HỆ thống 15 đề thi sẽ nâng cao kĩ năng giả bài tập của bạn
Trang 1Email : anhnamvankhuc@gmail.com
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
BAO QUÁT NHIỀU DẠNG BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ DUY ,NÂNG CAO KĨ NĂNG GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM
15 ĐỀ THI THỬ
Trang 2ĐỀ THI SỐ 01
Câu 1: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. tần số dao động B. pha ban đầu C. chu kỳ dao động D. tần số góc
Câu 2: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
A. đ ng bá ào catot B. không có tha đ i g b nh đi n ph n
C. anot b n òn D. đ ng chạ t anot sang catot
Câu 4: Hai sóng k t hợp là hai sóng sinh ra t hai ngu n k t hợp) có
A. c ng phương, c ng tần số à độ l ch pha không đ i
B. c ng tần số C ng phương
C. c ng biên độ C ng tần số
D. c ng phương, hi u số pha không đ i theo thời gian
Câu 5: Một di n tích đặt trong t trường đều có cảm ứng t B, góc giữa ectơ cảm ứng t à ectơ pháp tu n của ặt là α T thông ua di n tích được tính theo công thức:
A. Ф = B tanα B. Ф = B sinα C. Ф = B cosα D. Ф = B cotanα
Câu 6: Chi t suất tỉ đối giữa ôi trường khúc xạ với ôi trường tới
A. luôn nhỏ hơn 1
B. b ng tỉ số giữa chi t suất tuy t đối của ôi trường khúc xạ à chi t suất tuy t đối của
ôi trường tới
C. b ng hi u số giữa chi t suất tuy t đối của ôi trường khúc xạ à chi t suất tuy t đối của
ôi trường tới
D. luôn lớn hơn 1
Câu 7: Cường độ đi n trường g ra b i ột đi n tích đi đứng ên trong ch n không tại đi
n cách đi n tích ột đoạn r được xác đ nh b i công thức
Trang 3Câu 10: Phát bi u nào sau đ là đúng khi nói ề dao động tắt dần?
A. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. L c cản ôi trường tác dụng lên ật luôn sinh công dương
C. Cơ n ng của dao động tắt dần không đ i theo thời gian
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ ch u tác dụng của nội l c
Câu 11: Phát bi u nào dưới đ là đúng T trường không tác dụng ới
A. các đi n tích đứng ên B. na ch đứng ên
C. các đi n tích chu n động D. na ch chu n động
Câu 12: Khi một vật dao động điều hòa, chu n động của vật t v trí biên ề v trí c n b ng là chuy n động
A. chậm dần B. chậm dần đều C. nhanh dần đều D. nhanh dần
Câu 13: Công suất của ngu n đi n có suất đi n động sản ra trong ạch kín có dòng đi n không
đ i cường độ được xác đ nh b i công thức:
A. P = B. P = UI C. P = UIt D. P = t
Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong một ôi trường ới tốc độ Bước sóng của sóng nà trong ôi trường đó là λ Tần số dao động của sóng thỏa ãn h thức
A. f = λ B. f = /λ C. f = λ/ D. f = 2π /λ
Câu 15: Nhận xét nào sau đ là đúng?
A. Với thấu kính ph n k , ật thật luôn cho ảnh ảo
B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn ật
Trang 4D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
Câu 16: Một chất đi m th c hi n đ ng thời hai dao động điều hòa c ng phương, c ng tần số lần lượt là x1 = A1cos ωt + φ1) à x2 = A2cos ωt + φ2) Pha ban đầu của dao động t ng hợp được tính
b ng bi u thức:
A cos A cos tan
A cos A sin
Câu 17: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa
A. Khối lượng quả nặng nhỏ
B. hông có a sát
C. Biên độ dao động nhỏ
D. Bỏ ua a sát, l c cản ôi trường à biên độ dao động nhỏ
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hoà có
A. chu kỳ tỉ l với khối lượng vật
B. chu kỳ tỉ l với độ cứng lò xo
C. chu kỳ tỉ l với c n bậc hai của khối lượng vật
D. chu kỳ tỉ l với c n bậc hai của độ cứng của lò xo
Câu 19: Đ xác đ nh được s bi n đ i của đi n tr theo nhi t độ ta cần các dụng cụ đo g :
A. Ô k à đ ng h đo thời gian B. Vôn kê, cặp nhi t độ, đ ng h đo thời gian
C. Vôn kê, a pe k , đ ng h đo thời gian D. Vôn k , ampe k , cặp nhi t độ
Câu 20: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát bi u nào sau đ là không đúng?
A. Vật đ i chiều dao động khi đi ua trí biên
B. Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng ề trí c n b ng
C. Vật đ i chiều dao động khi éc tơ l c h i phục đ i chiều
D. Véc tơ ận tốc đ i chiều khi ật ua trí biên
Câu 21: ột sóng cơ lan tru ền trên ặt nước ới bước sóng λ Khoảng cách giữa hai đi m gần nhất trên phương tru ền sóng dao động c ng pha b ng
Trang 5Email : anhnamvankhuc@gmail.com
Câu 22: Trong hi n tượng giao thoa sóng, hai ngu n k t hợp đặt tại à B dao động với c ng tần
số à ngược pha, những đi trong ôi trường truyền sóng là c c đại giao thoa khi hi u đường đi của hai sóng t hai ngu n k t hợp tru ền tới là
Câu 25: ột sóng cơ lan tru ền t ngu n đ n đi n trên phương tru ền cách ột
khoảng là d Phương tr nh dao động của phần t ôi trường tại khi có sóng tru ền ua là M = cos ωt) Gọi λ là bước sóng, là tốc độ truyền sóng Phương tr nh dao động của phần t tại là
Câu 26: Một người chơi đánh đu au ỗi lần người đó đ n v trí cao nhất th lại nhún ch n ột cái
à đu chu n động đi xuống Chuy n động của đu trong trường hợp đó là
C. dao động du tr D. cộng hư ng dao động
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài d treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g hi t ng chiều dài d treo thê 21% th chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. t ng 11% B. t ng 10% C. giảm 11% D. giảm 21%
Câu 28: Phát bi u nào sau đ không đúng?
