Phản ứng trong dung dịch các chất điện li Điều kiện xảy ra 1.. Phản ứng tạo thành chất kết tủa.. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu.. Phản ứng tạo thành chất khí... Phản ứng tạo thành
Trang 1Phản ứng trong dung dịch
các chất điện li
Điều kiện
xảy ra
1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa
2 Phản ứng tạo thành chất điện li yếu
3 Phản ứng tạo thành chất khí
4 Phản ứng oxi hoá – khử
Tiết 1
Trang 21 Phản ứng tạo thành chất kết tủa
• Thí nghiệm1: Đổ dd AgNO3 vào dd NaCl
• Hiện tượng: thấy kết tủa trắng xuất hiện.
Ptpư:
AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3
TN 1
( trắng )
Trang 3• Giải thích: AgNO3, NaCl, NaNO3 đều là những chất điện li mạnh
AgNO3 -> Ag+ + NO3 -NaCl -> Na+ + Cl -NaNO3 -> Na+ + NO3
-• Phương trình ion đầy đủ:
Ag+ + NO3- + Na+ + Cl- -> AgCl + Na+ + NO3
-Ag+ + Cl- -> AgCl -> phương trình ion rút gọn.
Trang 4• Bài tập 1: Trộn hai dd chứa 2 chất tan Pb(NO3)2 và KI
mới chứa các ion:
d) K+, I-, NO3-
a) Pb2+, NO3-, K+, I- b) Pb2+, K+, I-
c) K+, NO3-
Pt ion đầy đủ:
2K+ + 2I- + Pb2+ + 2NO3- -> PbI2 + 2K+ + 2NO3
-Pt ion rút gọn:
Pb2+ + 2 I- -> PbI2
Mô phỏng
Trang 52 Phản ứng tạo thành chất điện li yếu:
a) Phản úng tạo thành nước:
• Thí nghiệm2: Chuẩn bị một cốc đựng dd
NaOH 0,1M, nhỏ thêm vài giọt
phenolphtalein
Cho từ từ dd HCl 0,1M vào cốc
• Hiện tượng:
-> dd có màu hồng
-> dd mất màu dần
Ptpư:
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
TN 2
Mô phỏng
Trang 6• Giải thích: NaOH, NaCl, HCl đều là những chất điện
li mạnh
-Pt ion đầy đủ:
Na+ + OH- + H+ + Cl- -> Na+ + Cl- + H2O
Pt ion rút gọn:
H+ + OH- -> H2O
-> pư tạo thành H 2 O-là chất điện li yếu.
Trang 7• Thí nghiệm 3: Xem thí nghiệm sau Cho biết
axit được bỏ dư
Những ion tồn tại trong dd sau phản ứng:
a Fe3+, OH-, Cl-, H+
b Fe3+, Cl-, H+
c H+, Cl-, OH-
d Fe3+, Cl-
TN 3
Trang 8• Bài tập: Phản ứng ion thu gọn biểu diễn bản chất phản ứng trên:
Trang 9• b Phản ứng tạo thành axit yếu:
thấy có mùi giấm chua
Ptpư:
NaCH3COO + HCl -> CH3COOH + NaCl
Trang 10• Giải thích: NaCH3COO và HCl đều là chất điện li mạnh
NaCH3COO -> Na+ + CH3COO
HCl -> H+ + Cl
-Pt ion thu gọn:
CH3COO- + H+ -> CH3COOH
-> pư tạo CH 3 COOH – là chất điện li yếu
Trang 11• c Phản ứng tạo thành ion phức:
Thí nghiệm 4: Nhỏ dd NH3 vào ống nghiệm có chứa
Phản ứng xảy ra:
Cu(OH)2 + 4NH3 -> [Cu(NH3)4] (OH)2
Pt ion rút gọn:
Cu(OH)2 + 4NH3 -> [Cu(NH3)4]2+ + 2OH-
TN 4
Trang 123 Phản ứng tạo thành chất khí:
• Thí nghiệm 5: Chuẩn bị ống nghiệm đựng dd HCl Cho một mẩu đá vôi vào ống nghiệm
Hiện tượng: Đá vôi tan đồng thời có sủi bọt khí
không màu
Ptpư:
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO 2 + H2O
Pt ion rút gọn:
CaCO3 (r) + 2H+ -> Ca2+ + CO 2 + H2O
TN 5
Trang 13• Bài tập: Cho pư
Phản ứng ion thu gọn biễu diễn bản chất pư trên
a Ba2+ + SO42- -> BaSO4
b Ba2+ + SO32- + SO42- -> BaSO4 + SO2
c BaSO3 + 2H+ + SO42- -> BaSO4 + SO2 + H2O
d BaSO3 + H2SO4 -> BaSO4 + SO2 + H2O
Trang 144 Phản ứng oxi hoá – khử:
Ptpư:
( nhận biết bằng hồ tinh bột )
Trang 15• Giải thích:
-Pt ion rút gọn:
2Fe3+ + 2I- -> 2Fe2+ + I2
Trang 16 Phản ứng xảy ra trong dung dịch
ion
Phản ứng trong dung dịch các chất điện li chỉ
có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều
kiện sau:
Tạo thành chất kết tủa.
Tạo thành chất điện li yếu.
Tạo thành chất khí.
Là phản ứng oxi hóa khử.
Kết luận:
Trang 17• Bài tập1: Phản ứng nào sau có phương trình ion thu
gọn:
2H + + S 2- -> H 2 S
a 2CH3COOH + K2S -> 2CH3COOK + K2S
b FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S
c Na2S + 2HCl -> 2NaCl + H2S
d CuS + H2SO4(loãng) -> CuSO4 + H2S
e Câu a và c
Trang 18• Bài tập2: Khi trộn lẫn các dd sau trường hợp nào phản ứng không xảy ra:
1 KCl + AgNO3
2 Na2S + HCl
3 KHCO3 + HCl
4 Ca(OH)2 + HCl
5 BaCl2 + KOH
6 Al2(SO4)3 + MgCl2
a 1, 5 b 2, 6 c 1, 3
e 5, 6d 5, 6 e Tất cả đều xảy ra
Trang 19• Bài tập3: Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong
một dd
BTVN: 2, 3, 4, 5 – SGK trang 47