Khác với quá trình sx hàng hoá thông thường, không có sự tham gia của khách hàng.Trong kinh doanh DV, khách hàng tham
Trang 1Ch ươ ng 2: Các y u t c u thành DV ế ố ấ 2.1 Khách hàng
2.1.1 Vai trò c a khách hàng trong quá trình t o DV ủ ạ
- Khách hàng tham gia tr c ti p vào quá trình cung ng DV:ự ế ứ
Khác v i quá trình sx hàng hoá thông thớ ường, không có s tham gia c a khách hàng.ự ủ Trong kinh doanh DV, khách hàng tham gia tr c ti p vào quá trình t o ra DV, khách hàngự ế ạ
được coi là m t trong nh ng y u t t o ra DV S đ :ộ ữ ế ố ạ ơ ồ
- Khách hàng là người tiêu dùng DV: khách hàng mua và tiêu dùng DV c a nhà cungủ
ng Khác v i khách hàng tiêu dùng hàng hoá thông th ng, trong tiêu dùng DV, khách hàng
bu c ph i có m t t i n i cung ng DV, tiêu dùng DV đ ng th i v i quá trình t o ra DV,ộ ả ặ ạ ơ ứ ồ ờ ớ ạ không được ki m nghi m trể ệ ước DV mà bu c ph i tin vào nhà cung ng ộ ả ứ
- Khách hàng là m t nhân viên không độ ược tr lả ương: đ i v i các lo i DV t ph cố ớ ạ ự ụ
v thì đ c đi m này th hi n r t rõ Khách hàng làm nh ng ph n vi c mà l ra nhân viênụ ặ ể ể ệ ấ ữ ầ ệ ẽ
ph c v ph i làm Ví d : DV bán xăng t đ ng; DV ti c buffet, ụ ụ ả ụ ự ộ ệ
- Khách hàng là nhà qu n tr quá trình sx: ả ị
+ Thông qua quy t đ nh mua hàng c a mình, khách hàng cho doanh nghi p bi tế ị ủ ệ ế
đượ ầc c n ph i làm gì Ví d : nh ng lo i hoa qu còn nguyên trên s p cho th y khách hàngả ụ ữ ạ ả ạ ấ không h ng thú v i chúng và do đó nhà qu n tr bi t mình c n đi u ch nh lo i hàng hoáứ ớ ả ị ế ầ ề ỉ ạ cung ng cho khách hàng ứ
+ Khách hàng là người ki m soát trong su t quá trình: khách hàng là ngể ố ười tham gia
tr c ti p vào quá trình t o ra DV, h đóng vai trò nh nhà qu n tr , ki m soát quá trình tácự ế ạ ọ ư ả ị ể nghi p c a nhân viên, phát hi n k p th i nh ng sai sót c a nhân viên trong quá trình cung ngệ ủ ệ ị ờ ữ ủ ứ DV
+ Khách hàng là người ho ch đ nh: thông qua vi c đ t hàng c a mình, khách hàngạ ị ệ ặ ủ
đã ho ch đ nh k ho ch sx cho nhà cung ng DVạ ị ế ạ ứ
+ Khách hàng là người khen thưởng, k lu t nhân viên: trong su t quá trình t o raỷ ậ ố ạ
DV, khách hàng ki m soát ho t đ ng c a nhân viên, h s khen thể ạ ộ ủ ọ ẽ ưởng nh ng nhân viênữ làm vi c t t, phê bình nh ng nhân viên làm vi c ch a t tệ ố ữ ệ ư ố