Trang 6B. Suất đi n động được sinh ra do hi n tượng t cảm gọi là suất đi n động t cảm
C. Hi n tượng cảm ứng đi n t trong một mạch đi n do chính s bi n đ i của dòng đi n trong mạch
đó g ra gọi là hi n tượng t cảm
D. Suất đi n động cảm ứng cũng là suất đi n động t cảm
Câu 29: Một chất đi m th c hi n đ ng thời hai dao động có biên độ lần lượt là 8 c à 16 c , độ
l ch pha giữa chúng là π/3 Biên độ dao động t ng hợp là
Câu 30: ột hạt proton chu n động theo u đạo tròn ới bán kính c dưới tác dụng của l c t
g b i ột t trường đều có cả ứng t B = 10-2 T Cho khối lượng của hạt proton là 1,67.10-27 kg Coi chu n động của hạt proton là tròn đều Tốc độ chu n động của hạt proton là
A. 4,79.108 m/s B. 2.105 m/s C. 4,79.104 m/s D. 3.106 m/s
Câu 31: Một ạch đi n kín g ngu n đi n có suất đi n động = 12 V, đi n tr trong r = 2 ắc
ới đi n tr thuần Đ công suất tiêu thụ mạch ngoài là 16 th hi u suất của ngu n lúc đó
h nh n g là
A. H = 39% B. H = 98% C. H = 60% D. H = 67%
Câu 32: Vật sáng B đặt uông góc ới trục chính của thấu kính, cách thấu kính ột khoảng 20
cm, qua thấu kính cho ảnh thật ’B’ cao gấp 3 lần B Tiêu c của thấu kính là:
Câu 34: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa ới phương tr nh x = 2cos 20t) c
Chiều dài t nhiên của lò xo là lo = 30 cm, lấy g = 10 m/s2 Chiều dài của lò xo tại v trí c n b ng là:
A. lcb = 32,5 cm B. lcb = 33 cm C. lcb = 35 cm D. lcb = 32 cm
Câu 35: Trên ột sợi d dài đang có sóng ngang h nh sin tru ền qua theo chiều dương của trục
Ox Tại thời đi m t0, một đoạn của sợi d có h nh dạng như h nh bên hai phần t tại à dao động l ch pha nhau
Trang 7Email : anhnamvankhuc@gmail.com
Câu 36: Con lắc lò xo n ngang dao động điều hoà, l c đàn h i c c đại tác dụng ào ật là Fmax =
2 N, gia tốc c c đại của vật là amax = 2 m/s2 Khối lượng của vật là:
A. m = 2 kg B. m = 4 kg C. m = 1 kg D. m = 3 kg
Câu 37: Một con lắc lò xo thẳng đứng g m vật nặng có khối lượng 100 g à ột lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/ éo ật xuống dưới theo phương thẳng đứng đ n v trí lò xo dãn 4 c r i truyền cho nó ột vận tốc 40π c /s theo phương thẳng đứng t dưới lên Coi ật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất đ vật chuy n động t v trí thấp nhất đ n v trí lò xo b nén 1, c là:
A. 1/15 s B. 0,2 s C. 0,1 s D. 0,05 s
Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ, ật nặng là uả cầu ki loại nhỏ tích đi n dương khi không có đi n trường con lắc dao động điều hòa ới chu kỳ T hi đặt trong đi n trường đều có éc
tơ cường độ đi n trường hướng thẳng đứng xuống dưới th chu k dao động điều hòa của con lắc là
T1 = 3 s hi éc tơ cường độ đi n trường hướng thẳng đứng lên trên th chu k dao động điều hòa của con lắc là T2 = 4 s Chu kỳ T khi không có đi n trường là:
Trang 8Câu 40: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai ngu n sóng k t hợp S1 à 2 cách nhau 0 c , dao động theo phương thẳng đứng với phương tr nh S1 = acosωt c à S2 = acos ωt + π) c Xét ề một phía của đường trung tr c S1S2 ta thấ n bậc k đi ua đi có hi u số MS1 – MS2 = 3 cm
à n bậc k + 2) c ng loại với n bậc k đi ua đi N có hi u số NS1 – NS2 = 9 c Xét h nh uông 1PQS2 thuộc mặt thoáng chất lỏng Số đi dao động với biên độ c c đại trên đoạn P là
C nhiễu xạ ánh sáng D quang – phát quang
Câu 3: hi nói ề dao động cơ tắt dần của một vật, phát bi u nào sau đ đúng?
A li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
B gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C biên độ của vật giảm dần theo thời gian
D vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Câu 4: Theo thuy t lượng t ánh sáng, ánh sáng được cấu thành b i các hạt
C biên độ dao động của con lắc
D chiều dài lò xo của con lắc
Câu 6: Đặt đi n áp xoa chiều u U 2 cos t 0 ào hai đầu cuộn cảm thuần có độ t cảm L
Cả kháng của cuộn d nà b ng
Trang 9A tần số của dòng đi n B tần số góc của dòng đi n
C chu k của dòng đi n D pha ban đầu của dòng đi n
Câu 8: Một chất huỳnh quang khi b kích thích b ng ánh sáng đơn sắc th phát ra ánh sáng àu lục
Ch sáng kích thích có th là ch sáng
A àu đỏ B àu ca C àu tí D àu àng
Câu 9: Đặt đi n áp xoa chiều u U 2 cos t U 0 ào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối ti p Gọi
Z à lần lượt là t ng tr à cường độ dòng đi n hi u dụng trong đoạn mạch H thức nào sau đ
đúng?
