1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đ/a & Đề Hóa 2009

6 257 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Hóa 2009
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 846 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

'Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dụng địch NaOH và dung địch brom nhưng không tác.. địch nước vôi tong, hụ được 10 gam kết ta Khối lượng dung địch sau phản ứng giảm 3,4 gam so

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 'ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009

"Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A

gum Thờ giơ làm hồi: 90 phi, không kệ thi plan ph

te hi site

———

ho in hor neuen hen AC) cn các nyệnH,

= 12; N= 14; O= 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; § = 32; Cl= 35,5; K = 39; Ca=40;

: Mn = 45; Fe = Số; Cu = 64; Zn = 65; B =30; Ag ~ 108; Sn = 119; Ba = 137; Ph = 207

1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THÍ SINH (4® câu, từ câu 1 đến cu 49)

(Cu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào đụng dịch AgNO; đến khi các phản ứng xảy ca hoàn toàn, thụ dung dich X_ hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

'ZÑOny và FeCVOy Fanoy: va AgNO? l8 Pe(NOnh ĐANG) và ZaNO) và ZaCNO¿ọ

‘Clim 2: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dụng dịch HNO; 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuc

“được khí NÓ (sản phẩm khử duy nhấp và dung dich X Dung dich X có thể hoà tan ti đa m gam Cụ Si waa cha mia 3.320 @s v.06 (Ci 3: Cho 3.024 gam mic kim ogi M tan hit tong dang dich HNO} long, a re 9408 ra Kh

N.O, (sin phiim khử duy nhất, & dite) 06 tỉ khối ‘Hy bling 22 Khi N,O, va kim logi M la

‘Clu 4: Xa phdng hod hoan todn 1,99 gam hỗn hợp hai cste | đụng địch NaOH thu được 2,05

tkcin ni econ 8.094 bam hn pha es Sg dng ps Cg ae Gatien an “A CHyCOOEA vt CACORE, CaHuCOOCH, và CaCOOCAH,

Ê ChuCOOCH, và CH/COOCLlIe HCOOCH và HCOOC di

(Cs 5: Khi đốc cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí ERA ys pees A I ne Am~e-TÖ, Ô Bm= 2V, a RY Sm mi, SE v

Câu 6: Cho Ì moi smino axit X phin ứng với dung địch HCI (đư), thu được mụ gam muối Y Cũng 1 moi Sar en eh es cope mete et 7 Bidt my - ay = 7.5 Công thức

'Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dụng địch NaOH và dung địch brom nhưng không tác

‘ine vol dag Sich NaHCO» Ten yi ca Xk

v PBm=a+V.,

sẽ

ra acrylic B.anilin C mety! pxetat (Đồphenol

“Cân 8: Cho các hợp kim sao: Ca-Šc (): Zn-fEe ); Fe-C Uy Sn-Ee (TV) Khi tếp xóc với đong địch chất điện lí thì các ALivaIV im mà trong HH và TY đó Fe đều bị ăn mòn trước là: Chita Dnt varv

‘Cia 9: Pol(mety! metacryat) vi nlen-6 đzyc tạ thảnh từ các monome tương ứng là

A- CH;-CH-COOCH; và H;N-[CH;}-COOH

“HS” C(CHò-COOCH, ICHs-CICH})-COOCH, và HoN[CH.ls COOH, va H:N-{CH:}- COOH

(CHy-COO-CH-Cif; v8 HaN-{CHalr COOH

“Tưng 6M đồ hi 38

Trang 2

a 34s Da oe Jap Cas tes A ot biog eens phy abe pb ing Ne ot

(Cw 12: Nung 6,58 gam Cu(NOs):_ ,bình kín không chưa không khí, sau một thời gian thu được

4.96 gam chit cần và hỗn hợp khí thự hoàn toàn X vào nước để được 300 mi dung dich Y

0g reYepMiiee

“Câu 13: Lên men m gam glcozơ với hiệu suắt 90%, lượng khí CO: sinh ra hắp thự bết vào dụng địch nước vôi tong, hụ được 10 gam kết ta Khối lượng dung địch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng đong địch nước vê trong ban đầu Giá tị của mà

“Câu 14: Nguyên tử của nguyên tổ X có cấu hình clectron lớp ngoài cùng là n`np" Trong hợp chất

IV cản ngyễ X ot Br, X chiến 941216 Kh lượng Ph ầm khế lượng củn nguyên tổ X

'Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hớ, thuộc cang dây ding đẳng Đắt cháy hoàn

toàn hỗn hợp X, thu được CO; và H;O có tỉ lệ moi tương ứng là ‘Hai ancol đó là

A-C:H:OH vi CHyOH B CHA OH): va CHAOH):-

C CH/OHh và C/H⁄Ot0,- (Đ)GHORDh và C/H(OD,

‘a 16: Xi png hie hon tka 6.6 tan bốn hợp ai cdcFÍCOOCCl; và CHCOOCTH bing dong dich NaOH, thụ được hỗn hợp X gằm bai ancol Đơn nóng hỗn hợp X với H;SO, đặc ở 140°C, sa Kải phân ống xây ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá tị của m là

