Mà điện áp giữa hai đầu điện trở lại cùng pha với cường độ dòng dđện trong mạch nên điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là 6 .. Câu 11: Đặt một điệ
Trang 1ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009 Môn thi : VẬT LÝ – Mã đề 629 (Thời gian làm bài : 90 phút)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ
điện có điện dung 5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A 5.10 -6 s. B 2,5.10-6s C.10.10-6s D 10-6s
HD : Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại (từ cực đại +Q 0 đến -Q 0 ) chính là một nửa chu kỳ của mạch dao động
2
10 5 10 5 2 2
LC 2
2
Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ
B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ
D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
HD : Thuyết lượng tử ánh sáng nêu rõ chùm sáng là chùm hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn Chọn
D
Câu 3: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U , gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau
đây là đúng?
A Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh
B Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
D Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
HD : Với sự phân hạch của Urani 23592Uthì để xảy ra phản ứng dây truyền thì hệ số nhân nơron
k 1
Nếu k < 1 thì phản ứng dây truyền không xảy ra.
Nếu k = 1 thì phản ứng dây truyền xảy ra dưới dạng kiểm soát được, năng lượng toả ra không đổi theo thời gian, được dùng trong lò phản ứng hạt nhân
Nếu k > 1 thì phản ứng dây truyền xảy ra dưới dạng không kiểm soát được, năng lượng toả
ra rất lớn trong thời gian rất ngắn, dùng trong bom nguyên tử.
Chọn B
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối
lượng 100g Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
HD : Con lắc lò xo, động năng biến thiên với tần số
2
1 2 1 , 0
36 2
1 2 m
k 2
1
Câu 5: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn
hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
Trang 2HD : Hai hạt nhân X và Y có số khối bằng nhau m X = m Y nên năng lượng liên kết của chúng
là bằng nhau, cụ thể W lk X = m X c 2 = W lk Y = m Y c 2
Mức độ bền vững của các hạt nhân phụ thuộc năng lượng liên kết riêng W riêng . Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững Do số số nuclôn A X của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn A Y của hạt nhân Y nên năng lượng liên kiết riêng của hạt nhân X nhỏ hơn năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân Y Cụ thể W riêng X = X
lk
A
W
< W riêng Y = Y
lk
A
W
. Vậy hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y Chọn A
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng.
Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là
HD : Hai đầu dây cố định, có 6 bụng sóng nên có
6
2
= l = l /3 = 1,8 / 3 = 0,6 m.
T ốc độ truyền sóng v = f = 0,6.100 = 60 m/s Chọn A.
Câu 7: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
A êlectron (e-) B prôtôn (p) C pôzitron (e+) D anpha ().
HD : Hạt anpha () là hạt nhân hêli 42Hecấu tạo bởi các hại nhỏ hơn là prôtôn (p) và nơrtron (n) là các hạt sơ cấp Do đó hạt anpha () không phải là hạt sơ cấp Chọn D.
Câu 8: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ
điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C trong mạch có cộng hưởng điện
D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
HD : Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần cực đại thì Z L =
C
2 C 2
Z
Z
R
Do Z C = R 3 nên Z L = R
3
4
Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là với
tan =
3
1 R
3 R R 3 4 R
Z
ZL C
6
> 0
Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường dộ dòng điện trong mạch là
6
Ngược lại cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch là
6
l
Trang 3Mà điện áp giữa hai đầu điện trở lại cùng pha với cường độ dòng dđện trong mạch nên điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
6
Chọn A.
(Có thể xem thêm giảm đồ véc tơ)
Câu 9: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Để chuyển lên
trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
HD : Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử, để nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E K = -13,6 eV lên trạng thái dừng có mức năng lượng E N = -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu hai mức năng lượng là
= E N - E K = -3,4 eV - (-13,6 eV) = 10,2 eV Chọn A.
Câu 10: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên
quỹ đạo dừng N Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
HD : Theo sơ đồ mức năng lượng của nguyên tử hiđrô, thấy khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo N thì sau đó êlêctron có tất cả 6 cách để chuyển về các quỹ đạo bên trong Mỗi cách chuyển ứng với sự phát ra một phôtôn - một vạch quang phổ
Cụ thể : Từ N về K, từ M về K, từ L về K,
từ N về L, từ M về L, từ N về M.
Do đó tạo thành 6 vạch quang phổ Chọn C
UL
U C
U R
U
I
K L M N
Trang 4Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?
U U U U
C U2L U2RU2CU2 D U2R U2CU2LU2
HD : Theo giảm đồ véc tơ
U 2
L = U 2
NB + U 2 mà U 2
NB = U 2
R + U 2 C
nên U 2
L = U 2
R + U 2
C + U 2 Chọn C
Câu 12: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian
t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
HD : Trong cùng khoảng thời gian t, lúc đầu chiều dài là l thực hiện được 60 dao dộng còn lúc sau chiều dài l' thực hiện được 50 dao động
25
36 ' l ' l 25 l 36 g
' l 2 5 g
l 2
l' > l Đã tăng chiều dài là 44 cm l' = l + 44 thay vào trên
l + 44 = l
25
36
l = 100 cm Chọn D
Câu 13: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai
nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2=5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
2 80 2 v 2
v f
v
.