A 2
U I Z D Z UI
Câu 10: Hai ngu n k t hợp là hai ngu n dao động c ng phương, c ng
A tần số à có hi u số pha không đ i theo thời gian
B biên độ nhưng khác tần số
C pha ban đầu nhưng khác tần số
D biên độ à hi u số pha tha đ i theo thời gian
Câu 11: Một người đang d ng đi n thoại di động có th th c hi n được cuộc gọi Lúc nà đi n thoại phát ra
A tia t ngoại B bức xạ gamma
C tia ơn – ghen D sóng ô tu n
Câu 12: Cơ th người có th n nhi t 370C là ột ngu n phát ra
Câu 13: Số nucleon trong hạt nh n 14
Trang 10Câu 15: Một mạch dao động g m cuộn cảm thuần có độ t cả L à tụ đi n có đi n dung C Tần
số dao động riêng của mạch là
Câu 16: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A tốc độ c c ti u của các phần t ôi trường
B tốc độ c c đại của các phần t ôi trường
C tốc độ lan truyền dao động trong ôi trường truyền sóng
D tốc độ chuy n động của các phần t ôi trường truyền sóng
A 5rad.s1 B 10rad.s1 C 5 rad.s 1 D 10 rad.s 1
Câu 18: Bi t cường độ chuẩn là 1012W/m2 hi cường độ tại một đi là 105 W/m2 th mức cường độ tại đi đó b ng
A hai quang ph liên tục không giống nhau
B hai quang ph vạch giống nhau
C hai quang ph vạch không giống nhau
D hai quang ph liên tục giống nhau
Câu 21: sóng đi n t à sóng khi tru ền t không khí ào thủ tinh th tần số
A của hai sóng đều không đ i
B của hai sóng đều giảm
C của sóng đi n t t ng, của sóng giảm
D của sóng đi n t giảm, của sóng t ng
Câu 22: Một sóng đi n t có tần sô 90 Hz, tru ền trong không khí ới tốc độ 3.10 8 /s th có bước sóng là
A 3,333 m B 3,333 km C 33,33 m D 33,33 km
Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên trục x H nh bên là
đ th bi u diễn s phụ thuộc của li độ x ào thời gian t Tần
số góc của dao động là
Trang 11Email : anhnamvankhuc@gmail.com
Câu 23: Đi n n ng được truyền t một trạ phát đi n đ n nơi tiêu thụ b ng đường d tải đi n một pha Bi t công suất truyền đi không đ i à coi h số công suất của mạch đi n b ng 1 Đ công suất hao phí trên đường d tru ền tải giảm n lần (n 1) th phải điều chỉnh đi n áp hi u dụng trạm phát đi n
3đối với ánh sáng đơn sắc nói trên Đ khoảng n trên àn uan sát không đ i
so với ban đầu, người ta tha đ i khoảng cách giữa hai khe hẹp à giữ ngu ên các điều ki n khác Khoảng cách giữa hai khe lúc nà b ng
A 1,2 mm B 0,6 mm C 0,9 mm D 1,6 mm
Câu 28: Một sợi d đàn h i dài 90 c có ột đầu cố đ nh à ột đầu t do, đang có sóng d ng
K cả hai đầu d cố đ nh, trên d có 8 nút Bi t r ng khoảng thời gian giữa 6 lần liên ti p sợi d dũi thẳng là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên d là
A 2,6 m/s B 1,2 m/s C 2,9 m/s D 2,4 m/s
Câu 29: Trong y học, người ta d ng ột laze phát ra ch ánh sáng có bước sóng λ đ “đốt” các
ô ềm Bi t r ng đ đốt được phần ô ề có th tích 4 3
th phần ô nà cần hấp thụ hoàn
Trang 12Câu 30: Đặt đi n áp xoa chiều u có tần số góc 173,2 rad/s
ào hai đầu đoạn mạch mắc nối ti p g đi n tr à cuộn
cảm thuần có độ t cả L tha đ i được Gọi i là cường độ
dòng đi n trong đoạn mạch, φ là độ l ch pha giữa u à i
H nh bên là đ th bi u diễn s phụ thuộc của φ theo L Giá
tr của là
A 30 B 31,4 C 1 D 1 ,7
Câu 31: Tại một đi có sóng đi n t truyền qua, cảm ứng t bi n thiên theo phương tr nh
8 0
s 9
B
8 10 s 8
C
8 10 s 12
D
8 10 s 6
Câu 32: Chất phóng xạ poloni 210
84 Pophát ra tia α bi n đ i thành hạt nh n ch Chu k bán rã của poloni là 138 ngà Ban đầu có ột mẫu Poloni ngu ên chất, sau khoảng thời gian t, tỏ số giữa khối lượng ch sinh ra à khối lượng poloni còn lại trong mẫu là 0,6 Coi khối lượng ngu ên t b ng số khối của hạt nh n của ngu ên t đó tính theo đơn u Giá tr của t là
A 17,3 MeV B 51,9 MeV C 34,6 MeV D 69,2 MeV
Câu 34: Một khung d dẫn, phẳng dẹt có 200 òng, ỗi òng có di n tích 600 c 2 hung d
ua đều quanh trục n m trong mặt phẳng khung, trong một t trường đều có ecto cảm ứng t uông góc ới trục ua à có độ lớn là 2
4,5.10 T Suất đi n động e trong khung có tần số 50 Hz Chọn gốc thời gian là lúc pháp tu n của mặt phẳng khung d c ng hướng với vecto cảm ứng t
Trang 13Câu 36: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có c ng khối lượng đang dao động điều hòa Gọi
l1, s01, F1 à l2, s02, F2 lần lượt là chiều dài, biên độ à l c kéo ề c c đại của con lắc thứ nhất à của con lắc thứ hai Bi t 3l2 2l1, 2s02 3s01 Tỉ số 1
à tụ đi n có đi n dung tha đ i được
h nh ẽ) V1, V2 à V3 là các ôn k xoay chiều có đi n tr rất
lớn Điều chỉnh C đ t ng chỉ số ba ôn k có giá tr c c đại, giá tr
c Dao động t ng hợp của D2 à D3 có phương
tr nh x 23 3cos t c Dao động D1 ngược pha với dao động D3 Biên độ của dao động D2 có giá tr nhỏ nhất là
A 3,7 cm B 3,6 cm C 2,6 cm D 2,7 cm
Câu 39: Tại một đi trên trục x có ột ngu n đi m
phát đẳng hướng ra ôi trường H nh bên là đ th bi u
diễn s phụ thuộc của cường độ tại nhưng đi trên trục
Ox theo tọa độ x Cường độ chuẩn là 12 2
0
I 10 W.m là một đi trên trục x có tọa độ x 4m Mức cường độ
tại có giá tr gần nhất với giá tr nào sau đ ?
A 24 dB B 23 dB C 24,4 dB D 23,5 dB
Trang 14Câu 40: Dặt đi n áp xoa chiều có giá tr hi u dụng 100 V ào hai
đầu đoạn mạch B như h nh ẽ th dòng đi n qua mạch có cường độ
là i 2 2 cos t A Bi t đi n áp hi u dụng hai đầu AM, hai đầu
MN hai đầu NB lần lượt là 30 V, 30 V à 100 V Công suất tiêu thụ
của đoạn mạch B là
A 100 W B 200 W C 220 W D 110 W
ĐỀ THI SỐ 03
Câu 1: Một con lắc lò xo g m vật nhỏ à lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục
Ox quanh v trí c n b ng O Bi u thức của l c kéo ề tác dụng lên vật theo l độ x là
A F 1kx
2
F kx 2
C F kx D F kx
Câu 2: Tính chất n i bật của tia h ng ngoại là
A có tác dụng nhi t rất mạnh
B G ra hi n tượng uang đi n ngoài kim loại
C không b nước à thủy tinh hấp thụ
D có khả n ng đ xu ên rất mạnh
Câu 3: Khi chi u ánh sáng đơn sắc àu la ào ột chất huỳnh uang th ánh sáng huỳnh quang phát ra không th là
A àu chà C àu àng B àu đỏ. D àu ca
Câu 4: Khi một ch sang trắng song song, hẹp truyền qua một l ng kính th b ph n tách thành các ch tia đơn sắc khác nhau Đ là hi n tượng
A giao thoa ánh sáng B phản xạ ánh sáng
C nhiễu xạ ánh sang D tán sắc ánh sáng
Câu 5: hi nói ề dao động cưỡng bức, phát bi u nào sau đ sai?