- Khách hàng là đ i tố ượng LĐ: do sx và tiêu dùng di n ra đ ng th i c v khôngễ ồ ờ ả ề gian và th i gian nên khách hàng đờ ược coi là m t y u t c u thành nên s n ph m DV,ộ ế ố ấ ả ẩ không có khách hàng thì không có DV
→ Nhà cung ng ph i nh n th c rõ vai trò c a khách hàng, l i d ng khách hàng; cóứ ả ậ ứ ủ ợ ụ
nh ng bi n pháp tác đ ng tâm lý khách hàng → đ t hi u qu trong công vi c.ữ ệ ộ ạ ệ ả ệ
2.1.2 Mong đ i và nh n th c c a khách hàng ợ ậ ứ ủ
a Nghiên c u s mong đ i c a khách hàng ứ ự ợ ủ
CSVCKT DV
Trang 2 Mong đ i là gì?ợ
Theo Zeithaml và c ng s (1993): ộ ự B n ch t và nh ng y u t c u thành kỳ v ng c a ả ấ ữ ế ố ấ ọ ủ khách hàng v DV ề có th để ược tóm lược trong 17 gi thuy t:ả ế
1- Khách hàng ti p c n s th c hi n DV d a trên 2 tiêu chu n: h ế ậ ự ự ệ ự ẩ ọ ước mu n gì vàố
h có th ch p nh n nh ng gìọ ể ấ ậ ữ
2- M t vùng châm chộ ước tách r i DV mong mu n và DV tho đángờ ố ả
3- Vùng châm chước đó bi n đ i theo khách hàngế ổ
4- Vùng châm chước đó co và giãn trong cùng m t nhóm khách hàngộ
5- M c đ DV mong mu n ít bi n đ i h n m c đ DV tho đángứ ộ ố ế ổ ơ ứ ộ ả
6- Nh ng y u t tăng cữ ế ố ường DV lâu dài nâng cao m c đ DV mong mu nứ ộ ố
7- Có tương quan gi a m c đ nhu c u cá nhân v i m c đ DV mong mu nữ ứ ộ ầ ớ ứ ộ ố
8- V i s có m t c a các y u t tăng cớ ự ặ ủ ế ố ường DV chuy n ti p, m c đ DV thoể ế ứ ộ ả đáng s tăng lên và vùng châm chẽ ước thu h p l iẹ ạ
9- Vi c khách hàng nh n đ nh r ng có nh ng DV thay th s nâng cao m c đ DVệ ậ ị ằ ữ ế ẽ ứ ộ tho đángả
10- M c đ khách hàng nh n th c vai trò DV càng cao thì vùng châm chứ ộ ậ ứ ước càng n iớ
r ngộ
11- Nh ng y u t tình hu ng t m th i kéo m c đ DV tho đáng xu ng và n iữ ế ố ố ạ ờ ứ ộ ả ố ớ
r ng vùng châm chộ ước
12- Khách hàng th c hi n 2 lo i đánh giá ch t lự ệ ạ ấ ượng DV: nh n ra đ c tính cao c a DVậ ặ ủ (đ c tính này xu t phát t vi c so sánh gi a DV mong mu n và DV đặ ấ ừ ệ ữ ố ượ ảc c m nh n) và c mậ ả
nh n s tho đáng c a DV (xu t phát t vi c so sánh gi a DV tho đáng và DV đậ ự ả ủ ấ ừ ệ ữ ả ượ ả c c m
nh n)ậ
13- M c đ DV đứ ộ ược tiên đoán càng cao thì m c đ DV tho đáng càng cao và vùngứ ộ ả châm chước càng thu h pẹ
14- M c đ h a h n (hay “gi y tr ng m c đen”) cho DV càng cao thì các m c đứ ộ ứ ẹ ấ ắ ự ứ ộ
c a DV mong mu n và DV đủ ố ược tiên đoán cũng cao theo
15- Nh ng h a h n ng m cho DV s nâng cao các m c đ c a DV mong mu n vàữ ứ ẹ ầ ẽ ứ ộ ủ ố
