1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VẬT LÝ 8 - KỲI

56 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật lý 8
Người hướng dẫn GV: Mai Hùng Cờng
Trường học Trường THCS Minh Đức
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:– GV: Trong vật lý, để nhận biết một vật đang chuyển động hay đứng yên ta dựa vào sự thay đổi vị trí của vật Gv: Nh vậy, một vật có thể chuyển động so

Trang 1

Tiết: 01 Tuần 01

Ngày soạn: 31/8/2007

Bài: 1 chuyển động cơ học

I Mục tiêu:

- Hs hiểu đợc làm thế nào để nhận biết một vật chuyển động hay đứng yên

- Hs hiểu đợc mối quan hệ giữa chuyển động và đứng yên

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

GV: Trong vật lý, để nhận biết một vật đang chuyển

động hay đứng yên ta dựa vào sự thay đổi vị trí của vật

Gv: Nh vậy, một vật có thể chuyển động so với vật

này nhng lại đứng yên so với vật khác

? Tại sao nói chuyển động và đứng yên chỉ có tính

chất tơng đối?

⇒ Hs làm C6, C7

? Lấy VD về tính tơng đối của chuyển động và

I Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên?

C1

* Chuyển động cơ học: SGK/4

C2C3

II

T ính t ơng đối của chuyển

động và đứng yên:

C6C7

Trang 3

Tiết: 02 Tuần 02

Ngày soạn: 31/8/2007

Bài: 2 Vận tốc

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?Chuyển động cơ học là gì? Lấy VD, chỉ rõ vật làm mốc?

? Tại sao nói chuyển động và đứng yên chỉ có

tính chất tơng đối? Lấy VD?

2 Bài mới:

Gv đa ra bảng 2.1

Hs quan sát, làm C1, C2 theo nhóm

? Ta làm gì để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm?

? Tính quãng đờng mỗi bạn chạy đợc trong một giây?

⇒ Gv giới thiệu khái niệm vận tốc

C3(1) nhanh(2) chậm(3) quãng đờng đi đợc(4) đơn vị thời gian

II C ông thức tính vận tốc:

t s

v=

Trang 4

? Qua công thức trên, hãy cho biết đơn vị tính

vận tốc phụ thuộc vào gì?

C5

a

b

36 km/h = 10m/sVậy ngời đi xe đạp chậm nhất

Ôtô và tàu hoả chuyển động nhanh hơn và chuyển động nhanh nh nhau

C6 Vận tốc của tàu là:

s m h km

5 , 1

v s t

s

3

2 12

=

=C8

Trang 5

Tiết: 03 Tuần 03

Ngày soạn: 1/9/2007

Bài: 3 chuyển động đều chuyển động không đều

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

? Trên quãng đờng nào chuyển động của bánh xe

là chuyển động đều, chuyển động không đều?

HS:

HS làm C2

? Trên quãng đờng AB, BC, CD, DE trung bình

mỗi giây trục bánh xe lăn đợc bao nhiêu mét?

⇒ Gv giới thiệu vận tốc trung bình

? Muốn tính vận tốc trunh bình ta làm nh thế nào?

? Từ A dến D trục bánh xe lăn nhanh lên hay chậm đi?

⇒ Hs làm C3

? Có thể nói chuyển động của trục bánh xe từ A

đến D là chuyển động đều không? Vì sao?

Trang 6

s1=120m

s2=30m

t1 =30s

t2 = 24sTính v1, v2, vVận tốc trung bình của quãng

đờng dốc là:

s m t

s m t

t

s s

24 30

60 120

2 1

+

=

C6 quãng đờng tàu đi đợc là:

km t

v s t

Trang 7

Tiết: 04 Tuần 04

Ngày soạn: 1/9/2007

Bài: 4 Biểu diễn lực

I Mục tiêu:

- Hs nêu đợc VD thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc và hình dạng của vật

- Hs nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ và biết biểu diễn lực bằng vectơ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

Hs lấy các Vd về lực trong cả hai trờng hợp

Gv giới thiệu lực là đại lợng vectơ, vừa có hớng,

II Biểu diễn lực:

1 Lực là một đại lợng vectơ:

Lực là một đại lợng vừa có ớng, vừa có độ lớn

h-2 Biểu diễn lực và kí hiệu vectơ lực:

- Dùng mũi tên để biểu diễn vectơ lực

- Kí hiệu vectơ lực: F

- Cờng độ lực: FVD:

F = 15N

A

5N

Trang 9

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?Lực là gì? Nêu các yếu tố của lực?