A dao động cưỡng bức có tần số luôn b ng tần số của ngoại l c cưỡng bức
B dao động cưỡng bức có tần số luôn b ng tần số dao động riêng của h
C biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc ào biên độ của l c cưỡng bức
D biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc ào tần số của l c cưỡng bức
Câu 6: Một mạch dao động g m cuộn cảm thuần có độ t cả L à tụ đi n có đi n dung C Chu k dao động riêng của mạch là
Trang 15Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho ức độ bền vững của một hạt nh n là
A n ng lượng liên k t riêng B đi n tích hạt nh n
C n ng lượng liên k t D khối lượng hạt nh n
Câu 9: Trong ch n không, ột ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Gọi h là h ng số Plang, c là tốc độ của ánh sáng trong ch n không N ng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn sắc nà là
A tần số của dòng đi n B tần số góc của dòng đi n
C chu k của dòng đi n D pha ban đầu của dòng đi n
Câu 13: Đặt một đi n áp xoa chiều ào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối ti p hi trong đoạn mạch có cộng hư ng đi n th đi n áp giữa hai đầu đoạn mạch
A l ch pha 900 so với cường độ dòng đi n chạy trong mạch
B sớm pha 300 so với cường độ dòng đi n chạy trong mạch
C c ng pha so ới cường độ dòng đi n chạy trong mạch
D trễ pha 600 so với cường độ dòng đi n chạy trong mạch
Trang 16Câu 14: Giao thoa mặt nước với hai ngu n sóng k t hợp đặt tại à B dao động điều hòa c ng pha theo phương thẳng đứng óng tru ền tới mặt nước có bước sóng λ C c ti u giao thoa n m tại những đi có hi u đường đi của hai sóng t hai ngu n đ n đi đó b ng
A 2k 1 với k 0, 1, 2 B k 0,5 với k 0, 1, 2
C k với k 0, 1, 2 D 2k với k 0, 1, 2
Câu 15: Khi một sóng cơ tru ền t không khí ào nước th đại lượng nào sau đ không đ i?
A tần số của sóng B tốc độ truyền sóng
C bước sóng D biên độ của sóng
Câu 16: Đặt đi n áp xoa chiều ào hai đầu một đoạn mạch g đi n tr R, tụ đi n mắc nối ti p th dung kháng của tụ đi n là ZC H số công suất của đoạn mạch là
Câu 17: Gọi à M lần lượt là biên độ à ận tốc c c đại của chất đi đang dao động điều hòa
Q0 à 0 lần lượt là đi n tích c c đại trên ột bản tụ à cường độ dòng đi n c c đại trong một mạch dao động LC đang hoạt động Bi u thức v M
A 0,1406u B 0,1294u C 0,1532u D 0,1420u
Câu 19: Xét ngu ên t Hidro theo mẫu ngu ên t Bo Cho bi t bán kính Bo 11
Trang 17Email : anhnamvankhuc@gmail.com
Câu 21: H nh bên là đ th bi u diễn s phụ thuộc của đi n áp
xoay chiều u hai đầu một đoạn mạch theo thời gian t Đi n
áp hi u dụng hai đầu đoạn mạch nà b ng
A 220 V B 110 2V C 110 V D 220 2V
Câu 22: Vecto vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn:
A ngược hướng chuy n động B luôn hướng ra xa v trí c n b ng
C c ng hướng chuy n động D hướng về v trí c n b ng
Câu 23: Một sóng đi n t có tần số 30 MHz truyền trong ch n không ới tốc độ 3.108 /s th có
bước sóng là
A 10 m B 16 m C 6 m D 9 m
Câu 24: Chi u ánh sáng do đèn hơi thủ ng n áp suất thấp (b kích thích b ng đi n) phát ra ào khe hẹp F của một á uang ph l ng kính th uang ph thu được là
A một dãi àu t đỏ đ n tí nối liền nhau một cách lien tục
B các ạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn
C các ạch sáng riêng lẻ, ng n cách nhau b i các ạch tối
D bảy vạch sáng t đỏ đ n tí , ng n cách nhau b i những khoảng tối
Câu 25: Đặt đi n áp xoa chiều có giá tr c c đại là 100 V ào hai đầu cuộn cảm thuần th cường độ dòng đi n trong cuộn cả có bi u thức i 2cos 100 t A Tại thời đi đi n áp có giá tr 0 V à
đang t ng th cường độ dòng đi n là
A 1 A B – 1 A C 3A D 3A
Câu 26: Cho r ng khi một hạt nh n urani 235
92 U ph n hạch th tỏa ra n ng lượng trung b nh là 200
A
N 6,023.10 mol , khối lượng mol của urani 235
92 Ulà 23 ga / ol N ng lượng tỏa ra khi ph n hạch h t 1 kg urani 235
Câu 27: Một chất phóng xạ α có chu k bán rã T hảo sát ột mẫu chất phóng xạ nà ta thấy: lần
đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ nà phát ra 8n hạt α au 41 ngà k t lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ nà chỉ phát ra được n hạt α Giá tr của T
Trang 18Câu 29: Mạch dao động lối ào của một á thu thanh g m cuộn cảm thuần có độ t cảm 3 μH
à tụ đi n có đi n dung bi n thiên trong khoảng t 10 pF đ n 500 pF Bi t r ng, muốn thu được sóng đi n t th tần số riêng của mạch phải b ng với tần số của sóng đi n t cần thu đ có cộng
hư ng) Trong không khí, tốc độ truyền sóng đi n t là 3.108
/s, á thu nà có th thu được các sóng đi n t có bước sóng n m trong khoảng
Câu 31: H nh bên là độ th bi u diễn s phụ thuộc của mức
cường độ L theo cường độ Cường độ chuẩn gần
nhất với giá tr nào sau đ ?
