1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tổng hợp cấu trúc cụm từ TOEIC

12 267 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 32,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cấu trúc, cụm từ hay đi với nhau trong TOEIC 1. S + will + Vbare until, as soon as , till , after , before, the moment, when, if S + V¬ (ses) . 2. S + had + Pii + before by the time + S + Ved (QKHT before by the time + QKD) 3. After + S + Ved, S + had + Pii (After + QKD, QKHT) 4. S + will + have + Pii by the time S + Vses 5. By + future time, S + will have + Pii 6. S + request suggest , propose, demand, recommend, insist. Ugre, require, ask + that + S + (Should) + Vbare. => Động từ mệnh đề sau luôn ở dạng nguyên thể , should có thể được lược bỏ. 7. It is important vital, imperative, mandatory, necessary, difficult, compulsory, essential, crucial + that + S + (Should) + Vbare. 8. Chủ ngữ + bổ nghĩa S + Prep+... + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước giới từ ( in, on, between....). S + Ving... To V.... Vpii + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước Ving, To V hoặc Vpii. S+ Who, which, that, why, where, when....+ V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đứng trước đại từ quan hệ. Đặc biệt động từ trong MĐQH cũng chia theo chủ ngữ đứng trước. S + who, which, that... + V(s)..... +V(s). 9. Each, every + N số ít + V số ít. One of, each one of, either of, neither of + N số nhiều + V số ít. (Every, some, any, no) + ( One body thing) + V số ít The number of + N + V số ít A number of + N + V số nhiều 10. Một số động từ không bao giờ có dạng bị động: Động từ nối Appear : xuất hiện, trông có vẻ. Look : trông có vẻ. Sound : nghe có vẻ. Seem : dường như. Hear : nghe. Taste : có vị. Stay : duy trì trạng thái. Become : trở thành. Get : trở lên. Grow : trở thành. Feel : thấy rằng. Remain : duy trì trạng thái.

Trang 1

Các cấu trúc, cụm từ hay đi với nhau trong TOEIC

1. S + will + V-bare [ until, as soon as , till , after , before, the moment, when, if ]

S + V (s/es)

2. S + had + Pii + before/ by the time + S + Ved (QKHT before/ by the time + QKD)

3. After + S + Ved, S + had + Pii (After + QKD, QKHT)

4. S + will + have + Pii by the time S + Vs/es

5. By + future time, S + will have + Pii

6. S + request [ suggest , propose, demand, recommend, insist Ugre, require, ask ] + that + S + (Should) + V-bare => Động từ mệnh đề sau luôn ở dạng nguyên thể , should có thể được lược bỏ

7. It is important [ vital, imperative, mandatory, necessary, difficult, compulsory, essential, crucial ] + that + S + (Should) + V-bare

8. Chủ ngữ + bổ nghĩa

S + Prep+ + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước giới từ ( in, on,

between )

S + Ving / To V / Vpii + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đúng trước Ving, To

V hoặc Vpii

S+ Who, which, that, why, where, when + V(s) : động từ chia theo chủ ngữ đứng trước đại từ quan hệ Đặc biệt động từ trong MĐQH cũng chia theo chủ ngữ đứng trước

S + who, which, that + V(s) +V(s)

9. Each, every + N số ít + V số ít

One of, each one of, either of, neither of + N số nhiều + V số ít

(Every, some, any, no) + ( One/ body/ thing) + V số ít

The number of + N + V số ít

A number of + N + V số nhiều

10. Một số động từ không bao giờ có dạng bị động: - Động từ nối

Appear : xuất hiện, trông có vẻ

Look : trông có vẻ

Sound : nghe có vẻ

Seem : dường như

Hear : nghe

Taste : có vị

Stay : duy trì trạng thái

Become : trở thành

Get : trở lên

Grow : trở thành

Feel : thấy rằng

Remain : duy trì trạng thái

Trang 2

-Động từ khác :

Arrive : đến

Take place : diễn ra

Happen : xảy ra

Occur : xảy ra – mang nghĩa tiêu cực

Fall : giảm

Drop : giảm sút

Decline : giảm

Exist : tồn tại

Last : kéo dài

Disappear : biến mất

Belong to : thuộc về

Have : có

Lack: thiếu

Possess : sở hữu

11. “That” được sử dụng thay thế cho 2 ngôi người và vật nói

“That’’ không bao giờ đứng sau dấu phẩy “,”

