1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phan ung trong dd cac chat dien li

19 729 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 333,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng trong dung dịch các chất điện li Điều kiện xảy ra 1.. Phản ứng tạo thành chất kết tủa.. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu.. Phản ứng tạo thành chất khí... Phản ứng tạo thành

Trang 1

Phản ứng trong dung dịch

các chất điện li

Điều kiện

xảy ra

1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa

2 Phản ứng tạo thành chất điện li yếu

3 Phản ứng tạo thành chất khí

4 Phản ứng oxi hoá – khử

Tiết 1

Trang 2

1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa

Thí nghiệm1: Đổ dd AgNO3 vào dd NaCl

Hiện tượng: thấy kết tủa trắng xuất hiện.

Ptpư:

AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3

TN 1

( trắng )

Trang 3

• Giải thích: AgNO3, NaCl, NaNO3 đều là những chất điện li mạnh

AgNO3 -> Ag+ + NO3 -NaCl -> Na+ + Cl -NaNO3 -> Na+ + NO3

-• Phương trình ion đầy đủ:

Ag+ + NO3- + Na+ + Cl- -> AgCl + Na+ + NO3

-Ag+ + Cl- -> AgCl -> phương trình ion rút gọn.

Trang 4

• Bài tập 1: Trộn hai dd chứa 2 chất tan Pb(NO3)2 và KI

mới chứa các ion:

d) K+, I-, NO3-

a) Pb2+, NO3-, K+, I- b) Pb2+, K+, I-

c) K+, NO3-

Pt ion đầy đủ:

2K+ + 2I- + Pb2+ + 2NO3- -> PbI2 + 2K+ + 2NO3

-Pt ion rút gọn:

Pb2+ + 2 I- -> PbI2

Mô phỏng

Trang 5

2 Phản ứng tạo thành chất điện li yếu:

a) Phản úng tạo thành nước:

Thí nghiệm2: Chuẩn bị một cốc đựng dd

NaOH 0,1M, nhỏ thêm vài giọt

phenolphtalein

Cho từ từ dd HCl 0,1M vào cốc

Hiện tượng:

-> dd có màu hồng

-> dd mất màu dần

Ptpư:

NaOH + HCl -> NaCl + H2O

TN 2

Mô phỏng

Trang 6

• Giải thích: NaOH, NaCl, HCl đều là những chất điện

li mạnh

-Pt ion đầy đủ:

Na+ + OH- + H+ + Cl- -> Na+ + Cl- + H2O

Pt ion rút gọn:

H+ + OH- -> H2O

-> pư tạo thành H 2 O-là chất điện li yếu.

Trang 7

Thí nghiệm 3: Xem thí nghiệm sau Cho biết

axit được bỏ dư

Những ion tồn tại trong dd sau phản ứng:

a Fe3+, OH-, Cl-, H+

b Fe3+, Cl-, H+

c H+, Cl-, OH-

d Fe3+, Cl-

TN 3

Trang 8

• Bài tập: Phản ứng ion thu gọn biểu diễn bản chất phản ứng trên:

Trang 9

• b Phản ứng tạo thành axit yếu:

thấy có mùi giấm chua

Ptpư:

NaCH3COO + HCl -> CH3COOH + NaCl

Trang 10

• Giải thích: NaCH3COO và HCl đều là chất điện li mạnh

NaCH3COO -> Na+ + CH3COO

HCl -> H+ + Cl

-Pt ion thu gọn:

CH3COO- + H+ -> CH3COOH

-> pư tạo CH 3 COOH – là chất điện li yếu

Trang 11

• c Phản ứng tạo thành ion phức:

Thí nghiệm 4: Nhỏ dd NH3 vào ống nghiệm có chứa

Phản ứng xảy ra:

Cu(OH)2 + 4NH3 -> [Cu(NH3)4] (OH)2

Pt ion rút gọn:

Cu(OH)2 + 4NH3 -> [Cu(NH3)4]2+ + 2OH-

TN 4

Trang 12

3 Phản ứng tạo thành chất khí:

Thí nghiệm 5: Chuẩn bị ống nghiệm đựng dd HCl Cho một mẩu đá vôi vào ống nghiệm

Hiện tượng: Đá vôi tan đồng thời có sủi bọt khí

không màu

Ptpư:

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO 2 + H2O

Pt ion rút gọn:

CaCO3 (r) + 2H+ -> Ca2+ + CO 2 + H2O

TN 5

Trang 13

Bài tập: Cho pư

Phản ứng ion thu gọn biễu diễn bản chất pư trên

a Ba2+ + SO42- -> BaSO4

b Ba2+ + SO32- + SO42- -> BaSO4 + SO2

c BaSO3 + 2H+ + SO42- -> BaSO4 + SO2 + H2O

d BaSO3 + H2SO4 -> BaSO4 + SO2 + H2O

Trang 14

4 Phản ứng oxi hoá – khử:

Ptpư:

( nhận biết bằng hồ tinh bột )

Trang 15

• Giải thích:

-Pt ion rút gọn:

2Fe3+ + 2I- -> 2Fe2+ + I2

Trang 16

 Phản ứng xảy ra trong dung dịch

ion

 Phản ứng trong dung dịch các chất điện li chỉ

có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều

kiện sau:

Tạo thành chất kết tủa.

Tạo thành chất điện li yếu.

Tạo thành chất khí.

Là phản ứng oxi hóa khử.

Kết luận:

Trang 17

• Bài tập1: Phản ứng nào sau có phương trình ion thu

gọn:

2H + + S 2- -> H 2 S

a 2CH3COOH + K2S -> 2CH3COOK + K2S

b FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S

c Na2S + 2HCl -> 2NaCl + H2S

d CuS + H2SO4(loãng) -> CuSO4 + H2S

e Câu a và c

Trang 18

• Bài tập2: Khi trộn lẫn các dd sau trường hợp nào phản ứng không xảy ra:

1 KCl + AgNO3

2 Na2S + HCl

3 KHCO3 + HCl

4 Ca(OH)2 + HCl

5 BaCl2 + KOH

6 Al2(SO4)3 + MgCl2

a 1, 5 b 2, 6 c 1, 3

e 5, 6d 5, 6 e Tất cả đều xảy ra

Trang 19

• Bài tập3: Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong

một dd

BTVN: 2, 3, 4, 5 – SGK trang 47

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w