1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Boi duong lop 11 - Chuyên đề:dd - điện li

5 956 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng lớp 11 - Chuyên đề: dd - điện li
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu chuyên đề
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau khi trộn.. Tính nồng độ mol/l của các dung dịch thu đợc.. Cần thêm vào 1 lít dung dịch trên bao nhiêu gam CH3COOH để có độ điện li

Trang 1

Chuyên đề 1: Xác định tính axit bazơ của các chất - môi trờng của dung dịch

A Lý thuyết

- Định nghĩa axit bazơ của Areniuyt và Bronsted

- Cách xác định môi trờng của dung dịch muối

B Bài tập

Bài 1: Các chất sau đây đóng vai trò là axit, bazơ, trung tính hay lỡng tính: NH4, Al(H2O)3+, S2-, Zn(OH)2 , K+ , SO42-,

CH3COO-, NH3 , HCO3-, HS-, HSO4

-Bài 2: Viết PTHH dạng phân tử và ion thu gọn của NaHCO3 với H2SO4 loãng, NaOH, Ba(OH)2 d Trong mỗi trờng hợp ion HCO3- đóng vai trò gì?

Bài 3: Cho các phant ứng sau, phản ứng nào nớc đóng vai trò là bazơ?

1 CuSO4.5H2O > CuSO4 + 5H2O 2 NaOH + HCl > NaCl + H2O

3 NH3 + H2O > NH4 + OH- 4 NaAlO2 + CO2 + H2O > NaHCO3 + Al(OH)3

Bài 4: Các chất sau đây đợc coi là axit hay bazơ? Na2CO3, NH4Al(SO4)2.12H2O, C6H5O

-Bài 5: Cho amol NO2 hấp thụ vào dung dịch chứa amol NaOH Hỏi dung dịch thu đợc có môi trờng gì?

Bài 6: Cho a mol CO2 hấp thụ vào dung dịch chứa 2,5a mol KOH thu đợc dung dịch có môi trờng gì?

Bài 8: Cho a mol CO2 hấp thụ vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 thu đợc dung dịch có môi trờng gì?

Bài 9: Dung dịch sau đây gồm những ion nào?

a) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3 d b) Sục NO2 d vào dung dịch NaOH

c) Cho HCl đặc vào dung dịch KMnO4 vừa đủ d) Sục H2S vào dung dịch FeCl3 vừa đủ

e) Sục SO2 d vào dung dịch Na2CO3 f) Sục oxi d vào dung dịch nớc tự nhiên có chứa Fe(HCO3)2

g) Cho phèn nhôm kali vào nớc h) Cho nhôm sunfua vào nớc

Bài 10 Có thể pha chế các dung dịch sau đợc không? Nêu cách pha

a) Na+, Ag+, Cl- b) Cu2+, Cl-, Cu+

c) Na+, HCO3-, Cl- d) Ca2+, CO32-, K+, NO3-

e) SO42-, Mg2+, Cl-, Ba2+

f) Ba2+ (0,1mol), HSO4- (0,05mol), Cl- (0,15mol); Fe3+ (0,05mol)

g) Ca2+ (0,2mol), Cl- (0,1mol), NO3- (0,05mol); K+ (0,05mol)

h) Fe3+, CO32-, Cl-, SO42-, Al3+

Trang 2

Chuyên đề 2: Các bài toán pH đơn giản

Bài 1: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu đợc m gam kết tủa và

500 ml dung dịch có pH = 12 Tính m và a?

