1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án môn Hóa 2009

6 262 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học Năm 2009
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Ca 4: Xã phòng hoá hoàn toàn .99 gam hin hop ha este bing dung dich NaOH thu due 2.05 gam muổi của một axitcocboxylie và 094 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đồng kể tiếp nhau.. “Cả 5: Khi

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO "ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM2609

"Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A

Ma ad thi 438

=39:Cl= 355; K =39; Cá=40;

I08; n = 119; Ba = 137; Pb =207,

1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THÍ SINH (49 câu, từ cân 1 đến câu 49)

‘Cha 1: Cho bổn hợp gồm Fe và Za vào dạng dịch AgNO; đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thụ cung dịch X gồm hai mui vàchấtrắn Y gằm hai kim loại Hai mui rong X là

'Zn/NO,h và (NO), Fe{NO)); và AgNO, 'Ð, AgNO) và 2nƒNO)); B.PaNO)) và Zn0NO))

“Cu 2: Cho 672 gam Fe vào 400 ml dang địch HNO, IM, n khi phản ứng xây rạ hoàn toàn, tha .được XhÍ NÓ (sản phẩm khử đuy nhíQ và dụng dịch X Dụng địch X c thể hoi tan ôi đa m gam Cụ, Giám sửa mlà

‘Chu 3: Cho 3,024 gam một kửm loại M an hé ong dung dich HNO; long, thu due 940,8 ml Kh 'NiOy (si phẩm khử duy nhất ở đc) có tỉ khối đội với H; bằng 22 Khí N.O, vàkim loại Mlà

A.NO Vi Fe B.NO; và AI NgÓ VAAL Ð.NO và Mẹ

“Ca 4: Xã phòng hoá hoàn toàn 99 gam hin hop ha este bing dung dich NaOH thu due 2.05 gam muổi của một axitcocboxylie và 094 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đồng kể tiếp nhau Công thức của bai cøc độlà

"A CH,COOCAH; va CHsCOOCS, CAHsCOOCH, va CsH,COOCHHs

C.CHsCOOCH vi CH;COOGHs 'HCOOCH, và HCOOC,

“Cả 5: Khi đốt chấy hoàn toàn m gảm hỗn hợp hài sncol no, đơn chức, mạch hở thụ được lít khí .CO;(# đúc) và gam HO, Biểu thức liên hộ giữa ma vàV is

“Câu c Cho Ì molanino si X phản ng với dụng dich HU uth được mị gi muỗi Y, Cũng 1 mọi amino axit X phản ứng với dụng dịch NaOH (đu), thụ được m; gam muỗi Z Biết mạ - mị = 7,5, Công thức pin ii X

‘A CaHhyO3N B CAH OWN © CHOWN DcsHy0N

“Cu 1: Hạp chất hữu cơ X tức dụng được với dung địch NaOH và dung địch rơm nhơng không tắc cdụng với đụng dịch NaHCO,, Tên gọi của X là

tr acryli 'B-anllin €.meylgxeat — (Đpheol

“Câu 8: Cho các hợp kim sau: Cu-Ề€ (D); Za-Fe (ID); Fe-C (II); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dụng

dịch chất điện th các hợp kim mà trong đó Fe đâu bị ân min trước lc

“Câu 9: Polf4nebl metaenla) và nen-6 đượ tạ thành từ các monome tương ứng là

.A-CH:7CH-COOCH; và HN{CH.l-COOH,

‘CHl-C(CH))-COOCH, va HaN-{CH:}-COOH

\CHs=C(CH}-COOCH, vi H.N-{CH,}-COOH

CCHi-COO-CH=CH, vi HaN-{CHa COOH

‘Cho 10 gam anin đơn chức X phân ứng hoàn toàn với HCI (đu), thụ được 15 gam muỗi SỐ cấu to của Xà