A 0,33a B 0,31a C 0,35a D 0,37a
Câu 32: Một á phát đi n xoay chiều ba pha đang hoạt động b nh thường Trong ba cuộn d của phần ứng có ba suất đi n động có giá tr e1, e2 à e3 Ở thời đi à e1 30V th tích 2
2 3
e e 300V Giá tr c c đại của e1 là
Câu 34: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có c ng chiều dài đang dao động điều hòa ới
c ng biên độ Gọi m1 , F1 à 2, F2 lần lượt là khối lượng , độ lớn l c kéo ề c c đại của con lắc thứ nhất à của con lắc thứ hai Bi t m1 m2 1, 2kg à 2F2 3F1 Giá tr của m1 là
Trang 19Câu 36: Ti n hành thí nghi đo gia tốc trọng trường b ng con lắc đơn, ột học sinh đo được
chiều dài của con lắc là 119 1cm , chu k dao động nhỏ của nó là 2,20 0,01s Lấy 2 9,87 à bỏ qua sai số của π Gia tốc trọng trường à học sinh đó đo được tại nơi là thí nghi là
A g 9,7 0, 2m/s2 B g 9,8 0,1m/s2
C g 9, 7 0,1m/s2 D g 9,8 0, 2 m/s2
Câu 37: Một sợi d c ng ngang ới hai đầu cố đ nh, đang có sóng d ng Bi t khoảng cách xa nhất giữa hai phần t da dao động với c ng biên độ là 80 c , còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần t d dao động c ng pha ới c ng biên độ là 6 c Tỉ số giữa tốc độ c c đại của một phần t d tại bụng sóng à tốc độ truyền sóng trên d là
A 0,21 B 0,41 C 0,14 D 0,12
Câu 38: Đi n n ng được truyền t trạ phát đi n đ n nơi tiêu thụ b ng đường d tải đi n một pha Ban đầu hi u suất truyền tải là 80 % Cho công suất truyền đi không đ i à h số công suất nơi tiêu thụ (cuối đường d tải đi n) luôn b ng 0,8 Đ giả hao phí trên đường d 4 lần th cần phải
t ng đi n áp hi u dụng trạ phát đi n lên n lần Giá tr của n là
ào hai đầu đoạn mạch mắc nối ti p g đi n tr
20 3 , cuộn cảm thuần à tụ đi n có đi n dung C tha đ i được Điều chỉnh đi n dung đ n giá tr 0
C C đ đi n áp hi u dụng giữa hai đầu tụ đi n đạt giá tr c c đại à b ng 160 V Giữ ngu ên giá
tr C0, bi u thức cường độ dòng đi n trong mạch là
Trang 20A. l ch pha 900 so với cường độ dòng đi n trong đoạn mạch
B. trêx pha 300 so với cường độ dòng đi n trong đoạn mạch
C. sớm pha 600 so với cường độ dòng đi n trong đoạn mạch
D. c ng pha ới cường độ dòng đi n trong đoạn mạch
Câu 3: hi nói ề tia h ng ngoại, phát bi u nào sau đ là sai ?
A. Tia h ng ngoại có tính chất n i bật là tác dụng nhi t
B. Tia h ng ngoại có bản chất là sóng đi n t
C. Tia h ng ngoại là bức xạ nh n thấ được
D. Tia h ng ngoại được ứng dụng đ sấ khô, sư i ấm
Câu 4: Trong không khí, khi chi u ánh sáng có bước sóng 0 n ào ột chất huỳnh uang th chất nà có th phát ra ánh sáng huỳnh uang có bước sóng là
A. 650 nm B. 540 nm C. 480 nm D. 450 nm
Câu 5: Đặt đi n áp xoa chiều u U 2 cos t U 0; 0 ào hai đầu cuộn cảm thuần có độ t
cả L Cường độ dòng đi n hi u dụng trong cuộn cả là
A. U L B 2U L C U
L
D
U 2 L
Câu 6: Một sợi d c ng ngang đang có sóng d ng óng tru ền trên d có bước sóng Khoảng cách giữa hai bụng liên ti p là
Trang 21Câu 8: Hai dao động điều hòa c ng phương, c ng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là 1
à 2 Dao động t ng hợp của hai dao động nà có biên độ là
A. A1 A2 B. 2 2
A A C. A1 A2 D. A1 A2
Câu 9: Một con lắc lò xo g m vật nhỏ à lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa ốc th
n ng tại VTCB Bi u thức th n ng của con lắc li độ x là
Câu 10: Ở Vi t Nam, mạng đi n xoay chiều d n dụng có tần số là
A. 50 Hz B. 100 Hz C. 100 Hz
D. 50
Câu 11: Một mạch dao động g m cuộn cảm thuần có độ t cả L à tụ đi n có đi n dung C Tần
số góc riêng của mạch dao động là
Trang 222
m v 1
Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu k
dao động riêng của con lắc nà là
Câu 16: hi nói ề ánh sáng đơn sắc, phát bi u nào sau đ đúng ?
A. Ánh sáng đơn sắc không b tha đ i bước sóng khi tru ền t không khí ào l ng kính thủy tinh
B. Ánh sáng đơn sắc b tán sắc khi truyền ua l ng kính
C. Ánh sáng đơn sắc không b tán sắc khi truyền ua l ng kính
D. Ánh sáng đơn sắc b đ i àu khi tru ền ua l ng kính
Câu 17: Trong y học, laze không được ứng dụng đ
A. chi u đi n, chụp đi n B. chữa một số b nh ngoài da
C. phẫu thuật mạch áu D. phẫu thuật mắt
Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh v trí c n b ng Véc tơ gia tốc của vật
A. luôn hướng ra xa v trí c n b ng B. có độ lớn tỉ l ngh ch với độ lớn li độ của vật
C. luôn hướng về v trí c n b ng D. có độ lớn tỉ l thuận với độ lớn vận tốc của vật
Câu 19: Một con lắc đơn chiều dài l đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi t do g Một
mạch dao động g m cuộn cảm thuần có độ t cả L à tụ đi n có đi n dung C đang hoạt động
th trong khung d xuất
hi n một suất đi n động cảm ứng có bi u thức e E cos 0 t Bi t 0, E0 à là các h ng số
dương Giá tr của là
Trang 23Câu 21: Trong một phản ứng hạt nh n, t ng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638
u à t ng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,96 6 u Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 Phản ứng
nà
A. tỏa n ng lượng 1,68 MeV B. thu n ng lượng 1,68 MeV
C. thu n ng lượng 16,8 MeV D. tỏa n ng lượng 16,8 Mev
Câu 22: Một sóng đi n t có tần số 2 Hz th có chu k là
A. 4.10-2 s B. 4.10-5 s C. 4.10-8 s D. 4.10-11 s
Câu 23: Trên ột sợi d dài đang có sóng ngang h nh sin tru ền qua theo
chiều dương của trục Ox Tại thời đi m t0, một đoạn của sợi d có h nh dạng
như h nh bên hai phần t tại à dao động l ch pha nhau
B. một dãi có àu t đỏ đ n tí nối liền nhau một cách liên tục
C. các ạch sáng, ạch tối xen kẽ nhau
D. bảy vạch sáng t đỏ đ n tí , ng n cách nhau b i những khoảng tối
Câu 25: Xét ngu ên t hiđrô theo ẫu ngu ên t Bo hi electron trong ngu ên t chuy n động tròn đều trên uỹ đạo d ng th có tốc độ v(m/s) Bi t bán kính Bo là r0 N u electron chuy n
động trên ột quỹ đạo d ng với thời gian chuy n động h t một òng là 144 r 0
v
s) th electron nà đang chu n động trên uỹ đạo
Trang 24Câu 27: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/ à ật nhỏ có khối lượng Tác dụng lên ật ngoại
l c F 20 cos10 t N) t đo b ng s) dọc theo trục lò xo th xảy ra hi n tượng cộng hư ng Lấy 2
10
Giá tr của là
A. 0,4 kg B. 250 g C. 100 g D. 1 kg
Câu 28: Một á bi n áp lí tư ng có hai cuộn d D1 à D2 Khi mắc hai đầu cuộn d D1 ào đi n
áp xoa chiều có giá tr hi u dụng th đi n áp hi u dụng hai đầu của cuộn D2 đ h có giá tr là 8
V Khi mắc hai đầu cuộn D2 ào đi n áp xoa chiều có giá tr hi u dụng th đi n áp hi u dụng hai đầu của cuộn D1 đ h có giá tr là 2 V Giá tr U b ng
Câu 30: Đặt đi n áp xoa chiều u 200 6 cos t (V) ( tha đ i được) ào hai đầu đoạn mạch g m
đi n tr 100 3 , cuộn cảm thuần à tụ đi n mắc nối ti p Điều chỉnh đ cường độ dòng đi n hi u dụng trong đoạn mạch đạt Imax Giá tr của Imax b ng
A. 2 A B. 6A C. 3 A D. 2 2A
Câu 31: Trong thí nghi m Yong về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 , khoảng cách t mặt phẳng chứa hai khe đ n àn uan sát là 2 Chi u ào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng t 380 n đ n 760 n Trên àn, là trí gần n trung t nhất có đúng bức xạ cho n sáng hoảng cách t đ n n trung t có giá tr gần nhất với giá tr nào sau đ ?
