1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI số 1

6 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 891,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên.. Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu nhiên một số.. Tính xác suất đ

Trang 1

§Ò THI THö THPTQG m«n TO¸N n¨m 2019

Thêi gian lµm bµi : 90 phót

Họ & tên thí sinh: Số báo danh:

3

 

 

1

; 3

 

  C ;1 D ;1

3

 

kính là

A  ; 1 B 4; C 1; 4 D   ; 1 4;

A

k

n

n A

k n k

B  ! !

k n

n A

n k

!

k n

k n k A

n

!

k n

n A k

2

loga

b

6

6

2

a

A

3

2

a

B

3 3

a

3 4

a

D

3 2 3

a

phương trình là

1x   3y 5z C x3y5z1 D 1

1x  3y 5z

Sao viet education group

Trung t©m thÇy H¹nh

Trang 2

Câu 12 Cho a1, chọn khẳng định đúng ?

khoảng nào dưới đây?



 1

0



1 0

x y' y



0



3 3

 1

6 5

x y

 

  là

nón tròn xoay bằng

3

3

3

3

V

định là

Câu 19 Biết

2 3 2 1

d

4 2

x

 

20 3

Trang 3

Câu 21 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên

2.f 3 4 6 x9x  m 3 có nghiệm

Câu 22 Tính diện tích vải cần có để may một cái mũ có hình dạng và kích

thước (cùng đơn vị đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể viềm, mép)

3 2 5 0

11 0

ax by   cz Tính a b c 

A a b c   1 B a b c  5 C a b c  1 D a b c  10

7

a

A

3

3 2

S ABCD

a

3

3 9

S ABCD

a

3

3 6

S ABCD

a

3

3 4

S ABCD

a

Câu 26 Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu nhiên một số Tính

xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra chỉ có mặt đúng ba chữ số khác nhau

6561

1120

P

6561

6561

P

1 2 n 1 3 n

1 5

n

AC 

30

10 40

10

x

y

y





1

 0

5

3

1





Trang 4

A 22

11

a

3

a

22

a

4

a

3

43

4 43

43 43

4

x

2

2 ( )

 

A

10

10

20

20

m và

A B0;0; 2 B B0; 0; 1  C B0; 0;1 D B0; 0; 2 

f xf x f xxx  xf  0  f ' 0 1 Giá trị

 

2

1

2

x

 

1

1

B

2

B

P Q

Trang 5

Câu 38 Cho dãy số  u n thỏa mãn logu1 2 log u12 logu10 2 logu10 và u n1 2u n với mọi n1 Giá trị

3 42

3 42

42 14

2

f    

  ,   2

2

'

4

2

cos

4

xf x dx

a thể tích khối tứ diện G G G G1 2 3 4

4

z

đạt giá trị nhỏ nhất

25

25

P 

3

0

A

2

25ln 2

2

1 355 ln 2 31

2

355 ln 2

5 31

2

2SH=BC, SBC tạo với mặt phẳng  ABC một góc  0

81

162

81

D

48

343

Trang 6

Câu 48 Tổng bình phương tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

3

f nn  n   n và đặt        

n

u

10239 log

1024

2

0 '

3 3

10 13

;

3 3

Ngày đăng: 12/05/2019, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w