“Trang 16-4 438

cụ

đng

Trang 2

“Câu 11: Dây các kim loại đu có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân đung địch muối của

chúng là

‘A.Mg,Zn, Cu BLAI, Fe, Cr Ore, Cu, Ag D.Bs, Ag, Au

“Cây 15: Nung .96 gam chit en và hỗn hợp khí X Hp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dụng dịch Y: 8 gam CíNO,); trong bình kín không chứa không khí, sau một đời lan thu due

Dag Yop bg

‘Cli 13: Lén men m gam glacozo véi hiệu suất 90%, lượng khí CO; sinh ra hip thy hit vio dung địch nước vôi trong, thu duge 10 gam kết tủa Khối lượng dung địch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khỗi lượng dụng địch nước vôi trong ban db Gi của mà

“Câu 1á: Nguyên từ của nguyên tổ X có cấu hình lecron lớp ngoài cùng là nnp! Trang hợp chít

RR cảa nguyện Ó Xới hiểm, Xin 3412% khi lượn; Phản âm Môi lượn củ ngợền tổ X tưng of cao nhấ là

‘Clu 15: Cho hin bop X gm hai ancl a chic, mach hd, thuộc căng đây đồng đỉng, Đt chấy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO; và HO có tI mol ương ứng là 3:4, Hai sncol đó là

“Câu l6: Xã phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hBn hop ha etc HCOOC3Hs vi CH;COOCH bing dong địch NaOH, thu duye hin hop X gm hai ancol Bun néng hn bợp X với H:ŠO; độc ở 140°C, sau Khi phân ứng xảy m hoàn toàn thu được m gar nước Giá tị của m là

“Câu 17: Nếu cho | mol mBi chit: CaOCT,, KMøO,, K;CnO», MnO; lần lượt phân ứng với lượng dự dung dich HCI de chit tạo r lượng khí CŨ, nhiều nhátlà Góc, Rkvhôc kita D.Mn0

Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dich HC loãng là:

A KNO,, CaCO,, Fe(OH)› 'Mg(HCO,);, HCOONA, CuO

C FeS, BaSO,, KOH ‘D AgNOs, (NH4)2CO}, Cus

‘Chu 19: Dun dng hn hop ha ancol đơn chức, mạch h với HaSOx de, thu dave hin hợp gằm các

‘te LAy 72 gam mi trong ede ete db dem đố chây hoàn toàn, thụ được 89 lí khí CO; (ở đúc) và

172 gam HẢO, Hài acol đổ là

C C;H,OH và CH"CH-CH;OH H.OH và CHs-CH-CH,-OH

“Câu 20: Cu hình cleeron của lon X?" là I22209'3p 34, Trong bảng tần hoàn các nguyên tổ hoi học nguyên tổ X hue

‘Avchu Kids him IA (Bera a4, hbo vir,

C chủ ki4,nhóm VIIA chu ki3, nhom VIB

‘Chu 24; Mot hyp chit X chứa ba nguyên tổ C, H, O có ệ khi lượng me : mụ + mo =2I :2 :4 Hợp cht X có công thức đơn giin nhất rừng với công thức phân tứ SỐ đồng phân cu tạ thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức ph từ của X là A4 Bái c6 (®s

“Câu 12: Dụng địch X chữa hỗn bợp gằm Na;CO; 1,5M và KHCO, IM Nh từ từ tổng giợtcho đến ất200 ml dung dich HCI LM vio 100 ml dung dc X, sink ma V If khí (ở đác) Giá ịcủa là

“Câu 23: Cho đây cc chất và ion: Zn, S, FeO, SOs, Na, HCl, Cu™, CT $4 chit vit ion o6 cf tin oxi

I to ir

“Câu24: Dây gằm các chất đều iều chế tực tiếp (bing nd phi ing) t90 ra andeitaxetic I: HOH, Cas, CH;COOCHH, ‘B HCOOCSHs, Ca, CH;COOH