DV được tiên đoán
16- Thông tin truy n kh u thu n l i s nâng cao các m c đ DV mong mu n và DVề ẩ ậ ợ ẽ ứ ộ ố tiên đoán
17- Có m t tộ ương quan gi a các m c đ c a kinh nghi m trong quá kh v i nh ngữ ứ ộ ủ ệ ứ ớ ữ
m c đ DV mong mu n và m c đ DV tiên đoán.ứ ộ ố ứ ộ
Khách hàng mong đ i đi u gì?ợ ề
Các m c đ mong đ i DV c a khách hàng?ứ ộ ợ ủ
2.1.3 X p hàng trong kinh doanh DV ế
a S c n thi t c a x p hàng DV ự ầ ế ủ ế
Khái ni mệ
Hàng ch là m t dòng khách hàng đang ch đ i đ đờ ộ ờ ợ ể ược cung ng d ch v t m tứ ị ụ ừ ộ hay nhi u ngề ười ph c v ho c nhà cung ng Hàng ch không có nghĩa là m t dòng kháchụ ụ ặ ứ ờ ộ hàng theo nghĩa đen đ ng trứ ước m t ngộ ười ph c v ụ ụ
Trang 3Có nhi u hình thái hàng ch : theo ki u truy n th ng; theo ki u nguyên t c x pề ờ ề ề ố ể ắ ế hàng; theo ki u dòng khách hàng oể ả
→ Nhi m v c a nhà QTKDDV:ệ ụ ủ
+ Có th gi i quy t l n lể ả ế ầ ượt cho t ng khách hàng ch ho c cho nhi u khách hàng m từ ờ ặ ề ộ lúc
+ Có th s n sàng ph c v h t s ngể ẵ ụ ụ ế ố ười trong hàng ch ho c có th gi i h n sờ ặ ể ớ ạ ố
người trong hàng chờ
+ Có th duy trì nhi u công đo n x p hàng khác nhau đ i v i d ch vể ề ạ ế ố ớ ị ụ
+ Có th ph c v hàng ch nhi u đ a đi m khác nhauể ụ ụ ờ ở ề ị ể
S c n thi tự ầ ế
- Khi c u vầ ượt quá kh năng cung ngả ứ
- Khi người ph c v quá b n nên không th ph c v ngay cho nh ng khách hàng m iụ ụ ậ ể ụ ụ ữ ớ
t iớ
- Khi th i gian ph c v thay đ iờ ụ ụ ổ
- Khi khách hàng đ n vào nh ng th i đi m, th i gian khác v i th i đi m, th i gianế ữ ờ ể ờ ớ ờ ể ờ
ph c v c a nhà cung ngụ ụ ủ ứ
- T n su t đ n c a khách hàng l n h n đ nh m c th i gian ph c v c a nhà cungầ ấ ế ủ ớ ơ ị ứ ờ ụ ụ ủ ng
ứ
- Tính ng u nhiên c a khách hàngẫ ủ
- Tính th i đi m, th i v c a nhu c u và c u c a khách hàngờ ể ờ ụ ủ ầ ầ ủ
Ý nghĩa
⇒ Ph i nh n bi t đ ả ậ ế ượ c tâm lý c a khách hàng trong hàng ch : ủ ờ
- C m giác tr ng r ng:ả ố ỗ
→ ph i có nh ng trang thi t b c n thi t, b trí nh ng v t d ng, ánh sáng, âm nh c,ả ữ ế ị ầ ế ố ữ ậ ụ ạ
có nh ng b ph n tăng doanh thu cho doanh nghi p b ng cách gi i thi u khách hàng tiêuữ ộ ậ ệ ằ ớ ệ dùng m t lo i d ch v khác n a.ộ ạ ị ụ ữ
- S t ru t, nôn nóng (bố ộ ước m t chân vào c a):ộ ử
