1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

điện li

3 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện li
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TỰ LUẬN 1/ trong 1 lít dd chứa 0,25g NaCl, tính nồng độ ion Na + và Cl - . 2/ nồng độ điện li của axit axetic CH 3 COOH bằng 1,8.10 -5 . tính nồng độ ion H + trong dung dịch 0,5M? 3/ độ điện li của dd axit fomic HCOOH 0,2M là 3,2%. Tính hằng số điện li Ka của axit đó. 4/ tính pH của dd CH 3 COOH 0,1M biết rằng độ điện li của axit đó trong dd là 4,2%. 5/ tính pH của dd chứa 0,1g NaOH trong 1 lít dd? 6/ viết công thức hóa học của những chất mà sự điện li cho các ion sau: a. Fe 3+ và 2 4 SO − b. Ba 2+ và 2 AlO − c. Al 3+ và 3 NO − d. K + và 2 2 ZnO − e. Zn 2+ và Cl - 7/ hòa tan 4,9g H 2 SO 4 vào nước để được 1 lít dd. Tính nồng độ mol/l của ion H + , suy ra độ pH của dd. 8/ viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn như sau: a. H 3 O + + OH - → 2H 2 O b. 2H 3 O + + Mg(OH) 2 → Mg 2+ + 4H 2 O c. Ba 2+ + 2 4 SO − → BaSO 4 d. 4 NH + + OH- → NH 3 + H 2 O e. 3 HCO − + OH - → 2 3 CO − + H 2 O 9/ xác định pH của dd axit cacbonic 0,5M? cho biết hằng số điện li của axit đó ở mức thứ nhất K1 = 3,5.10 -7 . 10/ xác định pH của dd H 2 S 0,1M? cho biết hằng số điện li của axit đó ở mức thứ nhất K 1 = 8,7.10 -8 . 11/ xác định pH của dd HCN 0,1M? cho biết K 1 = 7.10 -10 . 12/ có chuỗi phản ứng sau: A + KOH → B + H 2 O B + CuCl 2 → C + D ( màu đen ) A + HCl → C + E ↑( có mùi ) E + SO 2 → F ↓( màu vàng ) + H 2 O Xác định các chất A, B, C, D, E, F và viết phương trình phản ứng. 13/ trộn 200ml dd H 2 SO 4 8M với 300ml dd NaOH 2M thu được dd X. a. cho 1 mẩu quỳ tím vào dd X, nêu hiện tượng. b. tính nồng độ mol/ l của các ion trong X. cho biết thể tích dd X là 500ml. 14/ tính lượng canxi hidroxit cần dùng để kết tủa được toàn bộ Ca 2+ và Mg 2+ chứa trong 2 dd. – dd A chứa 0,1 mol Ca(HCO 3 ) 2 ; - dd B chứa 0,2 mol Mg(HCO 3 ) 2 15/ tính nồng độ ion H + và ion OH - trong dd có pH = 8 16/ tính nồng độ ion H + và ion OH - trong dd có pH = 4,5 17/ tính nồng độ ion H + và ion OH - trong dd có pH = 2,49 18/ có bao nhiêu ion H + chứa trong 1ml dd có pH = 13. 19/ có bao nhiêu ion H + và OH - chứa trong 1ml dd có pH=3. 20/ cóbao nhiêu ion H + và OH - chứa trong 1ml dd có pH=7,5. 21/ người ta trộn 100ml dd HNO 3 0,1M với 2 ml dd NaOH 6% ( d = 1,07g/ml ). Tính pH của dd. 22/ dự đoán hiện tượng quan sát được khi nhỏ từ từ vài giọt dd HCl vào bình chứa dd Na 2 CO 3 và khuấy đều, hoặc làm ngược lại ( Na 2 CO 3 vào HCl ). Giải thích bằng các phương trình phản ứng hóa học. 23/ dự đoán hiện tượng quan sát và giải thích bằng các phương trình phản ứng hóa học a. nhỏ từ từ dd CuSO 4 ( cho đến dư ) vào nước amoniac b. nhỏ từ từ nước amoniac ( cho đến dư ) vào dd CuSO 4 . c. Nhỏ rừ từ dd NaOH ( cho đến dư ) vào dd AlCl 3 d. Nhỏ từ từ dd AlCl 3 ( cho đến dư ) vào dd NaOH 24/ cho 60ml dd NaOH nồng độ 0,4M vào 40ml dd AlCl 3 nồng độ C mol/l. hãy tính nồng độ mol/l các chất tan trong dd tạo thành ( xem thể tích tổng cộng của dd trên là 100ml ) 25/ hòa tan 7,2g hỗn hợp gồm 2 muối sunfat của 2 kim loại A ( hóa trị 2 ) và B ( hóa trị 3 ) vào nước để được dd X. thêm vào dd X một lượng BaCl 2 vừa đủ để kết tủa hết ion 2 4 SO − , thu được 11,65g BaSO 4 và dd Y. a. tính tổng khối lượng 2 muối clorua trong dd Y b. xác định A, B biết số mol muối A gấp đôi số mol muối B và tỉ lệ khối lượng mol của B:A là 7:8 26/ phân biệt các dd hóa chất đựng trong các bình mất nhãn: a. dùng thuốc thử tùy ý: - KCl, Na 2 SO 4 , NaNO 3 , Na 2 CO 3 , NH 4 Cl - (NH 4 ) 2 S, (MH 4 ) 2 SO 4 , Na 2 SO 4 , Na 2 S b. chỉ dùng quỳ tím và các chất cần phân biệt để thử: - HCl, Na 2 SO 4 , NaCl, Na 2 CO 3 , Ba(OH) 2 , FeCl 3 - Na 2 S, Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 , NH 4 Cl, BaCl 2 - BaCl 2 , NaOH, (NH 4 ) 2 SO 4 , KHSO 4 , NaHCO 3 c. chỉ được dùng 1 thuốc thử duy nhất: - (NH 4 ) 2 SO 4 , NaNO 3 , NH 4 Cl, Na 2 CO 3 - NH 4 Cl, FeCl 2 , FeCl 3 , AlCl 3 , MgCl 2 d. không dùng thuốc thử nào khác ( kể cả quỳ tím ) - BaCl 2 , AlNH 4 (SO 4 ) 2 , NaOH, Ca(HCO 3 ) 2 - Al(NO 3 ) 3 , ( NH 4 ) 2 SO 4 , Ba(NO 3 ) 2 , KOH 27/ đổ 10ml dd KOH vào 15 mol dd H 2 SO 4 0,5M, dd vẫn còn dư axit. Thêm 3ml dd NaOH 1M vào thid dd được trung hòa. Hãy xác định nồng độ mol/l của dd KOH 28/ từ 5 lít dd KOH 2M làm bay hơi còn 2 lít dd. Phải lấy bao nhiêu ml dd này để trung hòa 100ml dd H 2 SO 4 59,25% ( khối lượng riêng d = 1,49g/ml ). 29/ trộn lẫn dd HCl 0,2M và dd H 2 SO 4 0,1M theo tỉ lệ 1:1 về thể tích. Để trung hòa 100ml dd thu được cần bao nhiêu ml dd Ba(OH) 2 0,02M? 30/ đổ 150ml dd KOH vào 50ml dd H 2 SO 4 1M, dd trở thành dư bazo. Cô cạn dd, thu được 11,5g chất rắn. tính nồng độ mol/l của dd KOH. 31/ tính nồng độ mol/l của dd H 2 SO 4 và dd NaOH biết rằng: - 30ml dd H 2 SO 4 được trung hòa hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml dd KOH 2M - 30 ml dd NaOH được trung hòa hết bởi 20ml dd H 2 SO 4 và 5ml dd HCl 1M 32/ tính nồng độ mol/l của dd HNO 3 và dd KOH, biết rằng: - 20ml dd HNO 3 được trung hòa hết bỡi 60ml dd KOH. - 20ml dd HNO 3 sau khi tác dụng hết với 2g CuO thì được trung hòa hết bởi 10ml dd KOH 33/ chia 19,8g Zn(OH) 2 làm 2 phần bằng nhau: - cho 150ml dd H 2 SO 4 1M vào phần một. tính khối lượng muối tạo thành. - cho 150ml dd NaOH 1M vào phần 2. tính khối lượng muối tạo thành. 34/ cho 3,9g Zn vào 0,5 lít dd HCl pH = 2. - tính thể tích H 2 thu được ở đk ( 27,3 o C và 2,2 atm ) - cho tiếp m gam NaOH vào dd sau phản ứng. tính lượng kết tủa cực đại tạo thành và tính mg? biết rằng NaOH phản ứng vừa đủ để tạo kết tủa lớn nhất. 35/ 1 dd A chứa HCl, H 2 SO 4 theo tỉ lệ mol 3:1. 100ml dd A trung hòa đủ 50ml dd NaOH chứa 20g NaOH/ 1 lít. a. tính nồng độ mol mỗi axit. b. 200ml dd A phản ứng đủ với bao nhiêu ml dd bazo B chứa NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M c. Tính khối lượng muối thu được giữa dd A và dd B 36/ người ta cho hidro clorua thu được khi đốt cháy 2,24 lít H 2 ở đktc trong clo, đổ vào 250g một dd Ca(OH) 2 3%. a. tính lượng các chất trong dd sau phản ứng b. dùng H 2 O pha loãng dd thành 1 lít. Tìm pH của dd c. tính số ml dd HCl hay NaOH nồng độ 0,1M cần để trung hòa lượng Ca(OH) 2 hay axit dư trong dd thu được. 37/ tính pH của các dd sau: a. 200ml dd H 2 SO 4 tác dụng vừa đủ 100ml dd Ba(NO 3 ) 2 1M b. 100 nl dd NaOH 0,2M tác dụng với 200ml dd (NH 4 ) 2 SO 4 0,035M 38/ cho 200ml dd KOH có pH = 13 tác dụng với 300ml dd Cu(NO 3 ) 2 0,2M. tính khối lượng các chất sau phản ứng và nồng độ mol/l dd sau phản ứng. 39/ cho 24,4g hỗn hợp gồm Na 2 CO 3 và K 2 CO 3 tác dụng với 400 ml dd HCl 1,5M ( lấy dư ) thu được 6,15 lít khí ở điều kiện 27 o C và 0,8atm. a. tính % từng chất trong hỗn hợp b. tính nồng độ mol/l dd sau phản ứng c. tính pH dd sau phản ứng. 40/ thế nào là muối trung hòa, muối axit? Cho thí dụ. H 3 PO 3 là axit 2 lần axit. Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hòa? 41/ cho quỳ tím vào các dd: a. CH 3 COONa, K 2 SO 4 , Al 2 (SO 4 ) 3 , KHS b. NaHCO 3 , Na 2 S, AlCl 3 , ZnSO 4 , Fe(NO 3 ) 3 , NaHSO 4 , K 2 CO 3 . cho biết sự biến đổi màu quỳ ( nếu có ) viết phương trình phản ứng minh họa. 42/ trộn lẫn những dd các chất sau đây: a. KCl và AgNO 3 b. BaCl 2 và KOH c. Al 2 (SO 4 ) 3 và Ba(NO 3 ) 2 d. FeSO 4 và NaOH e. Na 2 S và HCl f. K 2 CO 3 và H 2 SO 4 g. NaNO 3 và CuSO 4 h. CH 3 COOK và HCl i. Pb(NO 3)2 và Al 2 (SO 4 ) 3 j. CaBr 2 và AgNO 3 viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) và viết phương trình ion thu gọn 43/ viết các pt phân tử và pt ion của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau: a. CaCl 2 + ? → CaCO 3 + ? b. FeS + ? → FeCl 2 + ? c. Fe 2 (SO 4 ) 3 + ? → K 2 SO 4 + ? d. BaCO 3 + ? → Ba(NO 3 ) 2 + ? +? e. HNO 3 + ? → CH 3 COOH + ? f. Ba(HCO 3 ) 2 +? → BaCO 3 + ? g. AlBr 3 + ? → Al(OH) 3 + ? h. K 3 PO 4 +? → Ag 3 PO 4 + ? 