Gv giới thiệu hai lực cân bằng: Hai lực có: cùng phơng,

cùng cờng độ, cùng điểm đặt, ngợc chiều

? Một vật đứng yên chịu tác dụng của hai lực cân

bằng thì đứng yên hay chuyển động?

HS:

? Lấy VD về hai lực cân bằng?

? Hai lực cân bằng tác dụng lên một vật đang chuyển

động thì vận tốc của vật thay đổi nh thế nào?

Trang 11

Tiết: 06 Tuần 06

Ngày soạn: 2/9/2007

Bài: 6 Lực ma sát

I Mục tiêu:

- Hs nhận biết thêm một loại lực mới Bớc đầu phân biệt đợc sự xuất hiện của các loại lực ma sát và đặc điểm của từng loại

- Hs làm thí nghiệm để xuất hiện lực ma sát nghỉ

- Kể tên và phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong cuộc sống và kỹ thuật Nêu đợc cách khắc phục lực ma sát có hại và vận dụng lợi ích của lực ma sát

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Lực kế, quả nặng, vòng bi, miếng gỗ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?Tại sao một vật không thể thay đổi vận tốc một

cách đột ngột?

? Trục bánh xe đạp khác trục bánh xe ngựa ngày xa

là có thêm vòng bi Vậy vòng bi có tác dụng gì?

2 Bài mới:

Gv: Khi đi trên đờng trơn, ta hay bị trợt ngã Lực

nào đã làm ta bị ngã?

Gv giới thiệu lực ma sát trợt

? Lực ma sát trợt xuất hiện khi nào?

? Lấy Vd về lực ma sát trợt trong đời sống và kỹ thuật?

GV: Khi viên bi lăn trên mặt bàn, giữa viên bi và mặt

Trang 12

Hs: Có một lực cân bằng với lực kéo.

⇒ GV giới thiệu lực ma sát nghỉ

? Lực ma sát nghỉ có tác dụng gì? có ích hay có hại?

? Lấy VD về lực ma sát nghỉ trong đời sống và kỹ

thuật?

? Lực ma sát có ích hay có hại?

? Lấy Vd về tác hại của lực ma sát?

? Để giảm lực ma sát trong các trờng hợp trên, ta

II Lực ma sát trong đời sống

Trang 13

- Hs phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất.

- Viết công thức tính áp suất, nêu đợc tên và các đơn vị đo của các đại lợng trong công thức

- Vận dụng công thức để tính các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng hoặc giảm áp suất trong thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: bảng 7.1; 3 quả gia trọng; một chậu cát mịn

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu tố nào?

C2

F2 > F1 S2 = S1 h2 > h1

F3 = F1 S3 < S1 h3 > h1

C3 Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực cáng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

2 Công thức tính áp suất:

áp suất là độ lớn của áp lực trên

Trang 14

Gv giíi thiÖu c«ng thøc tÝnh ¸p suÊt.

3 Cñng cè VËn dông:

? §Ó t¨ng hoÆc gi¶m ¸p suÊt, ta cã nh÷ng ph¬ng

ph¸p nµo? LÊy Vd trong thùc tÕ?

p: ¸p suÊt (N/m2; Pa)F: ¸p lùc (N)

340000 S

F p

20000 S

Trang 15

- Hs mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.

- Viết công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và các đơn vị đo của các đại lợng trong công thức

- Vận dụng công thức để tính các bài tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bình trụ có lỗ ở thành, đáy đợc bịt bằng màng cao su

Bình trụ có đáy tách rời

Bình thông nhau

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?Viết công thức tính áp suất?Đơn vị đo?

? tại sao khi ta lặn sâu xuống nớc lại có

cmả giác khó thở, tức ngực?

2 Bài mới:

Gv: Ta đã biết khi đặt vật rắn lên mặt bàn,

vật rắn sẽ tác dụng lên mặt bàn một áp suất

theo phơng vuông góc với trọng lực, còn khi

đổ một chất lỏng vào một bình chứa thì chất

lỏng có gây áp suất lên bình không, nếu có

thì áp suất này có giống áp suất của chất lỏng

không?

Hs quan sát H8.3 nghiên cứu thí nghiệm, tiến

hành, quan sát hiện tợng xảy ra và trả lời C1,

C2

? Các màng cao su biến dạng chứng tỏ điều gì?

? Chất lỏng tác dụng áp suất lên bình có gì

khác so với áp suất của chất rắn?