“That” đi với những từ không xác định như : (some, all, every, any, each) + (one, thing, body) , the only, the very, và dạng so sánh nhất

12. What = the thing which/ that

“What” không đứng sau danh từ

“What” đứng sau động từ

13. MĐQH rút gọn :

- Khi trong câu đã đủ một mệnh đề S + V + O và bắt buộc phải tìm động từ điền vào chỗ trống => dạng MĐQK rút gọn , nếu phía sau chỗ trống có tân ngữ thì rút gọn dạng chủ động V-ing, còn không là rút gọn dạng bị động Vpii

14. Ngoài công thức “Those + N số nhiều” thì “Those = the people – những người”

và “Those = the things – những gì, những vật”

15. Câu điều kiện:

Loại 1 : S + Vs/es (HTĐ), S + will + V-bare

Loại 2 : S + Ved (QKĐ), S+ would + V-bare

Loại 3 : S + had + Pii ( QKHT), S + would + have + Pii

- Đề thường có thói quen đảo ngữ “ Should” lên đầu câu thay cho “ If”

-Đảo ngữ ở câu điều kiện loại 3: had + S + Pii, S + would + have + Pii

-Câu ĐK hỗn hợp : nói đến 1 điều kiện ngược với quá khứ Quá khứ tác động vẫn còn lưu giữ đến hiện tại nên chúng ta ước ngược với hiện tại

If + S + had + Pii, S + would (Could/ should/ might) + V-bare

16. Most, many, some, any, all + N số nhiều

Most of, many of , some of, any of, all of + the/ his / her/ their + N số nhiều

17. Have sb do sth = get sb to do sth : nhờ ai đó làm gì cho mình

Have sth done = get sth done : nhờ ai đó làm gì cho mình

Trang 3

Một số động từ tuân theo công thức V + O (sb/ sth)+V-bare :have, let, make, help Một số động từ tuân theo công thức : V + O + Ving : hear, listen, notice, see, watch

Còn lại hầu hết các động từ khác trong Toeic sẽ tuân theo công thức : S + O + to + V-bare

18. Another + N số ít

The other + N số ít và the other đại diện cho danh từ cuối cùng trong nhóm Others = other + N số nhiều -> others luôn đứng 1 mình và other luôn đi với N số nhiều

The other + N số ít/ số nhiều ( xác định cái/ những cái cuối cùng trong nhóm )

19. Các dạng liên từ

- Liên từ đẳng lập (Coordinating conjunctions) : nối 2 phần trong câu có vai trò ngữ pháp độc lập với nhau Đó có thể là từ đơn hoặc các mệnh đề, luôn luôn đứng giữa 2 từ hoặc 2 mệnh đề mà nó liên kết.Khi 1 liên từ phụ thuộc nối các mệnh đề độc lập thì trước liên từ luôn có dấu phẩy “,” và thường đứng đầu mệnh đề phụ thuộc Gồm có :for, and, nor, but, or, yet, so [ cách ghi nhớ : F A N B O Y S ]

- Liên từ tương quan (Correlative conjunctions): là liên từ luôn xuất hiện theo cặp, nhằm mô tả quan hệ giữa những ý tưởng được thể hiện trong thành phần câu khác nhau

Not A and B : Không A và B

Either A or B : hoặc A hoặc B + V chia theo B

Neither A nor B : cả A và B đều không

Not only A but also B : không những A mà còn B

A as well as B : A cũng như B + V chia theo A

- Liên từ phụ thuộc phụ thuộc (Subordinating conjunctions) : được dùng để nối mệnh đề phụ thuộc với mệnh đề chính của câu như :

+ Diễn tả thời gian : while, when, since, before, after, as soon as

+ Diễn tả lý do : because, as, since

+ Diễn tả sự nhượng bộ : Although, though, even

+ Diễn tả điều kiện: If, once, unless, as long as ( miễn là ), provided that/

providing

+ Diễn tả mục đích : in order to, so that

+ Diễn tả sự đối lập : while, whereas

* Một số liên từ đặc biệt có dạng rút gọn :

Although/ eventhough/ though

If/ Unless + Adj / Pii

When/ While/ Once

20. Trạng từ liên kết (Conjunctive adverbs)

However = Nevertheless : tuy nhiên

Thus = therefore = so : do đó

Moreover : hơn nữa

Trang 4

Actually : thực tế là.

