng: 1 không sững

s sig; Fs: 1 cổ mg: Ì không sừng

Ð ¡100% có sững; F: 3 có sững: 1 không sòng,

“Câu S3: Ở ngô, tính trạng vỀ màu sắc bạt do hại gen không alen quy định Cho ngô hạt rin

Tp ch th dn th dược 36 b rùng, 4i túng và nạ đá Toà eo lí ty

ng

lệ hạt trắng ở F, đồng hợp về cả hai cặp gen trong tông số hạt trắng ở Eị là

(Chia $4: Cho s0d8 phi hg sau

'P được quy định bởi gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh Q được quy định bởi gen

lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Biết rằng không có đột biến

mới xây ra Xác suất để cặp vợ chẳng ở thé hệ thứ HT trong sơ đỗ phả hệ trên sinh con đầu lòng là con Rịa mắc cải bệnh E.Ó š A an Beas 125% 25%

'Câu 5S: Trong chu trình nitơ, vì khuẩn nitrat hoá có vai trò

(chuyển hoá NO; thành NH: 'B chuyển hoá NHỊ thành NO,

‘C chuyển hoá N; thành NH¿ 'Ð chuyển hoá NO; thành NO;

'Câu S6: Khi nói về cơ chế đi truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột bỉ

phát biểu nào sau đây là không ding?”

A Trong phién ma, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xy ra ở tất cả các nucléstit

"trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen

'B Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuelêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các

© Trong dich ma, sự kết cặp các nuclẻôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tắt cả các nuclestit

rên hân tồ mARN,

.Ð Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phần tử ADN tạo ra nhiễu đơn vị tái bản

(Ci 57: Di hig nào sau đây không phản nh s doáibộ in học?

A Khu phén bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn

Bỉ SỐ lượng cát giảm dẫn t lệ sẵn sốt ngày cng thắp

ea navy cing ris Bt, capt een omg 6 hike dle va ult stag 98 bf St Yoo:

@ Tiéu gid mée sb b6 phén của cơ thể đo thích nghỉ với đời sống kí sinh đặc biệt

xế m

“Trang 7/8 - Mã đ tỉ 378

Trang 8

I ae Te es ea ets Ne eat ok en ot Se ee

Quyên sen bằng hoe Ke _ i l- chuyển gen trự tiếp qua ống phần D chuyén gen bing sting bin gen

(Câu 59: Tần số kiểu gen của quản thể biến đổi theo một hướng thích nghỉ với tác động của nhân tố

chọn lọc định hướng là kết quả của

‘A sy bién di ngdu nhiên BB chọn lọc phần hóa

()chọn lọc vận động 'Ð chọn lọc én định

“Câu 60: Phân từ ADN ở vùng nhân của vi khuẩn £: cof/ chỉ chứa N'” phóng xạ Nếu chuyển những

vi khuẩn Z cofí này sang môi trường chỉ có NỈ thi mỗi ế bảo vi khuẩn col? này sau 5 lần nhân đôi

“Etạo ra báo nhiều phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N'“2

‘Trang 8/8 - Ma 2 thi 378,

Ngày đăng: 01/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

“Cân: ng la Xkải rằng ở đồng bảng Íc Độcho năng uất tnte ở ghe ve kh ng ChơLongdonng mi tẩ he Nhận nà ao ông? T8 Năng sua được ng lửa ola toản do mỗi tường ing ạo định, -A-Điệ Hệ khi hậu hộ nhuông,..dey đì ehlâm nu gen củ iing la Xi ty đ Đeo - Gợi ý giải đề sinh TSDH 2009
n ng la Xkải rằng ở đồng bảng Íc Độcho năng uất tnte ở ghe ve kh ng ChơLongdonng mi tẩ he Nhận nà ao ông? T8 Năng sua được ng lửa ola toản do mỗi tường ing ạo định, -A-Điệ Hệ khi hậu hộ nhuông,..dey đì ehlâm nu gen củ iing la Xi ty đ Đeo (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w