1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn Nguyên lí máy

12 291 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,99 MB
File đính kèm Bài tập lớn NLM.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho cơ cấu động cơ hai xilanh kiểu chữ V như hình vẽ với các thông số (bỏ qua khối lượng các khâu): Kích thước các khâu: lAB =75 mm ,lBC = 225 mm , lBD = 50 mm, lDE = 180 mm Vận tốc góc khâu dẫn: ω1 = 20 rads Góc giữa hai phương trượt: α = 70o Góc giữa BD và BC: β = 60o Vị trí khâu dẫn (góc hợp bởi tay quay và phương ngang): γ = 45o Lực cản kỹ thuật: NPC = 3700 (N) , NPE = 5000 (N) 1.Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C,E trên cơ cấu. Vận tốc góc; gia tốc góc trên các khâu.Tìm vận tốc, vận tốc góc trên các khâuTìm vCTa có: : .Kẻ đường thẳng ∆Ox, trên hình vẽ đề bài, ta có:• •Có: •Kẻ •=> Trong họa đồ •Trong có: Trong họa đồ : : •Tìm VE•Theo hình vẽ đề bài, ta có:

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

2018 - 2019

-Ω -BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ MÁY

Giáo viên hướng dẫn: Phạm Minh Tuấn

Đề A-Phương án 6

Nhóm thực hiện: L01-6

Doãn Đoàn Huy 1711472

Lê Phước Huy 1711490 Ngô Trung Huy 1710107 Nguyễn Đăng Huy 1711504 Nguyễn Đức Huy 1711509

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

2018 - 2019

-Ω -BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ MÁY

Giáo viên hướng dẫn: Phạm Minh Tuấn

Đề A-Phương án 6

Nhóm thực hiện: L01-6

Doãn Đoàn Huy 1711472

Lê Phước Huy 1711490 Ngô Trung Huy 1710107 Nguyễn Đăng Huy 1711504 Nguyễn Đức Huy 1711509

Trang 3

BÀI TẬP LỚN - ĐỀ A

Cho cơ cấu động cơ hai xi-lanh kiểu chữ V như hình vẽ với các thông

số (bỏ qua khối lượng các khâu):

- Kích thước các khâu: lAB =75 mm ,lBC = 225 mm , lBD = 50 mm, lDE

= 180 mm

- Vận tốc góc khâu dẫn: ω1 = 20 rad/s

- Góc giữa hai phương trượt: α = 70o

- Góc giữa BD và BC: β = 60o

- Vị trí khâu dẫn (góc hợp bởi tay quay và phương ngang): γ = 45o

- Lực cản kỹ thuật: NPC = 3700 (N) , NPE = 5000 (N)

1.Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C,E

trên cơ cấu Vận tốc góc; gia tốc góc trên các khâu.

Trang 4

Tìm vận tốc, vận tốc góc trên các khâu

Tìm vC

Ta có: vB1:AB( )

AB1 7,5.10 20 1,5( / ) 3  m s

vB vB  vBvB

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

vC  vC vCvC

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

:

Kẻ đường thẳng ∆//Ox, trên hình vẽ đề bài, ta có:

EAC  70o  CAx 55  o

 Có: CAB  CAx BAx 10    o

 Kẻ BFAB AFB80o

 => Trong họa đồ CPB  80o

Trong ABC có:

3,32o

AB BC

ACB ACB

AB ACB ACB

BC ACB

 Trong họa đồ CPB  90o 3,32o 86.68o

 180o 86, 68o 80o 13,32o

PBC

2

vC

: / /AC ( )

:

2 0.35( / )

PBC

PBC PBC PBC PBC

vC m s

2 2

vB C

vB C2 2

: BC

2 2 1, 48( / )

BC PB vB C vB CPB PCB CPB PBC

vC B m s

2 2 1, 48

0, 225

vB C

BC

 Tìm VE

Trang 5

 Theo hình vẽ đề bài, ta có:

DCDBBCBD BC DBCmm

2 2 2 2 cos

BCBDCDBD DC BDC

 107,78o

BDC

 Áp dụng phương pháp đồng dạng thuận, ta có VD như họa đồ vecto (với BDC  107,78, CBD  60o)

 Trong họa đồ: sin sin sin

CDBCBDDCB

1,35( / ) 0,33( / )

CD m s

BD m s

2 2 2 .cos 1, 44( / )

VD PD  PBDBPB DB PBDm s

2 2 2 2 cos

68, 25o

DC DP CP DP CP DPC

DPC

 123, 25o

DPx

Ta có: vE 4 vE5vD  4vD E4 4

4 : / /

vE AE

DE

 Trong hình vẽ đề bài, ta có:

2 2

2 2 2

106, 68

2 cos 101,38( )

2 cos 28,19

51,31

o o

o o

ABC BAC BCA

DBA

AD DB AB DB AB DBA mm

DB AD AB AD AB DAB

DAB EAD

Lại có:

o

DEA EADDEA 

Trang 6

 Trong họa đồ DEP 90o26, 27o 116, 27o

DPE EPx DBx    1,75o

Suy ra

.sin

sin sin

sin

DP VD EDP DEP EDP

DP EDP

DEP

DP EPD

DEP

4 4 0,049

0,18

vE D

rad s DE

Tìm gia tốc, gia tốc góc trên các khâu

 Tìm a3

 Ta có : ⃗ aB1=⃗ aB 1+⃗ aB1 B2=⃗ aB2

ꓕ AB()

