Câu 55: Thực hiện các thí nghiệm sau: 1 Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl loãng.. enang; lapsan; nilon-7 7; v s Câu 128: Cho các dung d ch sau: phenylamoni clorua, axit aminoaxetic, nat
Trang 1TỔNG ÔN LÝ THUYẾT – ÔN THI THPTQG 2019
A ; -6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Trang 2Câu 12: D y ồ k ả ă ả ứ ù
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C 1,2- ; v y ; v y ;
D buta-1,3- ; ; ; trans-but-2-en
Câu 13: D y k ả ă ả ứ ủy 2SO4 loãng, nóng là
A (v y rua), nilon-7 B polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin
C s D nilon-6,6, nilon-
Câu 14: T s v s T s - ư ế
ư ù ư
Câu 15: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam, metylmetacrylat,
metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin S monome tham gia phản ứng
trùng h p là
Câu 16 Cho các polime sau: thủy tinh hữ s (v y )
capron, caosu buna- -6,6 S ư u từ phản ứng trùng h p (hoặ ồng trùng h p) là
Trang 3Câu 21: ệ s
(1) T poliamit kém b n v mặ hoá học là do có chứ nhóm peptit ễ thu phân
(2) Cao su lư hoá, nhự rezit, amilopectin là những polime có ú m ng không gian
Câu 27 D y s y ủy ườ
A Saccarozo, nilon-6, gly-ala B G s ộ
T -7 D Albumin, nilon-6, fructozo
Trang 4A CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH3-CH2-CHO B CH2=C(CH3)-COONa; CH3-CH2-CHO
C CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH2=CH-CH2-OH D CH2=C(CH3)-COONa; CH2=CH-CH2
Trang 6 Y + Z + T + X1
Y + 2[Ag(NH3)2]OH
0 t
Trang 7A X (Ag, Cu); Y (Ag+, Cu2+, Fe2+) B X (Cu, Ag); Y (Cu2+)
Câu 51 K ể lâu trong không khí ẩm một vật b ng sắt tây (sắt tráng thiếc) b xây sát sâu tới lớp sắt bên
trong sẽ xảy ra quá trình:
Câu 52: Trong công nghiệ ư u chế b ư s y
A Đ ện phân dung d ch nhôm clorua B Dẫn luồng khí CO qua ng sứ chứa nhôm oxit
nung nóng
C Đ ện phân nóng chảy nhôm oxit D Đ ện phân nóng chảy nhôm clorua
Câu 53: Thí nghiệ s y không xảy ra phản ứng hóa học
A Sục khí H2S vào dung d ch Cu(NO3)2 B Cho bột Al vào dung d ch H2SO4 loãng,
nguội
C Sục CO2 vào dung d ch Na2CO3 D Cho Al(OH)3 vào dung d ch NH3
Câu 54: Có một hỗn h p gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn h p với kh ư ng không ười ta
dùng dung d ch
A Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 55: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung d ch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuCl2
(4) Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl có lẫn một ít CuCl2
(5) Nhúng thanh Fe vào dung d ch ZnCl2
(6) Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl có lẫn một ít ZnCl2
S thí nghiệm xảy ă ò ện hóa là
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSO4
(2) Cho dung d ch Fe(NO3)2 vào dung d ch AgNO3
(3) Cho kim lo i Cu vào dung d ch FeCl3
(4) Cho kim lo i Fe vào dung d ch CuCl2
(5) Cho dung d ch AgNO3 vào dung d ch CuCl2
( ) Đ ện phân dung d ch NaCl b ện cự k ă p
Sau khi kết thúc phản ứng, s thí nghiệm t t là
Câu 57: Trong công nghiệp, các kim lo ư N K M ư u chế b ư
Trang 8A Đ ện phân dung d ch B Nhiệt luyện
Câu 58: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2 FeCl2 + Đ u khẳ s y đúng?