Bài 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lợng d H2SO4 đặc, nóng thu đợc Fe2(SO4)3 , SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng 1 lợng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu đợc dung dịch Y không màu, trong suốt có pH = 2

Viết các phơng trình phản ứng và tính số lít dung dịch Y

Bài 3:Hoà tan hoàn toàn FeS2 bằng 1 lợng vừa đủ HNO3 đặc, chỉ có khí NO2 bay ra và đợc dung dịch B Cho dung dịch BaCl2 d vào 1/10 dung dịch B thấy tạo ra 1,864 gam kết tủa Lấy 1/10 dung dịch B pha loãng bằng nớc thành 4 lít dung dịch C

Viết PTPƯ và tính pH của dung dịch C

Bài 4: Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1,3 lít nớc thu đợc dung dịch có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2

ban đầu, biết rằng dung dịch Ba(OH)2 phân li hoàn toàn

Tính pH của các dung dịch sau H2SO4 0,00005M; NaOH 0,0001M

Bài 5 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu đợc m gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng có thể tích 500 ml và có pH = 12 Tính m và a

6 Tính pH của dung dịch thu đợc khi cho 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M

7 Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A) Dung dịch HCl có pH = 1 (dung dịch B) Đem trộn 2,75 lít A với 2,25 lít B Hãy tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau khi trộn

8 Có 2 dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2 Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào 50ml mỗi dung dịch trên Tính nồng độ mol/l của các dung dịch thu đợc

9 a Hoà tan 4 gam NaOH rắn vào nớc để thu đợc 10 lít dung dịch A Tính pH của dung dịch thu đợc

b Cho một dung dịch B của 2 axit trong nớc: H2SO4 0,3M và HCl 0,4M Tính pH của dung dịch B

10 Pha trộn 40 ml nớc vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2 Tính pH của dung dịch thu đợc.

11 Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu đợc 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a

12-Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, thu đợc 500 ml

13 Dung dịch HCl có pH = 2 Tính nồng độ mol/l của các ion H+, Cl- và OH- trong dung dịch đó

Chuyên đề 3: pH- độ điện li - hằng số axit, bazơ

Bài 1: Một dung dịch axit yếu HA có V=500ml trong đó có 0,02mol H+

a) Tính nồng độ mol của dung dịch biết  =0,8 b) Tính tổng số hạt (phân tử và ion của HA) có trong dung dịch

Bài 2: Nồng độ ion H+ trong dung dịch HCOOH 0,1M là 0,0013M Tính 

Bài 3: Tính độ điện li của dung dịch HCN trong dung dịch 0,05M Biết Ka =7.10-10

Bài 4: Lấy 2,5ml dung dịch CH3COOH 4M rồi pha loãng với nớc thành 1 lít dung dịch A Biết trong 1ml A có 6,28.1018 hạt (của chất

điện li) Tính độ điện li, pH của dung dịch A

Bài 5: Có dung dịch CH3COOH 0,1M, Ka =1,8.10-5 Cần thêm vào 1 lít dung dịch trên bao nhiêu gam CH3COOH để có độ điện li giảm

đi 1 nửa (coi sự thay đổi thể tích là không đáng kể) Tính pH của dung dịch mới

Bài 6: Tính pH của dung dịch CH3COONa 0,1M (Ka =1,8.10-5)

Bài 7: Có dung dịch gồm CH3COOH và CH3COONa Chứng minh rằng pH của dung dịch không thay đổi khi pha loãng dung dịch Bài 8: Trộn V(ml) dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100ml dung dịch CH3COONa 0,1M đợc dung dịch D có pH=4,74 Tính V

Bài 9: Tính pH của dung dịch đệm axetat có nồng độ muối và axit đều là 1

- Tính pH khi thêm vào dung dịch trên

Bài 10: Dung dịch axit yếu HA 0,2M có Ka =1,8.10-5

a) Tính số mol HA cần thêm vào 1 lít dung dịch trên để độ điện li giảm 1 nửa Tính pH

b) Thêm 10-3 mol HCl vào 1 lít dung dịch trên thì pH của dung dịch mới là bao nhiêu?