AB ω

1 =30(m / s2)

aC 2=⃗ aC 3

a C 2=⃗a n B 2+⃗a n B 2C 2+⃗a t B 2 C 2

// AC ꓕ AB() ꓕ BC(↘) // BC

? ABω1 BCω2 ε2BC

BC ω

22= BC ( 1,48 BC )2=9,74 ( m/ s2)

 Theo hình vẽ đề bài, ta có :

Góc giữa đường thẳng ꓕ AB và // AC : GMK 90oBAC 100o (góc trên họa đồ)

 76,68o

sin 76,68o BI a n B C

BG BG

2

10( / )

BG m s

30 10 20 /

   

Trang 7

   2

cos 76,68o GI 2,3 /

BG

  

GKMGMKKGM

2

sin

332,06 / sin

GM KGM

GKM

2

sin

336,06 / sin

GM GMK

GKM

 2

t

B C

aGK GI  m s  BC

2 1503,82

 Áp dụng phương pháp đồng dạng thuận, ta có ⃗ aD như trên họa

độ với :

107,78

60

12,22

o o

o

BDK

DBK

DKB

2 2 2

2

2 cos 338,5 /

BK BG GK BG GK BGK

BK m s

 Ta có :

2

sin

75,24 / sin

BDK DKB

BK DKB

BDK

2 2 2 2 cos

75,05

135,05

o o

GK BK BG BK BG KBG

KBG

DBM

   

2 2 2 2

2

2 cos 98,77 /

D

D

a MD DB BM DB BM DBM

MD a m s

Trang 8

2 2 2 2 cos

32,57

167,57

o

o

DB BM MD BM MD BMD BMD

DMx

 

4 4

2 2

4 0,013 /

n

E D

EDm s

 Ta có :

4 5 4 4 4 4 4

aaaaa

⃗ ⃗

⃗ ⃗ ⃗

// AE ꓕ ED(↗) // ED ? 98,77 0,013 ε4ED

 Theo hình vẽ đề bài, ta có :

/ / 28,73o

EDQ EDA DAB BAx QD Ax EDQ

Trong họa đồ, ta có :

4 4 2

4 4 2 2

90 27,73 61,27

61,27 180 167,57 73,7 16,3

tan 73,7

0,044 /

cos 73,7

0,046 /

97,95 /

o

o

n

E D

n

LYO

LDT

LT LT

DL a

LT m s

DL a

DT DT

DT m s

MT m s

Ta có :

Trang 9

2

4 5

2

2

4 4 4 4

180 16,3 26,27 137,43

62,11 / 149,71 /

149,75 / 831,97

t

E D

TMU

LT TU a m sED

2.Tính áp lực trên các khớp động

Tách nhóm tĩnh định gồm khâu 2, 3, 4, và 5 Xét khâu 2 :Bz/ /Ax

Theo hình vẽ đề bài :

73,19 15,13 118,32 61,68

o

QDB QDA ADB

DBz

⇒ Trong họa đồ DBx  61,68o

12 42 32

12 42 32

42 42

32 32

12 42 32

12 42 32

42 42 32 32

0

0

0 0 sin 61,68 cos 61,68 sin 58,32 cos 58,32 0

0 0 0,044 0,024 0,191 0,118

B

F

M

 1 0

Xét khâu 3 :

Trang 10

 

 

03 23

03 23

03

03 03

03 23

03 23

03 03

0

0

0 0 0

tan 35

.0,7

C

C

C

F

M

M

Xét khâu 4 :

 

54 24

54 24

54 54

54 24

54 24

54 54

0

0

0 0 sin 28,73 cos 28,73 0

4 0,087 0,158 0

D

F

M

R R

R R

R R

R R

Xét khâu 5 :

 

 

05 45

05 45

05

05 05

05 45

05 45

05 05

0

0

0 0 0

tan 35 2867,88 0 4095,76 0 5 0,7

E

E

E

F

M

M

N N

N R

N R

N N

Trong đó :

Trang 11

12 21 42 24

12 21 42 24

32 23 54 45

32 23 54 45

Giải (4) và (5) :

 

 

 

 

05

05

45 54 24 42

45 54 24 42

2012,27 1048,59

4880,15 3047,17

x

y

 

Giải (1) và (2) :

 

 

 

 

 

 

03

03

23 32

23 32

12 21

12 21

343,17 240,22 2465,4 2790,64 2414,75 5837,81

x

y

 

3.Tính moment cân bằng đặt lên khâu dẫn bằng 2 phương pháp: Phân tích lực và di chuyển khả dĩ

Phương pháp phân tích lực

Xét khâu 1 :

 

 

 

12 01

12 01

12 12

01

01

0

0

0 0

2414,75

5837,81

419,75

A

CB x

y

CB

F

M

R R

R R

  



Vậy :

Trang 12

 

 

 

01 32

42

2414,75 3723,69 4880,15

C

 

419,75

CB

M  N m ( MCB quay ngược chiều kim đồng hồ )

Phương pháp di chuyển khả dĩ :

 

5000.1,42 3700.0,35

419,75 20

CB

P V P V

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

CB

M < 0 ⇒ M quay ngược chiều kim đồng hồ CB

Mô phỏng chuyển động

Ngày đăng: 06/05/2019, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w