→ ph i có nh ng bi n pháp làm cho khách hàng b t s t ru t Ví d : yêu c u b nhả ữ ệ ớ ố ộ ụ ầ ệ nhân đi n đ y đ thông tin và ti u s b nh t t vào phi u khám; đ a th c đ n cho kháchề ầ ủ ể ử ệ ậ ế ư ự ơ hàng ch đờ ược ph c v ; Các cách làm này s giúp t o ra khách hàng c m giác r ngụ ụ ẽ ạ ở ả ằ
d ch v đã b t đ u và s lo l ng có th l ng xu ng.ị ụ ắ ầ ự ắ ể ắ ố
- Lo âu và hy v ng (ánh sáng cu i đọ ở ố ường h m):ầ
→ nên “ghi danh” khách hàng, nói cho khách hàng bi t th i gian h ph i ch đ i đế ờ ọ ả ờ ợ ể
được ph c v ; s p x p các cu c h n m t cách h p lý; thông báo s khách hàng đụ ụ ắ ế ộ ẹ ộ ợ ố ược ph cụ
v ụ
- B c b i (xin l i nh ng tôi là ngự ộ ỗ ư ườ ếi ti p theo):
→ nguyên t c FIFO/FCFS ắ
⇒ Ph i có k lu t hàng ch phù h p và áp d ng các tri t lý trong kinh doanh: ả ỷ ậ ờ ợ ụ ế
- S tho mãn = Nh n th c - Kỳ v ngự ả ậ ứ ọ
S (Satisfaction) = P (Perception) – E (Expectation)
- n tẤ ượng đ u tiên là quan tr ng nh t (The first impression is the most important)ầ ọ ấ
Trang 4- “Ch đ i t p th ng n h n ch đ i m t mình Ch đ i có vi c ng n h n ch đ iờ ợ ậ ể ắ ơ ờ ợ ộ ờ ợ ệ ắ ơ ờ ợ không có vi c Ch đ i có m c đích ng n h n ch đ i không có m c đích”.ệ ờ ợ ụ ắ ơ ờ ợ ụ
b Đ c đi m c b n c a hàng ch DV ặ ể ơ ả ủ ờ
S đ h th ng hàng chơ ồ ệ ố ờ
T bừ ỏ Dòng khách vào K lu t Dòng khách raỷ ậ
Hàng chờ
B qua ỏ
Nhóm dân c có nhu c u (Calling Population):ư ầ
Quá trình khách đ n (Arrival Process):ế
Nhóm dân cư
có nhu c uầ
Hình
d ngạ hàng chờ
Ti n trìnhế DV
Không có nhu
c u DVtrongầ
tương lai
Nhóm dân cư
có nhu c uầ
Đ ng nh tồ ấ
Xác đ nhị Không xác đ nhị Xác đ nhị Không xác đ nhị
Dòng khách vào
Ch đ ngủ ộ
Th đ ngụ ộ
Trang 5 Hình d ng hàng ch :ạ ờ
Nhi u hàng ch M t hàng ch L y s th t ề ờ ộ ờ ấ ố ứ ự
L i vào ố
K lu t hàng ch (nguyên t c hàng ch ):ỷ ậ ờ ắ ờ
1- K lu t hàng ch ph bi n nh t là First in – First out (FIFO) hay First come –ỷ ậ ờ ổ ế ấ First served (FCFS) – “Đ n trế ước ph c v trụ ụ ước”
2- “Th i gian ng n nh t” (SPT)ờ ắ ấ
3- “Ph c v luân phiên” (Round – robin) ụ ụ
4- “ u tiên ngƯ ười có quy n mua trề ước”
Ti n trình DV (Service Process):ế
T bừ ỏ
B quaỏ
H n ẹ Giá cả
Ch p nh n/Ph nấ ậ ả
đ iồ
T n su tầ ấ
đ n ng uế ẫ
nhiên nổ
đ nhị
T n su tầ ấ
đ n ng uế ẫ nhiên thay đ iổ
Ki mể soát c aủ
c sơ ở
Ki mể soát hàng chờ
9
8 6 2
1
1 0
Ti n trình DVế
T ph c vự ụ ụ S d ngử ụ
máy móc Thay đ i t cồ ố
đ ph c vộ ụ ụ đi m ph c vểThay đ iụổ ụ
Trang 62.2 LĐ DV
2.2.1 Đ c đi m c a LĐ DV ặ ể ủ
a S hình thành c a LĐ DV ự ủ
