=> loại B đại từ tân ngữ và Dđại từ sở hữu - Giờ ta cùng phân tích câu này để biết PLAN là dạng gì nhé: + Nếu PLAN ở đây là danh từ thì nó sẽ là tân ngữ, tuy nhiên sau OUTLINES là THE
Trang 1101 Rather than the usual hosted dinner and drinks, we will be …………tonight at
the Mandarin Garden at 2025 Shattuok Ave, near the corner of Elm Street
- Rather than có 2 cách nghĩa:
+ Nghĩa thứ 1 là thích hơn, hay đi vs prefer
+ Nghĩa thứ 2 là thay vì = in stead of + danh từ/cụm danh từ/V-ing
-
Từ vựng:
- host (n): chủ nhà
- host(v): tổ chức, đăng cai, dẫn => hosted(a): được tổ chức
- dine (intrans verb: nội động từ): ăn cơm
Trang 2- diner(n): người dự bữa ăn, người dự tiệc, quán ăn rẻ tiền
- usual(a): thường lệ
-
Dịch: Thay vì những đồ uống và bữa tối được tổ chức như thường lệ, chúng tôi sẽ
ăn bữa tối nay ở Mandarin Garden tại số 2025 Shattuok Ave – gần góc phố Elm
Street
102 McAllister Orchards promises its customers nutritious and whole some grains,
fruits, and vegetables ……… a low cost
- Mặt khác, ta để ý đằng sau chỗ trống là A LOW COST ta sẽ chọn nhanh ngay
được AT vì cụm này khá phổ biến: AT A LOW COST: ở mức giá thấp
=> chọn C
-
Trang 3Bổ sung: các cụm hay gặp:
- at a low cost >< at a high cost
- at no extra cost = at no additional cost: ko thêm phí, ko có phụ phí
-
Từ vựng:
- nutritious(a): dinh dưỡng
-
Dịch: McAllister Orchards cam kết với khách hàng sẽ cung cấp rau củ, trái cây,
ngũ cốc nguyên chất và bổ dưỡng ở mức giá thấp
103 Shareholders voted that Deborah LaSalle is ………… suited for the position
of chief operating officer given her experience
Trang 4- vote(v): bỏ phiếu, bầu
- suited for (a): phù hợp cho
- ideal(a): lý tưởng
- chief operating officer (CEO): giám đốc điều hành
-
Dịch: Những cổ đông đã bầu Deborah Lasalle là người phù hợp lý tưởng cho vị trí
giám đốc điều hành dựa vào kinh nghiệm của cô ấy
104 This plan outlines the topics …… plan to discuss at this afternoon’s staff
- Ta để ý thấy đằng sau chỗ trống là PLAN nhưng từ này vừa là danh từ vừa là
động từ, nghĩa là trước đó có thể là my ( tính từ sở hữu ) hoặc I (đại từ chủ ngữ )
=> loại B ( đại từ tân ngữ) và D(đại từ sở hữu )
- Giờ ta cùng phân tích câu này để biết PLAN là dạng gì nhé:
+ Nếu PLAN ở đây là danh từ thì nó sẽ là tân ngữ, tuy nhiên sau OUTLINES là
THE TOPICS là tân ngữ rồi nên PLAN ko thể làm tân ngữ được nữa vì cấu trúc
của OUTLINE là: OUTLINE ST (TO SB) chứ ko phải OUTLINE ST ST
=> plan ở đây là động từ
Trang 5=> chọn C
- Ở câu này sử dụng rút gọn đại từ quan hệ WHICH khi nó thay thế cho danh từ chỉ
vật ở vị trí tân ngữ Câu đầy đủ:
This plan outlines the topics (which) I plan to discuss at this afternoon’s staff
Dịch: Kế hoạch này đề ra các chủ điểm mà tôi định trao đổi tại cuộc họp các nhân
viên vào chiều nay
105 When looking into the projected draft for construction of a new shopping
mall, the supervisor asked - was in charge of electrical engineering
- Ta cần 1 loại từ có thể đứng vai trò là chủ ngữ vì theo cấu trúc của ASK:
ASK (THAT) + MỆNH ĐỀ( S + V); (Ta để ý THAT ở mẫu câu gián tiếp có thể
lược bỏ nhé)
Trang 6- Câu này sử dụng cấu trúc ngữ pháp gián câu gián tiếp – câu trực tiếp
=> câu trực tiếp là: the supervisor asked: “who is in charge of electrical
engineering” Để ý khi chúng ta bỏ dấu “” thành câu gián tiếp thì mệnh đề đó phải
lùi đi 1 thì
- Câu này cũng sử dụng rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ: chủ động thì chuyển V
thành V-ing, bị động chuyển V thành V3/ed sau đó bỏ đi chủ ngữ ở và trợ động từ
ở mệnh đề phụ ( ở đây là mệnh đề when ), câu đầy đủ:
When the supervisor looked into the projected draft for construction of a new
shopping mall, the supervisor asked who was in charge of electrical engineering
-
Từ vựng:
- look into: nhìn vào
- darf(n): dự thảo, bản phác thảo
- projected(a): dự kiến => project(n): đề án, dự án
- construction(n): sự xây dựng
- shopping mall: trung tâm mua sắm
- in charge of(a): phụ trách, đảm nhiệm
-
Trang 7Dịch: Khi nhìn vào cái dự thảo dự kiến cho việc xây dựng 1 trung tâm mua sắm
mới thì giám sát viên đã hỏi ai là người phụ trách kỹ thuật điện
106 As the chief administrative officer, Quincy Paxton will face exciting ………
in this new job with Laval International Shipping Company
Dịch: Như 1 giám đốc điều hành, Quincy Paxton phải đối mặt với những thử thách
thú vị trong công việc mới với công ty Laval International Shipping
Trang 8107 Rei Takahashi is one of the three people - for overseeing the Research
Department at Omi-Tech Solutions
+ Công thức 1: Bỏ who, which, to be => giữ nguyên tính từ đằng sau
#Điều kiện 1: nếu phía trước đại từ quan hệ là one of, one of the hoặc các đại từ
phiếm chỉ như something, anything, anybody,…
Ví dụ: There must be something that is wrong = > There must be something
wrong
#Điều kiện 2: Có dấu phẩy phía trước và phải có từ 2 tính từ trở lên
Ví dụ:
My grandmother, who is old and sick, never goes out of the house
=> My grandmother, old and sick, never goes out of the house
+ Công thức 2: Những trường hợp còn lại ta đem tính từ lên trước danh từ
Ví dụ:
Trang 9My grandmother, who is sick, never goes out of the house
=> My sick grandmother never goes out of the house
I buy a hat which is very beautiful and fashionable
=> I buy a very beautiful and fashionable hat
=> chọn A câu đầy đủ: Rei Takahashi is one of the three people (who are )
responsible for overseeing the Research Department at Omi-Tech Solutions
Dịch: Rei Takahashi là 1 trong 3 người chịu trách nhiệm cho việc giám sát bộ phận
nghiên cứu ở Omi-Tech Solutions
108 As the chief accountant, Ms Dasgupta must - review and re-evaluate the
Trang 10- Ta cần chọn 1 trạng từ mang nghĩa phù hợp:
(A) brightly: sáng ngời
(B) regularly: thường xuyên
(C) previously: trước đây
(D) accidentally: tình cờ
=> chọn B
-
Từ vựng:
- chief accountant: kế toán trưởng
- re-evaluate(v): đánh giá lại
-
Dịch: Là 1 kế toán trưởng, bà Dasgupta phải thường xuyên xem lại và đánh giá lại
tài chính của công ty
109 The CEO - appointed James Farley as vice president of Arctic Mining
Trang 11Dịch:Giám đốc điều hành đã chính thức bổ nhiệm James Farley làm phó chủ tịch
của công ty Arctic Mining Ventures
110 Staif is reminded to treat new employees with courtesy - that a friendly
and professional work environment can be maintained
- Ta cần chọn 1 liên từ phù hợp, tuy nhiên ta để ý sau chỗ trống là THAT, nghĩ
ngay đến cụm cố định SO THAT(để mà, vì vậy ) và thực ra ở câu này cũng chỉ có
so đi được với that
=> chọn C
-
Từ vựng:
Trang 12Dịch: Stafi được nhắc nhở về việc hành xử với các nhân viên mới 1 cách lịch sự để
môi trường làm việc chuyên nghiệp và thân thiện có thể được duy trì
111 Ms Quong is a promising bookkeeper at our firm, as she completes -
assigned to her with precision and quickness
- Ta thấy chỗ trống đằng sau động từ COMPLETE nên ta cần 1 danh từ vì cấu trúc
của complete: complete st => loại A và D
- Loại B vì worker là danh từ đếm được số ít, khi đứng 1 mình phải có a/an…
=> chọn C
-
Bổ sung: câu sử dụng rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động, câu đầy đủ:
Ms Quong is a promising bookkeeper at our firm, as she completes WORK
(which is ) assigned to her with precision and quickness
Trang 13-
Từ vựng:
- promising(a): đầy hứa hẹn, triển vọng
- bookkeeper(n): kế toán, người giữ sổ sách
- precision(n): sự chính xác
- work ( danh từ ko đếm được ): công việc
-
Dịch: Bà Quong là 1 nhân viên kế toán đầy triển vọng của công ty chúng tôi vì bà
ấy hoàn thành công việc được giao 1 cách chính xác và mau lẹ
112 Lancaster Productions - that all workers occasionally re-read their
employee guideline booklets to help refresh their memories on company policies
(A) depends ON: phụ thuộc vào
(B) adapts: tra vào, thích nghi
(C) specializes IN: chuyên về
(D) recommends: khuyên, khuyến cáo
=> chọn D
Trang 14Dịch: Lancaster Prodictions khuyến cáo rằng tất cả công nhân thỉnh thoàng nên
đọc lại những cuốn sách nhỏ hướng dẫn khi là nhân viên để giúp họ nhớ lại các
chính sách, quy định của công ty
113 For those - are determined to attend the seminar, tickets are available at
the Human Resources Department
- Ta thấy đằng sau chỗ trống là động từ => loại B và D vì 2 cái này + danh từ
- Loại C vì ko hợp nghĩa: không thể là “cho những gì được xác định để tham gia
hội thảo được”
=> chọn A
Trang 15- Còn nếu bạn nào còn nhớ như mình đã nói ở các test trước, thì 2 cụm theo
THOSE rất hay gặp là: THOSE WHO(những người mà) và ONLY THOSE(chỉ
những người)
-
Dịch: Dành cho những ai mà được xác định tham dự hội thảo, những tấm vé có sẵn
ở bộ phận nhân sự
114 Customers who purchase a Z-1000 desktop computer before February 3rd
will receive a tree printer at no extra………
- Như mình đã nói ở các test trước, cụm hay gặp:
+ AT NO EXTRA COST/CHARGE = AT NO ADDITIONA COST/CHARGE: ko
phải trả thêm phí, ko có phụ phí
Trang 16-
Dịch: Những khách hàng người mà mua 1 chiếc máy tính để bàn loại Z-1000 trước
3/3 sẽ nhận thêm 1 chiếc máy in mà ko phải trả thêm phí
115 New students at Straiford College of Computer Science are advised to take a
tree students’ guide booklet and review ……… thoroughly
- Ta cần 1 tân ngữ vì cấu trúc: REVIEW ST => loại A và D ( đại từ phản thân)
- Ở chỗ trống là đại từ tân ngữ thay thế cho danh từ số ít GUIDE BOOKLET =>
loại B (them: họ, chúng)
=> chọn D
-
Dịch: Các sinh viên mới ở trường cao đẳng khoa học máy tính Staiford được
khuyên nên nhận 1 cuốn sách nhỏ hướng dẫn và xem lại nó 1 cách kỹ lưỡng
116 hiring the British marketing agent Arthur Downshire, Keene Clothiers
Co has gained an edge against its competition
(A) Up
(B) About
Trang 17- edge(n): lợi thế, ưu thế
- competition(n): sự cạnh tranh, những đối thủ cạnh tranh
-
Dịch: Nhờ vào việc thuê đại lý marketing Arthur Downshire ở Anh, công ty Keen
Clothiers đã giành lại được lợi thế với các đối thủ cạnh tranh
117 Sutter Hotel Tours provides a weekend special which includes a - tour
around the gorgeous bay area of the resort and some scenic islands accessible only
by terry
(A) reported
Trang 18- Ta cần chọn 1 tính từ phù hợp để bổ nghĩa cho danh từ TOUR
(A) reported : được báo cáo
(B) demonstrated: được minh họa
(C) shown: được trình ra, được bày ra
(D) guided: được hướng dẫn
Dịch: Sulter Hotel Tours cung cấp 1 chuyến du lịch có hướng dẫn đặc biệt mà
trong đó có 1 chuyến đi xung quanh khu vịnh tuyệt đẹp của khu nghỉ mát và 1 số
danh lam thắng cảnh chỉ có thể đến được bằng phà
Trang 19118 Many locations in the city popular with tourists only - credit cards
(C) accept: chấp nhận, thanh toán
(D) enter: nhập, bước vào
=> chọn C
-
Từ vựng:
- popular with sb: được ai ưa chuộng
- location(n): địa điểm
Trang 20- Ta thấy sau giới từ WITH là danh từ, cụm danh từ hoặc V-ing, mặt khác
IMMEDIATE là tính từ nên chỗ trống cần 1 danh từ
- stage(n): sân khấu
- near TO: kế bên
- close TO: gần gũi
- neighboring(a): lân cận
-
Dịch: Khu vực âm nhạc sẽ được mở rộng bao gồm phòng tập kề sát ngay bên sân
khấu
120 Spokesmen for Newport Properties praise the company about -
well- made their dwellings are
Trang 21- Ta để ý đằng sau chỗ trống là dạng: …… + ADJ + S + Be nên chọn ngay đáp án
HOW vì 2 cấu trúc hay gặp:
+ HOW + ADJ + S + (BE/REMAIN/BECOME/FEEL/…….)
+ HOW + ADV + S + V(trừ các linkin verb)
Dịch: Người phát ngôn cho Newport Properties ca ngợi công ty về việc làm thế
nào mà nơi của họ lại phát triển cân đối đến nữa
121 The restaurants along upscale Fulton Avenue maintain a strict -
(A) standard
(B) category
Trang 22Dịch: Các nhà hàng dọc theo khu phố của giới thượng lưu Fulton luôn duy trì 1
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
122 Clayton Books hired some extra staff since setting up the store's website, so
online orders can be handled -
(A) nearly
(B) largely
(C) efficiently
(D) particularly
Trang 23Dịch: Hiệu sách Clayton đã thuê 1 số nhân viên làm thêm kể từ khi thiết lập trang
web riêng của cửa hàng, vì vậy các đơn đặt hàng có thể được xử lý 1 cách hiệu
quả
123 The lights tum on every day at 6 a.m and oft again at 10 p.m -
employees are in the office
(A) during
(B) whereas
(C) while
(D) through
Trang 24KEY CCCCCCCCCCCCCCCCC
GIẢI THÍCH:
- Ta thấy sau chỗ trống là mệnh đề => loại A vì during + danh từ/cụm danh từ và
loại D vì through là giới từ + danh từ/cụm danh từ/V-ing
- While có 2 cách dùng:
+ Dùng trong mệnh đề chỉ thời gian mang nghĩa: trong khi
+ Dùng tương tự vs WHEREAS để chỉ sự tương phản trực tiếp: A trái ngược hoàn
toàn với B ( whereas thường được dùng trong văn viết trang trọng ) Tuy nhiên,
trong trường hợp này, kể cả mệnh đề của while và whereas đứng sau thì cũng phải
có dấu PHẨY
Ví dụ: John is poor, while/whereas Mary is rich
=> chọn C vì ở câu này 2 mệnh đề ko tương phản nhau và trước chỗ trống cũng ko
có dấu phẩy
-
Dịch: Đèn bật mỗi ngày lúc 6h sáng và tắt lúc 10h tối trong khi các nhân viên đều
ở trong phòng
124 The - for the public park will be between Meriwether Avenue and
Winchester Drive, just north of Keenan Street
Trang 25Dịch: Địa điểm công viên công cộng sẽ nằm giữa đại lộ Meriwether và Winchester
Drive, ngay hướng bắc của Keenan Street
125 - the unseasonably warm weather, Sweet Indulgences ice cream shops
opened two weeks ahead of schedule
(A) Now that
- Now that + mệnh đề: bây giờ thì
- In fact = actually + mệnh đề: trên thực tế
- In case of + danh từ/cụm danh từ/V-ing: trong trường hợp
Trang 26- Because of + danh từ/cụm danh từ/V-ing: bởi vì = owing to = due to
Dịch: Tại thời tiết ấm ko đúng mùa nên cửa hàng kem Sweet Indulgences đã mở
cửa trước dự kiến 2 tuần
126 Amateur theatrical performances by locals and some appearances by
renowned poets were - reviewed by joumalists in the Eberlein County Daily
- amateur(a): nghiệp dư
- theatrical(a): thuộc sân khấu
Trang 27-
Dịch: Buổi biểu diễn nghiệp dư trên sân khấu của dân địa phương và 1 vài sự xuất
hiện của các nhà thơ nổi tiếng đã được đánh giá tích cực bởi các nhà báo ở
Eberfein County Daily
127 Employees who wish to in the marketing seminar are urged to do so by
(C) enroll + for/in/on: ghi danh
(D) expect: mong đợi, mong chờ
=> chọn C
-
Từ vựng:
- urge(v): thúc giục, thuyết phục
- wish to = want to: muốn
-
Trang 28Dịch: Những nhân viên người muốn đăng kí hội thảo marketing được thúc là nên
đăng kí trước thứ 6 này
128 After ten years in -, Ravensdale fiduciary Firm is expanding its factories
to Shanghai, Hong Kong, Tokyo, Seoul, and Singapore
Dịch: Sau mười năm đi vào hoạt động, Hãng tín dụng Ravensdale đang mở rộng
các nhà máy của nó ở Thượng Hải, Hồng Kông, Tookyo, Seoul và Singapore
129 This summer's lack - interesting events in the community caused a
Trang 29decline in tourism from other townships
- Ta cần chọn 1 giới từ phù hợp Để ý trước chỗ trống là LACK, nghĩ ngay đến
LACK OF vì đây là cụm cố định rồi
=> chọn A
-
Từ vựng:
- lack of: sự thiếu
- community(n): địa phương
130 Construction of the new shopping center should be complete by the end of the
year as long as economic conditions are -
(A) favor
(B) favors
Trang 30Dịch: Việc xây dựng trung tâm mua sắm mới nên được hoàn thành trước cuối năm
với điều kiện kinh tế thuận lợi
131 - top entertainment venues enjoy using notable celebrities, local talents
are also welcome to participate and gain experience
(A) But: nhưng
(B) Even so: tuy nhiên, tuy vậy