A. 5,9 mm B. 6,7 mm C. 5,5 mm D. 6,3 mm
Câu 32: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa H nh bên là
đ th bi u diễn s phụ thược của động n ng đ của con lắc
theo thời gian t Hi u t2 - t1 có giá tr gần nhất với giá tr nào
Trang 25A. 271 MeV B. 4,72 MeV C. 4,89 Mev D. 269 MeV
Câu 35: Mạch dao động lối ào của một á thu thanh g m cuộn cảm thuần có độ t cảm 5 H
à tụ đi n có đi n dung tha đ i được Bi t r ng, muốn thu được sóng đi n t th tần số riêng của mạch dao động phải b ng tần số của sóng đi n t cần thu đ có cộng hư ng) Trong không khí, tốc
Câu 36: Giả s một nhà á đi n hạt nh n d ng nhiên li u urani 235
92 U Bi t công suất phát đi n là
00 à hi u suất chuy n hóa n ng lượng hạt nh n thành đi n n ng là 20% Cho r ng khi một hạt nh n urani 235
92 Uph n hạch th tỏa ra n ng lượng là 3,2.10-11 J Lấy NA = 6,02.1023 mol-1 à khối lượng mol của 235
92 Ulà 23 g/ ol N u nhà á hoạt động liên tục th lượng urani 235
92 U à nhà á cần d ng trong 36 ngà là
A. 1352,5 kg B. 962 kg C. 1121 kg D. 1421 kg
Câu 37: Hai nhà á phát đi n xoay chiều một pha à B có phần cả là rôto) đang hoạt động
n đ nh, phát ra hai suất đi n động có c ng tần số 60 Hz Bi t phần cảm của á nhiều hơn phần cảm của á B hai cặp c c (2 c c bắc, 2 c c na ) à trong 1 giờ số òng ua của roto hai á chênh l ch nhau 18 000 òng ố cặp c c của á à á B lần lượt là
A. 4 à 2 B. 6 à 4 C. à 3 D. 8 à 6
Câu 38: Ở mặt nước, tại hai đi m S1 à 2 có hai ngu n k t hợp, dao động điều hòa, c ng pha theo phương thẳng đứng Bi t sóng tru ền trên ặt nước với bước sóng , khoảng cách S S1 2 5,6 Ở mặt nước, gọi là trí à phần t nước tại đó dao động với biên độ c c đại, c ng pha ới dao động của hai ngu n Khoảng cách ngắn nhất t đ n đường thẳng S1S2 là
A. 0,868 B. 0,852 C. 0,754 D. 0,946
Câu 39: Đặt đi n áp u U 2 cos t à không đ i)
ào hai đầu đoạn mạch B H nh bên là sơ đ mạch đi n à
một phần đ th bi u diễn s phụ thuộc của đi n áp uMB giữa
hai đi m M, B theo thời gian t khi K m à khi đóng Bi t
đi n tr = 2r Giá tr của là
Trang 26Câu 40: Một lò xo nhẹ có độ cứng 7 N/ , đầu trên của lò xo treo ào ột đi m cố đ nh Vật có khối lượng 0,1 kg được treo ào đầu dưới của lò xo Vật B có khối lượng 0,2 kg treo ào ật A nhờ một sợi d ềm, nhẹ, không dãn à đủ dài đ khi chuy n động vật à ật B không à chạm nhau
h nh bên) Ban đầu giữ vật B đ lò xo có trục thẳng đứng à dãn 9,66 c coi 9,66 4 4 4) r i thả nhẹ Lấy g = 10 m/s2 à 2 10 Thời gian tính t lúc thả vật B đ n khi vật A d ng lại là
A. 0,23 s B. 0,19 s C. 0,21 s D. 0,17
ĐỀ THI SỐ 05
Câu 1. Đặt đi n áp xoa chiều có giá tr hi u dụng không đ i à tần số góc ω tha đ i được
ào hai đầu đoạn mạch g đi n tr R, cuộn cảm thuần có độ t cả L à tụ đi n có đi n dung C mắc nối ti p Điều ki n đ cường độ dòng đi n hi u dụng trong đoạn mạch đạt giá tr
Câu 4. Tách ra ột ch hẹp ánh sáng ặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một b bơi
Ch sáng nà đi ào trong nước tạo ra đá b một dải sáng có àu t đỏ đ n tí Đ là
hi n tượng
A giao thoa ánh sáng B. nhiễu xạ ánh sáng
C. tán sắc ánh sáng D phản xạ ánh sáng
Trang 27B trộn sóng đi n t tần số ới sóng đi n t tần số cao
C là cho biên độ sóng đi n t giảm xuống
D. tách sóng đi n t tần số ra khỏi sóng đi n t tần số cao
Câu 7. Đặt đi n áp xoa chiều ào hai đầu một đoạn mạch g đi n tr R, cuộn cảm thuần
à tụ đi n mắc nối ti p Bi t cả kháng à dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL à ZC
H số công suất của đoạn mạch là
Câu 9. Hai dao động điều hòa c ng phương, c ng tần số có biên độ à pha ban đầu lần lượt
là 1, 1 à 2, 2 Dao động t ng hợp của hai dao động nà có pha ban đầu được tính theo công thức
A cos A cos tan
A cos A cos
Câu 10. Đặt đi n áp xoa chiều ào hai đầu đoạn mạch g đi n tr R, cuộn cảm thuần à
tụ đi n mắc nối ti p Bi t cuộn cả có cả kháng ZL à tụ đi n có dung kháng Zc T ng trờ của đoạn mạch là:
A 2 2
R Z Z
Trang 28huỳnh uang phát ra không th là ánh sáng
Câu 12 Một sóng cơ h nh sin tru ền trong một ôi trường Xét trên ột hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần t ôi trường
A dao động c ng pha là ột phần tư bước sóng
B gần nhau nhất dao động c ng pha là ột bước sóng
C. dao động ngược pha là ột phần tư bước sóng
D gần nhau nhất dao động ngược pha là ột bước sóng
Câu 15. hi nói ề tia h ng ngoại, phát bi u nào sau đ sai?