LĐ DV là m t b ph n LĐ xã h i c n thi t độ ộ ậ ộ ầ ế ược phân công đ th c hi n vi c sángể ự ệ ệ
t o và cung ng các s n ph m DV cho xã h i.ạ ứ ả ẩ ộ
S hình thành LĐ DV d a trên c s góc đ c u và góc đ cung.ự ự ơ ở ộ ầ ộ
góc đ c u:
- Do thu nh p c a con ngậ ủ ười tăng lên
- Do nh n th c c a con ngậ ứ ủ ười tăng lên
- Th i gian r i kéo dàiờ ỗ
- Do áp l c c a cu c s ng công nghi pự ủ ộ ố ệ
Nh ng lý do này làm n y sinh nh ng nhu c u m i c a con ngữ ả ữ ầ ớ ủ ười, đòi h i ph i cóỏ ả các lo i hình DV tạ ương ng đ tho mãn nh ng nhu c u đó Chính s xu t hi n các lo iứ ể ả ữ ầ ự ấ ệ ạ
DV đã làm xu t hi n LĐ DV.ấ ệ
góc đ cung:
- S phân công LĐ xã h iự ộ
- S p.tri n c a l c lự ể ủ ự ượng sx
→ s hình thành LĐ DV là t t y u khách quan.ự ấ ế
b Đ c đi m c a LĐ DV ặ ể ủ
- LĐ DV mang tính ch t phi sx v t ch t: Ngoài ý nghĩa t o ra s n ph m DV, LĐấ ậ ấ ạ ả ẩ
DV có vai trò quy t đ nh đ n ch t lế ị ế ấ ượng DV; Hao phí trong LĐ sx hàng hoá và trong LĐ
DV s đẽ ược bù đ p b i các ngu n khác nhau.ắ ở ồ
- LĐ DV mang tính ch t ph c t p: LĐ DV mang tính ch t ph c t p môi trấ ứ ạ ấ ứ ạ ở ườ ng kinh doanh, môi trường giao di n v i khách hàng.ệ ớ
- LĐ DV mang tính ch t th i đi m, th i v : đ c đi m này xu t phát t nhu c u c aấ ờ ể ờ ụ ặ ể ấ ừ ầ ủ khách hàng có tính ch t th i đi m, th i v ấ ờ ể ờ ụ
- T tr ng LĐ n cao: theo th ng kê, hi n nay t tr ng LĐ n chi m 2/3 t ng sỷ ọ ữ ố ệ ỷ ọ ữ ế ổ ố
LĐ DV Tuy nhiên, tùy đ c đi m c a t ng lo i DV c th thì t tr ng LĐ nam và LĐ nặ ể ủ ừ ạ ụ ể ỷ ọ ữ
có th khác nhau.ể
- LĐ DV mang tính đa d ng và chuyên môn hoá cao: s đa d ng và chuyên môn hóaạ ự ạ
th hi n c lĩnh v c DV, hình th c và phể ệ ở ả ự ở ứ ương th c cung ng DV, và c trình đ LĐ.ứ ứ ở ả ộ
- LĐ DV có tính s n sàng đón ti p và ph c v khách hàngẵ ế ụ ụ
2.2.2 V trí và vai trò c a nhân viên ti p xúc tr c ti p ị ủ ế ự ế
a V trí c a nhân viên ti p xúc ị ủ ế
1- V trí quan tr ng nh t trong đ i ngũ LĐ DV, quy t đ nh đ n s thành công hayị ọ ấ ộ ế ị ế ự
th t b i c a quá trình cung ng DV.ấ ạ ủ ứ
Trang 7Hình 2.1 Mqh gi a các y u t trong h th ng sx & cung ng DV ữ ế ố ệ ố ứ
→ “ n tẤ ượng đ u tiên là quan tr ng nh t”, “Ch t lầ ọ ấ ấ ượng DV n m trong con m t kháchằ ắ hàng”