Bài 11: Dung dịch axit H2S 0,1M có K1 =10-7; K2 = 1,3.10-13

a) Tính nồng độ mol của ion H+ và pH của dung dịch

b) Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch (lu ý, thờng xét gần đúng khi K/C<<10-2)

Bài 12: Hoà tan 6g axit CH3COOH vào nớc để đợc 1 lít dung dịch

a) Tính nồng độ mol của ion H+ và độ điện li của dung dịch

b) Thêm vào dung dịch trên 0,45mol CH3COONa Tính pH của dung dịch cuối, biết CH3COONa điện li hoàn toàn và thể tích của dung dịch không thay đổi

Bài 13: Dung dịch NH3 có độ điện li là 4,1% Tính:

c) Tính pH của dung dịch thu đợc khi thêm 9.10-3 mol NH4Cl vào 1 lít dung dịch trên

d) Tính pH của dung dịch thu đợc khi thêm 0,01mol NH3 và 0,005 mol HCl vào 1 lít dung dịch trên

Bài 14: a) Dung dịch A gồm HF0,1M và NaF 0,1M Tính pH của dung dịch trên

b) Tính pH của dung dịch A trên khi:

Bài 15: Một dung dịch có chứa 1 mol HNO3 và 1 mol CH3COONa có thể tích 1 lít Tính pH và độ điện li

16 Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch Cho biết độ phân ly của axit là 1,4%

a Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion trong dung dịch axit đó

b Tính pH của dung dịch axit trên

17 Dung dịch HF có pH = 2 Hằng số axit của axit là 6,6.10-4 Tính nồng độ mol của dung dịch đó

18-Độ pH của một dung dịch là gì? Cho biết ý nghĩa của đại lợng này? Tính pH của dung dịch bazơ yếu NH3 0,05M giả sử độ điện li

19 Cho dung dịch axit CH3COOH 0,1M Biết KCH3COOH = 1,75.105; logKCH COOH3 = - 4,757

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch và tính pH b Tính độ điện li  của axit trên

20- Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = 2,9 (dung dịch A Thêm 50ml HCl 1.103M vào 50 ml dd A đợc dung dịch B có pH=3 Hãy cho biết độ điện li của CH3COOH tăng hay giảm từ dung dịch A đến dung dịch B và giải thích tại sao pH lại tăng?

21-Tính độ điện li của axit axetic trong dung dịch 0,01M; nếu trong 500ml dung dịch có 3,13.1021 hạt (phân tử và ion)

22 Tính pH của dung dịch sau ở 25OC: NaCl 0,1M; H2SO4 0,005M; NaOH 0,01M và CH3COOH 0,1M (cho độ điện li =0,01) Biết rằng ở 25OC [H+].[OH

] = 1014 1 Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải pha thêm một thể tích nớc gấp bao nhiêu lần

thể tích dung dịch ban đầu để đợc một dung dịch có pH = 5

23 Pha loãng 10 ml HCl với nớc thành 250 ml Dung dịch thu đợc có pH=3 Hãy tính nồng độ của HCl trớc khi pha loãng và pH của dung dịch đó

24 Phải thêm bao nhiêu gam H2SO4 vào 2 lít dung dịch axit có pH=3 để thu đợc dung dịch có pH = 1 (Coi sự thay đổi thể tích khi thêm H2SO4 là không đáng kể)

25 Cho dung dịch NaOH có pH=13 (dung dịch A)

a Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch B có pH=12

b Cho 1,177 gam muối NH4Cl vào 200 ml dung dịch B và đun sôi dung dịch, sau đó làm nguội và thêm một ít phenolphtalein vào Hỏi dung dịch có màu gì?

26 a Thêm từ từ 100 gam dung dịch H2SO4 98% vào nớc và điều chỉnh để đợc 1 lít dung dịch A Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A

b Phải thêm vào 1 lít dung dịch A trên bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1,8M để thu đợc:

Trang 3

- Dung dịch có pH = 1 - Dung dịch có pH = 13.

