Câu 18: Một dung dịch có chứa các ion sauBa2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-.Để tách được nhiều cation ra khỏi dungdịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
NHẬN BIẾT (12 CÂU)
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là:
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:
A Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo
B Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)
C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom
D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)
Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?
Câu 4: Trong số các chất sau:HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,
C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là:
Câu 5: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
C ankan hoặc xicloankan D xicloankan
Câu 6: Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do
A nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
B trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3bền vững bảo vệ
C nhôm có tínhkhử yếu hơn sắt
D trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3bảo vệ
Câu 7: Tên đúng của chất CH3–CH2–CH2–CHO là gì?
A Propan-1-al B Propanal C Butan-1-al D Butanal
Câu 8: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm:
Câu 9: Trường hợpkhôngxảy ra phản ứng hoá học là:
A Fe + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Cu + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 10: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là:
A CnH2n+2O2N2
B CnH2n+1O2N2
Trang 2THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 13: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:
Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứnglà 75% thấy Agkim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X H O2 Dung dịch X H SO2 4 Y NaOH du X HNO3 Z t o T
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
Câu 18: Một dung dịch có chứa các ion sauBa2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-.Để tách được nhiều cation ra khỏi dungdịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A Na2SO4 vừa đủ B Na2CO3vừa đủ C K2CO3vừa đủ D NaOH vừa đủ
Câu 19: Cho sơ đồ:
(X) C4H8Br2 NaOH du (Y) Cu OH( ) 2 dung dịch xanh lam
Y HCL axit metacrylic F polimetyl metacrylic
Trong số các công thức cấu tạo sau đây:
Trang 3Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan Giá trị của V là:
Câu 28: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4đặc làm xúc tác) hiệu suất phản ứng este hóabằng 50% Khối lượng este tạo thành là:
Câu 29: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịchaxittăng thêm 7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là:
A 1,2 gam và 6,6 gam B 5,4 gam và 2,4 gam
C 1,7 gam và 3,1 gam D 2,7 gam và 5,1 gam
A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B FeCl2, CuCl2, HCl
Câu 32: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toànthu được 14,4 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 4Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin B Etylamin,saccarozơ, glucozơ, anilin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin
Câu 34: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là:
Câu 36: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần
- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2
- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết m2 – m1 = 32,8 Giá trị của m bằng:
A 1,74 gam hoặc 6,33 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam
C 17,4 gam hoặc 63,3 gam D 3,36 gam hoặc 4,71 gam
Câu 37: Hỗn hợp X gồm một este đơn chức Y và một este hai chức (Z) đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa 1 loạinhóm chức và số mol của (Y) nhỏ hơn số mol của Z Đun nóng m gam X với dd KOH vừa đủ thu được hh chứa 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và m gam hh T gồm 2 muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,18mol X thu được 16,92gam nước Phần trăm khối lượng Y trong hỗn hợp X là:
Trang 5(đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là
Câu 39: Hỗn hợpXgồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn m gamXrồi hấpthụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,7 8 gam Giá trị của m là:
Câu 40: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dungdịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là
Trang 6B sai, ở nhiệt độ cao O2 oxi hóa Cr thành Cr2O3
C sai, lưu huỳnh phản ứng được với Cr
D sai, ở nhiệt độ cao Cl2 oxi hóa Cr thành CrCl3
Trang 7Dựa vào phương pháp đọc tên của anđehit:
Tên thay thế = tên của hidrocacbon theo mạch chính ghép với đuôi “al”
Công thức tổng quát của aminoaxit no, có 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH2 là:
CnH2n+2-2.1+2O2N2 hay CnH2n+2O2N2
Trang 8Dựa vào khái niệm bậc:
+ Bậc của ancol là bậc của nguyên tử C mà nhóm –OH gắn vào
+ Bậc amin là số nguyên tử H của NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon
Hướng dẫn giải:
A sai, ancol bậc 3, amin bậc 2
B sai, ancol bậc 2, amin bậc 1
C sai, ancol bậc 1, amin bậc 2
D đúng, ancol và amin đều có bậc 2
Nhỏ từ từ đến dư NaOH vào các dung dịch:
+ Tạo kết tủa trắng keo sau tan trong NaOH dư => Al(NO3)3
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3
Al(OH)3 + OH- → AlO2- + H2O
+ Tạo kết tủa nâu đỏ => FeCl3
Trang 9Tính độ bất bão hòa k của amin: k = (2C + 2 + N – H) : 2
Từ độ bất bão hòa suy ra đặc điểm cấu tạo của amin Viết các đồng phân amin thỏa mãn
Hướng dẫn giải:
Độ bất bão hòa của amin: k = (2.7 + 2 + 1 – 9) : 2 = 4 (3π + 1 vòng)
Ngoài vòng chỉ chứa liên kết đơn
Loại Na và Ca vì 2 kim loại này phản ứng với nước trước
Loại Fe vì Fe không đẩy được chính nó ra khỏi muối
=> Chọn Zn
Đáp án A
Câu 18:
Hướng dẫn giải:
A đưa thêm ion mới là SO4
2-B đúng vì tách được các ion 2-Ba2+, Ca2+, Mg2+, H+ ra khỏi dung dịch
C đưa thêm ion K+
Trang 10Đặt nFe = nCu = 0,1 mol.
