10 KHẢ NĂNG KÌ DIỆU CỦA ĐỘNG VẬT... Định vị bằng sóng siêu âm ở dơi... Cảm nhận xung điện sinh học ở cá mập... Xác định vị trí dựa vào nhiệt độ ở trăn - Những cơ quan nhạy cảm với nhiệt
Trang 110 KHẢ NĂNG KÌ DIỆU CỦA ĐỘNG VẬT
Trang 2- Loài d i tránh ch ơ ướ ng ng i v t và b t côn trùng b ng cách phát ạ ậ ắ ằ
- Loài d i tránh ch ơ ướ ng ng i v t và b t côn trùng b ng cách phát ạ ậ ắ ằ
ra sóng siêu âm r i d a vào nh ng sóng âm d i l i đ tránh ồ ự ữ ộ ạ ể
ra sóng siêu âm r i d a vào nh ng sóng âm d i l i đ tránh ồ ự ữ ộ ạ ể
ch ướ ng ng i v t và b t m i ạ ậ ắ ồ
ch ướ ng ng i v t và b t m i ạ ậ ắ ồ
- Loài cá heo cũng s d ng ph ử ụ ươ ng pháp này, đ ượ c g i là ọ
- Loài cá heo cũng s d ng ph ử ụ ươ ng pháp này, đ ượ c g i là ọ
"echolocation" đ đ nh h ể ị ướ ng trong
"echolocation" đ đ nh h ể ị ướ ng trong môi tr môi tr ườ ườ ng ng n n ướ ướ c đ c c đ c. ụ ụ
1 Định vị bằng sóng siêu âm ở dơi
Trang 3Cá m p có nh ng t bào đ c bi t trong não, cho phép chúng nh n bi t Cá m p có nh ng t bào đ c bi t trong não, cho phép chúng nh n bi t ậ ậ ữ ữ ế ế ặ ặ ệ ệ ậ ậ ế ế
tr ườ ng đi n t phát đi t đ ng v t khác ệ ừ ừ ộ ậ
tr ườ ng đi n t phát đi t đ ng v t khác ệ ừ ừ ộ ậ
m t s loài cá m p, kh năng này hoàn h o đ n n i chúng có th phát hi n ra
Ở ộ ố m t s loài cá m p, kh năng này hoàn h o đ n n i chúng có th phát hi n ra ậ ả ả ế ỗ ể ệ
nh ng con m i n n p d ữ ồ ẩ ấ ướ i cát thông qua nh ng tín hi u đi n y u sinh ra t ữ ệ ệ ế ừ
nh ng con m i n n p d ữ ồ ẩ ấ ướ i cát thông qua nh ng tín hi u đi n y u sinh ra t ữ ệ ệ ế ừ
ho t đ ng ạ ộ
ho t đ ng ạ ộ co gi t c c a con m i co gi t c c a con m i. ậ ơ ủ ậ ơ ủ ồ ồ
2 Cảm nhận xung điện sinh học ở cá mập
Trang 4- M i bên đ u trăn cũng có m t b ỗ ầ ộ ộ
- M i bên đ u trăn cũng có m t b ỗ ầ ộ ộ c quan c quan ơ ơ nh th nên nh th nên ư ế ư ế
chúng có th tính toán ể
chúng có th tính toán ể chính xác kho ng t v trí c a chúng kho ng t v trí c a chúng ả ả ừ ị ừ ị ủ ủ
t i con m i mà không c n nhìn ớ ồ ầ
t i con m i mà không c n nhìn ớ ồ ầ
- Nh v y mà loài bò sát này có th ra đòn ờ ậ ể
- Nh v y mà loài bò sát này có th ra đòn ờ ậ ể chính xác t i m c t i m c ớ ớ ứ ứ tuy t đ i trong đêm t i ệ ố ố
tuy t đ i trong đêm t i ệ ố ố
3 Xác định vị trí dựa vào nhiệt độ ở trăn
- Những cơ quan nhạy cảm với nhiệt
độ nằm giữa mắt và
lỗ mũi cho phép trăn cảm nhận được thân nhiệt của con mồi.