A. Bản chất của tia h ng ngoại là sóng đi n t
B. Tính chất n i bật của tia h ng ngoại là tác dụng nhi t,
D. Tia h ng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X
D Tia h ng ngoại có khả n ng g ra ột số phản ứng hóa học
Câu 16. Một con lắc lò xo g m vật nhỏ à lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên ặt phẳng
n ngang Động n ng của con lắc đạt giá tr c c ti u khi
A lò xo không bi n dạng B vật có ận tốc c c đại
C. vật đi ua trí c n b ng D lò xo có chiều dài c c đại
Câu 17. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh v trí c n b ng Vectơ gia tốc của vật
A có độ lớn tỉ l thuận với độ lớn li độ của vật
Trang 29Email : anhnamvankhuc@gmail.com
B có độ lớn tỉ l ngh ch với tốc độ của vật
C luôn hướng ngược chiều chuy n động của vật
D luôn hướng theo chiều chuy n động của vật
Câu 18 Đi n áp hai đầu một đoạn mạch có bi u thức là u 220 2 cos 100 t
A tia t ngoại, tia , tia X, tia h ng ngoại
B tia , tia X, tia t ngoại, tia h ng ngoại
C tia X, tia , tia t ngoại, tia h ng ngoại
D tia , tia t ngoại, tia X, tia h ng ngoại,
Câu 20 Chi u ào khe hẹp F của á uang ph l ng kính ột ch sáng trắng th
A ch tia sáng tới bu ng tối là ch sáng trắng song song
B ch tia sáng ló ra khỏi thấu kính của bu ng tối g m nhiều ch đơn sắc song song
C ch tia sáng ló ra khỏi thấu kính của bu ng tối g m nhiều ch đơn sắc hội tụ
D ch tia sáng tới h tán sắc g m nhiều ch đơn sắc hội tụ
Câu 21 Một sóng đi n t truyền ua đi m M trong không gian Cường độ đi n trường à cảm ứng t tại M bi n thiên điều hòa ới giá tr c c đại lần lượt là E0 à B0 Khi cảm ứng t tại M b ng 0,5B0 th cường độ đi n trường tại đó có độ lớn là
thành êlectron dẫn n ng lượng kích hoạt) của chất đó là
A. 0,66.10-3 eV B 1,056.10-25 eV C 0,66 eV D 2,2.10-19 eV.
Trang 30Câu 24 Trên ột sợi d dài đang có sóng ngang h nh sin
truyền qua theo chiều dương của trục Ox Tại thời đi m t0,
một đoạn của sợi d có h nh dạng như h nh bên Hai phần t
d tại à dao động l ch pha nhau
Câu 25 Trong thí nghi m Y- ng ề giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μ
Bi t khoảng cách giữa hai khe là 0,6 , khoảng cách t mặt phẳng chứa hai khe đ n àn uan sát là 2 Trên àn, hai đi à N n khác phía so ới n sáng trung t , cách
n trung t lần lượt là ,9 à 9,7 Trong khoảng giữa à N có số n sáng là
A 9 B. 7 C 6 D 8
Câu 26. Chi u một ch sáng song song hẹp g m bốn thành phần đơn sắc: đỏ, àng, la à
tí t một ôi trưòng trong suốt tới mặt phẳng ph n cách ới không khí có góc tới 37° Bi t chi t suất của ôi trường nà đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, àng, la à tí lần lượt là
1,643 1,6 7 1,672 à 1,68 Thành phần đơn sắc không th ló ra không khí là
Câu 27 H nh bên là đ th bi u diễn s phụ thuộc của vận tốc
v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa Phương tr nh
dao động của vật là
Trang 31xạ γ đ phản ứng xả ra có giá tr gần nhất với giá tr nào sau đ ?
Câu 31. Hi u đi n th giữa hai bản tụ đi n của một mạch dao động LC lí tư ng có phương
tr nh u = 80sin 2.107
t +6
) V) t tính b ng s) K t thời đi m t = 0, thời đi m hi u đi n th giữa hai bản tụ đi n b ng 0 lần đầu tiên là
A 7 7
.10 6
.10 12
.10 12
s D. 7
.10 6
s
Câu 32. Một á phát đi n xoay chiều ba pha đang hoạt động n đ nh Suất đi n động trong
ba cuộn d của phần ứng có giá tr el, e2 à e3 Ở thời đi à e1 = 30 V th e 2 e 3 30V Giá tr c c đại của e1 là
C 40,2 V B 51,9V C. 34,6 V D 45,1 V Câu 33. Cho r ng một hạt nh n urani 235
92 U khi ph n hạch th tỏa ra n ng lượng là 200 eV Lấy NA = 6,02.1023 mol-1, 1 eV = 1,6.10-19 J à khối lượng mol của urani 235
Trang 32Câu 37. Đặt đi n áp xoa chiều có giá tr hi u dụng
à tần số không đ i ào hai đầu đoạn mạch mắc nối
ti p theo thứ t g m bi n tr R, cuộn cảm thuần L à
tụ đi n C Gọi URL là đi n áp hi u dụng hai đầu
đoạn mạch g à L, C là đi n áp hi u dụng hai
đầu tụ đi n C H nh bên là đ th bi u diễn s phụ
thuộc của URL à C theo giá tr của bi n tr R Khi
giá tr của R b ng 80 Ω th đi n áp hi u dụng hai
đi m của B à hợp với AB một góc 60° Trên có bao nhiêu đi à các phần t đó dao động với biên độ c c đại?