Cho biết trong dung dịch nớc luôn luôn có [H+][OH]=1014

27 Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải pha loãng dung dịch trên bằng nớc cất bao nhiêu lần để thu đợc dd HCl có pH = 6

28 Cho dung dịch NaOH có pH = 13 Cần pha loãng dung dịch đó bằng nớc cất bao nhiêu lần để thu đợc dd NaOH có pH = 10

29 Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với H2O thành 250 ml dung dịch có pH = 3 Hãy tính nồng độ mol/l của HCl trớc khi pha và pH của dung dịch đó

30 Tìm nồng độ mol của các ion trong dung dịch H2SO4 có pH = 3 Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần bằng dung dịch NaOH có pH = 12 để thu đợc dung dịch mới có pH = 5

31 a Phải lấy bao nhiêu gam axit H2SO4 thêm vào 2 lít dung dịch axit mạnh (pH =2) để thu đợc dung dịch có pH = 1

b Phải lấy dung dịch axit (pH = 5) và dung dịch bazơ (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào để thu đợc dung dịch có pH = 8

c Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A)

Dung dịch HCl có pH = 1 (dung dịch B)

- Tính nồng độ mol của dung dịch A và B

- Trộn 2,75 lít dung dịch A và 2,25 lít dung dịch B Xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch tạo ra và tìm pH của dung dịch này, giả sử khi pha trộn thể tích dung dịch không thay đổi

32 a Pha loãng 200ml dung dịch Ba(OH)2 với 1,3 lít H2O thu đợc dung dịch có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2

ban đầu, biết rằng Ba(OH)2 phân li hoàn toàn

b Pha loãng 10ml HCl với nớc thành 250ml Dung dịch thu đợc có pH = 3 Hãy tính nồng độ của HCl trớc khi pha loãng và

pH của dung dịch đó

Chuyên đề 4: Nồng độ dung dịch Muối kết tinh Tích số tan

A Lý thuyết

- Khi pha loãng dung dịch hay cô đặc thì lợng chất tan không đổi: m1 = m2 = C1.mdd1 = C2.mdd2 => m1/m2 =C2/C1

- Khi pha trộn 2 dung dịch cùng loại  hình thành công thức đờng chéo

B Bài tập

Bài 1Dung dịch A chứa 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3 Ngời ta tiến hành những thí nghiệm sau đây:

-Thí nghiệm 1: Thêm dần dần dung dịch NaOH cho đến d vào 20 ml dung dịch A Khuấy và đun nóng hỗn hợp trong không khí Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn cân nặng 1,2 gam

-Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 loãng vào 20 ml dung dịch A Nhỏ dần dần từng giọt dung dịch KMnO4 0,2M vào dung dịch nói trên và lắc nhẹ cho đến khi dung dịch bắt đầu xuất hiện màu hồng thì lợng KMnO4 0,2M cần dùng là 10 ml

1 Giải thích hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm 1 và 2

2 Tính nồng độ mol/lít của FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong dung dịch A

Bài 2Hãy xác định khối lợng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+, NH4+, SO42-,và CO32- Biết rằng khi cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d và đun nóng thu đợc 0,34 gam khí có thể làm xanh giấy quỳ ẩm và 4,3 gam kết tủa Còn khi cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 d thì thu đợc 0,224 lít khí (đktc)

Bài 3Hoà tan hỗn hợp gồm 18,24 gam FeSO4 và 27,26 gam Al2(SO4)3 vào 200 gam dung dịch H2SO4 9,8% thu đợc dung dịch A Cho 77,6 gam NaOH nguyên chất vào dung dịch A, thu đợc kết tủa B và dung dịch C Tách kết tủa B khỏi dung dịch C

1.Nung kết tủa B ngoài không khí đến khối lợng không đổi Tính khối lợng chất rắn thu đợc

2.Thêm nớc vào dung dịch C thu đợc dung dịch D có khối lợng là 400 gam Tính khối lợng nớc thêm vào và nồng độ % của các chất tan trong dung dịch D

3.Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch D ở trên để:

a.Đợc khối lợng kết tủa lớn nhất?

b.Đợc kết tủa mà sau khi nung đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn cân nặng 5,1 gam?