Trang 5- Tuy nhiên, con m t c a chúng ta ch có th xem đ ắ ủ ỉ ể ượ c nh ng ữ
- Tuy nhiên, con m t c a chúng ta ch có th xem đ ắ ủ ỉ ể ượ c nh ng ữ
b c nh ứ ả
b c nh ứ ả y sau khi các y sau khi các ấ ấ chuyên gia k thu t k thu t ỹ ỹ ậ ậ gán cho chúng
nh ng màu s c thông th ữ ắ ườ ng
nh ng màu s c thông th ữ ắ ườ ng
4 Chim ruồi nhìn thấy tia cực tím
- Loài chim này có thể
"bắt" được những bức
xạ điện từ có bước sóng nằm ngoài vùng quang phổ nhìn thấy của mắt người
- Nhìn chung, mắt của côn trùng và chim có thể nhìn thấy nhiều màu
hơn mắt người Những kính thiên văn như
Hubble mới có khả năng chụp những bức ảnh tạo thành từ tia cực tím
Trang 6- Màng này ph n chi u nh ng tia sáng đi qua võng m c, giúp m t có c - Màng này ph n chi u nh ng tia sáng đi qua võng m c, giúp m t có c ả ả ế ế ữ ữ ạ ạ ắ ắ ơ ơ
h i b t đ ộ ắ ượ c nh ng photon ánh sáng thêm m t l n n a ữ ộ ầ ữ
h i b t đ ộ ắ ượ c nh ng photon ánh sáng thêm m t l n n a ữ ộ ầ ữ
- Nh có nó mà mèo có th săn m i và di chuy n trong ờ ể ồ ể
- Nh có nó mà mèo có th săn m i và di chuy n trong ờ ể ồ ể môi trmôi trườườngng hoàn toàn
không có ánh sáng.
5 Mèo nhìn rõ trong đêm
- Phía sau mắt mèo có một màng nhầy (tapetum lucidum) có chức năng như chiếc gương, cho phép chúng nhìn rõ trong màn đêm.
Trang 76 Ng i b ng l ử ằ ưỡ ủ ắ i c a r n
6 Ng i b ng l ử ằ ưỡ ủ ắ i c a r n
* Khi nhìn th y m t con r n thè ấ ộ ắ
* Khi nhìn th y m t con r n thè ấ ộ ắ
chi c l ế ưỡ i hình ch c c a nó ra ngoài, ạ ủ
chi c l ế ưỡ i hình ch c c a nó ra ngoài, ạ ủ
chúng ta th ườ ng nghĩ ngay t i đi m ớ ề
chúng ta th ườ ng nghĩ ngay t i đi m ớ ề
x u ấ
x u ấ
*Tuy nhiên, đó là cách loài bò sát này đánh h i ơ
đánh h i ơ môi trmôi trườườngng xung quanh
R n s d ng l ắ ử ụ ưỡ ể i đ "b t" nh ng ắ ữ
R n s d ng l ắ ử ụ ưỡ ể i đ "b t" nh ng ắ ữ
phân t mùi trong không khí ử
phân t mùi trong không khí ử
Sau đó, nh ng phân t này đ ữ ử ượ c đ a ư
Sau đó, nh ng phân t này đ ữ ử ượ c đ a ư
vào nh ng h c nh đ c bi t trong ữ ố ỏ ặ ệ
vào nh ng h c nh đ c bi t trong ữ ố ỏ ặ ệ
mi ng r n - đ ệ ắ ượ c g i là nh ng ọ ữ
mi ng r n - đ ệ ắ ượ c g i là nh ng ọ ữ
c quanơ
c quanơ Jacobson
* Các h c ố
* Các h c ố phân tích phân t mùi và phân t mùi và ử ử chuy n đ i chúng thành nh ng tín ể ổ ữ
chuy n đ i chúng thành nh ng tín ể ổ ữ
hi u đi n và g i t i não Căn c vào ệ ệ ử ớ ứ
hi u đi n và g i t i não Căn c vào ệ ệ ử ớ ứ
nh ng tín hi u y, não s bi t đ ữ ệ ấ ẽ ế ượ c
nh ng tín hi u y, não s bi t đ ữ ệ ấ ẽ ế ượ c
ch ướ ng ng i v t là con m i hay k ạ ậ ồ ẻ
ch ướ ng ng i v t là con m i hay k ạ ậ ồ ẻ
thù.