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 59: Cho hỗn h p gồm Fe và Cu vào dung d ch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng, th y thoát ra khí NO
(sản phẩm khử duy nh ); ồng thờ ư c dung d ch X chứa 2 ch t tan và còn l i phần rắn không tan
Ch t tan có trong dung d ch X là
Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) M v ư ư ch FeCl3
(2) Cho Ba vào dung d ch CuSO4
(3) Đ ện phân dung d ch CuSO4 b ện cự
(4) Th i luồng khí CO qua ng sứ chứa CuO nung nóng
A Nhôm có tính ch ưỡng tính vì tan trong dung d ch NaOH và dung d ch HCl
B CO hay H2 u khử ư c các oxit kim lo i thành kim lo i
C Dù ước Br2 có thể nhận biế ư c SO2 và CO2
D Trong công nghiệ M ư u chế b ện phân nóng cháy MgO
Câu 62: Tính ch t vậ ý s y không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung d ch CuCl2
(2) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung d ch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung d ch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2
(4) Cho dung d ch FeCl3 vào dung d ch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
S ường h p xảy ă ò ện hóa là
Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 9(1) Cho Zn vào dung d ch AgNO3; (2) Cho Fe vào dung d ch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung d ch CuSO4; (4) Dẫ k í O ( ư) q ột CuO
nóng
Các thí nghiệm có t o thành kim lo i là
A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (3) D (3) và (4)
Câu 65: Thí nghiệ s y không t o thành kim lo i sau khi phản ứng kết thúc là
A Đ ện phân dung d ch CuSO4 b ện cự
B Nung AgNO3 ở nhiệ ộ cao
C Dẫn luồng khí NH3 ế ư q ng sứ chứa CrO3
D ư ư ột Mg vào dung d ch FeCl3
Câu 66: Cho các ch t sau: K2O, Na, Ba, Na2CO3, Fe, Na2O, Be S ch t tác dụng vớ ước ở u kiện
ường t o dung d ồng thời th y khí thoát ra là
Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung d ch HCl (b) Cho Al vào dung d ch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O (d) Cho Ag vào dung d ch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, s thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 68: Cặp ch s y không xảy ra phản ứng hóa học?
Câu 69: Ở nhiệ ộ cao, khí CO khử ư s y
A Ở u kiệ ường, các kim lo u nặ ước
B Tính ch t hóa họ ặ ư ủa kim lo i là tính khử
C Trong các h p ch t, các kim lo u chỉ có một mức oxi hóa duy nh t
D Ở u kiệ ường, t t cả các kim lo u ở tr ng thái rắn
Câu 73: Trong các h p kim sau, h p kim nào khi tiếp xúc với dung d ch ch ện li thì sắt không b ă
ò ện hóa học?
Trang 10A Cu-Fe B Zn-Fe C Fe-C D Ni-Fe
Câu 74: Kim lo i không tan trong dung d ch HNO3 ặc, nguội là
Kim lo i R là
Câu 77: Khi vật b ng gang, thép b ă ò ện hoá trong không khí ẩm, nhậ s y đúng?
` A Tinh thể sắt là cự ư ảy ra quá trình khử
B Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
C Tinh thể cacbon là cự ư ảy ra quá trình oxi hoá
D Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 78 k í O ư q ng sứ ựng hỗn h p X gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
rắn Y Cho Y vào dung d N O ư k y kĩ y còn l i phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy
toàn Phần không tan Z gồm
Trang 11A Triolein, vinyl fomat, anlyl axetat B Benzyl fomat, etyl axetat, isomayl axetat
C Tripanmitin, phenyl benzoat, metyl axetat D Etyl fomat, triolein, vinyl benzoat
Trang 12A etyl axetat và metyl fomat B etyl axetat và vinyl axetat