0,02M và Ba(OH)2 0,01M Hãy tính thể tích V để đợc kết tủa lớn nhất và lợng kết tủa nhỏ nhất? Tính lợng kết tủa đó?

Giả thiết khi Mg(OH)2 kết tủa hết thì Al(OH)3 tan trong kiềm không đáng kể

Bài 5Một hỗn hợp A gồm 3 muối BaCl2 , KCl, MgCl2 Cho 54,7 gam hỗn hợp A tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M , sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B, cho 22,4 gam bột sắt vào dung dịch D, sau khi phản ứng kết thúc đợc chất rắn F và dung dịch E Cho F vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2 Cho NaOH d vào dung dịch E thu đợc kết tủa, nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc 24 gam chất rắn

1.Viết phơng trình phản ứng xảy ra, tính khối lợng kết tủa B, chất rắn F

2.Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp A

Bài 6Hoà tan 63,8 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 500 ml nớc thu đợc dung dịch A Thêm 500 ml dung dịch Na2CO3 1,4 M vào dung dịch A Sau phản ứng thu đợc 59,4 gam kết tủa và dung dịch B

1 Tính nồng độ % của mỗi muối trong dung dịch A

2 Thêm vào dung dịch B 1 lợng vừa đủ dung dịch HCl 0,5M ( d=1,05 g/ml) thu đợc dung dịch C Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đã dùng và nồng độ % của muối trong dung dịch C

Bài 7Điện phân 500 ml dung dịch A có chứa FeSO4 và KCl với điện cực trơ, giữa các điện cực có màng ngăn xốp ngăn cách Sau khi

điện phân xong ở anôt thu đợc 4,48 lít khí B ( đktc), ở catôt thu đợc khí C và ở bình điện phân thu đợc dung dịch D Dung dịch D hoà tan đợc tối đa 15,3 gam Al2O3

1.Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch A?

2.Tính thể tích khí C thoát ra ở catôt (theo lít) ở 2730C và 1 atm

3.Sau khi điện phân khối lợng dung dịch A giảm đi bao nhiêu gam?

Bài 8: Dung dịch A có chứa 2 axit HCl và HNO3 Để trung hoà 10ml A ngời ta cần thêm vào 30ml dung dịch NaOH 1M

1 Tính nồng độ mol chung của 2 axit

2 Cho d dung dịch AgNO3 vào 100ml A đợc 14,35g kết tủa trắng và dung dịch B

Bài 9: Hoà tan 25g CaCl2.6H2O vào 300 ml nớc đợc dung dịch có D=1,08g/ml Tính CM và C% của dung dịch thu đợc

10.Cho 500 ml dung dịch A (gồm BaCl2 và MgCl2 trong nớc phản ứng với 120 ml dung dịch Na2SO4 0,5M (d), thì thu đợc 11,65 gam kết tủa Đem phần dung dịch cô cạn thì thu đợc 16,77 gam hỗn hợp muối khan Xác định nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch A

11-Một hỗn hợp A gồm 3 muối BaCl2 , KCl, MgCl2 Cho 54,7 gam hỗn hợp A tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B, cho 22,4 gam bột sắt vào dung dịch D, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn F và dung dịch E Cho F vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2 Cho NaOH d vào dung dịch E thu đợc kết tủa, nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu đợc 24 gam chất rắn

1 Viết phơng trình phản ứng, tính lợng kết tủa B, chất rắn F

2 Tính thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp A?

12 Na2SO4 đợc dùng trong sản xuất giấy, thuỷ tinh, chất tẩy rửa Trong công nghiệp nó đợc sản xuất bằng cách đun H2SO4 với NaCl Ngời ta dùng một lợng H2SO4 không d nồng độ 75% đun với NaCl Sau phản ứng thu đợc một hỗn hợp rắn chứa 91,48% Na2SO4; 4,79% NaHSO4; 1,98% NaCl; 1,35% H2O; và 0,40% HCl