2- Nhân viên ti p xúc là b ph n h p thành ch y u nh t c a s n ph m DV, làế ộ ậ ợ ủ ế ấ ủ ả ẩ ngu n l c quan tr ng c u thành DV, là y u t không th thi u, không th thay th b ngồ ự ọ ấ ế ố ể ế ể ế ằ máy móc trong m t s lo i DV đ c bi t là các DV sinh ho t cá nhân.ộ ố ạ ặ ệ ạ
3- Nhân viên ti p xúc quy t đ nh mqh v i các y u t khác trong h th ng sx và cungế ế ị ớ ế ố ệ ố
ng DV, là c u n i gi a môi tr ng bên trong và môi tr ng bên ngoài c a doanh nghi p
Nhân viên ti p xúc đế ược coi là “thanh biên” n i môi trố ường bên trong v i môi trớ ường bên ngoài c a doanh nghi p.ủ ệ
b Vai trò c a nhân viên ti p xúc ủ ế
- Vai trò tác nghi p (vai trò k thu t):ệ ỹ ậ
Vai trò tác nghi p c a nhân viên ti p xúc ph thu c m t s y u t : Trình đệ ủ ế ụ ộ ộ ố ế ố ộ chuyên môn; Kinh nghi m làm vi c; ệ ệ Tr ng thái tâm lý;ạ Th i gian làm vi c.ờ ệ
Vai trò tác nghi p c a nhân viên ti p xúc th hi n 3 khía c nh: T o ra tính cá bi tệ ủ ế ể ệ ở ạ ạ ệ hoá c a DV; Có th làm gia tăng giá tr c a DV; Nâng cao s c c nh tranh c a DV.ủ ể ị ủ ứ ạ ủ
- Vai trò quan h (vai trò xã h i):ệ ộ
Vai trò quan h c a nhân viên ti p xúc ph thu c vào tệ ủ ế ụ ộ rình đ giao ti p, trình đ dânộ ế ộ trí, trình đ hi u bi t v văn hoá xã h i c a nhân viên ti p xúc tác đ ng đ n mqh gi a nhânộ ể ế ề ộ ủ ế ộ ế ữ viên ti p xúc v i khách hàng, quan h gi a khách hàng v i doanh nghi p ế ớ ệ ữ ớ ệ
Vai trò quan h c a nhân viên ti p xúc th hi n 2 khía c nh:ệ ủ ế ể ệ ở ạ Quan h v i kháchệ ớ hàng đ t đó t o l p hình nh c a doanh nghi p qua hình nh c a nhân viên ti p xúc;ể ừ ạ ậ ả ủ ệ ả ủ ế Thể
hi n vai trò liên k t biên n i môi trệ ế ố ường bên trong và môi trường bên ngoài, t đó th c hi n 2ừ ự ệ vai trò chuy n đ i thông tin và miêu t ể ổ ả
- Vai trò kinh t :ế
T o ra giá tr gia tăng hi n t i (tăng s lạ ị ệ ạ ố ượng mua c a khách hàng, khách hàng tiêuủ dùng thêm các DV khác c a doanh nghi p, ) và ti m năng (kh năng thu hút khách m i; lôiủ ệ ề ả ớ kéo khách hàng quay tr l i; ) cho doanh nghi p và do đó t o ra l i nhu n c a doanhở ạ ệ ạ ợ ậ ủ nghi p (LĐ t o ra giá tr th ng d ).ệ ạ ị ặ ư
Nhân viên ti p xúc đế ược coi là tài s n vô hình c a doanh nghi p DV Đ i v i cácả ủ ệ ố ớ
DV công thì nhân viên ti p xúc là ngế ườ ựi tr c ti p th c hi n tôn ch , m c đích c a t ch c.ế ự ệ ỉ ụ ủ ổ ứ
CSVCKT
S n ph m DVả ẩ Nhân viên ti p xúcế
“Front line”
Khách hàng
