1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyende BDHSG9

7 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chọn cỏc chất A, B, C, D thớch hợp và viết cỏc PTHH minh họa cho sơ đồ
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit sunfuric loãng có những tính chất hóa học của axit: - Làm đổi màu quì tím thành đỏ: - Tác dụng với kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học tạo muối sunfat và giải - Tác dụ

Trang 1

B ài 1: Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và viết các PTHH minh họa cho sơ đồ sau:

A

(1) (2) (4)

(6) (3) (7)

C

LG: Chọn A: Ca(HCO3 ) 2 ; B: CaCl 2 ; C: Ca(NO 3 ) 2 ; D: CaCO 3 (Cĩ thể chọn chất khác)

PTHH: Ca(OH) 2 + 2CO 2 → Ca(HCO3)2

Ca(OH) 2 + 2HCl → CaCl 2 + 2H 2 O Ca(OH) 2 + 2HNO 3 → Ca(NO3)2 + 2H2O

Ca(OH) 2 + CO 2 → CaCO3 + H2O

Ca(HCO 3 ) 2 + 2HCl → CaCl 2 + 2H 2 O + 2CO 2

CaCl 2 + 2AgNO 3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl

Ca(NO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 → CaCO3 + 2NaNO3

CaCO 3 + H 2 O + CO 2 → Ca(HCO3)2

B ài 2: Chọn các chất vơ cơ A, B, C, D, E, F thích hợp thỏa mãn sơ đồ sau:

A→ Phản ứng thế B Phản ứng hóa hợp→ C Phản ứng trung hòa→ → D Phản ứng trao đổi E Phản ứng phân hủy→F

Viết các PTHH để minh họa.

LG: Sơ đồ: H2 → H2O → NaOH → NaCl → HCl → H2 (Cĩ thể chọn chất khác)

H 2 + CuO →t o Cu + H 2 O (Phản ứng thế)

H 2 O + Na 2 O → 2NaOH (Phản ứng hĩa hợp) NaOH + HCl → NaCl + H2O (Phản ứng trung hịa)

NaCl (rắn) + H 2 SO 4(đặc)

o t

→ NaHSO 4 + HCl (Phản ứng trao đổi) 2HCl → Điện phân H 2 + Cl 2 (Phản ứng phân hủy)

B ài 3: Viết PTHH minh họa cho các trường hợp sau (ghi điều kiện (nếu cĩ)).

a Một kim loại tác dụng với dung dịch chứa một muối thu được hai hợp chất kết tủa và một chất khí.

b Một đơn chất tác dụng với dung dịch chứa một axit thu được ba oxit.

LG: (T ự gi ải )

B ài 4: Từ các nguyên liệu chính: quặng pyrit sắt, muối ăn, nước (các chất xúc tác cĩ sẵn) Viết phương trình

phản ứng điều chế: Fe(OH) 3 , FeSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3

Bài 5: T ìm hai nguyên tố X, Y ở 2 chu kỳ liên tiếp, thuộc hai nhĩm A liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hồn

Biết tổng số proton trong 2 hạt nhân là 23 (số proton của Y lớn hơn số proton của X) Biết X, Y ở trạng thái đơn chất thỏa mãn theo sơ đồ chuyển hĩa sau:

X  +O2 → X 1  +O2→ X 2  +H O O, 2→ X 3  +Cu→ X 2

Y  +O2 → Y 1  +O2→ Y 2 → +H O2 Y 3  +Cu→ Y 1

Bài 6: Viết các phương trình hĩa học điều chế NaCl bằng 6 cách?

LG: Các phương trình hĩa học điều chế NaCl bằng 6 cách:

Bài 7: Trình bày tính chất hĩa học của axit sunfuric, viết các phương trình hĩa học minh họa?

