1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Lao hệ thống tiêu hoá

22 1,6K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lao hệ thống tiêu hoá
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 1986
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LAO HỆ THỐNG TIÊU HOÁ ĐẠI CƯƠNG Tăng theo đại dịch HIV/ AIDS Lao tiêu hóa/HIV gấp 30-40 lần Tại Mỹ:

Trang 1

LAO HE THONG TIEU HOA

Trang 2

DAI CUONG

— Tang theo dai dich HIV/ AIDS

— Lao tiêu hóa/HIV gấp 30-40 lần

Trang 3

DAI CUONG

— Tai VN (1986)

" Lao ruột và lao màng bụng: 1,4%

" Đứng thứ 6 sau Lao phổi, màng phổi, xương khớp,

Trang 5

YEU TỔ THUẬN LỢI

Ảnh hưởng dịch nhiễm HIV/ AIDS

Vô gia cư, không nghề nghiệp

Di dân từ nơi có độ nhiễm cao

Nhiễm HIV dễ mắc bệnh hơn

Trang 6

SINH LY BENH

— Do MT hay MAC (luôn kèm bệnh AIDS)

— _ Thường thứ phát sau lao phổi

Trang 7

SINH LY BENH

Lao mang bụng: từ ổ lao nguyên phat BK

lan truyền theo đường bạch huyết và máu

đến hạch mạc treo tạo nốt lao gây hoại tử

và phóng thích vi trùng lao vào màng

Lao ruột: do nuốt đàm có MT gây tổn

thương khu trú hồi manh tràng Lao ruột

nguyên phát khi TẮ, nước uống bị nhiễm

BK, vi trùng xâm nhập vào ruột gây bệnh

Trang 8

GIAI PHAU BENH

— Bai thé:

" Mang bụng viêm đỏ, phù nề xuất tiết dịch

" Củ hay nốt lao màu trắng đục rải rác trong niêm

mạc ruột hay màng bụng, có thể là hạt kê và

hoại tử bã đậu, dải xơ gây dính, co kéo MB

— Vithé

" Nang lao là tổn thương đặc hiệu của lao MB, 2B:

0,5-1mm, hình tròn, màu xám, trung tâm là hoại

tử bã đậu, xq là các TB bán liên, ngoài cùng

vành đai là lympho bào, xen kẽ sợi và xơ.

Trang 9

TRIEU CHUNG

— Lao đại tràng

=" Rat da dang tuỳ thuộc cơ địa bệnh nhân

"= Pau bung ho chau phải, âm ï, không lan

“ Phân lỏng có đàm nhớt hay lẫn máu

“ Sốt nhẹ về chiều, suy sụp nhanh

"_ Hố chậu phải

" Kernig (+), khối u chắc di động, không đau

Trang 11

TRIEU CHUNG

- Lao màng bụng, 3 thể chính:

" Loet ba dau:

° Lớn tuổi, diễn biến rầm rộ

° Sốt cao, mạch nhanh, suy sụp nhanh

° Đau bụng, HLTH, RLKN, phân máu

Bụng chướng không đối xứng

Co mang bung, lao xao (+)

La thé nang, TV do suy mòn và biến chứng

Trang 13

CAN LAM SANG

CIM

" BC tang nhe 10000-15000/ mm3, chủ yếu

lympho bao

IDR: (+) 80%

XQ phổi có sửa soạn

" 1/3 lao tiến triển, 1/3 di chứng, 1/3 bình thường +

TDMP-TDMB

CT scan bụng, phân biệt giữa MT hay MAC

" MT: hạch mạc treo hoại tử, tổn thương nội tạng

" MAC: phì đại nhiều hạch, gan lách to

Trang 14

CAN LAM SANG

— Lao ruot

" XQ đại tràng có sửa soạn: hồi manh tràng teo hẹp

" Nội soi đại tràng: giúp sinh thiết tốn thương

" Nhuộm- cấy phân: nếu (+) có giá trị chẩn đoán

cao

" Miễn dich hoc, ELISA: 0,01-0,001 mcg/ml: (+)/ HIV lao

Trang 15

CAN LAM SANG

— Lao mang bung

" DMB:

* Vang chanh, dich tiết, Rivalta (+)

* Ti trong va protein tang cao

* Glucose DMB < glucose mau: 0,96

Té bao: 200-2000 TB/ microL; cay (+) thap

Trang 16

CAN LAM SANG

— Lao mang bung

" Soi ổ bụng- sinh thiết MB: hat lao, nốt lao, nang

Ele

" SA bung: khi can phân biệt với u trong ổ bụng

" Định lượng ADA (Adenosine Deaminase) độ nhậy

và đặc hiệu cao trong chẩn đoán pb lao MB với xơ

gan cổ trướng hay TDMB ác tính

Trang 17

CHAN DOAN

— Chẩn đoán xác định

" Nguồn lây: quan trọng đối với TE

" Tìm ổ vi trùng nguyên phát: X@Q phổi, xương khớp,

- Chẩn đoán phân biệt

" Thể lao ruột: Viêm ĐT mạn, K ĐT

" Thể lao MB: xo gan, TDMB ác tính, u buồng trứng

Trang 18

BIEN CHUNG

— Tac rudt

— Thung manh trang

— Dò tiêu hoá

Trang 19

DIEU TRI

— Chủ yếu điều trị nội khoa

" Dinh dưỡng: nghỉ ngơi tuyệt đối, ăn đủ chất dd

" Thuốc kháng lao: phối hợp 4 nhóm chính

° Rifampicine: 10mg/kg/ngày lsoniazide: 5-10mg/kg/ngày Ethambutol: 25mg/kg/ngày Pyrazinamide: 30mg/kg/ngày Thường dùng phác đồ: 2SHRZ/ 4RH

Trang 20

DIEU TRI

— Thu6dc khang viém

" Tranh day dinh va tao xo

" KV + Khang lao: 6 tuan

" Prednisolone: 30-40mg/ ngày * 10-15 ngày đầu sau đó giảm liều và ngưng hẳn

" CCĐ: loét bã đậu nguy cơ dò, thủng, bội nhiễm

Trang 21

DIEU TRI

— Điều trị triệu chứng

" Giảm kích thích niêm mạc ruột

" Điều chỉnh đi cầu, chống táo bón

" Tiết chế ăn uống, giảm mỡ béo

" Điều trị tiêu chây: nên sd thuốc ít t/d phụ

— Điều trị ngoại khoa:

" thủng ruột, lồng ruột, tắc ruột

Trang 22

TOM TAT

— Lao hé thong tiéu hoa tang theo dich HIV/ AIDS

- Thường thứ phát sau lao phổi

- Thường gặp ở người trẻ tuổi

— Lan truyền chủ yếu theo đường máu

— Hiện nay nhờ các thuốc chống lao đặc hiệu, các

kỹ thuật mới về thăm dò và XN, Lao TH đã có

những thay đổi về diễn biến, LS, chẩn đoán, KQ

điều trị và tiên lượng

Ngày đăng: 22/10/2012, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w