C vinyl fomat và mety fomat D vinyl fomat và etyl acrylat
Trang 14A G f ộ B Sobitol, saccarozo, glyxerol
C Xenlulozo, saccarozo, glucozo D Glyxerol, triolein, fructozo
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 111: Axit béo là:
A Axit cacboxylic n ẳ , không phân nhánh
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 117: ể v đúng:
Trang 15A T ủy s ườ sả ẩ ướ
Câu 122: Cho dãy các ch t: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 S ch t trong dãy mà 1 mol ch t
phản ứng t i ư c với 2 mol NaOH là:
Trang 16A nilon-6; lapsan; visco; olon B nilon- ; ; -7;
C nilon-6; olon; enang; lapsan D enang; lapsan; nilon-7 7; v s
Câu 128: Cho các dung d ch sau: phenylamoni clorua, axit aminoaxetic, natri etylat, phenol, anilin,
etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin S ch t trong dung d ch có
A nilon-6; nilon-6,6; nilon-7, lapsan B nilon-7; nilon6; lapsan; nilon-6,6
C nilon-6; lapsan; nilon-7; nilon-6,6 D nilon-6; nilon-6,6; lapsan; nilon-7
Trang 18Câu 143: Có bao nhiêu amin (chứa nhân benzen) có công thức phân tử C7H9N:
Trang 191) Tê y ế ủ phenylamin 2) A ắ ở k ệ ườ
Câu 153: T ủy k s Gly-Gly-Ala-V sẽ không ư
Gly-Ala-Val
Câu 154: Tê ọ k ủ
A Axit 2-aminoglutamic B Axit 3-aminoglutaric
C Axit 2-aminopenta-1,5-dioic D Axit 3-aminopenta-1,5-dioic
Trang 21Câu 172: Cho các este sau thủy ường ki m:
C6H5–COO–CH3 ; HCOOCH = CH – CH3 ;HCOOCH=CH2
CH3COOCH = CH2 ; C6H5–OOC–CH=CH2 ; C6H5–OOC–C2H5 ; HCOOC2H5; C2H5–OOC–CH3
Có bao nhiêu este khi thủy ư c ancol:
1 NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH 2 NH2CH(CH3)CONHCH2COOH
3 NH2CH2CH2CONHCH2COOH 4 NH2(CH)6NHCO(CH2)4COOH
Trang 22Câu 183: T glyxin; glixerol; metylamoni fomat; phenol; etylamoni clorua; phenyl axetat và
axit glutamic (HOOC-CH(NH2)CH2CH2COOH), valin (CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH),
lysine (H2N(CH2)4CH(NH2)COOH), alanin, trimetylamin, anilin
Câu 192: Trong các polime sau:
(1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7 (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat)
Trang 23m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; CH3NH3NO3
Câu 220: T s s (1) (2) 3-monoclopropan-1,2- (3-MCPD), (3) etilenglicol, (4)
KOH loãng, (5) tripeptit, (6) axit axetic, (7) propan-1,3- ư (O )2 là
Trang 24(1) KO ( ); (2) H2/ ú N o
; (3) 2SO4 ( ); (4) B 2;
Trang 27A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 241: Cho các nhậ nh sau:
(1) Cho dầ ă v ước, lắ s ư c dung d ồng nh t
(2) Các ch t béo rắn chứa chủ yếu các g c axit béo no
(3) T v u tác dụng với dung d N O u làm m ước brom
Câu 245: Có các phát biểu sau:
(a) Thủy phân ch é ường ki ư c glixerol
(b) Triolein làm m ước brom
(c) Ch é k ước và nhẹ ước
(d) Benzyl axetat là este có mùi chu i chín
(e) Đ y y ư c s mo ước b ng s mol khí cacbonic
S phát biể ú
Trang 34(2) Các este không ướ ẹ ướ
(3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài
(e) Các ch é ường không tan trong ước và nhẹ ước
(f) Este isoamyl axetat có mùi chu i chín
Trang 35(c) Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
(d) Đ G y-Ala (m ch hở) có 2 liên kết peptit
(e) Poli(metyl metacrylat) ư c ù ể chế t o thủy tinh hữ
Trong các phát biểu trên, s phát biể ú là
Câu 278: ả ứ s
(1) CH2=CH-OCO-CH3 + NaOH t0 CH2=CH-COONa + CH3OH
(2) Triolein + 3NaOH t03C17H35COONa + C3H5(OH)3