Trang 2

LG: Tính chất hóa học của axit sunfuric;

a Axit sunfuric loãng có những tính chất hóa học của axit:

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ:

- Tác dụng với kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học tạo muối sunfat và giải

- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối sunfat và nước:

- Tác dụng với bazơ tạo thành muối sunfat và nước:

- Tác dụng được với muối của axit yếu hơn tạo muối sunfat:

b Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng:

- Tác dụng với kim loại: Axit sunfuric đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối sunfat

có hóa trị cao nhất, không giải phóng khí Hidro

*Lưu ý: H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với Fe và Al

- Tính háo nước: H2SO4 không những hấp thụ mạnh hơi nước mà còn chiếm H2O của các chất khác

B ài 8:Hãy trình bày tính chất hóa học của Nhôm và viết các phương trình phản ứng minh

họa?

LG: Tính chất hóa học của Nhôm:

- Nhôm tác dụng với oxi: Nhôm cháy trong oxi tạo thành Nhôm oxit

- Nhôm phản ứng với phi kim khác: Nhôm phản ứng với nhiều phi kim khác như S, Cl2… tạo thành muối nhôm

- Phản ứng của nhôm với dung dịch axit:

+ Nhôm phản ứng với một số dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng… giải phóng khí H2

+ Nhôm phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng và dung dịch HNO3 tạo muối nhôm, không giải phóng H2

+ Nhôm không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

- Phản ứng của nhôm với dung dịch muối: Nhôm phản ứng với nhiều dung dịch muối của kim loại yếu hơn tạo ra muối nhôm và kim loại mới

- Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm:

B ài 9: Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

Trang 3

(12)

FeCl3 (5) Fe(OH)3 (8) Fe2O3 LG: Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa: (1) Fe3O4 + 8HCl -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (2) 2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3 (3) 2FeCl3 + Fe -> 3FeCl2 (4) FeCl2 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl (5) FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl (6) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3 (7) Fe(OH)2 t0 FeO + H2O (8) 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O (9) Fe2O3 + Fe -> 3FeO (10) 4FeO + O2 -> 2Fe2O3 (11) FeO + CO t0 Fe + CO2 (12) Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2 B ài 10: Viết các phương trình hóa học điều chế axit Sunfuric theo sơ đồ sau: FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 LG: Viết phương trình hóa học: (1) 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2 (2) 2SO2 + O2 V 2 O 5 ,450 0 C 2SO3 (3) SO3 + H2O H2SO4 Bài 11: Viết các phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ biến hóa sau: Ca(HCO3)2

(4) (2) (3)

Na2CO3 (1) CaCO3 BaCO3

(7)

(6) (5)

CO2 LG: Viết các phương trình phản ứng:

Bµi 12: Xác định các chất A1, A2, A3, A4 và viết các phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa theo sơ đồ sau:

(10)

Trang 4

(1) (5) (6

Biết: A1, A2, A3, là các hợp chất khác nhau có chứa nguyên tố Cu

A3 chứa 80%Cu và 20%O về khối lượng

LG:

Gọi công thức hóa học của A3 là CuxOy: x:y = 8064 :1620 = 1:1 => CTHH của A3: CuO

A1: CuCl2; A2: Cu(OH)2;

(10)

Các phương trình hóa học:

Bài 13: Trình bày tính chất hóa học của Sắt và viết các phương trình hóa học minh họa?

LG: Tính chất hóa học của Sắt:

- Tác dụng với Oxi: Sắt cháy trong oxi tạo thành oxit sắt từ:

- Tác dụng với phi kim khác: Sắt tác dụng với nhiều phi kim như S, Cl2 ở nhiệt độ cao tạo

- Phản ứng của Sắt với dung dịch axit:

+ Sắt phản ứng với một số dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng… tạo muối sắt (II) và giải phóng khí H2

+ Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng và dung dịch HNO3 tạo muối sắt (III), không giải phóng H2

+ Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

- Phản ứng của Sắt với dung dịch muối: Sắt phản ứng với nhiều dung dịch muối của kim loại yếu hơn tạo ra muối sắt (II) và kim loại mới

Trang 5

Bài 14: Cho biết cỏc chất A1, B1… và viết cỏc phương trỡnh phản ứng thực hiện sơ đồ chuỗi biến húa sau:

LG:

- Xỏc định cỏcchất A1, B1…

A1: K; B1: Cl2; A2: K2O; B2: HCl; A3:KOH; B3: CuCl2; A4: Na2SO4; B4: BaCl2

Cl2 (4) HCl (7) CuCl2 (10) BaCl2

- Cỏc phương trỡnh phản ứng thực hiện sơ đồ chuỗi biến húa:

Bài 15: Những nguyên liệu nào thờng dùng để sản xuất oxi trong công nghiệp?

Viết 2 phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Bài 16: Tìm các chất A, B, C, E, G, I, K, X, T thích hợp để hoàn thành các phơng trình hoá học

theo sơ đồ phản ứng sau:

a) A + B to E + G b) C to I + G

c) I + B to K d) I + H2O → T

e) T + A → C + X g) X + B E + H2O

Biết A, B, C là các hợp chất có trong nguyên liệu dùng để sản xuất thuỷ tinh (loại thờng)

Bài 17: Cho sơ đồ biến hóa :

Biết rằng A + HCl → D + G + H2O Tìm các chất ứng với các chữ cái A,B và viết các ph… ơng trình hóa học

A

A Fe D G

A

+ X, t o

+ Y, t o

+ Z, t o

Trang 6

LG: Vì A + HCl → D + G + H2O và A bị khử thành Fe nên A là Fe3O4.

B là HCl, D là FeCl2, G là FeCl3

Các chất khử X là H2, Y là CO, Z là C

Các phơng trình hoá học :

1 Fe3O4 + 4H2   → t O 3Fe + 4H2O

2 Fe3O4 + 4CO   → t O 3Fe + 4CO2

3 Fe3O4 + 2C   → t O 3Fe + 2CO2

4 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

5 2FeCl2 + 3Cl2 → 2FeCl3

Bài 18: Bài1.Viết PT để hoàn thành các sơ đồ sau :

a Fe  Fe2(SO4)3 FeSO4 FeFeCl2FeCl3

Fe2O3

b Al  Al2O3 Al(NO3)3AlAlCl3

Bài 19: Viết ptp bằng cách chọn chất phù hợp vào dấu ? trong các sơ đồ sau :

a Fe + ? -> Fe(NO3)2 + Ag

b ? + ? -> Fe(NO3)3 + Ag

c Cu + ? -> Cu(NO3)3 + khí ? + H2O ( Khí không màu bị hoá nâu trong không khí )

d. ? + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + khí ? + H2O

Bài 20: Viết các PT theo chuyển hoá sau :

a.Fe  FeCl3  FeCl2  Fe(OH)2Fe(OH)3 Fe2O3 Fe

b.FeABCFeD E F D Trong đó A,B D là các hợp chất khác nhau của sắt

Bài 21: Hoàn thành sơ đồ sau:

A

S SO2 Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4 SO2

Bài 22:

a Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :

CaCO3  CO2  Na2CO3  NaHCO3  Na2CO3  Na2SO4  NaCl

b Từ cỏc chất : NaOH, Fe2(SO4)3, nước cất , điều kiện và xỳc tỏc cần thiết coi như cú đủ Hóy viết cỏc phương trỡnh húa học điều chế sắt kim loại

HD:

a

b Hoà tan tinh thể NaOH và tinh thể FeCl3 vào 2 cốc nước cất riờng biệt để được dung dịch NaOH và dung dịch Fe2(SO4)3

- Cho dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch FeCl3

6NaOH + Fe2(SO4)3  2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

- Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao:

- Điện phõn H2O:

2H2O điện phõn 2H2 + O2 Fe2O3 + 3H2 t0 2 Fe + 3H2O

Bài 23:

Ngày đăng: 01/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: T ỡm hai nguyờn tố X, ở2 chu kỳ liờn tiếp, thuộc hai nhúm A liờn tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn. - chuyende BDHSG9
i 5: T ỡm hai nguyờn tố X, ở2 chu kỳ liờn tiếp, thuộc hai nhúm A liờn tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w