1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tat ca ve internet

38 389 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Introduction to the Internet
Thể loại essays
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 583,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm Mạng máy tính computer network  Khi nhiều hơn một máy tính được kết nối với nhau và có thể trao đổi thông tin  mạng máy tính..  Trang web web page:  Một dạng tài liệu được

Trang 1

Introduction to the Internet

Trang 3

Khái niệm

 Mạng máy tính (computer network)

 Khi nhiều hơn một máy tính được kết nối với nhau và có thể trao đổi thông tin  mạng máy tính

 LAN (Local Area Network)

 Phạm vi hẹp.

 Mạng máy tính của cơ quan, trường học, Café Internet,…

 WAN (Wide Area Network)

 Phạm vi rộng.

 Mạng máy tính trong thành phố, quốc gia,…

 Internet (chữ I viết hoa)

 Global Area Network

 Global Network of networks

Trang 4

Một chút về lịch sử Internet

 ARPANET, 1969, USA.

 “Advanced Research Projects Agency Network”

 Phục vụ mục đích quân sự

 4 nút mạng (node) ban đầu:

 University of California Los Angeles (UCLA).

 Stanford Research Institute (SRI).

 University of California Santa Barbara (UCSB).

 University of Utah.

 ARPANET nhanh chóng được mở rộng  Internet.

 Không có cơ quan chính thức quản lý Internet.

 Tham khảo thêm: http://www.isoc.org/internet/history

Trang 5

Giao thức TCP/IP (TCP/IP protocol)

 Các máy tính “nói chuyện” với nhau ntn?

 Phải được kết nối (connected): NIC, Modem, Cable,

 Quy tắc trong việc gửi & nhận dữ liệu  giao thức

 Internet sử dụng bộ giao thức TCP/IP

 “Transmission Control Protocol/Internet Protocol”

 Mỗi MT được xác định bởi địa chỉ IP (IP address)

 Địa chỉ IP (IPv4):

 Số 32 bits tương đương 4 số thuộc [0,255].

 Máy chủ web của trường ĐHNNI: 203.162.8.82

Có 2^32 = 4.294.967.296 đ/c IP khác nhau

Trang 6

Xem địa chỉ IP trong Window 2000/XP

(của trường ĐHNNI).

Trang 7

Kết nối với Internet (how to?)

 Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP - Internet

 ADSL  gia đình, cơ quan nhỏ

 Leased line  cơ quan lớn

 …

Trang 9

Kết nối gián tiếp với ISP thông qua proxy

 Proxy server

 MT trong LAN nối Internet

gián tiếp qua proxy

 Start > Settings > Control panel 

Internet Options  tab

Connections > nút LAN Settings.

Trong IE, chọn Tools > Internet

OptionsConnectionsLAN

PC

PC2

PC1

Proxy server

Internet

ISP

?

Trang 10

Dịch vụ Internet (Internet services)

 Kết nối với Internet để làm gì?

 Để trao đổi thông tin với thế giới!

Trang 11

World Wide Web (WWW)

 Tim Berner Lee, 1989: HTML, WWW.

 Trang web (web page):

 Một dạng tài liệu được sử dụng phổ biến trên Internet.

 Cho phép trình bày chữ, hình ảnh, âm thanh,…

 HTML (Hyper Text Markup Language).

 Máy tính cung cấp trang web  web server.

 WWW = Tất cả web servers+ web pages.

 Website

 Web pages của một tổ chức, trường ĐH, cá nhân…

 Trang chủ (home page) chứa link tới các trang khác thuộc website.

 WWW đã, đang là và sẽ vẫn là dịch vụ phổ biến nhất trên Internet.

Trang 12

Khai thác WWW

 Để khai thác WWW, cần:

 Kết nối với Internet

 Trình duyệt web (web browser):

Dẫn đường trên Internet!!!

(http://www.hau1.edu.vn)

web address

Tôi cần trang web!

Tôi có trang web anh cần! Anh cần trang web nào?

web pages

(trang web của ĐHNNI)

Trang 13

Microsoft Internet Explorer

Web page title

Web page Status bar

 Kích đúp chuột vào Internet Explorer trên màn hình để khởi động!

Trang 14

Web Address

 Web address:

 Cho biết trang web đặt tại đâu.

Bắt đầu bằng http:// (Hyper Text Transfer Protocol)

 http://www.hau1.edu.vn/cs/introduction.htm

 www  World Wide Web.

 hau1  Hanoi Agricultural University No 1.

 edu  education.

 vn  Vietnam.