44/ a. cần lấy 2 muối KCl, K 2 SO 4 với tỉ lệ mol như thế nào để pha chế được 2 dd có chứa cùng số mol K + . b. cần lấy 2 muối MgSO 4 và Al 2 (SO 4 ) 3 với tỉ lệ mol như thế nào để pha chế được 2 dd có chứa cùng số mol 2 4 SO − 45/ hòa tan 80g CuSO 4 vào 1 lượng nước vừa đủ được 0,5 lít dd. a. tính nồng độ mol/l của các ion Cu 2+ và 2 4 SO − b. tính thể tích dd KOH 0,5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu 2+ c. tính thể tích dd BaCl 2 0,25M đủ để làm kết tủa hết ion 2 4 SO − 46/ a. tính nồng độ mol/l của dd Na 2 CO 3 , biết rằng 100ml dd tác dụng hết với 50ml dd HCl 2M b. trỗn lẫn 50ml dd Na 2 CO 3 trên với 50ml dd CaCl2 1M. tính nồng độ mol/l của các ion và các muối có trong dd thu được. ( coi như thể tích của dd không đổi ) 47/ thêm 300ml dd chứa 51g AgNO 3 vào 200ml dd chứa 23,8g KBr, lọc kết tủa tạo thành. Viết pt phân tử phương trình ion của phản ứng xảy ra. Tính nồng độ mol của các muối trong phần nước lọc. 48/ cho dd Ba(OH) 2 dư vào 500ml dd A có chứa các ion 2 4 4 3 , ,NH SO NO + − − có 11,65g một kết tủa tạo thành và khi đun nóng có 4,48 lít khí ( đktc ). Viết ptpt và pt ion của các phản ứng xảy ra. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dd A 49/ cho 19g hỗn hợp NaHCO 3 và Na 2 CO 3 tác dụng vừa đủ với dd HNO 3 0,02M được 4,48 lít CO 2 ở đktc và ddA. a.tính % khối lượng 2 muối ban đầu b. tính V dd HNO 3 cần dùng c. tính nồng độ Mol của các chất và các iion có trong dd A ( V dd thay đổi không đáng kể ) 50/ nung nóng hỗn hợp 39,7g hỗn hợp BaCO 3 , CaCO 3 đến khối lượng không đổi được 6,72 lít CO 2 ( đktc ) và m (g) chất rắn X. a. tính m với điều kiện không tính toán theo phương trình phản ứng b. cho mg chất rắn trên vào dd HNO 3 10% ( d= 1,06g/ml) vừa đủ được dd A. tính V dd HNO 3 cần dùng và nồng độ % của các chất trong ddA. c. Dẫn lượng CO 2 trên vào V ml dd Ba(OH) 2 0,2M thu được mg kết tủa. loại bỏ kết tủa đun nóng dd lại thu được mg kết tủa nữa. tính m và V dd Ba(OH) 2 ban đầu. 51/ trộn lẫn 100ml dd NaHSO 4 1M với 100ml dd NaOH 2M được dd D. viết ptpt và pt ion của phản ứng xảy ra. Cô cạn dd D thì thu được hỗn hợp gồm những chất nào? Tính khối lượng mỗi chất. 52/ để trung hòa 20ml dd 2 muối Na 2 CO 3 và NaHCO 3 , đã dùng hết 5ml dd NaOH 1M. cô cạn dd và làm khô thì thu được 2,86g tinh thể ngậm nước Na 2 CO 3 .10H 2 O. tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dd đầu. 53/ biết rằng trong 1 lít dd A có 0,05mol Na 2 SO 4 , 0,1mol KCl và 0,05mol NaCl. Có thể lấy 2 muối K 2 SO 4 và NaCl để pha chế được 1 lít dd có thành phần ion đúng như dd A được không? Cần lấy bao nhiêu gam mỗi muối? 54/ a. tính thể tích dd HCl 20% ( d = 1,1g/ml ) cần để tác dụng hết với 39g đá vôi chứa 10% tạp chất trơ. b. nếu dẫn toàn bộ khí sinh ra ở câu a vào 99,12 ml dd KOH 20% ( d = 1,17 g/ml ). Tính nồng độ % của dd muối thu được sau phản ứng. 55/ cho 3,26 lít SO 2 ( đktc ) hấp thụ hoàn toàn bởi 1 lít dd chứa 0,1mol Ba(OH) 2 . tính khối lượng mối sinh ra. Tính nồng độ mol/l dd muối thu được ( V dd không đổi và xem như sự tan BaSO 4 không đáng kể ) 56/ hòa tan 9,52g hỗn hợp gồm natri sunfat, natri sunfit và natri hidro sunfit vào