Hs tiến hành thí nghiệm 2, trả lời C3

? Hiện tợng xảy ra chứng tỏ điều gì?

Hs hoàn thành kết luận

I Sự tồn tại của áp suất chất lỏng:

1 Thí nghiệm 1:

C1 Chứng tỏ chất lỏng gây ra áp suất lên đáy bình và thành bình

C2 Không Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng

2 Thí nghiệm 2:

C3 Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng lên các vật trong lòng nó

Trang 16

? áp suất chất lỏng đợc tính nh thế nào?

Gv giới thiệu công thức tính áp suất chất lỏng

? áp suất chất lỏng phụ thuộc vào những

với p: áp suất chất lỏng

d: trọng lợng riêng của chất lỏng h: chiều cao của cột chất lỏng

Trang 17

- Hs giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển.

- Giải thích đợc thí nghiệm Torixenli và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Giải thích đợc vì sao áp suất khí quyển lại tính theo milimet Hg

- Biết cách đổi từ mmHg sang N/m2

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hai vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa

ống thuỷ tinh dài 15 cm, tiết diện 3mm

Cốc đựng nớc

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

H: Môi trờng sống của con ngời là gì?

⇒ GV giới thiệu về lớp khí quyển nh SGK

? Không khí có trọng lợng không?

? Vậy không khí có gây ra áp suất lên

bề mặt trái đất không?

⇒ GV giới thiệu áp suất khí quyển

? áp suất khí quyển tác dụng theo hớng

nh thế nào? VD?

HS trả lời C1

Học sinh tiến hành theo các nhóm, thí

nghiệm H9.3, thảo luận, giải thích, trả

lời C2, C3

? Nếu bỏ ngón tay bịt ống, hiện tợng gì

xẩy ra?

I Sự tồn tại của áp suất khí quyển:

- Khí quyển gây ra áp suất lên mọi vật trên bề mặt trái đất

từ trong ống ra ngoài

Trang 18

⇒ p = d.h = 0,76.136000 = 103360 n/m2

4 Híng dÉn vÒ nhµ:

- Häc theo SGK vµ vë ghi

- §äc “Cã thÓ em ch a biÕt”

- Bµi tËp: 9.1; ; 9.6/SBT – 15

- TiÕt sau kiÓm tra 45 ph

Trêng THCS Minh §øc 18 Thuû Nguyªn - H¶i Phßng

Trang 19

kiểm tra 1tiết vật lí 8

Tiết 10 tuần 10

1 Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều?

A chuyển động bay của một con chim

B chuyển động của một ôtô khi bắt đầu khởi hành

C chuyển động của xe máy với vận tốc không đổi v = 24km/h

D chuyển động của đoàn tàu khi vào ga

2 Trong các đơn vị sau Đơn vị nào là đơn vị đo vận tốc?

D Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc cả hai

4 Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng, kết quả nào sau đây là đúng?

A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi

D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi

5 Một xe ôtô đang chuyển động trên đờng thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ thay đổi nh thế nào?

A Bị nghiêng ngời sang trái B Bị nghiêng ngời sang phải

C Bị ngã ngời ra phía sau D Bị chúi ngời về phía trớc

6 Trong các trờng hợp lực xuất hiện sau đây, lực nào không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi một vật chuyển động trên bề mặt một vật khác

B Lực xuất hiện khi dây cao su bị dãn

C Lực xuất hiện có tác dụng làm mòn lốp xe ôtô

D Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát vào nhau

7 Để tăng áp suất của một vật tác dụng xuống một mặt sàn nằm ngang, ta làm nh thế nào?

A Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép

C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép D Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép

8 Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực?

A áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ

B áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật

C áp lực luôn bằng trọng lợng của vật

D áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép

Trang 20

II Tự luận: (6đ)

Bài 1: Khi bút máy bị tắc mực, học sinh thờng cầm bút máy vẩy mạnh cho

mực văng ra Hãy giải thích hiện tợng trên

Bài 2: Một máy kéo có trọng lợng là 480000N, diện tích tiếp xúc của các bản

xích là của xe lên mặt đất là 1, 25m2

a Tính áp suất của máy kéo tác dụng lên mặt đất

b So sánh áp suất của máy kéo lên mặt đất với áp suất của một xe ôtô nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 0,025 m2