As the result : kết quả là

On the contrary : ngược lại

Consequently : vì vậy

Also : cũng

Otherwise : nếu không thì

Meanwhile : trong lúc dó

* Lưu ý : những trạng từ liên kết này luôn đưng sau dấu chấm phẩy “;” và trước dấu phẩy “,”

21. Những giới từ chỉ tính ngoại lệ, trừ ra:

Execpt ( for )

Aside from

Barring ( trừ ra ) + Noun ( Phrase )

Without ( thiếu )

But for ( nếu không có )

22. Một số cụm từ thói quen TOEIC cùng với Under :

Under control : trong tầm kiểm soát

Under consideration : đang cân nhắc

Under discussion : đang thảo luận

Under presure/ stress : đang bị áp lực

Under the same condition/ term : cùng điều kiện/ điều khoản

Under no circumstances : không bao giờ có chuyện

23. Phân biệt “between” và “Among”

- Cùng có nghĩa là “giữa ai/ cái gì”

- Between dùng cho 2 đối tượng: Between A and B hoặc Between two + Plural Noun

- Among + plural noun

24. Những cụm từ thường gặp trong TOEIC

To be busy doing sth : bận làm việc gì

Put into effect : đưa vào hiệu lực

Variety of acctivites : những hoạt động đa dạng

Hiring Process : quy trình tuyển dụng

Regardless of sth : bất kể cái gì

Onbehalf of : thay mặt cho, trên danh nghĩa

Traffic congestion : tắc nghẽn gia thông

Specialize in sth : chuyên về cái gì

In order to do sth : để làm gì

Competitive rate : tỉ lệ cạnh tranh

Allegation of : sự cáo buộc về

Be revelant to sth : liên quan đến cái gì

Suppose sb/ sth to be/ have sth : giả sử cái gì/ ai đó là/ có cái gì

Trang 5

Require sb to do sth : yêu cầu ai đó làm gì.

Help each other : giúp đỡ lẫn nhau

Agree to sth : đồng ý với điều gì đó

Enforce sth (on/ against sb/ sth) : thi hành cái gì (chống lại ai/ cái gì)

Commit sb/ yourself ( to doing sth/ to sth) : cam kết

Commit sb/ yourself to do sth : cam kết ai đó/ bản thân làm gì

Make sb/ sth/ yourself + Adj

Correspond to : tương đương với = match : giống với

Order plus sth : đặt thêm cái gì ( trong cùng 1 đơn hàng )

Strategic partnership : quan hệ đối tác chiến lược

Come as no suprise : không có gì bất ngờ

Have an opportunity to do sth : có 1 cơ hội để làm gì đó

In the event of = in case : trong trường hợp

Intend to : dự định để

Out of support for : hết hỗ trợ cho

Out/ in favor with/ of : không/ có ủng hộ

In its entirety = with all parts : toàn bộ

In vain : trong vô vọng

Withstand (v) : chống lại

Uphold : duy trì, giữ, tán thành

Run a supermarket : quản lý 1 siêu thị

Mind one’s own business : kêu 1 người đừng tò mò chuyện của người khác Solicit sth from sb/ sth : xin, nài điều gì đó từ ái đó/ điều gì đó

Couldn’t care less : chẳng thèm quan tâm

Out of print : không xuất bản/ in ấn nữa

Get put through to sth: kết nối (điện thoại) đến bộ phận nào đó

Lose one’s temper : mất bình tĩnh, cáu

On the point of doing sth : bắt đầu làm cái gì đó

Business end : phần quan trọng của máy móc nào đó

Take issue : không đồng tình, tranh cãi

Joint account : tài khoản chung

Prohibit sth/ sb from doing sth : cấm cái gì/ ai đó làm gì

Discard sb/ sth as sth : vứt bỏ ai đó/ cái gì đó như cái gì

Support sb/ sth in sth : ủng hộ ai/ cái gì trong cái gì

Subject sth to sth : bắt đưa cái gì đến cái gì

Dress code : những quy định ăn mặc khi đi làm của công ty

Pussyfoot around/ about : mang ý nghĩa vòng vo, do dự khi làm hay nói vì e ngại người khác sẽ giận

Reverve the right : mang nghĩa có quyền làm gì đó

At close range : trong phạm vi, cự ly rất gần

Endanger species : những loài có nguy cơ tuyệt chủng

Trang 6

Dangerous species : những loài vật nguy hiểm cho vật khác.

