1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giải động lực học ct pần 2

8 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 183,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm.. Với bậc tự do thứ i được biểu diễn theo hướng mũi tên..  Xác định ma trận khối lượng, ma trận độ cứng của hệ... Chúc bạn có lựa chọn thông minh or sự é

Trang 1

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

Phần 2: Hệ hữu hạn bậc tự do

Question 1: Cho kết cấu như hình vẽ EI = Const Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm Với bậc tự do thứ i được biểu diễn theo hướng mũi tên

 Xác định ma trận khối lượng, ma trận độ cứng của hệ

Ma trân khối lượng

M

0 2m

  

Ma trận độ cứng Ta xác định theo ma trận độ mềm “ Còn cách tính trực tiếp nhưng

để hỗ trợ việc tính toán nhanh và phục vụ câu hỏi bên dưới ta nên sử dụng phương pháp tính gián tiếp thông qua ma trận độ mềm”

1

     

Với [E] là ma trận độ mềm

Vẽ các biểu đồ mômen đơn vị tại các vị trí đặt khối lượng

Tính toán các thông số

11

m

P(t)

2m

P=1

P=1

2L

2 )

Pic “ Uno”

Trang 2

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

  

  

3

3

22

Vậy ta có ma trận độ cứng là

3

Ta vẫn có thể xác định ma trận độ cứng bằng cách xác định trực tiếp như nhau

Xác định k11 và k21 ta đi giải hệ sau

1

2

1 "

0 "

or

 



 



Chuyển vị tại vị trí thứ nhất = 1"

Chuyển vị tại vị trí thứ hai = 0"

ta có thể hiểu như sau khi lực đơn vị P =1 đặt tại phương chuyển vị thứ nhất

thì chuyển vị tại đó = 1, còn phương chuyển vị còn lại =0

Ta cọi k11 và k21 như tải trọng rùi vẽ biểu đồ mômen kết cấu như bình thường rùi nhân biểu đồ

Ta đi nhân biểu đồ để xác định các hệ số tương ứng

k11

(MP)

k21

P=1

(M1)

P=1

(M2)

Lk11

3Lk11+2Lk21

3L

Trang 3

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

  

3

1 1

EI



Thay vào (1)

3

Tương tự xác định k22 và k12 ta đi giải hệ sau 1

2

0 1

 



 



Cũng xem k22 và k12 là tải trọng và vẽ biểu đồ do tải trọng gây ra

Việc tính toán là tương tự nên ta có luôn hệ

  

  

3

22

3 12

20k

15EI 20k

8L



Note khi tính toán do tính chất ma trận k12 = k21 “ Vì ta đang xét ma trận vuông”

Theo tôi cách này hơi vất vả chút Chúc bạn có lựa chọn thông minh or sự ép buộc từ giảng viên giảng dạy 

 Xác định tần số dao động riêng của hệ bằng cách giải phương trình đặc trưng : det(K - M) = 0

Ta đặt

3 2

8L

3EI

k12

(MP)

k22

Lk12

3Lk12+2Lk22

Trang 4

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

phương trình đặc trưng có dạng  2  m 2 3 x 5

5 9 2x x

viết dưới dạng phương trình bậc hai đối với x : 2x215x  2 0

Hai nghiệm của phương trình là x1  0,136 và x2 7, 364 Ta tính được các tần số riêng:

 Xác định ma trận dạng dao động riêng Vẽ các dạng dao động

Ma trận dạng dao động riêng

Với tần số riêng thứ nhất 1 EI3 1

mL

  ứng với  và cho   ta có: 11 1

21 21

5 9 2.0,136

Với tần số riêng thứ hai 2 EI3 2

mL

  ứng với  và cho   ta có: 12 1

22 22

5 9 2.7, 364

Vậy ma trận dạng dao động riêng là 1 2 1, 000 1, 000

0, 573 0, 873

      

Vẽ các dạng dao động

 Giả sử tại thời điểm t = 0, hệ có điều kiện ban đầu: 2 0 1 0

Dạng dao động thứ nhất

Dạng dao động thứ hai 1

0,873

Trang 5

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

Bằng cách khai triển theo dạng dao động, xác định phương trình dao động của các khối lượng

Ta xác định tọa độ tổng quát của q (0) và i q (0)i

0 T

0 T

2

0 2m 3

1, 657m

1 0, 573

0 2m 0, 573

0 2m 3 Mu(0)

q (0)

1

 

      

 

     

  

0

0

0 T

3,238mu

1,283u

2, 524m

0, 873

0 2m 0, 873

0 2m 1

1, 657m

1 0, 573

0 2m 0, 573

 

      

0 T

v

0 2m 1

2, 524m

1 0, 873

0 2m 0, 873

 

    

Ta có phương trình dao động của hệ

Trang 6

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

2

i

1

3

0

EI

3, 283u cos 0, 226 t

mL 1

q (0)

mL EI

0, 226

mL

1

1, 283u cos 1, 662

0, 873

0

3

3

0, 296v

1, 662

mL EI

3, 283u cos 0, 226 t

5, 73v sin 0, 226 t

3

EI

1, 283u cos 1, 662 t

mL

0,178v sin 1, 662 t

 Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên khối lượng như hình vẽ P(t) = P sin0  t với

 = 0, 3 EI3

mL

Xác định khối lượng tổng quát, độ cứng tổng quát, lực tổng quát?

Khối lượng tổng quát

T

T

0 2m 0, 573

0 2m 0, 873

             

           

Độ cứng tổng quát

T

T

5 9 0, 573

5 9 0, 873

Lực tổng quát

Trang 7

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

T

0

T

0

0

p p(t) 1 0, 573 sin t 0, 573P sin t

P 0

p p(t) 1 0, 873 sin t 0, 873P sin t

P

 

            

 

              

Tính các tọa độ tổng quát qi(t) và xác định véc tơ chuyển vị của các khối lượng dựa vào khai triển theo dạng dao động?

Tọa độ tổng quát

3

1

3

3

3

2

2

3

3

3

EI

0, 3 L

mL 1

EI

0, 226

mL

EI

0, 3 L

mL 1

EI

1, 662

mL

 







đ1

đ2

3 0

3 2

sin 0, 3 t







Véc tơ chuyển vị của các khối lượng

3 0

3 0

3

sin 0, 3 t



Xác định lực đàn hồi ở trạng thái động, vẽ biểu đồ mômen uốn động?

Lực đàn hồi động

3 0

3 0

3 5 9, 4 P L

5 9 5, 386 EI

3 5 0,13 P L 3EI

5

0, 476

0, 55

9 0, 01 I

3

3 E 8L

    

0, 3 t 0,171 P sin 0, 3

Vẽ biểu đồ mômen uốn động

Ta vẽ biểu đồ mômen đơn vị và do tải trọng P0 gây ra trên kết cấu

Trang 8

buddha93uct@gmail.com  NORTH SAINT - AMITABHA

Biểu đồ mômen đơn vị đã được thực hiện như Pic “Uno” Ta vẽ biểu đồ do tải trọng P0

Ta có hệ phương trình chính tắc

*

11 1 12 2 1P

*

21 1 22 2 2P

     



     



Trong đó các thông số được xác định như sau:

Thay số vào giải hệ ra ta có 1 0

Z 0, 808P

Z 0, 892P

  



  



Vậy biểu đồ mômen uốn động  Mđ  M Z1 1 M Z2 2 MP

P0

2LP0

(MP)

2,208LP0 (Mđ)

0,808LP

0

  

  

*

1

3

*

2

3

;

m 0, 3

mL

2m 0, 3

mL

Ngày đăng: 08/05/2019, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w