Bài 3: Hai viên bi thuỷ tinh lăn trên mặt bàn nằm ngang với vận tốc ban đầu

bằng nhau Viên thứ nhất dừng lại sau 9 giây, viên thứ 2 dừng lại sau 6 giây So sánh lực ma sát tác dụng lên các viên bi từ đó so sánh khối lợng của chúng

Bài 2: 3đ

Tính đợc áp suất của máy kéo lên mặt đất 1đ

Tính đợc áp suất của ôtô tác dụng lên mặt đất 1đ

Trờng THCS Minh Đức 20 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 21

Tiết: 11 Tuần 11

Ngày soạn: 24/10/2007

Bài: 10 Lực đẩy acsimet

I Mục tiêu:

- Hs nêu đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ASM – chỉ rõ đợc đặc điểm của lực này

- Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy ASM

- Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản trong thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Dụng cụ thí nghiệm hình 10.2; 10.3

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?phát biểu công thức tính áp suất chất

lỏng và kết luận về áp suất chất lỏng

chìm vào trong nớc chịu sự tác dụng của

2 lực P và F đẩy ngợc chiều với P

Trang 22

? Qua công thức trên hãy cho biết lực đẩy

ácsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào?

⇒ GV: nhận xét chốt lại ý kiến của học sinh

FA = d.VTrong đó:

d: Trọng lợng riêng của chất lỏng.V: thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

- Chuẩn bị BCTN cho bài sau

Trờng THCS Minh Đức 22 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 23

Tiết: 12 Tuần 12

Ngày soạn: 1/11/2007

Bài: 11 Thực hành:

Nghiệm lại Lực đẩy acsimet

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ:

?Lực đẩy Acsimet là gì? Viết công thức tính?

Hs hoàn thành C4, C5 vào bản báo cáo.

Hs tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả vào

A

+ +

=

Trang 24

- Có thể lấy V ở các giá trị khác nhau.

Hs dựa vào kết quả, rút ra kết luận về lực

P= 1 + 2 + 3

2 Nhận xét, tổng kết buổi thực hành.

- Đánh giá sự chuẩn bị của Hs

- Đánh giá thái độ làm việc, kết quả chung của Hs

- Thu gom dụng cụ thực hành

Trờng THCS Minh Đức 24 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 25

- Hs hiểu đợc khi nào vật nổi, khi nào vật chìm, khi nào vật lơ lửng.

- Nêu đợc điều kiện để vật nổi Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

- Hs đợc rèn kỹ năng sử dụng đồ dùng thí nghiệm, phân tích hiện tợng

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: - Cốc thuỷ tinh, chiếc đinh, miếng gỗ có khối lợng lớn hơn đinh,

ống nghiệm đựng cát có nút đậy, hình vẽ tàu ngầm

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?Viết công thức tính lực đẩy Acsimet?

? Thế nào là hai lực cân bằng? Vật chịu

tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh

nào xảy ra?

Hs hoạt động nhóm C2, đổi chéo bài giữa

các nhóm để kiểm tra

Gv nhận xét

? Qua C1, C2 hãy cho biết khi nào vật

nổi, khi nào vật chìm?

Hs hoàn thành C3.

? Khi vật nổi hãy so sánh P của vật với

F A tác dụng lên vật?

? Khi này F A đợc tính nh thế nào?

I Điều kiện để vật nổi, vật chìm:

C1 Trọng lực P và lực đẩy FA Hai lực này cùng phơng ngợc chiều

Trang 26

Gv đa nội dung C5 lên bảng phụ, Hs suy

? Qua C6, hãy cho biết, muốn biết vật

nổi hay chìm ta làm nh thế nào?

Hs đứng tại chỗ trả lời C7, C8, C9

C5 B III vận dụng:

C8 Bi nổi vì trọng lợng riêng của thép

nhỏ hơn trọng lợng riêng của thuỷ ngân

Trang 27

Tiết: 14 Tuần 14

Ngày soạn: 17/11/2007

Bài: 13 Công cơ học

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?Nêu điều kiện để vật nổi, chìm, lơ lửng

- Công cơ học là công của lực

- Công cơ học gọi tắt là công

3 Vận dụng:

C3 a, b, c có công cơ học.

C4 a Lực kéo của đầu tầu.

b Lực hút của trái đất

c Lực kéo của ngời công nhân

Trang 28

A = P.h = 20.6 = 120J

C7 Vì khi hòn bi chuyển động trên

mặt sàn nằm ngang thì phơng của trọng lực vuông góc với phơng chuyển

Trang 29

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

?Khi nào có công cơ học?Công cơ học

phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết

công thức tính và cho biết đơn vị đo?