 /cs/introduction.htm  đường dẫn tới tệp introduction.htm.

 http://www.hau1.edu.vn/  truy xuất tài liệu ngầm định (vd: index.htm).

 Domain name, host name & IP

 Web server của HAU1 có IP là 203.162.8.82.

 Việc sử dụng www.hau1.edu.vn hay 203.162.8.82 là tương đương.

 http://203.162.8.82/

 www.hau1.edu.vn dễ nhớ hơn 203.162.8.82.

Trang 15

Domain types and countries

 edu ( edu cation), ac

(academic) : các trang

web giáo dục.

 com ( com merce): các

trang web thương mại.

 org ( org anization): các

trang web phi lợi nhuận.

 gov ( gov ernment): các

trang web của chính phủ.

 mil ( mil itary): các trang

web của quân đội.

 net, biz, info,…

Trang 16

Hyperlink – sự liên kết các trang web

 Liên kết từ trang web này tới trang web khác.

 Kích đơn vào link  chuyển sang trang web khác (được chỉ ra bởi link đó).

Text hyperlink Image hyperlink

Trang 17

Microsoft Internet Explorer (cont)

 Lưu trang web lên ổ đĩa:

 File  Save As…

 Lưu hình ảnh lên ổ đĩa:

 Kích chuột phải vào hình ảnh

 Chọn Save Picture As…

 Tải về (download) các tệp:

 Kích chuột phải vào hyperlink tới tệp

 Chọn Save Target As…

 Favorites:

 Link tới những trang web ưa thích

 Đưa trang đang duyệt vào Favorites: FavoritesAdd to

Favorites…

Trang 18

Microsoft Internet Explorer (cont)

Trang 19

 Internet Public Library: http://www.ipl.org

 T/viện Quốc Gia: http://www.nlv.gov.vn /

Trang 20

Electronic mail (Email, E-mail)

 Thư điện tử (Internet email) là một phương thức trao đổi thông tin người-người trong thời đại Internet.

 Muốn sử dụng thư điện tử phải đăng ký với nhà cung

 Các công ty, trường ĐH chỉ cung cấp email cho cán bộ hoặc sinh viên.

 HAU1: TT Thông tin Thư viện quản lý hệ thống email.

Trang 21

Email box và Email address

 Email box:

 Hòm thư điện tử.

 Là một không gian chứa email tại máy chủ của nhà cung cấp email.

 Mỗi hòm thư có một địa chỉ (email address).

 john@yahoo.com :

 john: email ID (chủ nhân của hòm thư).

 yahoo.com: Domain name (tên miền, nơi đặt hòm thư).

 @: đọc là “at”

 john@yahoo.com = địa chỉ thư điện tử của ông John tại yahoo.com.

 nhthanh@hau1.edu.vn  ?

Trang 22

Điền thông tin đăng ký Nhớ Yahoo ID và Password.

 Sử dụng Yahoo! Mail trên web

 Truy nhập http://mail.yahoo.com

 Đăng nhập với Yahoo ID và Password đã đăng ký.

 Nhận thư, gửi thư, gửi file đính kèm,…

 Đổi mật khẩu.

 Với Yahoo! ID vừa tạo, có thể sử dụng Yahoo! Mail,

Photos, Groups, Messenger,… Thật tuyệt!

Trang 23

Yahoo Mail (cont.)

 Địa chỉ web: http://mail.yahoo.com

 Sign-in: Đăng nhập.

 Check Mail: Kiểm tra xem có mail mới không.

 Inbox: Nơi chứa email gửi đến

 Bulk: Nơi chứa email bị nghi ngờ là thư rác

 Trash: Thư xoá sẽ được giữ tại đây khoảng 1

tháng.

 Compose: Soạn email mới để gửi đi

 Attach files: đính kèm file vào email

Trang 24

Danh sách thư tín (Mailing list)

 Một đ/c email đặc biệt:

cho nhiều đ/c khác

 Một vài nhà cung cấp dịch vụ mailing list

Trang 25

Tìm kiếm thông tin trên Internet

 Thông tin (information)

 Từ điển tra cứu khác

 Catalog của thư viện

 Các cơ sở dữ liệu tóm tắt

Trang 26

Mô-tơ tìm kiếm (SE -Search Engine)

 Dịch vụ “tìm kiếm địa chỉ web theo yêu cầu” trên Internet.

 Người dùng nhập xâu tìm kiếm (Vd: “Japan Earthquake”).

 SE cung cấp danh sách trang web “liên quan”.

Trang 27

Truy vấn tìm kiếm

Kích chuột vào đây

để bắt đầu tìm.