Trang 8Các nhà qu n tr kinh doanh DV c n nh n th c đả ị ầ ậ ứ ược v trí và vai trò quan tr ng c aị ọ ủ nhân viên ti p xúc đ có nh ng bi n pháp chăm lo, gi gìn, b o v và p.tri n nhân viênế ể ữ ệ ữ ả ệ ể
ti p xúc nh :ế ư
- Nhà qu n tr c n xác l p chi n lả ị ầ ậ ế ược qu n tr nhân viên tiêp xúcả ị
- Nhà qu n tr c n hả ị ầ ướng d n mqh gi a nhân viên và khách hàng m t cách h p lý:ẫ ữ ộ ợ
Hình 2.2 Mqh gi a hành vi c a nhân viên ti p xúc và khách hàng ữ ủ ế
C n t o mqh tầ ạ ương đ ng và song song (có hồ ướng giao d ch phù h p) không b s pị ợ ị ụ
đ gi a các hành vi c a khách hàng và nhân viên ti p xúc.ổ ữ ủ ế
+ Hành vi ki u cha m (Parents): khi khách hàng là tr em, thi u kinh nghi m DVể ẹ ẻ ế ệ thì nhân viên ti p xúc ph i có hành vi ki u cha m , hế ả ể ẹ ướng d n, ch b o khách hàng tiêuẫ ỉ ả dùng DV
+ Hành vi ki u ngể ườ ới l n (Adult): khi gi a khách hàng và nhân viên ti p xúc có m tữ ế ộ bên là cung c p - m t bên nh n, m t bên đ ngh - m t bên ch p nh n ho c ph n đ i thìấ ộ ậ ộ ề ị ộ ấ ậ ặ ả ố nhân viên ti p xúc c n có hành vi theo ki u ngế ầ ể ườ ới l n v i khách hàng: ân c n, l ch thi p ớ ầ ị ệ
+ Hành vi ki u tr em (Children): khi khách hàng là nh ng ngể ẻ ữ ườ ới l n tu i, kháchổ hàng khó tính và có nhi u kinh nghi m DV thì nhân viên ti p xúc c n l phép, kính tr ngề ệ ế ầ ễ ọ
và l ng nghe khách hàngắ
Nhân viên
P (Parents)
A (Adult)
A (Adult)
P (Parents)
Khách hàng
C (Children)
C (Children)
Trang 9- Nhà qu n tr c n qu n lý năng l c và k t qu làm vi c c a nhân viên ti p xúcả ị ầ ả ự ế ả ệ ủ ế
nh : qu n lý nhân viên hư ả ướng d n khách hàng s d ng DV c i ti n; qẫ ử ụ ả ế u n lý thái đ c aả ộ ủ nhân viên ti p xúc ti p nh n s góp ý c a khách hàng và hành vi s a ch a; qu n lý nế ế ậ ự ủ ử ữ ả ăng l c phátự
hi n kỳ v ng khách hàng c a nhân viên ti p xúc; qu n lý năng l c hi u bi t nh ng y u tệ ọ ủ ế ả ự ể ế ữ ế ố quy t đ nh đ n hành vi c a khách hàng; qu n lý năng l c t v n cho khách hàng l a ch nế ị ế ủ ả ự ư ấ ự ọ
và s d ng s n ph m DV; qu n lý tâm lý và ngh thu t ph c v c a nhân viên ti p xúc;ử ụ ả ẩ ả ệ ậ ụ ụ ủ ế
qu n lý ý th c b o v l i ích và uy tín c a doanh nghi p.ả ứ ả ệ ợ ủ ệ
2.2.3 Xu th p.tri n c a LĐ DV ế ể ủ
2.3 C s v t ch t k thu t ơ ở ậ ấ ỹ ậ
2.3.1 Đ c đi m c a c s v t ch t k thu t DV ặ ể ủ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