“Câu 1T: Nếu cho 1 mot mBi chắc CaOCl; KMnO,, K;Cr-O, MnO; ẫn lược phản ứng với lượng đ Sena a aera ere in Ni

LA- CaOCI, 'R KMnÓ, 2CnO; D.Mn0;

‘Cu 18: Dây gềm các chắt đều tác dựng được với dụng địch HC loàng là:

‘A KNOs, CaCOs, Fe(OH) 'Mg(HCO,)„„ HCOONA, CưO

.C Fe, BaSO, KOH -AgNO,, (NHo;CO,, CaS,

‘Cu 19: Dun nóng hỗn hợp bai ancol đơn chức, mạch hờ với H:SO, đặc, thu được hỗn hợp gồm các

‘ic Lấy 7.2 gam một trong các ete 46 đem đốt chấy hoàn toàn, thu được 8.96 ít khí CO; (ở điúc) và

72 gam H¿O Hai ancol ‘A-CH.OH vi COOH đổ là HOH và CHUOH

(Clu 20: Chu hind electron cia fon XẺ" là :2232g°23g'34f, Trong báng tuần hoàn các nguyên tổ hoá học, nguyên

tổ X thuộc

"A chu ki, aden ITA

“C chu ki 4 nh VINA,

“Câu 21: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H O có tỉ lệ khối lượng ømc : mụ : mo = 21 :2 : 4 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cầu tạo thuộc loại

"hợp chất thơm ng với công thức phân tử của X là

“Câu 22: Dong địch X chứa hỗn hợp gồm Na¿CO, I.ZM và KHCO, IM Nhổ tử từ từng gi cho đến

"hết 200 mi dung dich HC! LM vao 100 mi dung địch X, sinh ra V lí khí (ở điúc) Giá trị của V là ‘A336 12 C448 1.224 (Clu 23: Cho dây các chất và ion: Zn, S, FeO, SOs, No, HCl, Cu™, CI Số chất và ion có cả tính oxi thốn vành khử là

(Clu 24: Dây gềm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit axete là: TT

‘B HCOOC3H,, CoH, CH;COOH

SH/OH, C;H,, Cai Ð.CH;COOH, Cotta, CoH

“Trang 26 - Mã đồ thị 438

Trang 3

(Chu 25: Ho tn hết m gam 2950s vio nước được dang địch X Cho 110 ml dung dich KOH 2M vào X, âu được a gi ếttc Mặt khác, nữ cho I40 mì dụng dịch KOEH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết

“Câ 26: Cho luồng khí CO (0ø) đi qua 3,1 nh ‘ein alt tne Cd có ven hót lơ bn te CuO va ALO sung nóng đến khi phân

°

ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam,

‘=m B08 gam

27: Cho hỗn hợp gồm 1.12 gam Fe vi 1,92 gam Cu

TH;SO, 0,5M va NeNOs 0.2M Sau Khi céc phan img xiy ra hoan toin, tha được đơng địch X và khí

NO (sin phim khử duy nhấn Cho V mi đưng dich NeOH IM vio dung địch X th lượng kết tủa thụ được là lớn nhắc Giá trị ổi thiểu của V là

“Cu 28: Hỗn hợp khi X gêm anken M và ankin N có cùng số nguyền tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 í (Ø đĩte) SỐ mi, công thức phân tử của M và N lần

gt

'A- 0,1 mol C3H va 0.2 mol Cie 0.2 mol CHa va 0,1 mol CH

.C 0:1 mọi CsH, và 0.2 mol C¿H 10,2 mol CH, vi 0,1 mol CH

Câu 29: Cho phương trình hoá học: FezO, + HNO; “+ Fe(NO»); + N.O, + HzO

“Sau khi căn bằng phương trình hoá bọc trên với hệ số của các chất là những số nguyên, ối gián thì 'hệ số của HNO, là

A.23x -9y B.45x- 18y © 13x-9y (B46 - Ly

Câu 30: Cho 9.448 lít khí CO; (ở đhác) thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH

‘va Ba(OM;0,12M, thụ được m gam ket ta Giá tị của m là

‘Che 31: Cho 0,25 mot mft andchit mgch bd X phân ứng với lượng dự dụng dịch AgNOS trong NH

tu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phân ứng với H; dự (xúc tác Ni, thì 0,125 moi X phảm ứng hết với 0,25 moi Hạ Chất X có công thức ứng với công thức chung là

“A Cun sCHO (02 2) © Gini CHO (205 ‘CaHl(CHO); (n> 0)- (CHO (n= 2)