Trang 28

Kết quả tìm kiếm với Google

Trang 29

Vấn đề thường gặp khi tìm kiếm

 Vấn đề: không có được thông tin mong muốn do

 Kết quả tìm được quá nhiều

 Kết quả tìm được quá ít

 Các kết quả khác với mong đợi

 Giải pháp:

 Sử dụng từ khóa hợp lý (tra từ điển chuyên ngành)

 Sử dụng các ký pháp truy vấn (tìm kiếm nâng cao)

Trang 30

Toán tử logic (Boolean) NOT, AND, OR

poverty AND crime

poverty AND crime AND gender

college OR university college OR university OR campus

food AND NOT pet

Trang 31

Ký pháp truy vấn của Google

 Cặp dấu nháy kép “ ”: Tìm kiếm một cụm từ.

 Vd: “agriculture library”.

 Dấu cộng (+): AND; Mặc định với Google.

 agriculture library = agriculture + library.

 Dấu trừ (-): NOT.

 Dấu phảy: OR.

 Dấu ~: Tìm kiếm đồng nghĩa.

 Vd: ~food ~facts sẽ nhắc Google tìm cả nutrition, cooking.

 Tìm kiếm tệp (filetype:…)

 Vd: introduction to internet filetype:ppt

 Tham khảo thêm:

 http://www.google.com.vn/advanced_search

 http://www.google.com/help

Trang 32

Các dịch vụ tra cứu và tìm kiếm khác

 http://www.ingenta.com

 publishing.org

Trang 33

 Cho phép gọi điện thoại qua mạng Internet.

 Nhà cung cấp: FPT, OneConnection, Viettel, VDC,

 Internet Games, Greeting Card,…

Trang 34

Thương mại điện tử (e-commerce)

 Là “thương mại” trong môi trường “điện tử”

 Sự hỗ trợ của công nghệ “điện tử”, đặc biệt là Internet.

 Mua hàng và thanh toán qua Internet (Credit Card)

 Một vài địa chỉ mua bán qua mạng:

 Amazon: http://www.amazon.com

 Ebay: http://www.ebay.com

 Mua máy tính tại IBM: http://www.ibm.com

 Tìm kiếm hàng hóa, khảo giá: http://www.shopping.com

 VDC Tiền Phong: http://vdcsieuthi.vnn.vn

 …

Trang 35

Computer viruses

 Virus (VR)

 Chương trình máy tính có mục đích phá hoại hoặc trục lợi

 Có khả năng lây lan từ máy tính này sang máy tính khác

 Phá hoại, đánh cắp thông tin (tài khoản ngân hàng, tài

khoản Internet, các thông tin bí mật,…)

 Các VR nguy hiểm hiện nay lây lan chủ yếu qua

môi trường mạng với tốc độ khủng khiếp.

Trang 36

Nguy cơ bị nhiễm VR

MT có thể bị nhiễm VR khi:

VR ẩn náu ở đâu:

Lây lan qua mạng:

Trang 37

Phòng và chống VR

 Phòng ngừa:

Cài đặt một chương trình bảo vệ: Symantec Norton AntiVirus,

McAfee Virus Scan, BKAV,… ( http://www.symantec.com , ).

 Sử dụng máy tính một cách “an toàn”: cẩn thận khi duyệt web, nhận thư, hãy quét VR các đĩa mềm, các tệp lạ trước khi sử dụng chúng.

 Thường xuyên cập nhật thông tin về VR, cập nhật chương trình quét

VR, định kỳ quét VR trên máy tính.

 Download tại HAU1:

http://www.hau1.edu.vn/download/Virus/savceclt.exe

 Khi máy tính đã bị nhiễm VR:

 Quét VR bằng chương trình đã được cập nhật.

 Truy cập các websites bảo mật ( http://www.symantec.com ,

http://www.bkav.com.vn) để xác định loại VR bị nhiễm và cách diệt.

 Hỏi ý kiến chuyên gia (dxha@hau1.edu.vn).

Trang 38

Thiết kế website cá nhân

 Trang web = tài liệu HTML.

 Website = nhiều tài liệu HTML và một số tài liệu khác được liên kết với nhau và để chung trong

một thư mục.

 Việc thiết kế website cá nhân đơn giản như việc soạn thảo văn bản.

 Tạo tài liệu HTML

 Liên kết chúng lại với nhau

 Tạo một số tài liệu khác rồi cũng liên kết chúng với website

 Chương trình sử dụng: Microsoft FrontPage (nằm trong bộ Office của Microsoft)

Ngày đăng: 31/08/2013, 15:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w