1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

VL 12 TCV KTHK2 18 19 THANH DAM (DE DU PHONG)

18 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 296,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung C = 20pF?. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện t

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019

 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Lớp 12

Môn thành phần: Vật lí



Ngày kiểm tra : 27/04/2019

(Thời gian : 50 phút – không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 04 trang)



HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: _ SBD: PHÒNG



Caâu 1 Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (16L1 + 12L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

Caâu 2 Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?

A Có tính định hướng cao B Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

Caâu 3 Tính số nguyên tử trong 1 g khí cacbonic; cho O = 15,999; C = 12,011.

A 2,74.1022 B 4,1.1022 C 2,74.1023 D 4,1.1023

Caâu 4 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng  0,5 m ,

ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng cách vân là i = 0,5mm Khoảng cách a giữa hai khe bằng

Caâu 5 Trong mạch dao động LC, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,05cos(4.103t) A Biểu thức

điện tích q của tụ là:

A q = 1,25.105cos

3 π (4 10 t - )

3 π (4 10 t + )

2 C.

C q = 10cos

3 π (4 10 t - )

3 π (4 10 t + )

2 C.

Caâu 6 Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

Caâu 7 Trong mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung C = 20pF Lấy 2 10 Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 30m đến 90m thì cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?

A 12,5 H đến 37,5 HB 4,17 H đến 37,5 H

C 12,5 H đến 112,5 HD 37,5 H đến 112,5 H

Caâu 8 Các mức năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức

n 13,62

n

(với n = 1, 2, 3,…) Ở trạng thái dừng này, electron trong nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính rn n r ,2o với r0 là bán kính Bo Nếu một nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon có năng lượng 2,856 eV thì bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử đó sẽ tăng lên

Caâu 9 Theo định luật bảo toàn năng lượng thì độ biến thiên năng lượng của electron khi bay từ catôt đến anốt

dưới tác dụng của hiệu điện thế UAK sẽ chuyển hóa thành năng lượng của tia X Biết hiệu điện thế giữa anốt và catôt của ống tia X (Culitgiơ) là UAK = 12kV Coi động năng ban đầu của êlectron tại catôt vô cùng nhỏ Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống phát ra bằng

Caâu 10 Khẳng định nào ℓà đúng về hạt nhân nguyên tử?

Mã đề: 121

Trang 2

A Khối ℓượng của nguyên tử xấp xỉ khối ℓượng hạt nhân.

B ℓực tĩnh điện ℓiên kết các nucℓôn trong hạt nhân

C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

Caâu 11 Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1mH và một tụ điện có điện

dung C biến thiên từ 25 F đến 49 F Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến đổi trong khoảng từ

A 0,9ms đến 4,18ms B 0,9ms đến 1,26ms

C 1,26ms đến 4,5ms D 0,09ms đến 1,26ms

Caâu 12 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

B Sóng điện từ là sóng ngang.

C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

D Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c  3.108 m/s

Caâu 13 Ta chiếu hai khe Y-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng đ = 0,75 m và ánh sáng tím

0, 4

cùng phía đối với vân trắng chính giữa là

Caâu 14 Giới hạn quang điện của canxi là 0 0, 45 m thì công thoát êlectron ra khỏi bề mặt canxi là

A 2,05.10-19J B 4,42.10-19J C 3,32.10-19J D 4,65.10-19J

Caâu 15 Prôtôn bắn vào nhân bia liti  7 

3Li

Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau bay ra Biết tổng khối lượng hai hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng của prôtôn và liti Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phản ứng trên toả năng lượng.

B Phản ứng trên thu năng lượng.

C Tổng động năng của hai hạt nhân X nhỏ hơn động năng của prôtôn.

D Mỗi hạt X có động năng bằng 1/2 động năng của prôtôn.

Caâu 16 Hiện tượng quang điện là

A hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại được nung nóng đến nhiệt độ cao.

B hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại nhiễm điện do tiếp xúc với vật đã nhiễm

điện

C hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

D hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại nằm trong điện trường.

Caâu 17 Tìm phát biểu Sai:

A Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối ℓượng bé hơn khối ℓượng các hạt ban đầu ℓà phản ứng tỏa

năng ℓượng

B Urani thường được dùng trong phản ứng phân hạch

C Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng ℓượng ℓớn hơn phản ứng phân hạch nếu khi dùng cùng một khối ℓượng

nhiên ℓiệu

D Hai hạt nhân rất nhẹ như hiđrô, hêℓi kết hợp ℓại với nhau, thu năng ℓượng ℓà phản ứng nhiệt hạch

Caâu 18 Giới hạn quang điện phụ thuộc

A cường độ ánh sáng chiếu vào catôt B bước sóng ánh sáng chiếu vào catôt.

C bản chất của kim loại D điện trường giữa anôt và catôt.

Caâu 19 Trong thí nghệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng

từ 0,38 μmm đến 0,76 μmm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μmm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của áng sáng đơn sắc khác?

Caâu 20 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch khuyếch đại B Mạch tách sóng C Mạch biến điệu D Anten.

Caâu 21 Trong các trường hợp nào sau đây êlectron được gọi là êlectron quang điện?

A Êlectron trong dây dẫn điện thông thường.

Trang 3

B Êlectron tạo ra trong chất bán dẫn.

C Êlectron bứt ra từ catôt của tế bào quang điện.

D Êlectron bứt ra khỏi tấm kim loại do nhiếm điện tiếp xúc.

Caâu 22 Kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện có công thoát êlectron A = 6,625 eV Lần lượt chiếu

vào catôt các bước són10,1873m;2 0,1812m;3 0,1732m; Những bước sóng có thể gây ra hiện tượng quang điện là

A  2; 3 B  1; 3 C 3 D   1; ;2 3

Caâu 23 Khi nói về dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng phát biểu nào sau đây sai?

A Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.

C Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian

với cùng tần số

Caâu 24 Phản ứng hạt nhân 2311Na p  αNe2010Ne Biết khối lượng các hạt nhân là mNa = 22,9837u; mp = 1,0073u; mαNe = 4,0015u; mNe = 19,987u; 1u = 931,5 MeV/c² Phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?

Caâu 25 Sự đảo vạch (hay đảo sắc) quang phổ là

A sự đảo ngược vị trí và thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

B sự đảo ngược vị trí các vạch quang phổ.

C sự chuyển một vạch sáng khi phát xạ thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ.

D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

Caâu 26 Phản ứng hạt nhân không có các đặc điểm sau đây?

A tỏa năng lượng B tạo ra phóng xạ C thu năng lượng D bảo toàn proton Caâu 27 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có: a = 2mm, D = 4m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc.

Quan sát được 9 vân sáng trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 7,2mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là

Caâu 28 Từ trường trong mạch dao động biến thiên tuần hoàn:

A Cùng pha với điện tích q của tụ

B Trễ pha hơn với hiệu điện thế u giữa hai bản tụ.

C Sớm pha hơn điện tích q của tụ góc /2.

D Sớm pha hơn dòng điện i góc /2

Caâu 29 Chọn câu đúng Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton nhằm chứng minh

A ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

B sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.

C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

D ánh sáng có bất kì màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đay.

Caâu 30 Khối lượng của hạt nhân 5626Fe là 55,9207u khối lượng của prôtôn là mp = 1,00727u, của nơtrôn là mn= 1,00866u Cho u = 931,5 Mev/c² Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân sắt trên là

A 8,78 MeV/nuclôn B 87,5 MeV/nuclôn C 8,81 MeV/nuclôn D 7,88 MeV/nuclôn Caâu 31 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?

A Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.

B Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại; nhiệt độ của vật trên 5000C mới bắt đầu phát ra ánh sáng nhìn thấy

C Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của

ánh sáng đỏ

D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

Trang 4

Caâu 32 Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 22 Vậy X là

Caâu 33 Chọn sai?

A Các chất phát quang khác nhau ở cùng nhiệt độ cùng phát ra quang phổ như nhau

B Sự phát quang ℓà hiện tượng vật chất hấp thụ năng ℓượng dưới dạng nào đó rồi phát ra các bức xạ điện từ

trong miền ánh sáng nhìn thấy

C Sự phát quang xảy ra ở nhiệt độ bình thường

D Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang của một số chất còn tiếp tục kéo dài thêm một khoảng thời gian

nữa

Caâu 34 Cho phản ứng hạt nhân 12D31T  24He01n Biết rằng độ hụt khối của các hạt nhân 12D T He lần,31 ,24

lượt là m D 0,0024 ;u m T 0, 0087 ;u m He 0,0305u Cho 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra của phản ứng là

Caâu 35 Mỗi phản ứng phân hạch của U235 toả ra trung bình 200 MeV Năng lượng do 1g U235 toả ra, nếu phân hạch hết tất cả là:

Caâu 36 Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ ℓần ℓượt một tia  rồi một tia - thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào?

A Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 B Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.

Caâu 37 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau a = 2mm Hiện tượng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn ra

xa thêm 0,5m thì khoảng vân tăng thêm 0,11mm Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

Caâu 38 Một mẫu radon Rn chứa 1010 nguyên tử Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày Sau bao lâu thì số nguyên tử trong mẫu radon còn lại 105 nguyên tử

Caâu 39 Ta dùng proton có động năng Wp = 5,45MeV bắn phá hạt nhân 9Be đứng yên Hai hạt sinh ra là αNe và

Li, trong đó hạt αNe có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động proton và động năng của hạt αNe

là W2 = 4 MeV Biết các khối lượng hạt nhân: mp = 1,0073u; mαNe = 4,0015u; mLi = 6,015u và 1uc² = 931,5 MeV Động năng của hạt nhân Liti sinh ra là

Caâu 40 Tần số tia X do ống Cu-lit-giơ phát ra là 4.1018 Hz Biết h = 6,62.10-34 Js Năng lượng của phôtôn tương ứng với tia X này là:

A 2,65.10-16 J B 26,5 10-17 J C 4,965 10-14 J D 2,65.10-15 J

- HEÁT

Trang 5

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019

 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Lớp 12

Môn thành phần: Vật lí



Ngày kiểm tra : / /2019

(Thời gian : 50 phút – không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 04 trang)



HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: _ SBD: PHÒNG



Caâu 1 Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

Caâu 2 Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 22 Vậy X là

Caâu 3 Ta chiếu hai khe Y-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng đ = 0,75 m và ánh sáng tím t 0, 4m

Biết a = 0,5mm, D = 2m Khoảng cách giưa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là

Caâu 4 Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1mH và một tụ điện có điện dung

C biến thiên từ 25 F đến 49 F Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến đổi trong khoảng từ

A 0,9ms đến 4,18ms B 1,26ms đến 4,5ms

C 0,09ms đến 1,26ms D 0,9ms đến 1,26ms

Caâu 5 Kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện có công thoát êlectron A = 6,625 eV Lần lượt chiếu vào

catôt các bước són1 0,1873m;2 0,1812m;30,1732m; Những bước sóng có thể gây ra hiện tượng quang điện là

A  2; 3 B  1; 3 C 3 D   1; ;2 3

Caâu 6 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng  0,5 m ,

ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng cách vân là i = 0,5mm Khoảng cách a giữa hai khe bằng

Caâu 7 Hiện tượng quang điện là

A hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại được nung nóng đến nhiệt độ cao.

B hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại nhiễm điện do tiếp xúc với vật đã nhiễm

điện

C hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

D hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại nằm trong điện trường.

Caâu 8 Trong các trường hợp nào sau đây êlectron được gọi là êlectron quang điện?

A Êlectron trong dây dẫn điện thông thường.

B Êlectron tạo ra trong chất bán dẫn.

C Êlectron bứt ra từ catôt của tế bào quang điện.

D Êlectron bứt ra khỏi tấm kim loại do nhiếm điện tiếp xúc.

Caâu 9 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có: a = 2mm, D = 4m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc.

Quan sát được 9 vân sáng trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 7,2mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là

Caâu 10 Prôtôn bắn vào nhân bia liti  7 

3Li

Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau bay ra Biết tổng khối lượng hai hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng của prôtôn và liti Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phản ứng trên toả năng lượng.

Mã đề: 122

Trang 6

B Tổng động năng của hai hạt nhân X nhỏ hơn động năng của prôtôn.

C Mỗi hạt X có động năng bằng 1/2 động năng của prôtôn.

D Phản ứng trên thu năng lượng.

Caâu 11 Trong mạch dao động LC, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,05cos(4.103t) A Biểu thức điện tích q của tụ là:

A q = 10cos

3 π (4 10 t + )

3 π (4 10 t - )

2 C.

C q = 1,25.105cos

3 π (4 10 t - )

3 π (4 10 t + )

2 C.

Caâu 12 Khẳng định nào ℓà đúng về hạt nhân nguyên tử?

A ℓực tĩnh điện ℓiên kết các nucℓôn trong hạt nhân

B Khối ℓượng của nguyên tử xấp xỉ khối ℓượng hạt nhân.

C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

Caâu 13 Một mẫu radon Rn chứa 1010 nguyên tử Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày Sau bao lâu thì số nguyên tử trong mẫu radon còn lại 105 nguyên tử

Caâu 14 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau a = 2mm Hiện tượng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn ra

xa thêm 0,5m thì khoảng vân tăng thêm 0,11mm Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

Caâu 15 Ta dùng proton có động năng Wp = 5,45MeV bắn phá hạt nhân 9Be đứng yên Hai hạt sinh ra là αNe và

Li, trong đó hạt αNe có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động proton và động năng của hạt αNe

là W2 = 4 MeV Biết các khối lượng hạt nhân: mp = 1,0073u; mαNe = 4,0015u; mLi = 6,015u và 1uc² = 931,5 MeV Động năng của hạt nhân Liti sinh ra là

Caâu 16 Khi nói về dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng phát biểu nào sau đây sai?

A Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.

C Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian

với cùng tần số

D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

Caâu 17 Phản ứng hạt nhân không có các đặc điểm sau đây?

A tỏa năng lượng B tạo ra phóng xạ C bảo toàn proton D thu năng lượng Caâu 18 Phản ứng hạt nhân 2311Na p  αNe2010Ne Biết khối lượng các hạt nhân là mNa = 22,9837u; mp = 1,0073u; mαNe = 4,0015u; mNe = 19,987u; 1u = 931,5 MeV/c² Phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?

Caâu 19 Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (16L1 + 12L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

Caâu 20 Sự đảo vạch (hay đảo sắc) quang phổ là

A sự chuyển một vạch sáng khi phát xạ thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ.

B sự đảo ngược vị trí và thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

C sự đảo ngược vị trí các vạch quang phổ.

D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

Caâu 21 Mỗi phản ứng phân hạch của U235 toả ra trung bình 200 MeV Năng lượng do 1g U235 toả ra, nếu phân hạch hết tất cả là:

Trang 7

Caâu 22 Giới hạn quang điện phụ thuộc

A cường độ ánh sáng chiếu vào catôt B bước sóng ánh sáng chiếu vào catôt.

C bản chất của kim loại D điện trường giữa anôt và catôt.

Caâu 23 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?

A Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại; nhiệt độ của vật trên 5000C mới bắt đầu phát ra ánh sáng nhìn thấy

B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.

C Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của

ánh sáng đỏ

D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

Caâu 24 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

B Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

C Sóng điện từ là sóng ngang.

D Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c  3.108 m/s

Caâu 25 Chọn câu đúng Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton nhằm chứng minh

A ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

B lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

C sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.

D ánh sáng có bất kì màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đay.

Caâu 26 Theo định luật bảo toàn năng lượng thì độ biến thiên năng lượng của electron khi bay từ catôt đến anốt

dưới tác dụng của hiệu điện thế UAK sẽ chuyển hóa thành năng lượng của tia X Biết hiệu điện thế giữa anốt và catôt của ống tia X (Culitgiơ) là UAK = 12kV Coi động năng ban đầu của êlectron tại catôt vô cùng nhỏ Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống phát ra bằng

Caâu 27 Cho phản ứng hạt nhân 12D31T  24He01n Biết rằng độ hụt khối của các hạt nhân 12D T He lần,31 ,24

lượt là m D 0,0024 ;u m T 0, 0087 ;u m He 0,0305u Cho 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra của phản ứng là

Caâu 28 Tìm phát biểu Sai:

A Hai hạt nhân rất nhẹ như hiđrô, hêℓi kết hợp ℓại với nhau, thu năng ℓượng ℓà phản ứng nhiệt hạch

B Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối ℓượng bé hơn khối ℓượng các hạt ban đầu ℓà phản ứng tỏa

năng ℓượng

C Urani thường được dùng trong phản ứng phân hạch

D Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng ℓượng ℓớn hơn phản ứng phân hạch nếu khi dùng cùng một khối ℓượng

nhiên ℓiệu

Caâu 29 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch khuyếch đại B Mạch biến điệu C Anten D Mạch tách sóng Caâu 30 Tần số tia X do ống Cu-lit-giơ phát ra là 4.1018 Hz Biết h = 6,62.10-34 Js Năng lượng của phôtôn tương ứng với tia X này là:

A 2,65.10-16 J B 26,5 10-17 J C 4,965 10-14 J D 2,65.10-15 J

Caâu 31 Trong mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung C = 20pF Lấy 2 10 Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 30m đến 90m thì cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?

A 12,5 H đến 112,5 HB 12,5 H đến 37,5 H

C 4,17 H đến 37,5 HD 37,5 H đến 112,5 H

Caâu 32 Khối lượng của hạt nhân 5626Fe là 55,9207u khối lượng của prôtôn là mp = 1,00727u, của nơtrôn là mn= 1,00866u Cho u = 931,5 Mev/c² Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân sắt trên là

Trang 8

A 87,5 MeV/nuclôn B 8,81 MeV/nuclôn C 8,78 MeV/nuclôn D 7,88 MeV/nuclôn Caâu 33 Trong thí nghệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng

từ 0,38 μmm đến 0,76 μmm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μmm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của áng sáng đơn sắc khác?

Caâu 34 Giới hạn quang điện của canxi là 0 0, 45 m thì công thoát êlectron ra khỏi bề mặt canxi là

A 2,05.10-19J B 3,32.10-19J C 4,65.10-19J D 4,42.10-19J

Caâu 35 Từ trường trong mạch dao động biến thiên tuần hoàn:

A Cùng pha với điện tích q của tụ

B Sớm pha hơn điện tích q của tụ góc /2.

C Trễ pha hơn với hiệu điện thế u giữa hai bản tụ.

D Sớm pha hơn dòng điện i góc /2

Caâu 36 Tính số nguyên tử trong 1 g khí cacbonic; cho O = 15,999; C = 12,011.

A 2,74.1022 B 4,1.1022 C 2,74.1023 D 4,1.1023

Caâu 37 Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?

C Có năng lượng photon rất lớn D Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

Caâu 38 Các mức năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức

n 13,62

n

(với n = 1, 2, 3,…) Ở trạng thái dừng này, electron trong nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính rn n r ,2o với r0 là bán kính Bo Nếu một nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon có năng lượng 2,856 eV thì bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử đó sẽ tăng lên

Caâu 39 Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ ℓần ℓượt một tia  rồi một tia - thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào?

A Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1 B Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.

Caâu 40 Chọn sai?

A Sự phát quang ℓà hiện tượng vật chất hấp thụ năng ℓượng dưới dạng nào đó rồi phát ra các bức xạ điện từ

trong miền ánh sáng nhìn thấy

B Các chất phát quang khác nhau ở cùng nhiệt độ cùng phát ra quang phổ như nhau

C Sự phát quang xảy ra ở nhiệt độ bình thường

D Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang của một số chất còn tiếp tục kéo dài thêm một khoảng thời gian

nữa

- HEÁT

Trang 9

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019

 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Lớp 12

Môn thành phần: Vật lí



Ngày kiểm tra : / /2019

(Thời gian : 50 phút – không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 04 trang)



HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: _ SBD: PHÒNG



Caâu 1 Cho phản ứng hạt nhân 12D31T  24He01n Biết rằng độ hụt khối của các hạt nhân 21D T He lần,31 ,24

lượt là m D 0,0024 ;u m T 0, 0087 ;u m He 0,0305u Cho 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra của phản ứng là

Caâu 2 Phản ứng hạt nhân 2311Na p  αNe2010Ne Biết khối lượng các hạt nhân là mNa = 22,9837u; mp =

1,0073u; mαNe = 4,0015u; mNe = 19,987u; 1u = 931,5 MeV/c² Phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?

Caâu 3 Trong mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung C = 20pF Lấy 2 10 Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 30m đến 90m thì cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?

A 12,5 H đến 37,5 HB 4,17 H đến 37,5 H

C 12,5 H đến 112,5 HD 37,5 H đến 112,5 H

Caâu 4 Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (16L1 + 12L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

Caâu 5 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau a = 2mm Hiện tượng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,5m thì khoảng vân tăng thêm 0,11mm Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

Caâu 6 Sự đảo vạch (hay đảo sắc) quang phổ là

A sự đảo ngược vị trí và thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

B sự đảo ngược vị trí các vạch quang phổ.

C sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

D sự chuyển một vạch sáng khi phát xạ thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ.

Caâu 7 Từ trường trong mạch dao động biến thiên tuần hoàn:

A Cùng pha với điện tích q của tụ

B Trễ pha hơn với hiệu điện thế u giữa hai bản tụ.

C Sớm pha hơn dòng điện i góc /2

D Sớm pha hơn điện tích q của tụ góc /2.

Caâu 8 Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?

A Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính B Có tính định hướng cao

Caâu 9 Mỗi phản ứng phân hạch của U235 toả ra trung bình 200 MeV Năng lượng do 1g U235 toả ra, nếu phân hạch hết tất cả là:

Caâu 10 Phản ứng hạt nhân không có các đặc điểm sau đây?

A bảo toàn proton B tỏa năng lượng C tạo ra phóng xạ D thu năng lượng

Mã đề: 123

Trang 10

Caâu 11 Tần số tia X do ống Cu-lit-giơ phát ra là 4.1018 Hz Biết h = 6,62.10-34 Js Năng lượng của phôtôn tương ứng với tia X này là:

A 2,65.10-16 J B 2,65.10-15 J C 26,5 10-17 J D 4,965 10-14 J

Caâu 12 Hiện tượng quang điện là

A hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

B hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại được nung nóng đến nhiệt độ cao.

C hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại nhiễm điện do tiếp xúc với vật đã nhiễm

điện

D hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại nằm trong điện trường.

Caâu 13 Theo định luật bảo toàn năng lượng thì độ biến thiên năng lượng của electron khi bay từ catôt đến anốt

dưới tác dụng của hiệu điện thế UAK sẽ chuyển hóa thành năng lượng của tia X Biết hiệu điện thế giữa anốt và catôt của ống tia X (Culitgiơ) là UAK = 12kV Coi động năng ban đầu của êlectron tại catôt vô cùng nhỏ Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống phát ra bằng

Caâu 14 Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

Caâu 15 Khẳng định nào ℓà đúng về hạt nhân nguyên tử?

A ℓực tĩnh điện ℓiên kết các nucℓôn trong hạt nhân

B Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

C Khối ℓượng của nguyên tử xấp xỉ khối ℓượng hạt nhân.

D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

Caâu 16 Ta chiếu hai khe Y-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng đ = 0,75 m và ánh sáng tím

0, 4

cùng phía đối với vân trắng chính giữa là

Caâu 17 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có: a = 2mm, D = 4m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc.

Quan sát được 9 vân sáng trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 7,2mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là

Caâu 18 Trong mạch dao động LC, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,05cos(4.103t) A Biểu

thức điện tích q của tụ là:

A q = 10cos

3 π (4 10 t + )

3 π (4 10 t - )

2 C.

C q = 1,25.105cos

3 π (4 10 t - )

3 π (4 10 t + )

2 C.

Caâu 19 Kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện có công thoát êlectron A = 6,625 eV Lần lượt chiếu

vào catôt các bước són10,1873m;2 0,1812m;3 0,1732m; Những bước sóng có thể gây ra hiện tượng quang điện là

A  2; 3 B   1; ;2 3 C  1; 3 D 3

Caâu 20 Các mức năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức

n 13,62

n

(với n = 1, 2, 3,…) Ở trạng thái dừng này, electron trong nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính rn n r ,2o với r0 là bán kính Bo Nếu một nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon có năng lượng 2,856 eV thì bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử đó sẽ tăng lên

Caâu 21 Giới hạn quang điện phụ thuộc

A cường độ ánh sáng chiếu vào catôt B bước sóng ánh sáng chiếu vào catôt.

Ngày đăng: 12/05/2019, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w