dd H 2 SO 4 vừa đủ thu được 1,008 lít khí ( đktc ). Nếu cho 2,38g hỗn hợp trên tác dụng với dd NaOH 0,5M thì cần vừa đủ 15ml dd. a. viết các ptpu xảy ra b. tính thành phần % các muối có trong hỗn hợp đầu c. tính thể tích dd H 2 SO 4 cần dùng nếu nồng độ của H 2 SO 4 là 0,5M. 57/ hòa tan 7,6g hỗn hợp NaHCO 3 và Na 2 CO 3 vào nước ta thu được dd A, sau đó chia dd A thành 2 phần bằng nhau: a. lấy phần 1 thả giấy quỳ tím vào thấy giấy quỳ tím có màu xanh. Giải thích? Sau đó thêm từ từ dd HCl 0,3M vào tới khi quỳ tím vừa đổi màu thì thấy tốn hết 200ml dd axit. Tính số gam mỗi muối trong hỗn hợp đầu. b. lấy phần 2 cho tác dụng vừa đủ với dd NaOH 0,5M. tính thể tích dd NaOH đã dùng 58/ để làm kết tủa hết 200ml dd ZnCl 2 ta dùng 200ml dd NaOH 2M. tính nồng độ mol/l của dd ZnCl 2 . lọc lấy kết tủa rửa sạch và sấy khô rồi đem chia làm 2 phần bằng nhau - phần 1 đem tác dụng hết với dd NaOH nói trên. Tính khối lượng muối tạo thành - phần 2 cho tác dụng với 200ml dd H 2 SO 4 0,4M. tính khối lượng muối tạo thành. 59/ 1 dd X có chứa ion Ca 2+ , Al 3+ , Cl - . Để làm kết tủa hết ion Cl - có trong 10ml dd phải dùng hết 70ml dd AgNO 3 1M. khi cô cạn 100ml dd X thu được 35,55g hỗn hợp 2 muối khan. Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong ddX. 60/ hòa tan 5,94g hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A, B đều có hóa trị II và đều đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, thu được 100ml dd X. cho vào dd X một lượng vừa đủ dd AgNO3 tạo được 17,22g kết tủa. cho biết tỉ lệ khối lượng nguyên tử của A so với B là 5:3, tỉ lệ mol của muối A so với muối B là 1:3. a. tìm công thức của 2 muối b. tìm nồng độ mol của 2 muối trong dd X 61/ dẫn 5,6 lít khí CO 2 ( đo ở đktc ) vào dd NaOH 0,5M. tính thể tích dd NaOH cần lấy để thu được a. dd muối axit b. dd muối trung hòa c. dd 2 muối có tỉ lệ n NaHCO3 :n Na2CO3 = 2:1 62/ trong dd có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? a. Na + , Cu 2+ , Cl - , OH - b. K + , Fe 2+ , Cl - , 2 4 SO − c. K + , Ba 2+ , Cl - , 2 4 SO − 63/ 1 dd Y có chứa các ion Zn 2+ , Fe 3+ , 2 4 SO − . Biết rằng dùng hết 350ml dd NaOH 2M thì làm kết tủa hết ion Zn 2+ và ion Fe 3+ trong 100ml dd Y, nếu đổ tiếp 200 ml dd NaOH thì 1 chất kết tủa vừa tan hết, còn lại 1 chất kết tủa màu nâu đỏ. Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dd Y. . + và Cl - . 2/ nồng độ điện li của axit axetic CH 3 COOH bằng 1,8.10 -5 . tính nồng độ ion H + trong dung dịch 0,5M? 3/ độ điện li của dd axit fomic HCOOH. fomic HCOOH 0,2M là 3,2%. Tính hằng số điện li Ka của axit đó. 4/ tính pH của dd CH 3 COOH 0,1M biết rằng độ điện li của axit đó trong dd là 4,2%. 5/ tính

Ngày đăng: 30/08/2013, 21:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w