CSVCKT DV là toàn b nh ng t li u LĐ mà doanh nghi p DV s d ng đ sx vàộ ữ ư ệ ệ ử ụ ể cung ng s n ph m DV cho khách hàng ho c là toàn b t li u LĐ c n thi t tham gia ho cứ ả ẩ ặ ộ ư ệ ầ ế ặ
h tr cho quá trình sáng t o và cung ng DV cho khách hàng.ỗ ợ ạ ứ
- Phong phú đa d ng v ch ng lo i và m c đ k thu t, m c đ công ngh Do đó,ạ ề ủ ạ ứ ộ ỹ ậ ứ ộ ệ đòi h i ph i thi t k h th ng công ngh phù h p v i: th trỏ ả ế ế ệ ố ệ ợ ớ ị ường m c tiêu; xu hụ ướ ng p.tri n c a c u; có công d ng phù h p v i c nhân viên và khách hàngể ủ ầ ụ ợ ớ ả
- CSVCKT DV thu c nhi u thành ph n kinh t - xã h i khác nhau:ộ ề ầ ế ộ
+ Do DV đa d ng v quy môạ ề
+ Do m c đích c a lo i DVụ ủ ạ
+ Do s đa d ng v thành ph n kinh t trong n n kinh t qu c dân nên nh ng thànhự ạ ề ầ ế ề ế ố ữ
ph n này s h tr nhau t o nên m t h th ng CSVCKT hoàn thi nầ ẽ ỗ ợ ạ ộ ệ ố ệ
- CSVCKT DV mang tính ch t tài s n ph c v kinh doanh và ph c v công íchấ ả ụ ụ ụ ụ + Ph c v kinh doanh: t n t i dụ ụ ồ ạ ướ ại d ng Chi phí kh u hao → s đấ ẽ ược bù đ p b i giáắ ở
tr do nó t o raị ạ
+ Ph c v công ích: đụ ụ ược bù đ p hao mòn b i ngân sách nhà nắ ở ước
- CSVCKT DV có th để ược thi t k dành cho các m c đích h n h p (phế ế ụ ỗ ợ ương ti nệ
v n chuy n, kho tàng ) trong nhi u lĩnh v c khác nhau do đó giúp gi m kh u hao, kéo dàiậ ể ề ự ả ấ
th i gian s d ng ờ ử ụ
2.3.2 Vai trò c a c s v t ch t k thu t DV ủ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
- Đ i v i doanh nghi p DVố ớ ệ
+ Là m t y u t c a quá trình sáng t o và cung ng s n ph m DV, c u thành s nộ ế ố ủ ạ ứ ả ẩ ấ ả
ph m DV, t o ra s n ph m tr n gói ẩ ạ ả ẩ ọ
+ Góp ph n tăng năng su t LĐ, nâng cao hi u qu và uy tín c a doanh nghi pầ ấ ệ ả ủ ệ
- Đ i v i khách hàng: giúp khách hàng nh n đố ớ ậ ược DV và c m nh n đả ậ ược ch t lấ ượ ng DV
- Đ i v i ngố ớ ười LĐ (nhân viên ti p xúc)ế
+ Th c hi n ch c năng, nhi m v c a ngự ệ ứ ệ ụ ủ ười LĐ
+ T o môi trạ ường làm vi c thu n l i cho nhân viênệ ậ ợ
+ Là công c đ nhân viên ti p xúc có th tụ ể ế ể ương tác v i khách hàngớ
- Đ i v i ch t lố ớ ấ ượng DV
Trang 10Là b ng ch ng v t ch t đ kh ng đ nh đ m b o đằ ứ ậ ấ ể ẳ ị ả ả ược ch t lấ ượng DV và tác đ ngộ
đ n s c m nh n c a khách hàng đ n ch t lế ự ả ậ ủ ế ấ ượng DV
2.3.3 Xu h ướ ng p.tri n c s v t ch t k thu t DV ể ơ ở ậ ấ ỹ ậ
- Ngày càng p.tri n hi n đ iể ệ ạ
- Xu hướng áp d ng công ngh k thu t s vào quá trình sx và ph c v KHụ ệ ỹ ậ ố ụ ụ