1 Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

2 Tính tỉ lệ % NaCl chuyển hoá thành Na2 SO4

3 Tính khối lợng hỗn hợp rắn thu đợc nếu dùng một tấn NaCl

4 Tính thành phần % khối lợng mỗi khí và hơi thoát ra khi sản xuất đợc một tấn hỗn hợp rắn

Trang 4

13 Khi cho một miếng hợp kim Na và K tác dụng hết với nớc, ngời ta thu đợc 2 lít hiđro ( ở 0 C và 1,12 atm ) và dung dịch D Đem trung hoà dung dịch D bằng dung dịch axit clohyđric nồng độ 0,5M, sau đó cô cạn dung dịch thì thu đợc 13,30 gam hỗn hợp muối khan

1/ Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hợp kim

2/ Tính số ml dung dịch axit clohiđric cần thiết để trung hoà dung dịch D

14 Hoà tan ở nhiệt độ phòng 0,963 gam NH4Cl vào100ml dung dịch Ba(OH)2 0,165M Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch Dung dịch thu đợc có môi trờng axit hay bazơ?

15-Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu đợc 0,6 lít dung dịch A Tính V1 , V2 biết rằng 0,6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1,02 g Al2O3

16 Hoà tan hỗn hợp gồm 6,4 g CuO và 16 g Fe2O3 trong 160 ml dung dịch H2SO4 2M đến khi phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan Tính m

17 Hoà tan 0,963 gam NH4Cl vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,165M, đun sôi dung dịch Tính nồng độ mol/l của các chất trong hỗn hợp (coi thể tích dung dịch không thay đổi khi hoà tan chất rắn, khi đun n ớc bay hơi không đáng kể) Dung dịch thu đợc có phản ứng axit hay bazơ?

18 X là dung dịch H2SO4 0,02 M Y là dung dịch NaOH 0,035M Hỏi phải trộn dung dịch X và dung dịch Y theo tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu để thu đợc dung dịch Z có pH = 2 Cho thể tích dung dịch Z bằng tổng thể tích các dung dịch X và Y đem trộn

19 Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2 theo thể tích bằng nhau đợc dung dịch C Trung hoà 100 ml dung dịch C cần dùng hết 35 ml dung dịch H2SO4 2M và thu đợc 9,32 gam kết tủa Tính nồng độ CM (mol/l) của các dd A và B

Cần phải trộn bao nhiêu ml dung dịch B với 20 ml dung dịch A để hoà tan vừa hết 1,08 gam bột Al

20 Hoà tan NaOH rắn vào nớc để tạo thành hai dung dịch A và B với nồng độ phần trăm của dung dịch A gấp 3 lần nồng độ phần

trăm của dung dịch B Nếu đem pha trộn hai dung dịch A và B theo tỉ lệ khối l ợng mA : mB = 5 : 2 thì thu đợc dung dịch C có nồng độ phần trăm là 20% Hãy xác định nồng độ phần trăm của hai dung dịch A và B

21 Hoà tan hết 7,74 (g) hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Al bằng 500 ml dung dịch axit HCl 1M, H2SO4 0,28 M (loãng) thu đợc dung dịch A và 8,736 (l) khí H2 (đktc) Cho rằng các axit đồng thời phản ứng với hai kim loại

a Tính khối lợng muối tạo thành

b Cho dung dịch A phản ứng với V lít dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5 M Tính V cần dùng để thu đợc kết tủa lớn nhất Tính khối lợng kết tủa đó

22 Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A, B và kim loại kiềm thổ M vào nớc thu đợc dung dịch C và 0,24

mol khí H2 bay ra

Dung dịch D gồm H2SO4 và HCl trong đó số mol HCl gấp 4 lần số mol H2SO4

a Để trung hoà 1/2 dung dịch C cần hết V lít dung dịch D Tính khối lợng muối tạo thành trong phản ứng trung hòa

b Hoà tan hoàn toàn m (g) Al vào 1/2 dung dịch C thu đợc dung dịch E và một lợng H2 bằng 3/4 lợng H2 thu đợc ở trên (khi hoà tan X vào nớc) Tính m?

c Nếu cho V lít dung dịch D tác dụng với dung dịch E thì l ợng kết tủa thu đợc nhiều hơn lợng kết tủa tạo ra ở phần 1 bao nhiêu gam?