Dùng máy cơ đơn giản không cho ta lợi

về công Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi

Trang 31

Tiết: 16 Tuần 16

Ngày soạn: 23/11/2007

Bài: 14 công suất

I Mục tiêu:

- Hs nắm đợc công suất là gì? Lấy đợc ví dụ về công suất

- Hs nắm đợc định nghĩa, công thức tính, đơn vị tính, vận dụng vào các bài tập định lợng đơn giản

- Rèn cho Hs khả năng t duy, phân tích

II Chuẩn bị:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:

? Ai làm việc khoẻ hơn? tại sao?

Gv giới thiệu khái niệm công suất

Gv: Nh vậy, để biết máy nào thực hiện

C1

Công của bạn An là:

A1 = P1.h = 160.4 = 640JCông của bạn Dũng là:

II Công suất:

* Khái niệm: SGK/53

* Công thức:

Ngày đăng: 01/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Bảng 2.1 và 2.2 - VẬT LÝ 8 - KỲI
1. Giáo viên: Bảng 2.1 và 2.2 (Trang 3)
Gv đa bảng 2.2, Hs lên bảng điền. Hs thảo luận làm C5 - VẬT LÝ 8 - KỲI
v đa bảng 2.2, Hs lên bảng điền. Hs thảo luận làm C5 (Trang 4)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 5)
- Hs nêu đợc VD thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc và hình dạng của vật. - Hs nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ và biết biểu diễn lực bằng vectơ. - VẬT LÝ 8 - KỲI
s nêu đợc VD thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc và hình dạng của vật. - Hs nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ và biết biểu diễn lực bằng vectơ (Trang 7)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 11)
1. Giáo viên: bảng 7.1; 3 quả gia trọng; một chậu cát mịn. - VẬT LÝ 8 - KỲI
1. Giáo viên: bảng 7.1; 3 quả gia trọng; một chậu cát mịn (Trang 13)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 15)
C7. Hs lên bảng tóm tắt, trình bày lời giải. - VẬT LÝ 8 - KỲI
7. Hs lên bảng tóm tắt, trình bày lời giải (Trang 16)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 23)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 25)
Gv đa nội dung C5 lên bảng phụ, Hs suy nghĩ trả lời. - VẬT LÝ 8 - KỲI
v đa nội dung C5 lên bảng phụ, Hs suy nghĩ trả lời (Trang 26)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 27)
Hs lên bảng hoàn thành C5, C6. - VẬT LÝ 8 - KỲI
s lên bảng hoàn thành C5, C6 (Trang 28)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 29)
Hs lên bảng tóm tắt. Hs trả lời. - VẬT LÝ 8 - KỲI
s lên bảng tóm tắt. Hs trả lời (Trang 30)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 31)
Một học sinh lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở. - VẬT LÝ 8 - KỲI
t học sinh lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở (Trang 32)
1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: - VẬT LÝ 8 - KỲI
1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: (Trang 35)
⇒ HS lên bảng viết công thức. - VẬT LÝ 8 - KỲI
l ên bảng viết công thức (Trang 36)
GV giới thiệu hình vẽ 16.2 - VẬT LÝ 8 - KỲI
gi ới thiệu hình vẽ 16.2 (Trang 38)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 39)
?Tại sao trong thí nghiệm hình 17.1 và 17.2 quả bóng cao su và con lắc đơn không đạt đợc độ cao  ban đầu? - VẬT LÝ 8 - KỲI
i sao trong thí nghiệm hình 17.1 và 17.2 quả bóng cao su và con lắc đơn không đạt đợc độ cao ban đầu? (Trang 40)
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các nhóm khác kiểm tra chéo lẫn nhau. - VẬT LÝ 8 - KỲI
t nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các nhóm khác kiểm tra chéo lẫn nhau (Trang 42)
giảm, của nớc tăng. Hình thức truyền nhiệt. - VẬT LÝ 8 - KỲI
gi ảm, của nớc tăng. Hình thức truyền nhiệt (Trang 48)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - VẬT LÝ 8 - KỲI
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 49)
- Tìm đợc VD về bức xạ nhiệt, học sinh thấy đợc các hình thức truyền nhiệt đặc trng của chất rắn, lỏng, khí. - VẬT LÝ 8 - KỲI
m đợc VD về bức xạ nhiệt, học sinh thấy đợc các hình thức truyền nhiệt đặc trng của chất rắn, lỏng, khí (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w