1. NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP 2. GIÃN PHẾ QUẢN 3. XẸP PHỔI 4. BỆNH PHỔI KẼ 5. BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MÃN TÍNH 6. U PHỔI 1. NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP Viêm phế quản cấp Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng: + Viêm phổi do vi khuẩn + Viêm phổi do vi rút Lao phổi TLC (dung tích phổi toàn phần): VC (dung tích sống): FEV1 (thể tích khí thở ra gắng sức1 giây): Bình thường hoặc FEV1VC: 0,8 (bình thường) Nguyên nhân Các bệnh phổi kẽ có nguyên nhân được xác định: Bệnh bụi phổi Bệnh viêm phổi quá mẫn Bệnh phổi kẽ do thuốc và một số độc chất Bệnh phổi kẽ do nhiễm một số virút, vi khuẩn, nấm Các bệnh phổi kẽ chưa rõ nguyên nhân: xơ phổi vô căn
Trang 1BỆNH HỆ HÔ HẤP
Trang 3BỆNH LÝ ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI
Trang 51 NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP
Trang 61 NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP
- Lao phổi
Trang 8PHẾ QUẢN PHẾ VIÊM
Trang 10VIÊM PHỔI THÙY
Trang 12Viêm phổi do virus
(Viêm phổi kẽ)
Phá hủy phế bào 1
Tăng sản phế bào 2 Màng hyalin
Viêm phổi kẽ
Trang 13Lao phổi
Trang 14Lao phổi nguyên phát
Trang 15Lao phổi thứ phát
Trang 16Lao phổi tiến triển
Trang 174 BỆNH PHỔI KẼ
Trang 19TLC (dung tích phổi toàn phần):
Trang 21Bệnh bụi phổi than (thể đơn thuần)
Trang 22Bệnh bụi phổi than (thể biến chứng)
Trang 23Bệnh bụi phổi silic
Trang 25Bệnh bụi phổi asbestos
Trang 285 BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MÃN TÍNH
- Viêm phế quản mãn
- Hen phế quản
- Khí phế thũng
Trang 29TLC (dung tích phổi toàn phần):
Trang 30Viêm phế quản mãn
Trang 31Chỉ số Reid: bc/ad > 0,5
Trang 32Hen phế quản
Trang 38↓ KHÁNG ELASTASE
1- antitrypsin
Thiếu hụt
1- antitrypsinHút thuốc lá
↑ ELASTASE
BCĐN; ĐTB Tổn thương
sợi chun
KHÍ PHẾ THŨNG
Khí phế thũng
Trang 43Carcinôm phế quản
Dịch tễ Yếu tố nguy cơ
Trang 48tế bào gai
- Hút thuốc lá;
- Vị trí trung tâm
Trang 51tế bào lớn
Trang 53 phân biệt các carcinôm không tế bào nhỏ: p40 và TTF-1 (tối thiểu)
Trang 54tế bào nhỏ
- Hút thuốc lá;
- Vị trí trung tâm
Trang 55CD56
Trang 56Di căn hạch vùng và di căn xa
Trang 57Ung thư di căn phổi
Trang 59BỆNH LÝ MÀNG PHỔI
Trang 60U trung mạc ác
- Lớn tuổi, nam
- Tiếp xúc asbestos
Trang 62Carcinôm tuyến vú
di căn màng phổi