Câu 38. Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 treo ào đi m T cố đ nh
T v trí c n b ng , kéo con lắc về bên phải đ n A r i thả nhẹ Mỗi khi
vật nhỏ đi t phải sang trái ngang ua B th d ướng ào đinh nhỏ tại
D, vật dao động trên uỹ đạo BC được minh họa b ng h nh bên)
Bỏ qua mọi a sát Lấy 2 2
g (m / s ) Chu k dao động của con lắc là
Trang 33Email : anhnamvankhuc@gmail.com
Câu 40. Đi n n ng được truyền t một trạ phát đi n đ n nơi tiêu thụ b ng đường d tải
đi n một pha Bi t đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường d tải đi n) tiêu thụ đi n với
công suất không đ i à có h số công suất luôn b ng 0,8 Đ t ng hi u suất của uá tr nh truyền tải t 80% lên 90% th cần t ng đi n áp hi u dụng trạ phát đi n lên
Câu 6: Một dòng đi n không đ i chạ trong d dẫn thẳng, dài đặt trong ch n không Bi t cảm ứng
t tại v trí cách dòng đi n 3 c có độ lớn là 2.10-5 T Cường độ dòng đi n chạ trong d dẫn là:
Trang 34Câu 7: hi đặt na ch lại gần á thu h nh đang hoạt động th h nh ảnh trên àn h nh sẽ b nhiễu loạn Ngu ên nh n chính là do ch tia electron đang rọi ào àn h nh b ảnh hư ng b i tác dụng của l c:
A. 0, 25 rad B. rad C. 1,5 rad D. 0,5 rad
Câu 9: Một chất đi dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ c , chu k 2 s Tại thời
đi m t = 0, vật đi ua trí c n b ng O theo chiều dương Phương tr nh dao động của vật là:
Câu 10: Hai d dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 c trong không khí, dòng đi n chạ trên
d 1 là 1 = , dòng đi n chạ trên d 2 là 2 = 1 à ngược chiều với I1 Đi m M n m trong mặt phẳng của hai d à cách đều hai d Cảm ứng t tại có độ lớn là:
Câu 13: Vật sáng B ua thấu kính hội tụ có tiêu c f = 15 cm cho ảnh thật ’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách t vật tới thấu kính là:
Câu 14: Cho một khung d có di n tích đặt trong t trường đều, cảm ứng t Br , là góc hợp
b i Br à pháp tu n của mặt phẳng khung d Công thức tính t thông g i ua là
A. BS B. BStan C. BScos D. BSsin
Trang 35Câu 17: Bộ phanh đi n t của những oto hạng nặng hoạt động d a trên ngu ên tắc tác dụng của
A. dòng đi n không đ i B. l c Lorentz
Câu 19: Một electron chuy n động với vận tốc 2.106 /s ào trong t trường đều B = 0,01 T Bi t
l c Lo – ren – xơ tác dụng lên electron có độ lớn f = 1,6.10-15 N Góc hợp v i vr à Br là:
A. 45 0 B. 90 0 C. 60 0 D. 30 0
Câu 20: Một kính thiên n g m vật kính có tiêu c f1 = 120 c à th kính có tiêu c f2 = 5 cm Số bội giác của kính khi người mắt b nh thường không tật) uan sát ặt tr ng trong trạng thái không điều ti t là:
Câu 21: Tại một nơi trên ặt đất, chu k dao động điều hòa của con lắc đơn:
A. không tha đ i khi khối lượng của vật nặng tha đ i
B. không đ i khi chiều dài d treo con lắc tha đ i
C. t ng khi chiều dài d treo con lắc giảm
D. t ng khi khối lượng vật nặng của con lắc t ng
Câu 22: Con lắc lò xo g hòn bi có khối lượng , lò xo có độ cứng k Tác dụng một ngoại l c điều hòa cưỡng bức biên độ F0 à tần số f1 1 k
m
th biên độ dao động n đ nh của h là 1 N u
Trang 36Câu 24: Phát bi u nào sau đ đúng khi nói ề dao động tắt dần:
A. Dao động tắt dần là dao động chỉ ch u tác dụng của nội l c
B. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
C. Cơ n ng của vật dao động tắt dần không đ i theo thời gian
D. L c cản ôi trường tác dụng lên ật luôn sinh công dương
Câu 25: Tần số dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài d treo l tại nơi có gia tốc
x 2,5 3 cm à đang chu n động theo chiều dương, lấy 2
Trang 37Câu 30: Hai con lắc lò xo à B có c ng khối lượng vật nặng Con lắc lò xo B có chu k dao động
b ng 3 lần con lắc lò xo à biên độ dao động của con lắc lò xo b ng nột n a con lắc lò xo B Tỉ
số n ng lượng của con lắc lò xo B so ới con lắc lò xo là:
Câu 31: Hai v trí của một vật nhỏ dao động điều hòa đối xứng nhau qua v trí c n b ng th
A. l c kéo ề như nhau B. gia tốc như nhau
Câu 32: Một chất đi dao động điều hòa có độ lớn vận tốc c c đại là 31,4 c /s Lấy 3,14. Tốc
độ trung b nh của chất đi m trong một chu k dao động là:
A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 5 cm/s D. 15 cm/s
Câu 33: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đ có giá tr không tha đ i:
A. Gia tốc à li độ B. Biên độ à li độ C. Biên độ à tần số D. Gia tốc à tần số
Câu 34: Một chất đi dao động điều hòa có phương tr nh x A cos 2 t
Câu 36: Đ th bi u diễn mối quan h giữa li độ à ận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng:
A. đường hyperbol B. đường thẳng C. đường elip D. đường parabol
Câu 37: Một chất đi dao động điều hòa có phương tr nh x 5cos 4 t
Trang 38dao động của chất đi khi t = 1 s là:
A. 1,5 rad. B. rad. C. 2 rad D. 0,5 rad
Câu 39: Một chất đi dao động điều hòa có phương tr nh x 6cos 10t
Trang 39R L
Câu 10: Cho các nhận đ nh về uá tr nh dao động điều hòa của con lắc đơn
1 Khi quả nặng v trí biên, l c c ng d treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật
2 Độ lớn của l c c ng d treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
3 Chu k dao động của con lắc không phụ thuộc ào biên độ dao động của nó
4 hi góc hợp b i phương d treo con lắc à phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ
giảm
Các nhận đ nh sai là
Trang 40Câu 11:Trong dao động điều hòa, ận tốc tức thời bi n đ i
A. c ng pha ới li độ B. ngược pha với li độ
a Đo khoảng cách giữa hai nút liên ti p 5 lần
b Nối một đầu d ới á phát tần, cố đ nh đầu còn lại
c Bật ngu n nối với á phát tần à chọn tần số 100Hz
d Tính giá tr trung b nh à sai số của tốc độ truyền sóng
e Tính giá tr trung b nh à sai số của bước sóng
Câu 14: Trong mạch đi n xoay chiều g m R, L, C mắc nối ti p, cuộn d có đi n tr r Độ l ch pha
giữa đi n áp giữa hai đầu mạch à cường độ dòng đi n trong mạch được tính b i công thức
Câu 15: Ngu ên tắc hoạt động của á phát đi n xoaychiều một pha d a ào
A hi n tượng t cảm B hi n tượng cảm ứng đi n t
C khung d xoắn trong đi n trường quay D khung d chu n động trong t trường
Câu 16: Phát bi u nào sau đ là sai khi nói ề sóng đi n t ?
A. óng đi n t được truyền trong ch n không
B. Trong sóng đi n t khi dao động của đi n trường à của t trường tại một đi luôn đ ng pha với nhau
C. hi sóng đi n t gặp mặt ph n cách giữa hai ôi trường th nó có th b phản xạ à khúc xạ
D. óng đi n t là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn