1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Lesson 3 adj and adverb mr quoc trung LEAP

3 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 631,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng chung của tính từ và trạng từ - Chức năng của tính từ: Bổ nghĩa cho danh từ và có thể làm vị ngữ của 1 câu.. - Chức năng của trạng từ: Bổ nghĩa cho động từ thường và cho tính

Trang 1

Tính từ (adj) và trạng từ (adv)

I Chức năng chung của tính từ và trạng từ

- Chức năng của tính từ: Bổ nghĩa cho danh từ và có thể làm vị ngữ của 1 câu

- Chức năng của trạng từ: Bổ nghĩa cho động từ thường và cho tính từ

II Vị trí của Tính từ và trạng từ ở trong câu

- To Be + Adj

- Linking Verb + Adj : taste, seem, sound,

hear, look, smell, become, remain, stay,

keep,…

- Adj + N

-

- Adv + Action Verb

- Action Verb + Adv

- Adv + Adj

- Adv + Adv

- Adv, Clause

- Clause, Adv Eg:

- My girlfriend is beautiful

- You look good today!

- It’s a lovely gift

- He is slowly walking to school

- He is walking slowly to school

- He is truly handsome

- I did the final test completely well

- Luckily, I have passed the exam

III Lưu ý đối với tính từ và trạng từ

- Với 1 câu có nhiều tính từ đi kèm với

nhau để cùng bổ nghĩa cho 1 danh từ,

chúng cần tuân thủ việc được xếp theo

qui tắc như câu ví dụ sau:

 It’s a nice big old round white Italian

wooden table

-

- Trạng từ chỉ tần suất:

Always, usually, often, sometimes, rarely, hardly, scarcely, seldom, never

- Trạng từ chỉ mức độ:

Very, extremely, quite, pretty, a bit, a little, fairly, highly,…

IV Present Participle (Ving) vs Past Participle (Vp.p)

Trong bài thi TOEIC, chúng ta rất thường gặp những trường hợp một từ có dạng như 1 động

từ (Ving – Vp.p) nhưng lại đứng ở 1 vị trí dành cho tính từ Dưới đây là cách phân biệt cách dùng các tính từ ở dạng này

Present Participle (V-ing) Past Participle (Vp.p)

- Dùng như một tính từ chỉ tính chất /

bản chất:

Eg: This is an interesting book

- Mang tính chất chủ động:

- Mang tính chất đang được hoàn thành

- Dùng như một tính từ chỉ cảm giác / cảm xúc

Eg: I feel interested in joining the tour next month

- Mang tính chất bị động:

Eg: Have you seen the reviewed proposal yet ?

- Mang tính chất đã được hoàn thành

Trang 2

V Các cách kết hợp của tính từ và trạng từ trong bài thi TOEIC thường gặp:

- Adj + N

- Participle (adj) + N: scheduled flight,…

- Adj + Adj + N

- Adv + Adj + N

- A/An/The + Adj + N

- Many/ any/ some + Adj + N

- Action V + Adj

- Be + Adj + prep: be available for; be

eligible for; be familiar with; be

different from…

- Become/ remain/ … + Adj

- V + adv

- Adv + V

- Have + adv + p.p

- Be + adv + p.p

- Adv + Adj

- Comparison: as + adv + as

VI Đuôi của các tính từ phổ biến

Ngày đăng: 05/05/2019, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w