Do hai nguồn ngược pha nhau nên số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S 1 S 2 là
4
20 2 S
S
(Do hai nguyền kết hợp ngược pha nhau nên tại trung điểm của đoạn S 1 S 2 sẽ không phải là cực đại mà là cực tiểu, do đó không cộng thêm 1 ở cuối công thức).
Chọn C.
UL
UC
U R
U
I
UNB
UL
Véc tơ
UL
Trang 5Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện
áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A
4
6
3
3
HD : Dùng giản dồ véc tơ
Do Z L = 2Z C và U C = U R
nên U R = U LC Hình vuông = /4.
Chọn A.
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10,
cuộn cảm thuần có L = 1
10 (H), tụ điện có C =
3 10 2
(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL 20 2 cos(100 t )
2
(V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u 40cos(100 t )
4
4
C u 40 2 cos(100 t )
4
4
HD : Z L = L = 10 , Z C = 1/C = 20 , tổng trở Z = 2
C L
2 ( Z Z )
R = 10 2 .
Cuờng độ hiệu dụng trong mạch I =
L
L 0 L
L
Z 2 U Z
U 2 A.
Điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch là U 0 = I 0 Z = I. 2 .Z = 2. 2.10 2 = 40 V.
Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là với
tan =
4
1 10
20 10 R
Z
< 0 : Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch là /4.
Có điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha hơn cuờng dộ dòng điện trong mạch là /2 nên cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là /2
Do đó biểu thức cường độ dòng điện trong mạch có dạng
i = I 0 cos(100t +
2 2
) = I 0 cos(100t).
Vậu biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = )( V )
4 t 100 cos(
40
Câu 16: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao
động này có phương trình lần lượt là x1 4cos(10t )
4
(cm) và x2 3cos(10t 3 )
4
lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
U L
UC
UR
U
I
ULC
Trang 6A 100 cm/s B 50 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s.
HD : Biên độ dao động tổng hợp
cm 1 ) 4 4
3 cos(
3 4 2 3 4 ) cos(
A A 2 A
A12 22 1 2 2 1 2 2
A
Độ lớn vật tốc khi qua vị trí cân bằng chính là vận tốc cực đại v max = A = 1.10 = 10 cm/s Chọn D.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục
B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch
C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
HD :
- Quang phổ liên tục do vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn bị nung nóng phát ra.
- Quang phổ vạch phát xạ do khí hoặc hơi có áp suất thấp bị kích thích (nung nóng, phóng tia lửa điện qua) phát ra.
- Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
- Mỗi nguyên tố hoá học có một quang phổ vạch riêng biệt đặc trưng.
Câu đúng : Chọn D.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4
(H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
HD : - Có U L = I . Z L mà Z L = L = 40 không đổi Để U L max thì I max cộng hưởng.
Điều chỉnh điện dung C của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại : Xảy ra cộng hưởng điện I max = U/R = 120/30 = 4 A
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thần là U L = I max Z L = 4.40 = 160 V Chọn B
Câu 19: Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
HD : Máy biến thế là thiết bị làm biến đổi (làm tăng hoặc giảm) điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều Chọn B
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một
bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ
HD : Trong mạch dao động, nếu điện tích ở tụ q = Q 0 cos(t + ) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm i = q' = -Q 0 sin(t +) = Q 0 cos(t + + /2)
Điện tích ở tụ và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hoà luôn cùng tần số với nhau (cùng ) (cường độ dòng điện sớm pha hơn điện tích là /2) Chọn D
Trang 7Câu 21: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1
4 (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos120 t (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A i 5 2 cos(120 t )
4
4
C i 5 2 cos(120 t )
4
4
HD :
- Khi đặt hiệu điện thế không đổi U = 30 V vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện I = 1
A, do cuộn cảm thuần nên có R = U/I = 30/1 = 30 .
- Cảm kháng Z L = L = 30 (lưu ý = 120)
- Tổng trở Z R2 Z2L 302 302 30 2 .
- Cường độ dòng điện cực đại trong đoạn mạch 5 A
2 30
2 150 Z
U
30
30 R
Z tanui L = /4 > 0 : Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch Ngược lại, cuờng độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch là /4 (hoặc hình dung nhanh giản dồ véc tơ, mạch chỉ có R là L với
Z L =R nên hình vuông = /4)
Vậy biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i 5cos(120 t )
4
(A) Chọn D
Câu 22: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một
trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
HD : Khoảng thời gian ngắn nhất mà dộng năng lại bằng thế nănglà T' = T/4
T = 4T' = 4.0,05 = 0,2 s.
2 , 0
05 , 0 10 4 T
m 4 k k
m 2
T
2 2
2
Câu 23: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là
vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là :
A
2
A
2
A
2
A
2
a A v
HD : Công thức độc lập thời gian A2 x2 v22
Vật A2 a24 v24
Chọn C
Câu 24: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây
sai?
A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số
B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
Trang 8C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
2
D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
HD : Trong mạch dao động LC, khi năng lượng điện trường tăng thì năng lượng từ trường giảm và ngược lại (giống như ở con lắc lò xo, con lắc đơn, động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại) Câu sai : chọn D
Câu 25: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m Lấy
h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A Hai bức xạ (1 và 2). B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên
C Cả ba bức xạ (1, 2 và 3) D Chỉ có bức xạ 1
HD : Giới hạn quang điện của kim loại là
m 260144 ,
0 m 10 60144 , 2 10
64 , 7
10 3 10 625
,
6
A
19
8 34
- Để xảy ra hiện tượng quang điện thì 0
- Thấy chỉ có 1 và 2 là nhỏ hơn 0 Vậy chỉ có 1 và 2 là gây ra được hiện tượng quang điện Chọn A.
Câu 26: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí
tới mặt nước thì
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
HD :
- Không thể phản xạ toàn phần vì tia sáng đi tờ không khí có chấit suất nhỉ (bằng 1) sang môi trường nước (chiết suất lớn hơn 1).
- Chiết suất môi trường trong suốt với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau, chiết suất với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, chiết suất với ánh sáng tím là lớn nhất.Góc lệch của tia sáng so với phương tia tới phụ thuộc vào chiết suất - màu sắc ánh sáng Góc lệc với đỏ là nhỏ nhất, góc lệc với tím là lớn nhất nên tia khúc xạ màu vàng lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
Chọn B.
Câu 27: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
HD : Theo thang sóng điện từ, hồng ngoài > 0,76 m, tím = 0,38 m, tử ngoại < 0,38
m, Tia Rơn-ghen (tia X) = 10 -8 m đến 10 -11 m, tia gama < 10 -11 m.
Sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
Chọn A.
Câu 28: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
Trang 9HD : Mức cường độ âm tại một điểm là
0 I
I lg 10
L (theo đơn vị dB)
Từ M đến N thì mức cường độ âm tăng thêm 80 dB - 40 dB = 40 dB.
Mức cường độ âm tăng thêm 40 dB thì cường độ âm phải tăng lên 10 4 lần - 10000 lần Chọn D
Câu 29: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
HD : Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm ngần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà hai điểm này dao động cùng pha với nhau Chọn B
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng
có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76m Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 m còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
HD : Tại vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,76 m có vân sáng bậc k của ánh sáng đơn sắc bước sóng
k
04 , 3 a
D k a
D
.
76
,
0
4
Do thuộc ánh sáng trắng nên 0,38 ≥ 0,76 0 , 76
k
04 , 3 38 ,
Do k nguyên k = 4, 5, 6, 7, 8
Chú ý loại bỏ k = 4 ứng với vân sáng của = 0,76 m
Vậy tại ví trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,76 m còn có 4 vân sáng của các ánh sáng đơn sắc khác.
Chọn D.
Câu 31: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
B quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
D nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
HD : Pin quang điện là một nguồn điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng Chọn B.
Câu 32: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
HD : Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng, không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng Chọn A.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
Trang 10C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
HD : Sóng điện từ là sóng ngang gồm hai thành phần điện trường và từ trường, khi truyền đi thì hai thành phần điệnt rường và từ trường luông vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng nhưng chúng luôn cùng pha với nhau
Câu sai : chọn C.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức
xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn
MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
HD :
- Vị trí gần nhất là sự trùng nhau của hai vân sáng (cùng màu với vân trung tâm) là
2 2 2
1
2 1
2 2
1
3
4 k 450
600 k
k a
D k
a
D
Do k 1 và k 2 cùng nguyên và gần nhất nê k 2 = 3 và k 1 = 4
Khoảng cách giữa hai vị trí có sự trùng nhau của hệ hai vân sáng là
2 45 , 0 4 a
D
k1 1 = 7,2 mm.
Tính từ vân sáng trung tâm, cứ liên tiếp 7,2 mm lại có một ví trí là sự trùng nhau của hệ hai vân sáng.
Từ 5,5 mm đến 22 mm có só vị trí trùng nhau là 3 (các vị trí này cách vân trung tâm là 7,2 mm, 14,4 mm, 21,6 mm).
Chọn D.
Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4
1T 1D 2He X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân
D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV. D 21,076 MeV
HD : Phản ứng và bài toán quá quyen thuộc.
Năng lượng mà phản ứng toả ra là
E = (m He - m T - m D )931,5 MeV = (0,030382 - 0,009106 - 0.002491)931 = 17,4983 MeV Chọn C.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến
trở R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là:
A R1 = 50, R2 = 100 B R1 = 40, R2 = 250
C R1 = 50, R2 = 200 . D R1 = 25, R2 = 100
HD :
- Có công suất 2
C 2
2 2
Z R
R U R I P
phương trình bậc 2 với ẩn R là P R2 U2 R P Z2C 0
Có hai nghiệm R 1 và R 2 với tích số R 1 R 2 = c/a = Z 2
C = 100 2 (2)
- Diệu áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R 1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ
C
2 2
2 C
2 1 2
1 C 2 C 1
Z R
U 2 Z R
U I
2 I Z I 2 Z I