(3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)- OO + N O ( ư)t0 NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH + H2O
(4) CH3COONH4 + NaOH t0CH3COONa + NH3 + H2O
A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic
B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua
C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
Trang 36D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
A metylamin, anilin, axit glutamic B glyxin, anilin, axit glutamic
C metylamin, glyxin, axit glutamic D anilin, metylamin, axit glutamic
Câu 286: Kế q ả í ệ ủ ữ X Y Z ư s
X Cu(OH)2 ở ệ ộ ườ D
Trang 38Nướ
v ệ
kế ủ ắ
Nướ k
Nướ
k
ệ kế ủ ắ
X Y Z T ầ ư :
A metylamin, anilin, alanin, triolein B y , triolein
C etylamin, anilin, glyxin, tripanmitin D etylamin, anilin, alanin, tripanmitin
Trang 39Câu 297: ắ s N O3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2 ễ ệ
Câu 308: Cho từ từ ế ư ch NaOH vào các dung d ch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 S kết tủ ư c là
A 4 ch t kết tủa B 3 ch t kết tủa C 2 ch t kết tủa D 1 ch t kết tủa
Trang 40Câu 314: ộ ư ộ sắ v ứ ỗ s ( y ư) F 2(SO4)3, AgNO3, FeCl3, CuSO4, HCl,
HNO3 loãng nóng, H2SO4 ặ k kế ú ả ứ s ứ sắ (II)
Câu 315: B k ầ ư v s N O3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
kế ủ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 316: Cho dãy các ch ắ sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, Fe(OH)3,K2CO3, CaCO3,
AlCl3 Trong dãy trên bao nhiêu ch ể vừ ư c trong dung d vừ ư c trong dung d ch
Câu 322: Hòa tan Fe3O4 2SO4 ư ư X X ầ ư ả
ứ vớ s u: KMnO4, Cl2, NaOH, Cu(NO3)2, Cu, Na2CO3, NaNO3 ả ứ ảy
Câu 323: s
Trang 41Câu 325: N ỏ ừ ừ ế ư N O v ỗ s F 2(SO4)3, ZnSO4, Ca(HCO3)2, AlCl3,
Cu(NO3)2 k ả ứ ảy s ườ ư kế ủ
Trang 42ể ú
Câu 330: Cho các ậ sau:
(a) Kim sắ có tính ễ ừ (b) Trong ự nhiên, sắ ồ ủ yế ở
(c) Fe(OH)3 là ắ màu nâu ỏ (d) Tí ọ ặ ư ủ F O í k ử
(c) Các kim lo M Z v F u khử ư c ion Cu2+ trong dung d ch thành Cu
( ) Đ t cháy Ag2S trong khí O2 ư k ư c Ag
Trang 43(1) Cu + FeCl2 → (2) Cu + Fe2(SO4)3 → (3 F (NO3)2 + AgNO3 → (4) FeCl3 + AgNO3 →
(5) Fe + Fe(NO3)2 → (6) Fe + NiCl2 → (7) A + M O4 → (8) Fe + Fe(CH3OO)3 →
ả ứ ảy ư
A (2), (3), (4), (6), (8), B (2), (3), (4), (8) C (2), (3), (6), (8) D (3), (4), (6), (7), (8)
Câu 338: ệ s
(1) Nước cứng là nguồ ước chứa nhi u ion Ca2+, Mg2+
(2) Có thể làm m ước cứng toàn phần b ng dung d ch Na2CO3
(3) Có thể phân biệ ước cứng t m thờ v ước cứ vĩ ửu b
(4) Có thể làm m ước cứng t m thời b ng dung d ch HCl
(5) Có thể dùng NaOH vừ ủ ể làm m ước cứng t m thời
Trang 44Câu 341: ể s v
( ) ì ủ ở ả [A ]3 4
4s2 ( ) ộ ộ ọ yế sắ v kẽ
Trang 50(a) Cho Ca(OH)2 ư v Ca(HCO3)2
(b) Cho Ba(OH)2 ư v Al2(SO4)3
Trang 517) Lo i th h cao dùng ể trự tiếp ú tư ng là th h cao s ng
8) Kim lo i xesi (Cs) có ứng ụng quan trọng là làm tế bào quang iện
9) Mộ trong những ứng dụng củ CaCO3 là làm ch t ộn trong công nghiệp sản xu t cao su
10) NaHCO3 ư c dùng làm thu c chữ au dày do nguyên nhân thừ axit trong dày
11) Ion Cr3+ ể ệ í ườ k v í k ử ườ
(1) H2SO4, BaCl2, Na2CO3 (2) (NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4 (3) Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4
(4) HCl, AgNO3, Fe(NO3)2 (5) (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 (6) BaS, FeCl2, H2SO4 loãng
y ỏ í ệ ê là
Câu 380: N ỗ ồ O3, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 v O ư ỗ ắ X ắ X vào
ướ ư ư Y ứ v ắ Z Dẫ ồ k í O ế ư q ắ Z, nung nóng, thu