Trang 8- V i loài b ớ ướ m, c m t "tình yêu n m trong không khí" là m t thu t ng đ ụ ừ ằ ộ ậ ữ ượ c hi u ể
- V i loài b ớ ướ m, c m t "tình yêu n m trong không khí" là m t thu t ng đ ụ ừ ằ ộ ậ ữ ượ c hi u ể
theo nghĩa đen
- Loài côn trùng này th ườ ng phát tán m t s hóa ch t đ c bi t, đ ộ ố ấ ặ ệ ượ c g i là pheromone, ọ
khi c n tìm b n tình ầ ạ
- B ướ m đ c có th ng i đ ự ể ử ượ c pheromone c a m t con b ủ ộ ướ m cái cách nó t i 10 km ớ
M t s ộ ố nghiên c unghiên c uứ ứ cho th y cho th y ấ ấ con ngcon ngườ ườ ii cũng có kh năng phát hi n ra pheromone b ng cũng có kh năng phát hi n ra pheromone b ng ả ả ệ ệ ằ ằ
kh u giác ứ
7 Ngửi mùi "tình yêu" của bướm đêm
Trang 9- Đa s chu t nh t có th l c kém, nh ng chúng đ ố ộ ắ ị ự ư ượ ạ c t o hóa đ n bù b ng ề ằ
- Đa s chu t nh t có th l c kém, nh ng chúng đ ố ộ ắ ị ự ư ượ ạ c t o hóa đ n bù b ng ề ằ
nh ng chi c ria trên mõm ữ ế
nh ng chi c ria trên mõm ữ ế
- Chúng s d ng nh ng s i ria dài gi ng nh ng ử ụ ữ ợ ố ư ườ i mù s d ng g y ử ụ ậ
- Chúng s d ng nh ng s i ria dài gi ng nh ng ử ụ ữ ợ ố ư ườ i mù s d ng g y ử ụ ậ
Ch c n v y nhanh nh ng chi c ria v phía các v t th tr ỉ ầ ẫ ữ ế ề ậ ể ướ c m t, chu t có th ặ ộ ể
Ch c n v y nhanh nh ng chi c ria v phía các v t th tr ỉ ầ ẫ ữ ế ề ậ ể ướ c m t, chu t có th ặ ộ ể
hình thành nh ng b c tranh v ữ ứ ề
hình thành nh ng b c tranh v ữ ứ ề môi trmôi trườườngng xung quanh trong não.
8 Định vị bằng ria ở chuột
Trang 109 Nghe bằng bọng đái của cá trống
- Một số loài cá, chẳng hạn như cá trống, có thể "nghe" bằng bàng quang
- Bộ phận này có thêm chức năng phát hiện những rung động âm thanh và truyền chúng tới tai trong của cá thông qua một số xương ở tai giữa
- Những chiếc lông vô cùng nhạy cảm ở tai trong tiếp nhận rung động
âm thanh và chuyển những thông tin đó tới não cá
Trang 1110 Đ nh h ị ướ ng nh t tr ờ ừ ườ ng trái đ t chim di c ấ ở ư
- Nhi u loài chim, đ c bi t là nh ng loài di c , có th s d ng t tr ề ặ ệ ữ ư ể ử ụ ừ ườ ng c a ủ
trái đ t đ xác đ nh ph ấ ể ị ươ ng h ướ ng trong nh ng chuy n bay dài ữ ế
- Các nhà khoa h c khoa h c ọ ọ v n ch a bi t t i sao chúng làm đ v n ch a bi t t i sao chúng làm đ ẫ ẫ ư ư ế ạ ế ạ ượ ượ c nh v y, nh ng c nh v y, nh ng ư ậ ư ậ ư ư
m t ộ
m t ộ nghiên c u nghiên c u ứ ứ g n đây cho r ng chim có th "nhìn th y" màu s c c a g n đây cho r ng chim có th "nhìn th y" màu s c c a ầ ầ ằ ằ ể ể ấ ấ ắ ủ ắ ủ
nh ng đ ữ ườ ng t tr ừ ườ ng trái đ t - gi ng nh kh năng nhìn th y ánh sáng có ấ ố ư ả ấ
b ướ c sóng nh h n b ỏ ơ ướ c sóng tia c c tím c a chúng ự ủ