23 Có V1 lít dung dịch HCl chứa 9,125g HCl (dd A) và V2 lít dung dịch HCl chứa 5,475g HCl (dd B) Trộn dung dịch A với dung dịch

B ta đợc 2 lít dung dịch mới (dd C) Thể tích của dung dịch C bằng tổng thể tích dung dịch A và dung dịch B

a Tính nồng độ mol của dung dịch C

b Tính CM của dung dịch A và B biết rằng hiệu số nồng độ mol của A và B là 0,4 M

24 Cho dung dịch A gồm 2 chất HCl và H2SO4 Trung hoà 1000 ml dung dịch A thì cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu đợc 12,95 gam muối

a Tính nồng độ mol/l của các axit trong dung dịch A b Tính pH của dung dịch A

25 Tính nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH, biết rằng:

- 30ml dung dịch H2SO4 đợc trung hoà hết bởi 20ml dung dịch NaOH và 10ml dung dịch KOH 2M

- 30 ml dung dịch NaOH đợc trung hoà hết bởi 20ml dung dịch H2SO4 và 5ml dung dịch HCl 1M

26 Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 và dung dịch KOH, biết rằng:

- 20ml dung dịch HNO3 đợc trung hoà hết bởi 60ml dung dịch KOH

- 20ml dung dịch HNO3 sau khi tác dụng với 2 gam CuO thì đợc trung hoà hết bởi 10ml dung dịch KOH

27 a So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol của HCl và CH3COOH Giải thích

b So sánh ( có giải thích) nồng độ mol của các dd CH3COONa và NaOH có cùng pH

c Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dd gồm HNO3 và HCl có pH=1,0 để pH của hỗn hợp thu đợc bằng 2,0

28 A, B là 2 dung dịch HCl có nồng độ khác nhau Lấy V lít dung dịch A cho tác dụng với AgNO3 d thì tạo thành 35,876 gam kết tủa

Để trung hoà V’ lít dung dịch B cần dùng 500ml dung dịch NaOH 0,3M

a Trộn V lít dung dịch A với V’ lít dung dịch B ta đợc 2 lít dung dịch (V+V’=2) Tính nồng độ mol của dung dịch C

b Lấy 100ml dung dịch A và 100ml dung dịch B cho lần l ợt tác dụng hết với Fe thì lợng H2 thoát ra từ 2 dung dịch chênh nhau 0,448 lít (đktc) Tính nồng độ mol của các dung dịch A, B

29 Có 2 dung dịch H2SO4 với pH = 1 và 2 Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào 50ml mỗi dung dịch trên Tính nồng độ mol/l của các dung dịch thu đợc

30 Để trung hoà hoàn toàn 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H2SO4 cần dùng 20 ml NaOH 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu

đợc 0,381 gam hỗn hợp muối (khô)

a Hãy tính nồng độ mol của mỗi axit trong hỗn hợp X

b Tính pH của hỗn hợp X, nếu coi H2SO4 phân li hoàn toàn thành ion

c Tính số gam tối đa của hỗn hợp Cu-Mg chứa 20% Mg có thể hoà tan hoàn toàn trong 150 ml dung dịch X

31 Tính khối lợng N2O5 cần hoà tan vào 120 gam nớc để thu đợc dung dịch HNO3 10%

32 Có 600ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 Thêm 5,64 gam K2CO3 và KHCO3 vào dung dịch trên thì thu đợc dung dịch A (giả sử thể tích dung dịch A vẫn là 600ml) Chia A làm 3 phần bằng nhau

- Cho rất từ từ 100 ml dung dịch HCl vào phần 1, thu đợc dung dịch B và 448 ml khí khí (đktc) bay ra Thêm nớc vôi trong d vào dung dịch B thấy tạo thành 2,5 gam kết tủa

- Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1

- Cho khí HBr d đi qua phần 3, sau đó cô cạn thì thu đợc 8,125 gam muối khan

a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra b Tính CM các muối trong dung dịch A và dung dịch HCl đã dùng

33 Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nớc để đợc 400ml dung dịch A Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào dung dịch A, thu đợc dung dịch B và 1,008 lít khí (đo ở đktc) Cho dung dịch B tác dụng với Ba(OH)2 d thu đợc 29,55 gam kết tủa

34 Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Cho 43g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc 39,7g kết tủa A và dung dịch B

a Tính % khối lợng các chất trong A b Chia dung dịch B thành hai phần bằng nhau:

- Cho HCl d vào một phần, sau đó cô cạn dung dịch vào nung chất rắn còn lại tới khối lợng không đổi đợc chất rắn X Tính % khối lợng các chất trong X

- Đun nóng phần thứ hai rồi thêm từ từ 270ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào Hỏi tổng khối lợng của hai dung dịch giảm tối

đa bao nhiêu gam ? Giả sử nớc bay hơi không đáng kể

35 Một hỗn hợp A gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại kiềm) Cho 43,71g A tác dụng hết với V ml (d ) dung dịch HCl 10,52% (d=1,05g/ml) thu đợc dung dịch B và 17,6 gam khí C Chia B thành hai phần bằng nhau

Phần 1 phản ứng vừa đủ với 125 ml d KOH 0,8M, cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối khan

Phần 2 tác dụng hoàn toàn với AgNO3 d thu đợc 68,88 gam kết tủa trắng

Trang 5

c Lấy 10,93 gam hỗn hợp A rồi nung nhẹ đến khi không còn khí thoát ra Cho khí thu đợc qua 250ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch thu đợc

36 Cho m1 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 trong đó khối lợng K2CO3 gấp 2,604 lần khối lợng của Na2CO3 Hoà tan hỗn hợp trên trong 61,8 gam nớc, thu đợc dung dịch A Cho A tác dụng với HCl d, khí tạo thành đợc hấp thụ hết bởi 500ml dung dịch Ba(OH)2

0,5M đợc m2 gam kết tủa Lọc kết tủa đợc dung dịch B Cho B trung hoà hết bởi 50 ml dung dịch NaOH 2M

c Tính thể tích dung dịch HCl 2M để phản ứng hết với dung dịch A

d Cần thêm vào dung dịch A bao nhiêu gam Na2CO3 để nồng độ Na2CO3 là 27,6%

37 Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3

a Khi thêm (a+b) mol CaCl2 hoặc (a+b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên thì kết tủa trong hai trờng hợp có bằng nhau không?

b Tính khối lợng kết tủa thu đợc trong trờng hợp a = 0,1 mol và b = 0,2 mol

38 Để xác định nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch hỗn hợp của chúng (dung dịch A), ngời ta làm nh sau:

-Lấy 25,00 ml A, cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M L ợng HCl d đợc trung hoà vừa đủ bằng 14,00 ml dung dịch NaOH 2M

-Lấy 25,00 ml A, cho tác dụng với lợng d dung dịch BaCl2 Lọc, bỏ đi kết tủa, thu lấy nớc lọc Nớc lọc đó tác dụng vừa đủ với 26,00 ml HCl 1M

39 Hoà tan 63,8 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 500 gam H2O thu đợc dung dịch A Thêm 500 ml dung dịch Na2CO3 1,4M vào dung dịch A, sau phản ứng thu đợc 59,4 gam kết tủa và dung dịch B

1/ Tính nồng độ % của mỗi muối trong dung dịch A

2/ Thêm vào dung dịch B một lợng vừa đủ dung dịch HCl 0,5M (d=1,05g/ml) thu đợc dung dịch C Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đã dùng và nồng độ % của muối trong dung dịch C

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w