Câu 32: Cho 3.68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác đụng với một lượng vừa đủ dung địch HSO, 10%,

‘thu được 2,24 lít khí H; (ở đktc) Khối lượng dung địch thu được sau phản ứng là ‘A 97.80 gam 1018 gam C.88.20gan D.I0/68gam

“Câu 33: Có ba dung dich: amon’ hidrocacbonat, nat luminat, mati Ahenolat vi ba chit Ving: ancol erylic, benzen, anilisi dung trong séu Ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung “địch HC thì nhận biết được tối đs bao nhiêu ống nghiệm”

“Câu 34: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và Hi đi qua Sng ir dung bt Ni nang nóng Sau khi phân ứng _xây ra hoàn toàn, thu được bốn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thụ được 11,7 gam H,O và 7,84 lít khí CO; (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H; trong X là nh Beso cana Dusan

Câu 35: Trường hợp nào sau dy khéng xiy ra phan img hod hoc? 2Syckhi HS vic dang dich Cac, _‘D Swe Cl; vbo dang ch Peck SocthiTES vào đơn de FT 1B Cho Fe vo dang dich 150 oto nguội

“Câu 36c Hoà tan hod todn 12,42 gam Al bing dung dich HNO; ling (4), thu duge dung dich X và 1,344 lt @ dite) ba gp KAY gen bai khí I NzO vi No 7 Khai cua ha hp khf Y s với khí Hạ

18 CO can dung dich X, thu duge m gam cht rg khan Gi tr cm

“Câu 37: Xã phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C,.i1,.Ð, trong đụng dich NaOH (3) the

‘inert vi nbn hop ghn'ba mu (thông sọ ng phân hnh học) CỔng thúc ca ba mui đồ ly 'CHZCCH-COONa, CHỤ-CHỹ COONG và HCOON®

‘CH;-COONa, HCOONa và CH;-CH=CH-COONa

Trang 1⁄6 - Mã đề thị 38

Trang 4

'€- CHIƑCH-COONa, HCOONa và CHEC-COONa

D HCOONa, CH=C-COONa và CHy-CH;-COONa

(Caw 38: Thuốc thử được dùng để phân biệt GIy-Ala-GIy với Gly-Als là

‘A dung dich NaOH 'Cu(OH); trong mơi trường kiểm

C dung dich NaCl dung dich HCI

'Câu 39: Hiđrocacbon X khơng lâm mắt màu dung dich brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

‘A, xiclopropan B.etilen C xiclohexan Desticen

Câu 40: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cĩ số moi bằng nhau: NazO và AlzO›; Cu

vi FeCly; BaCl; và CaSO,; Ba và NaHCO; Số hỗn hợp cĩ thể tan hồn tồn trong nước (đư) chỉ tạo

Ta dung dich tb ‘er a2 ca Da

I, PHAN RIENG [10 eau}

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phẩn (phản 4 hoặc B)

‘A Theo chung trình Chuẩn (20 câu, cấu 41 đến cứu 50)

'Câm 41: Đốt chây hồn tồn 0.2 moi một ancol X no, mạch hở cần vim di 17.92 lít khí O; (ở điúc)

"Mặt khác, nếu cho 0.1 mọi X tác dợng vừa đủ với m gam Cw(OID); thỉ tạo thinh dung dịch cĩ màu xanh lem Giá trị của m và tên gọi cơn X tương | ‘4.4.9 vi glixerc! 9 Va propan-t 2-diol

© 4.9 vi propan-1.-dio 918 va propan-1.2-diol

“Câu 42: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) == N0«(k)-

(màu nâu đồ) —_ (khơng màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình \ài mâu nău độ nhạt dẫn, Phản ứng thuận cĩ

(G AM <0, phán ứng têa nhiệc 'B ÁH <0, phản ứng thu nhiệt

'ẾC AH >0, phản ống têa nhiệt D AH> 0, phan ứng thu nhiệt

“Câm 43: Cho hỗn hợp X gồm hai axiteachonyiic nọ, mạch khơng phán nhánh ĐỐt chảy hồn tồn 0,3 mot bile hop X, thụ được l L2 lit khi CO; (ở đúc) Nếu trừng hỏa O3 moi X th căn đùng 500 ml dung dich

"NGOH IM: Hal axt 46 We

‘A HCOOH, CH;COOH_ 'C HCOOH,C;ll,COOH (BồHCOOH HOOC-COOH 'D HCOOH, HOOC-CH:-COOH

“Câu 4á: Phát biểu nko sau dy Id ding?

‘A Phin urê cĩ cơng thức là (NH.;CO„

'%- Phân lần cung cp niaz hố hợp cho cây dưới dạng lon nitrat (NOs) va jon amoni (NH,")

Tnhh

)Phản hỗn hợp chứa no photpho, kai được gọi chưng là phân NPK

Cn 4$: C4 năm dụng dich dame séng bit trịng nám ng nhiệm: (NH.hŠO, PSC(S CN) KỊCO;, Al0NO,), Cho đứng đẹn BA(ỌD; dân dự ào năm dụng dich rn Sat hi phn mg thúc, số ơng nghiệm cĩ kết tủa là

'Câu 46: Hồ tan hồn tồn 14,6 gam hỗn hợp X gồm AI và Sn bằng dơng dịch HCI (âu), thu được 5K khí; (ở đặc) lA 20C Thể tích khí O,(ở đc) cần để phan ứng hồn tồn với 14,6 gam hỗn hợp X là moa Cain Dae

(Ciw 47: Hợp chất X mạch hở cĩ cơng thức phân tử là C,H.NO, Cho 10,3 gam X phân ứng vữa đồ

với dung địch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung địch Z Khí Y năng hơn khơng khi, làm giấy quỷ ‘tim dim chuyển màu xanh Dung địch Z cĩ khả năng lâm mắt màu nước brom Cơ cạn dung dich Z thu

‘gam mobi khan Giá tr của m là

“Câu 48: Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhĩm chức của

“Trang 4/6 « Mã đề thị 418

Trang 5

“Câu 49: Cho hỗn hợp gầm 1.2 mol Mẹ vi x mol Za vio dung dich chia 2 mol Cu” vi 1 mol Ag”

đến khi các phản ửng xảy ra hoàn toàn, thu được một đơng dịch chứa be ion kim loại Trong các giá

cS0M x thoả cân trường hợp trên?

|B Theo chuung trink Ning cao (10 cdu, tir ca $1 đến câu 6Ø)

‘Hai chilt X, Y trong so dd trên lần lượt là:

anhidrit axctic, phenol xe He, naưi phenolat D.axit arctic, nutri phenolat B axit axetic, phenol

(Caw 52: Diy gim céc dung dich déu tham gia phan tng trắng bạc là:

‘A Glucara, glixerol, mantoza, axit fore Givcora, rsctora, mantozs, Becarczơ'

‘mantozd, anit fomic, andehit axctic

Froctezo, mantozo, pliner, andehit axctic

“Câu S3: Trường hợp xây ra phản ứng là

‘A.Ca+ HCl going) —> Bou + HC Goamw +02 >

C Cụ + HạSO4(Qoảng) —> D Cu + PO(NOs)2 (losing) —>

“Câu 54: Cho sult điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1.1V; Cu-Ag ld O.46V Bide thể (điện cực chuẳn E*,,.,u, =+0,8V Thể điện cực chuẩn E”, „,„, và E', uc, số giátrị lần lược là A.*1.56V và +0/64V B.-1.S6V và 40.64V C.-1.46V và-0.34V '(Đ)-076V và+0234V

“Câu SỐ: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C,HO, Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với đọng địch 'NGOH, tha được một hợp chất hữu cơ không làm mất mẫu nước brơm và 14 gam một muội Công hức của X là

A- CH/COOC(CH,}=CH: © HCOOCH-CHCH:CH, 'HCOOC(CH,)-CHCH, He

“Câu Số: Neng nóng m gam POS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rấn (có chứa

“một exi0 nặng 0.9m gam Phin trim khối lượng PhS đã bị đốt chấy là (A7460 B 64.68% €.95,00% D.25.31%

tin cư ritgviemrbarrtdver Eonrlsnrs.EicdremteodsxdncdlciebrcbasirnrEr de

là 0.3M và 0.7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH› đạt trạng thái cân bằng ở t °C, Hạ s0%

tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng Kc ở 1^C của phản ứng có giá tị là 3.123 Q00 3 C.0/608 Đ s00,

'%8: Cho sơ đồ chuyển hóa:

cuscu.ci 52x 8" 4y

(Cong the clu tyo eda X, ¥ Hin huge la:

'CH;CH;NH;, CH/CH;COOH 8 CH/CH:CN, CH/CH;CHO

(ỀSGHoCHLCN,CHCmeCOOnL Ð.CHỊCHỊCN, CHCH:COONH

_'Câu S9: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

ampixilin, erythromixin, cafein B penixilin, paradol, cocain

Goeotain eden cele D heroin, soduxen, cothromixin,

“Trang 5/6 - Mã đề thì 438

Trang 6

“Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đóng?

-A- Benzen làm mắt màu nước brom ở nhiệt độ thường

T_ Anile tác đụng với út niươ kh đơn nồng, tu được muối điazoni

“Các ancol đa chức đều phân img vi Co(OH) to dung dich miu xanh lam Exylamin phan img voi exit nitro & nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí"

Her

Ngày đăng: 30/08/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w