Trang 3

_Câu 25: Hồ tan hết m gam ZaSO, vào nước được dung dich X Cho 110 ml dung dich KOH 2M vio X,

thy dye a gama Kin Mặt khĩc, nếu cho lá mÌ dụng dịch KOH 2M vho X th cing thu ce a gam kết tia Gis tia m a

TA)20J55: B.22/540 cro, b 12375

{ts 26 Co lg ACO) gu 3p bn op ab 0 vi AO a gn phn hồn ồn thủ được 8,3 gam chất rắn, Khổi lượng CuO cĩ tong hỗn hợp ban đâu là

‘Chu 27: Cho hin hap gồm 1,12 gem Fe vi 1,92 gam Cu vlo 400 ml dụng địch chứa hỗn hợp gằm

'H;SO, 0,5M và NaNO› 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được đưng địch X vả khí

NĨ (sản phâm kh đuy nho, Cho V mi dung địch NaOH IM vio dung địch X hi lượng kết tồn thụ được là lớn nhất Giá ti tiểu eda V

‘Chiu 28: Hỗn hợp khí X gdm anken M và ankin N cĩ cùng số nguyễn tit eacbon trong phin tt HBn hợp X cĩ khối lượng 12,4 gam và thể ích 6,72 lít(ở đit) Số mol, cơng thức phân tử của M và N lần

gt a

‘A.0,1 mol C3Hg vi 0,2 mol Citta, 02 mol C;H và 0,1 mol Cat

.C 0,1 mọi C;H và 0,2 moi Cals 10,2 mol CH và 0,1 mol CoH

‘Ci 29: Cho phurong trinh ho học: FoO, + HNO, “+ Fe(NOs)s + NxO, + HO

Sau khi căn bằng phương tình hố bọc trên với hệsố của các chít là hong 96 nguyen, ti giản thì

bi sb ia HNO,

A 23x-9y, B 45x 18y C.13x-9y (B)46x - lây

“Câu 30: Cho 0448 lí khí CO, (ở đọc) hấp tụ hất vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NHOH ./06M và Ba(OfD,0,12M, thụ được m gam kếttừa Giá tị của m là

‘Chu 31: Cho 0,25 mol mbt andehit mach bd X phản ng với lượng dư dụng dịch AgNOS trong NH, thu due 54 gam Ag MAL Khéc,Khi cho X phản ứng với Hạ dư súc ác Ni, thì 0,125 mọi X phẩm

ng hết với 025 mol H;, Chất X cĩ cơng thứ ứng với cơng thức chung

© Calli CHO (030) - Cal CHO), (> 0)

.Câu 32: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dich H;SO, 10%,

thủ được 2.29 lt khí Hạ (ở đi), Khối lượng dung địch thu được sau phản ứng là

"A.97,80 gam 10148 gam 88,20 gam 1D 101,68 gam

“Câu 33: Cĩ ba dung dich: amoni hidrocacbonat, rar alumina, natriphenolat và ba chất lồng: ancol 'eyiie,benzen, anilii đựng trong sắu Ống nghiệm riêng biệ Nêu chỉ đùng một thuốc thử duy nhất là dung, địch HCIthì nhận biết được ối da bao nhiêu ống nghiệm? ‘AS Ba ba, Os

“Câu 34: Cho hỗn hợp khi X gồm HCHO và H; đi qua Sng si mg bot Ni ung néng Sau kh phan tng xây m hồn tồn, thủ được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ, Đắt cháy hết thi thu dupe 11,7 gam

HO và 7,84 ít Khí CO; (ở đc) Phần trăm theo th tích cịa H; trong X là

“Cu 35: Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phân ứng hố học?

Spc khi HS vio dung địch FeCh 'B, Cho Fe vào dung dịch HSO, lỗng, ngưi

Z §ục khí HọŠ vào dung dich CuCl Sve khi Ch vio dung dich FeCl

‘Chu 36: Hod tan hồn tồn 2.42 gam AI bằng dung địch HNO; lộng (đu), thụ được dung dịch X và

1244 r( đc) hỗn hợp khí Y gốm hai khí là N;O và Nị Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H;

TẾ 18 Cơ cạn đong địch X, thủ được m gam chit rin khan Gif trea m là

“Câu 37: Xà phịng hố một hợp chÍt cĩ cơng thức phân tử CoHi,/O, trong đng địch NaOH (4u), thụ

ixerol và hỗn hợp gồm ba muối (khơng cĩ đồng phân hình học) Cơng thức của ba mudi đĩ là:

\CHy-CH-COONa, CHy-CH-COONa và HCOONA

‘CH-COONa, HCOONa va CHy-CH=CH-COONa

Trang 36-4 bhi 38

Trang 4

© CHs=CH-COONa, HCOONa và CHAC-COONa,

D, HCOONa, CH=C-COONa vi CHy-CH;-COONs

(Chu 38: Thuốc thir duge ding 48 phn biet Gly-Ala-Gly véi Gly-Ala ld

‘A: dng dich NHOH }Cu(OH); tong msi rường kiểm

C dung dich NaCl dung dich HCI,

‘Chu 39: Hidocacbon X khing lim mắt mâu dụng địch bườm ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

‘A xiclopropan silen CC xielohesan Distien

“Câu 40: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gằm hai chất rắn có số mol bằng nhau: NgO và ALOs; Cu

và FeCl; BạCh và CuSO; Ba và NeHCO,, Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn rong nước 6i) chỉ tạo

ng địchlà

IL PHAN RIENG [10 cân]

“Thí sinh chỉ được làm một trong hai phẩn (phẩn A hoặc B)

AA Theo chương trình Chuẩn (10 cầu, tử câu 41 đến câu S0)

‘Cl 41: Bit chiy hoàn toàn 02 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lt khí O; (ở đực) Mật khác, nêu cho 0,1 mol X tác đựng vừa đủ với m gam Cu(OH); thì tạo thành đung dịch có màn

C.49 vi pcopsa-l,3-4iel )- 98 vi propen-l.2-đil

clu Cho cin bằng sau rong binh kin: 2NO;0) £—+ N;Ođ,

(mtu niu 8) (eng mu) Bide hight cin bin thi mau na gt dn Phin mg thu cb

(JAH <6, phan dng tòa nhiệt B, AH <0, phản ứng thu nhiệt

© AH> 0, pining toa mitt D, AH> 0, pining thu nit

‘Can 43: Cho hin hgp X gồm bai exit cacbanytic no, mach Khdngphén nh Fk chy hod tl 03 mol

Tên bọ X, th Gage 112 it hi COs (8 as) Neu trng hỏa 03 mọi X tỉ căn ding S00 ml dng deh NGOH IM Fa ex 6 là:

HCOOH, CH,COOH D-HCOOH,HOOC.CH;COOH

“Cân 4đ, Phátbiêu nào ao đấy là đông?

-A Phân rể có công thức là (NHÒ;CO)

Phân lân cung cắp itơ hoá hợp cho cây dưới dạng lon niuat (NO) và lon amoai (NH ) Amophot là hỗn hợp các muỗi (NH4)3HPO, vi KNOs

'Phản hỗn hợp chứa tơ, phopho, kali được gọi chưng là phân NPK

“Câu 45: Có năm dung dich đựng riêng biệt tong nim ống nghiệm: (NH,):SO,, FeCl, Anh K;COÿ AI(NO;)- Cho dung dich Ba(OH); dén du vio năm dung dịch trên Sau khi phản ứng thức số Ống nghiện có kế tủa là

‘Cu 46: Hod tan hon ton 14,6 gam hỗn hợp X gồm AI và Sn bằng dụng dich HCl (du, thu ae 56 Ut {ei a (6 ác) Thổ tích khí O (ở đọc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam bốn hợp X là

“Câu 47: Hợp chất X mạch hở cỏ công thức phân từ là C,H¿NO,, Cho 103 gam X phản ứng vừa đã với dung địch NAOH sinh ra một chất khí Y và dung địch Z, Khi Y nặng hơn không kh, làm giấy quỷ tim âm chuyên mẫu xanh, Dụng dịch Z có khả năng làm mt mẫu nước lrom, Cô cạn dụng địch thu Sparen mi canara

chứa nhóm chức của

Trang 5

“Câu 49: Cho hỗn hợp gồm l2 mọi Mẹ và x mol Zn vào dụng địch chứa 2 moi Củ” và I moi Ag” đỀn khi các phản ông xây ra hoàn toàn, thụ được một dung dịch chứa ba lon kim loại Trong các giá

tr sau đây, giá tị nào của x thoả mn trường hợp rên”

‘Clu $0: Cho cbc hap chất hữu cơ: Cay; CoH; CHs0: CHO: (mech hi); C3HsOr (mach bd, dom hte, Bit 10 King chy stm ơ, Sốc dụng sw dane eh ANOS

trong NH) ạo ra kế tủa là

'B Theo chương trình Nẵng cao (10 cấu, từ câu 57 đến cứ 60)

(Chiu 51: Cho đấy chuyển hoá sau:

Phenol —EE » Phnylmrent —+ 989 , Y hợp che thom)

Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần ợt là:

‘A anhiritaxetic, phenol, axitaxetc, phenol

(Coanhiarit axetic, natri phenolat ‘D axit axetic, natri phenolat,

CCâu 5: Dây gồm các dụng dịch đầu tham gi phan ig tring be i:

‘A Glucoz, girl, mantorø, sitfomle

BH

lucesz manlsơ, exit fo,andeit xtc

D Fructozo, mantozo, glixerol, andehit axctic

(Clin 53: Trường hợp xảy ra phản ứng là

A-C/+HCL0eng => (Bou+ HCI dota) +02 +

€.Ca+ 13804 (tg) ¬> Cu Po(NOya tng) >

(ctu 5á: Cho sắt din dng chuin eda eb pin điện hoá: Zn-Cu à IV; Ca-Ag là 046V, Biết thể

điện cục chuẩn E",„.,ạ, =+0,EV, Thế điện cực chuẩn E°2,„„y, và E*,,;, có giá tị lần lượt là

A-+1,S6V va+0,64V B.-I,56V và30,64V C.-I,46V và-034V, '(Đ)-0/76V và+0,34V

(Cu 55: Chất hữu cơ X có công thức phân từ HO, Cho Š gam X tá dụng vừa et vi dung dich

'NGOH, thụ được một hợp chất hữu cơ không làm mắt màu nước brom và 3.4 gam một muối Công

thức của XI

‘Chu 56: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn bợp rí (có chứa một oxi) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đi bị đốt chấy là

“Câu S7: Một bình phản ứng có dụng teh không đổi, chứa hỗn hợp khí N; và Họ với nồng độ tương,

là 0,ÀM và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH; đạt tạng thái cân bằng ot °C, Hy 50%

tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng Kc ở tC của phản ứng có giá là

or 00 casos T2500

Ìu 58: Cho sơ đồ chuyển hóa:

cwsciucl E245 x Ho yy

‘Cong thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

CH;CH;NH;, CHyCH;COOH 'B CH¡CH;CN, CH;CH;CHO

¡CH;CH;CN, CH;CH;COOH 'D CH;CH;CN, CHyCH;COONH

'Câu 59: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

ampixilin, erythromixin, cafein penixilin, paradol, cocain

\eocain, seduxen, ea

Trang 6

.Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?

‘A Benzen lim mit màu nước brom ở nhiệt độ thường

!B Anilin tác đụng với axit nitơ khi đun nóng, thu được muỗi đỉazoni Cie ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh lam

Etylamin phin tng vi exit itr ở nhiệt độ thường, snh ra bọt khí

ene HET anne

Ngày đăng: 30/08/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w