Words fail me = I can’t express how i feel : tôi không thể dùng từ nào diễn tả cảm giác của mình

Launch a campaign : phát động 1 chiến dịch

Check up + on : kiểm tra cái gì

Look over : kiểm tra để biết thứ gì đó có đúng không

To be unware of sth : không biết điều gì đó

Unknowing + N chứ không đi kèm giới từ “of”

Get by with : xoay sở sống sót hoặc trải qua 1 hoàn cảnh nào đó bằng những gì bạn đang có

Get on : thường mang nghĩa xoay sở, sống sót

Chronological order : sắp xếp theo trình tự thời gian

To be due : đến hạn phải nộp ( báo cáo), đến hạn trả ( lãi )

Perishable food : thức ăn dễ hỏng

Spoiled food : thức ăn đã hỏng

Place an order : đặt hàng

Financial statement : báo cáo tài chính

Aiming + at/ for : nhắm đến ai/ cái gì

Go into st : tham gia vào hoạt động nào đó

A bit of a : dùng để nói về 1 điều gì không vui

Appoint sb to sth : bổ nhiệm/ chỉ định ai đó làm gì

To be acceptable to sb : khiến i đó thỏa mãn, đồng ý

Without = if it were not for (ĐK loại 2) = if it ha not been for ( ĐK loại 3)

Trong câu có “ of the two” hoặc “between them” thì sẽ thêm mạo từ “the” đứng trước so sánh hơn

Such +N, too much + N, Adj + enough, more than + adj

Due to + N : do

Provide sb with sth : cung cấp cho ai đó cái gì

Haven’t Ved yet = Have yet to V-bare

Had better (not) do sth : nên ( không nên) làm gì

To be brought up : được nuôi dạy/ lớn lên

Make sb do sth : bắt ai đó làm gì

School is over : tan trường, tan học

It is (high/ about) time + S + Ved/pii : đã đến lúc phải làm gì đó

Make himself understand : làm cho anh ấy hiểu việc gì đó

Make himself understood : làm cho người khác hiểu anh ấy

Be taken into account : lưu tâm

Serve as sth : đảm nhận vị trí nào đó

Do someone a favor : giúp đỡ ai đó

Leave for + place : đến nơi nào đó

Providing/ provided that : miễn là, với điều kiện là

Trang 7

Afford to do sth : có đủ khả năng, điều kiện để làm gì đó.

In detail : chi tiết cụ thể

Convict someone of sth : buộc tội/ kết án ai đó cho điều gì đó

At no charge : miễn phí

At no additional charge : không tính thêm phí

Keep sth/ sb from sth/ sb : ngăn chặn điều gì/ ai đó làm điều gì/ ai đó

Have difficulty doing sth : gặp khó khăn khi làm việc gì đó

Nếu các từ phủ định như “ Not only , Neither, Nor, Never” đứng đầu câu thì ta phải đảo ngữ ở đằng sau

To be opposed to sth : chống lại, phản kháng lại điều gì

To be about to do sth : dự định, sắp làm gì đó

Consider doing sth : cân nhắc làm gì đó

From now on : kể từ bây giở trở đi

On occasion = Somtimes : thỉnh thoảng ( on occasion đứng cuối câu được còn sometimes thì không)

Need to do sth : cần phải làm gì => bị động : Need to be + Vpii/ed

Would Prefer sth to sth : thích ( muốn) cái này hơn cái kia

Be ware that S + V : nhận thức được rằng

Câu hỏi đuôi của 1 câu mệnh lệnh sẽ là “will/ shall” Dùng “shall” khi chủ ngữ là

“I” và “We”

It + to be + adj + (for sb) + to do sth : sẽ là (cho ai đó) đề làm gì đó

Be guilty of doing sth : phạm tội gì đó

Desire + for sth = desire to do sth : ao ước làm gì đó

Watch + O + doing sth: chỉ quan sát được 1 phần hành động

Watch + O + do sth : quan sát được hành động từ đầu tới cuối

Take off : ( máy bay) cất cánh

Be dependent on sth : phụ thuộc vào điều gì đó

Must + V-bare : phải làm gì đó ( Must be : chắc chắn là )

Offer sth for sth : dành cái gì cho cái gì

Record for sth : kỉ lục về cái gì

Hope for sth : mong đợi được cái gì

To be in the last stages of sth : đang trong giai đoạn cuối của việc gì

Take about : dẫn đi tham quan xung quanh

Persuade sb to do sth : thuyết phục ai đó làm gì

Trap sb into doing sth : lừa ai đó làm gì

Put through : kết nối cuộc điện thoại cho ai đó

To be of one mind on sth : 1 cách nói thể hiện sự đồng ý, đồng lòng

Easy money : tiền được tạo ra từ việc bất chính, tiền vay lãi, kiếm tiền dễ dàng Capable of doing sth : dùng để nói về khả năng làm được việc gì đó

Parking permit : giấy phép đỗ xe

Get through : đi qua, làm trọn, vượt qua

Trang 8

Get across : đi ngang qua.

Get along with : hòa hợp với

Get out : ra ngoài

Cash in hand : tiền có sẵn để chi trả cái gì đó

Broad familiarity : để thể hiện sự quen thuộc nằm lòng, hiểu rõ vấn đề

To be of a like mind on sth : đồng lòng về việc gì

Examine serveral options : xem xét nhiều lựa chọn

Look up to : noi theo ai

Look forward to + Doing sth : mong đợi việc gì đó

Look down on : xem thường

Make + O + Adj :

Pick sth up : nhận lấy cái gì từ đâu

On / Upon + N : ngay sau khi việc gì

To be accessbile to sb/ sth : ai đó/ điều gì đó có thể truy cập được

Nor + trợ động từ + S : diễn tả 1 việc gì đó cũng không được thực hiện như việc

đã đề cập trước đó

At which time : vào thời điểm

Once + chức danh hoặc địa vị : đã từng là gì đó

To be use to + Ving : quen với việc gì đó

Assuming that : giả sử rằng

To be indifferent to sth/ sb : thờ ơ với điều gì/ ai đó

To be indepent of sth/ sb : tự do khỏi điều gì/ ai đó

Help sb (to) do sth : giúp ai đó làm gì

Approximately / Nearly/ Almost/ Roughly + Number : khoảng chừng + số

V + closely : làm gì đó kĩ càng ( inspect closely : kiểm tra kĩ càng)

Relatively/ extremely + adj/ adv : tương đối là

Expansion into somewhere : sự mở rộng ra nơi nào

Be considerate of sb : quan tâm đến cảm giác của ai

Attitude toward sth : thái độ đối với cái gì

Be expected to do sth : mong đợi làm gì đó

Familiarize yourself with sth : làm quen/ học cái gì đó

Take into consideration : cân nhắc

Inform sb (about/ of) sth : thông báo cho ai về việc gì đó

The + ss hơn , the + ss hơn : càng càng

To be criticsed for sth : bị khiển trách cho việc gì đó

To put emphasis on/ upon sth : nhấn mạnh vào việc gì đó

Charge sth to sth : tính phí cái gì vào cái gì

Charge sth at ath : tính phí ở mức bao nhiêu

To be supposed to do sth : được cho là phải làm gì đó

Forget to do sth: quên làm việc cần làm

Forget doing sth : quên làm việc gì đó

Trang 9

The cost of sth : chi phí của cái gì đó.

Come to an end : kết thúc

Be in attendance : có mặt

Go a head with sth : tiến hành làm gì đó

Have trouble + V-ing : có vấn đề gi đó

Put them together : tập hợp, thu thập lại

For instance = For example : ví dụ

Take turns : thay phiên nhau

Result from sth : kết quả do việc gì gây ra

Far from + adj

Have good grounds for doing sth : đủ lý do đề làm gì đó

Insurmoutable task : nhiệm vụ không thể hoàn thành được

I’m convinced that + clause : tôi tin chắc rằng

Straight to the point : đi thằng vào vấn đề

Have dealings with sb/ sth : có quan hệ với ai đó/ điều gì đó

To ease sth : giảm thiểu, giảm nhẹ cái gì đó

A proportion of + N không đếm được : 1 phần của cái gì đó

Endore the sentimets : ủng hộ, tán thành những tình cảm đó

Abide by = follow = stick to = adhere to = tuân theo, gắn chặt vào

In light of = because of + N : bởi vì

Honour an arrangerment : thực hiện 1 thỏa thuận nào đó

Participate in sth: tham gia vào cái gì đó

Offor sth to sb : dùng khi đồng ý tuyển ai vào (vị trí của công ty)

Would rather + V-bare : thà làm gì đó

Distribution of income : sự phân phối về thu nhập trong xã hội

Once and for all : 1 lần cho xong tất cả

Show business : kinh doanh về giải trí (showbiz)

Cardborad : dùng khi nói về nhân vật trong phim với tính chất ảo, không thực của nhân vật

Ten thousand dollars worth of party favors : những món quà tặng khách trị giá 10k đô-la

Funny business : hành động thiếu đạo đức, lừa lọc

Any other business : những vấn đề kém quan trọng hơn và thường được thảo luận sau các vấn đề trong danh sách của 1 cuộc họp nào đó

Keep an appointment : đi đến cuộc hẹn

A is opposite B : A đối diện B

Background in = Knowledge of : kiến thức về cái gì đó

In the nature of sth : gần giống với thứ gì đó

Not to have a leg to stand on :

Beg your indulgence : cầu xin sự xá tội/ tha thứ cho ai đó

Turn down : từ chối, bác bỏ

Trang 10

Likely to do sth : có khả năng làm điều gì đó.

Recommendation letter : thư giới thiệu

Crack sb up : làm ai đó mắc cười

See eye to eye : bằng lòng, đồng ý

Let’s face it : hãy đối diện với sự thật đi

Engage sb in sth : kéo ai đó phải làm gì đó

Run short of sth : hết cái gì đó

Catch a glimpse of sth : nhìn lướt qua cái gì đó

With one voice : đồng thanh, nhất trí

Record keeping : việc quản lý sổ sách của công ty

Spending spree : cuộc vui chơi mua sắm lu bù

To be cautious about ( doing) sth : cẩn trọng khi làm việc gì đó

A matter of principle : vấn đề về nguyên tắc

Prime example : ví dụ điển hình, tiêu biểu

Put questions to sb : đặt câu hỏi cho ai đó

I beg your pardon = excuse me : xin lỗi

Hard cash : tiền mặt

Go about one’s business : làm những thứ mà bình thường vẫn làm

In advance : xảy ra trước

Yield profits : mang lại lợi nhuận

In respect of sth = Regarding sth : liên quan đến việc gì đó

A wide range of sth : nhiều cái gì đó

Attach importance to sth : coi trọng cái gì đó

Hand sth in : nộp cái gì đó

Levels of production : sản lượng sản xuất

Keep up with : bắt kịp

Hold on to : giữ chặt

Get down to sth : bắt tay vào làm việc gì đó ngay, không chần chừ

Break the law : vi phạm luật lệ, nội quy

A long haul : chặng đường dài

Bear with : kiên nhẫn

Be a law into themselves : dùng diễn tả khi 1 người chỉ biết làm theo bản thân họ

và không tuân theo luật pháp hiện hành

Shake on sth : bắt tay cùng nhau hợp tác việc gì đó

Enable sb/ sth to do sth : làm/ giúp cho ai đó/ điều gì đó có khả năng làm việc gì Conveniently located : có vị trí thuận tiện

Be at the end of your tether : cảm thấy bế tắc trước 1 tình huống khó khăn

Failure to do sth : hành động không làm gì đó, đặc biệt là 1 điều bạn được mong đợi để làm

Force sb/ sth to do sth : buộc ai đó/ cái gì phải làm điều gì đó

By the time + HTĐ, Clause ( thường chia ở TLHT – will have + Vpii )

Ngày đăng: 07/05/2019, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w