Các cấu trúc, cụm từ hay đi với nhau trong TOEIC 1. S + will + Vbare until, as soon as , till , after , before, the moment, when, if S + V¬ (ses) . 2. S + had + Pii + before by the time + S + Ved (QKHT before by the time + QKD) 3. After + S + Ved, S + had + Pii (After + QKD, QKHT) 4. S + will + have + Pii by the time S + Vses 5. By + future time, S + will have + Pii 6. S + request suggest , propose, demand, recommend, insist. Ugre, require, ask + that + S + (Should) + Vbare. => Động từ mệnh đề sau luôn ở dạng nguyên thể , should có thể được lược bỏ. 7. It is important vital, imperative, mandatory, necessary, difficult, compulsory, essential, crucial + that + S + (Should) + Vbare. 8. Chủ ngữ + bổ nghĩa S + Prep+... + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước giới từ ( in, on, between....). S + Ving... To V.... Vpii + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước Ving, To V hoặc Vpii. S+ Who, which, that, why, where, when....+ V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đứng trước đại từ quan hệ. Đặc biệt động từ trong MĐQH cũng chia theo chủ ngữ đứng trước. S + who, which, that... + V(s)..... +V(s). 9. Each, every + N số ít + V số ít. One of, each one of, either of, neither of + N số nhiều + V số ít. (Every, some, any, no) + ( One body thing) + V số ít The number of + N + V số ít A number of + N + V số nhiều 10. Một số động từ không bao giờ có dạng bị động: Động từ nối Appear : xuất hiện, trông có vẻ. Look : trông có vẻ. Sound : nghe có vẻ. Seem : dường như. Hear : nghe. Taste : có vị. Stay : duy trì trạng thái. Become : trở thành. Get : trở lên. Grow : trở thành. Feel : thấy rằng. Remain : duy trì trạng thái.
Trang 1Các cấu trúc, cụm từ hay đi với nhau trong TOEIC
1. S + will + V-bare [ until, as soon as , till , after , before, the moment, when, if ]
S + V (s/es)
2. S + had + Pii + before/ by the time + S + Ved (QKHT before/ by the time + QKD)
3. After + S + Ved, S + had + Pii (After + QKD, QKHT)
4. S + will + have + Pii by the time S + Vs/es
5. By + future time, S + will have + Pii
6. S + request [ suggest , propose, demand, recommend, insist Ugre, require, ask ] + that + S + (Should) + V-bare => Động từ mệnh đề sau luôn ở dạng nguyên thể , should có thể được lược bỏ
7. It is important [ vital, imperative, mandatory, necessary, difficult, compulsory, essential, crucial ] + that + S + (Should) + V-bare
8. Chủ ngữ + bổ nghĩa
S + Prep+ + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước giới từ ( in, on,
between )
S + Ving / To V / Vpii + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước Ving, To
V hoặc Vpii
S+ Who, which, that, why, where, when + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đứng trước đại từ quan hệ Đặc biệt động từ trong MĐQH cũng chia theo chủ ngữ đứng trước
S + who, which, that + V(s) +V(s)
9. Each, every + N số ít + V số ít
One of, each one of, either of, neither of + N số nhiều + V số ít
(Every, some, any, no) + ( One/ body/ thing) + V số ít
The number of + N + V số ít
A number of + N + V số nhiều
10. Một số động từ không bao giờ có dạng bị động: - Động từ nối
Appear : xuất hiện, trông có vẻ
Look : trông có vẻ
Sound : nghe có vẻ
Seem : dường như
Hear : nghe
Taste : có vị
Stay : duy trì trạng thái
Become : trở thành
Get : trở lên
Grow : trở thành
Feel : thấy rằng
Remain : duy trì trạng thái
Trang 2-Động từ khác :
Arrive : đến
Take place : diễn ra
Happen : xảy ra
Occur : xảy ra – mang nghĩa tiêu cực
Fall : giảm
Drop : giảm sút
Decline : giảm
Exist : tồn tại
Last : kéo dài
Disappear : biến mất
Belong to : thuộc về
Have : có
Lack: thiếu
Possess : sở hữu
11. “That” được sử dụng thay thế cho 2 ngôi người và vật nói
“That’’ không bao giờ đứng sau dấu phẩy “,”
“That” đi với những từ không xác định như : (some, all, every, any, each) + (one, thing, body) , the only, the very, và dạng so sánh nhất
12. What = the thing which/ that
“What” không đứng sau danh từ
“What” đứng sau động từ
13. MĐQH rút gọn :
- Khi trong câu đã đủ một mệnh đề S + V + O và bắt buộc phải tìm động từ điền vào chỗ trống => dạng MĐQK rút gọn , nếu phía sau chỗ trống có tân ngữ thì rút gọn dạng chủ động V-ing, còn không là rút gọn dạng bị động Vpii
14. Ngoài công thức “Those + N số nhiều” thì “Those = the people – những người”
và “Those = the things – những gì, những vật”
15. Câu điều kiện:
Loại 1 : S + Vs/es (HTĐ), S + will + V-bare
Loại 2 : S + Ved (QKĐ), S+ would + V-bare
Loại 3 : S + had + Pii ( QKHT), S + would + have + Pii
- Đề thường có thói quen đảo ngữ “ Should” lên đầu câu thay cho “ If”
-Đảo ngữ ở câu điều kiện loại 3: had + S + Pii, S + would + have + Pii
-Câu ĐK hỗn hợp : nói đến 1 điều kiện ngược với quá khứ Quá khứ tác động vẫn còn lưu giữ đến hiện tại nên chúng ta ước ngược với hiện tại
If + S + had + Pii, S + would (Could/ should/ might) + V-bare
16. Most, many, some, any, all + N số nhiều
Most of, many of , some of, any of, all of + the/ his / her/ their + N số nhiều
17. Have sb do sth = get sb to do sth : nhờ ai đó làm gì cho mình
Have sth done = get sth done : nhờ ai đó làm gì cho mình
Trang 3Một số động từ tuân theo công thức V + O (sb/ sth)+V-bare :have, let, make, help Một số động từ tuân theo công thức : V + O + Ving : hear, listen, notice, see, watch
Còn lại hầu hết các động từ khác trong Toeic sẽ tuân theo công thức : S + O + to + V-bare
18. Another + N số ít
The other + N số ít và the other đại diện cho danh từ cuối cùng trong nhóm Others = other + N số nhiều -> others luôn đứng 1 mình và other luôn đi với N số nhiều
The other + N số ít/ số nhiều ( xác định cái/ những cái cuối cùng trong nhóm )
19. Các dạng liên từ
- Liên từ đẳng lập (Coordinating conjunctions) : nối 2 phần trong câu có vai trò ngữ pháp độc lập với nhau Đó có thể là từ đơn hoặc các mệnh đề, luôn luôn đứng giữa 2 từ hoặc 2 mệnh đề mà nó liên kết.Khi 1 liên từ phụ thuộc nối các mệnh đề độc lập thì trước liên từ luôn có dấu phẩy “,” và thường đứng đầu mệnh đề phụ thuộc Gồm có :for, and, nor, but, or, yet, so [ cách ghi nhớ : F A N B O Y S ]
- Liên từ tương quan (Correlative conjunctions): là liên từ luôn xuất hiện theo cặp, nhằm mô tả quan hệ giữa những ý tưởng được thể hiện trong thành phần câu khác nhau
Not A and B : Không A và B
Either A or B : hoặc A hoặc B + V chia theo B
Neither A nor B : cả A và B đều không
Not only A but also B : không những A mà còn B
A as well as B : A cũng như B + V chia theo A
- Liên từ phụ thuộc phụ thuộc (Subordinating conjunctions) : được dùng để nối mệnh đề phụ thuộc với mệnh đề chính của câu như :
+ Diễn tả thời gian : while, when, since, before, after, as soon as
+ Diễn tả lý do : because, as, since
+ Diễn tả sự nhượng bộ : Although, though, even
+ Diễn tả điều kiện: If, once, unless, as long as ( miễn là ), provided that/
providing
+ Diễn tả mục đích : in order to, so that
+ Diễn tả sự đối lập : while, whereas
* Một số liên từ đặc biệt có dạng rút gọn :
Although/ eventhough/ though
If/ Unless + Adj / Pii
When/ While/ Once
20. Trạng từ liên kết (Conjunctive adverbs)
However = Nevertheless : tuy nhiên
Thus = therefore = so : do đó
Moreover : hơn nữa
Trang 4Actually : thực tế là.
As the result : kết quả là
On the contrary : ngược lại
Consequently : vì vậy
Also : cũng
Otherwise : nếu không thì
Meanwhile : trong lúc dó
* Lưu ý : những trạng từ liên kết này luôn đưng sau dấu chấm phẩy “;” và trước dấu phẩy “,”
21. Những giới từ chỉ tính ngoại lệ, trừ ra:
Execpt ( for )
Aside from
Barring ( trừ ra ) + Noun ( Phrase )
Without ( thiếu )
But for ( nếu không có )
22. Một số cụm từ thói quen TOEIC cùng với Under :
Under control : trong tầm kiểm soát
Under consideration : đang cân nhắc
Under discussion : đang thảo luận
Under presure/ stress : đang bị áp lực
Under the same condition/ term : cùng điều kiện/ điều khoản
Under no circumstances : không bao giờ có chuyện
23. Phân biệt “between” và “Among”
- Cùng có nghĩa là “giữa ai/ cái gì”
- Between dùng cho 2 đối tượng: Between A and B hoặc Between two + Plural Noun
- Among + plural noun
24. Những cụm từ thường gặp trong TOEIC
To be busy doing sth : bận làm việc gì
Put into effect : đưa vào hiệu lực
Variety of acctivites : những hoạt động đa dạng
Hiring Process : quy trình tuyển dụng
Regardless of sth : bất kể cái gì
Onbehalf of : thay mặt cho, trên danh nghĩa
Traffic congestion : tắc nghẽn gia thông
Specialize in sth : chuyên về cái gì
In order to do sth : để làm gì
Competitive rate : tỉ lệ cạnh tranh
Allegation of : sự cáo buộc về
Be revelant to sth : liên quan đến cái gì
Suppose sb/ sth to be/ have sth : giả sử cái gì/ ai đó là/ có cái gì
Trang 5Require sb to do sth : yêu cầu ai đó làm gì.
Help each other : giúp đỡ lẫn nhau
Agree to sth : đồng ý với điều gì đó
Enforce sth (on/ against sb/ sth) : thi hành cái gì (chống lại ai/ cái gì)
Commit sb/ yourself ( to doing sth/ to sth) : cam kết
Commit sb/ yourself to do sth : cam kết ai đó/ bản thân làm gì
Make sb/ sth/ yourself + Adj
Correspond to : tương đương với = match : giống với
Order plus sth : đặt thêm cái gì ( trong cùng 1 đơn hàng )
Strategic partnership : quan hệ đối tác chiến lược
Come as no suprise : không có gì bất ngờ
Have an opportunity to do sth : có 1 cơ hội để làm gì đó
In the event of = in case : trong trường hợp
Intend to : dự định để
Out of support for : hết hỗ trợ cho
Out/ in favor with/ of : không/ có ủng hộ
In its entirety = with all parts : toàn bộ
In vain : trong vô vọng
Withstand (v) : chống lại
Uphold : duy trì, giữ, tán thành
Run a supermarket : quản lý 1 siêu thị
Mind one’s own business : kêu 1 người đừng tò mò chuyện của người khác Solicit sth from sb/ sth : xin, nài điều gì đó từ ái đó/ điều gì đó
Couldn’t care less : chẳng thèm quan tâm
Out of print : không xuất bản/ in ấn nữa
Get put through to sth: kết nối (điện thoại) đến bộ phận nào đó
Lose one’s temper : mất bình tĩnh, cáu
On the point of doing sth : bắt đầu làm cái gì đó
Business end : phần quan trọng của máy móc nào đó
Take issue : không đồng tình, tranh cãi
Joint account : tài khoản chung
Prohibit sth/ sb from doing sth : cấm cái gì/ ai đó làm gì
Discard sb/ sth as sth : vứt bỏ ai đó/ cái gì đó như cái gì
Support sb/ sth in sth : ủng hộ ai/ cái gì trong cái gì
Subject sth to sth : bắt đưa cái gì đến cái gì
Dress code : những quy định ăn mặc khi đi làm của công ty
Pussyfoot around/ about : mang ý nghĩa vòng vo, do dự khi làm hay nói vì e ngại người khác sẽ giận
Reverve the right : mang nghĩa có quyền làm gì đó
At close range : trong phạm vi, cự ly rất gần
Endanger species : những loài có nguy cơ tuyệt chủng
Trang 6Dangerous species : những loài vật nguy hiểm cho vật khác.
Words fail me = I can’t express how i feel : tôi không thể dùng từ nào diễn tả cảm giác của mình
Launch a campaign : phát động 1 chiến dịch
Check up + on : kiểm tra cái gì
Look over : kiểm tra để biết thứ gì đó có đúng không
To be unware of sth : không biết điều gì đó
Unknowing + N chứ không đi kèm giới từ “of”
Get by with : xoay sở sống sót hoặc trải qua 1 hoàn cảnh nào đó bằng những gì bạn đang có
Get on : thường mang nghĩa xoay sở, sống sót
Chronological order : sắp xếp theo trình tự thời gian
To be due : đến hạn phải nộp ( báo cáo), đến hạn trả ( lãi )
Perishable food : thức ăn dễ hỏng
Spoiled food : thức ăn đã hỏng
Place an order : đặt hàng
Financial statement : báo cáo tài chính
Aiming + at/ for : nhắm đến ai/ cái gì
Go into st : tham gia vào hoạt động nào đó
A bit of a : dùng để nói về 1 điều gì không vui
Appoint sb to sth : bổ nhiệm/ chỉ định ai đó làm gì
To be acceptable to sb : khiến i đó thỏa mãn, đồng ý
Without = if it were not for (ĐK loại 2) = if it ha not been for ( ĐK loại 3)
Trong câu có “ of the two” hoặc “between them” thì sẽ thêm mạo từ “the” đứng trước so sánh hơn
Such +N, too much + N, Adj + enough, more than + adj
Due to + N : do
Provide sb with sth : cung cấp cho ai đó cái gì
Haven’t Ved yet = Have yet to V-bare
Had better (not) do sth : nên ( không nên) làm gì
To be brought up : được nuôi dạy/ lớn lên
Make sb do sth : bắt ai đó làm gì
School is over : tan trường, tan học
It is (high/ about) time + S + Ved/pii : đã đến lúc phải làm gì đó
Make himself understand : làm cho anh ấy hiểu việc gì đó
Make himself understood : làm cho người khác hiểu anh ấy
Be taken into account : lưu tâm
Serve as sth : đảm nhận vị trí nào đó
Do someone a favor : giúp đỡ ai đó
Leave for + place : đến nơi nào đó
Providing/ provided that : miễn là, với điều kiện là
Trang 7Afford to do sth : có đủ khả năng, điều kiện để làm gì đó.
In detail : chi tiết cụ thể
Convict someone of sth : buộc tội/ kết án ai đó cho điều gì đó
At no charge : miễn phí
At no additional charge : không tính thêm phí
Keep sth/ sb from sth/ sb : ngăn chặn điều gì/ ai đó làm điều gì/ ai đó
Have difficulty doing sth : gặp khó khăn khi làm việc gì đó
Nếu các từ phủ định như “ Not only , Neither, Nor, Never” đứng đầu câu thì ta phải đảo ngữ ở đằng sau
To be opposed to sth : chống lại, phản kháng lại điều gì
To be about to do sth : dự định, sắp làm gì đó
Consider doing sth : cân nhắc làm gì đó
From now on : kể từ bây giở trở đi
On occasion = Somtimes : thỉnh thoảng ( on occasion đứng cuối câu được còn sometimes thì không)
Need to do sth : cần phải làm gì => bị động : Need to be + Vpii/ed
Would Prefer sth to sth : thích ( muốn) cái này hơn cái kia
Be ware that S + V : nhận thức được rằng
Câu hỏi đuôi của 1 câu mệnh lệnh sẽ là “will/ shall” Dùng “shall” khi chủ ngữ là
“I” và “We”
It + to be + adj + (for sb) + to do sth : sẽ là (cho ai đó) đề làm gì đó
Be guilty of doing sth : phạm tội gì đó
Desire + for sth = desire to do sth : ao ước làm gì đó
Watch + O + doing sth: chỉ quan sát được 1 phần hành động
Watch + O + do sth : quan sát được hành động từ đầu tới cuối
Take off : ( máy bay) cất cánh
Be dependent on sth : phụ thuộc vào điều gì đó
Must + V-bare : phải làm gì đó ( Must be : chắc chắn là )
Offer sth for sth : dành cái gì cho cái gì
Record for sth : kỉ lục về cái gì
Hope for sth : mong đợi được cái gì
To be in the last stages of sth : đang trong giai đoạn cuối của việc gì
Take about : dẫn đi tham quan xung quanh
Persuade sb to do sth : thuyết phục ai đó làm gì
Trap sb into doing sth : lừa ai đó làm gì
Put through : kết nối cuộc điện thoại cho ai đó
To be of one mind on sth : 1 cách nói thể hiện sự đồng ý, đồng lòng
Easy money : tiền được tạo ra từ việc bất chính, tiền vay lãi, kiếm tiền dễ dàng Capable of doing sth : dùng để nói về khả năng làm được việc gì đó
Parking permit : giấy phép đỗ xe
Get through : đi qua, làm trọn, vượt qua
Trang 8Get across : đi ngang qua.
Get along with : hòa hợp với
Get out : ra ngoài
Cash in hand : tiền có sẵn để chi trả cái gì đó
Broad familiarity : để thể hiện sự quen thuộc nằm lòng, hiểu rõ vấn đề
To be of a like mind on sth : đồng lòng về việc gì
Examine serveral options : xem xét nhiều lựa chọn
Look up to : noi theo ai
Look forward to + Doing sth : mong đợi việc gì đó
Look down on : xem thường
Make + O + Adj :
Pick sth up : nhận lấy cái gì từ đâu
On / Upon + N : ngay sau khi việc gì
To be accessbile to sb/ sth : ai đó/ điều gì đó có thể truy cập được
Nor + trợ động từ + S : diễn tả 1 việc gì đó cũng không được thực hiện như việc
đã đề cập trước đó
At which time : vào thời điểm
Once + chức danh hoặc địa vị : đã từng là gì đó
To be use to + Ving : quen với việc gì đó
Assuming that : giả sử rằng
To be indifferent to sth/ sb : thờ ơ với điều gì/ ai đó
To be indepent of sth/ sb : tự do khỏi điều gì/ ai đó
Help sb (to) do sth : giúp ai đó làm gì
Approximately / Nearly/ Almost/ Roughly + Number : khoảng chừng + số
V + closely : làm gì đó kĩ càng ( inspect closely : kiểm tra kĩ càng)
Relatively/ extremely + adj/ adv : tương đối là
Expansion into somewhere : sự mở rộng ra nơi nào
Be considerate of sb : quan tâm đến cảm giác của ai
Attitude toward sth : thái độ đối với cái gì
Be expected to do sth : mong đợi làm gì đó
Familiarize yourself with sth : làm quen/ học cái gì đó
Take into consideration : cân nhắc
Inform sb (about/ of) sth : thông báo cho ai về việc gì đó
The + ss hơn , the + ss hơn : càng càng
To be criticsed for sth : bị khiển trách cho việc gì đó
To put emphasis on/ upon sth : nhấn mạnh vào việc gì đó
Charge sth to sth : tính phí cái gì vào cái gì
Charge sth at ath : tính phí ở mức bao nhiêu
To be supposed to do sth : được cho là phải làm gì đó
Forget to do sth: quên làm việc cần làm
Forget doing sth : quên làm việc gì đó
Trang 9The cost of sth : chi phí của cái gì đó.
Come to an end : kết thúc
Be in attendance : có mặt
Go a head with sth : tiến hành làm gì đó
Have trouble + V-ing : có vấn đề gi đó
Put them together : tập hợp, thu thập lại
For instance = For example : ví dụ
Take turns : thay phiên nhau
Result from sth : kết quả do việc gì gây ra
Far from + adj
Have good grounds for doing sth : đủ lý do đề làm gì đó
Insurmoutable task : nhiệm vụ không thể hoàn thành được
I’m convinced that + clause : tôi tin chắc rằng
Straight to the point : đi thằng vào vấn đề
Have dealings with sb/ sth : có quan hệ với ai đó/ điều gì đó
To ease sth : giảm thiểu, giảm nhẹ cái gì đó
A proportion of + N không đếm được : 1 phần của cái gì đó
Endore the sentimets : ủng hộ, tán thành những tình cảm đó
Abide by = follow = stick to = adhere to = tuân theo, gắn chặt vào
In light of = because of + N : bởi vì
Honour an arrangerment : thực hiện 1 thỏa thuận nào đó
Participate in sth: tham gia vào cái gì đó
Offor sth to sb : dùng khi đồng ý tuyển ai vào (vị trí của công ty)
Would rather + V-bare : thà làm gì đó
Distribution of income : sự phân phối về thu nhập trong xã hội
Once and for all : 1 lần cho xong tất cả
Show business : kinh doanh về giải trí (showbiz)
Cardborad : dùng khi nói về nhân vật trong phim với tính chất ảo, không thực của nhân vật
Ten thousand dollars worth of party favors : những món quà tặng khách trị giá 10k đô-la
Funny business : hành động thiếu đạo đức, lừa lọc
Any other business : những vấn đề kém quan trọng hơn và thường được thảo luận sau các vấn đề trong danh sách của 1 cuộc họp nào đó
Keep an appointment : đi đến cuộc hẹn
A is opposite B : A đối diện B
Background in = Knowledge of : kiến thức về cái gì đó
In the nature of sth : gần giống với thứ gì đó
Not to have a leg to stand on :
Beg your indulgence : cầu xin sự xá tội/ tha thứ cho ai đó
Turn down : từ chối, bác bỏ
Trang 10Likely to do sth : có khả năng làm điều gì đó.
Recommendation letter : thư giới thiệu
Crack sb up : làm ai đó mắc cười
See eye to eye : bằng lòng, đồng ý
Let’s face it : hãy đối diện với sự thật đi
Engage sb in sth : kéo ai đó phải làm gì đó
Run short of sth : hết cái gì đó
Catch a glimpse of sth : nhìn lướt qua cái gì đó
With one voice : đồng thanh, nhất trí
Record keeping : việc quản lý sổ sách của công ty
Spending spree : cuộc vui chơi mua sắm lu bù
To be cautious about ( doing) sth : cẩn trọng khi làm việc gì đó
A matter of principle : vấn đề về nguyên tắc
Prime example : ví dụ điển hình, tiêu biểu
Put questions to sb : đặt câu hỏi cho ai đó
I beg your pardon = excuse me : xin lỗi
Hard cash : tiền mặt
Go about one’s business : làm những thứ mà bình thường vẫn làm
In advance : xảy ra trước
Yield profits : mang lại lợi nhuận
In respect of sth = Regarding sth : liên quan đến việc gì đó
A wide range of sth : nhiều cái gì đó
Attach importance to sth : coi trọng cái gì đó
Hand sth in : nộp cái gì đó
Levels of production : sản lượng sản xuất
Keep up with : bắt kịp
Hold on to : giữ chặt
Get down to sth : bắt tay vào làm việc gì đó ngay, không chần chừ
Break the law : vi phạm luật lệ, nội quy
A long haul : chặng đường dài
Bear with : kiên nhẫn
Be a law into themselves : dùng diễn tả khi 1 người chỉ biết làm theo bản thân họ
và không tuân theo luật pháp hiện hành
Shake on sth : bắt tay cùng nhau hợp tác việc gì đó
Enable sb/ sth to do sth : làm/ giúp cho ai đó/ điều gì đó có khả năng làm việc gì Conveniently located : có vị trí thuận tiện
Be at the end of your tether : cảm thấy bế tắc trước 1 tình huống khó khăn
Failure to do sth : hành động không làm gì đó, đặc biệt là 1 điều bạn được mong đợi để làm
Force sb/ sth to do sth : buộc ai đó/ cái gì phải làm điều gì đó
By the time + HTĐ, Clause ( thường chia ở TLHT – will have + Vpii )