Bảo toàn e: 3nFe + 2nCu = nNO2 + 3nNO => 0,1.3 + 0,1.2 = x + 3x => x – 0,125 mol
=> V(NO, NO2) = 0,125.2.22,4 = 5,6 lít
Đáp án C
Câu 24:
Phương pháp:
nCO2 = nH2O => X là este no, đơn chức CnH2nO2
Bảo toàn khối lượng tính được lượng O2
Bảo toàn nguyên tố xác định được số mol O trong este => số mol este => Số C
Trang 11Viết các đồng phân của X.
Hướng dẫn giải:
nCO2 = nH2O = 0,005 => X là este no, đơn chức CnH2nO2
Bảo toàn khối lượng => mO2 phản ứng = 0,2g => nO2 = 0,00625mol
Bảo toàn nguyên tố O => nO trong este = 0,0025mol
=> n este = ½ n O trong este = 0,00125mol
=> số C = 4
Số este đồng phân của X là 4
HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)CH3; CH3COOCH2CH3; CH3CH2COOCH3
Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp N2 và H2 ta có:
=> H2 thiếu, hiệu suất phản ứng tính theo H2.
Trang 12Đáp án B
Câu 28:
Hướng dẫn giải:
Do n(CH3COOH) < n(C2H5OH) nên Hiệu suất tính theo CH3COOH
=> neste = (6/60).0,5 = 0,05 mol = 4,4 gam
Đáp án D
Phương pháp:
m dd tăng = mKL – mH2 => lượng H2 sinh ra
Lập hệ 2 phương trình với ẩn là số mol của Al và Mg:
- Phương trình về khối lượng hỗn hợp
- Phương trình bảo toàn e
Giải hệ
Hướng dẫn giải:
m dd tăng = mKL – mH2 => mH2 = mKL – m dd tăng = 7,8 – 7 = 0,8 gam => nH2 = 0,4 mol
Khối lượng hỗn hợp là 7,8 gam => 27nAl + 24nMg = 7,8 (1)
Bảo toàn e: 3nAl + 2nMg = 3nH2 = 0,8 (2)
Giải (1) và (2) thu được nAl = 0,2 mol và nMg = 0,1 mol
=> mAl = 5,4 gam và mMg = 2,4 gam
Chất rắn chưa tan là Cu => Sau phản ứng không chứa muối Fe3+
Vậy dung dịch sau phản ứng có chứa: CuCl2, FeCl2, HCl dư
Chất rắn sau phản ứng gồm: Cu (0,05 mol => m = 3,2 gam) và Fe (11,2 gam => n = 0,2 mol)
=> dung dịch sau phản ứng chứa: Mg2+; Fe2+ (0,6 mol) và NO3- (2,5 mol)
=> Theo BTĐT: nMg2+ = 0,65 mol => mMg = 15,6 gam
Trang 13Hướng dẫn giải:
A thỏa mãn
B loại vì saccarozo không thỏa mãn tính chất của Y (phản ứng với dung dịch AgNO3 tạo Ag)
C loại vì anilin không thỏa mãn tính chất của X (làm quỳ tím chuyển xanh)
D loại vì matozo phản ứng với AgNO3 sinh ra Ag nhưng đề bài chỉ có Y phản ứng với AgNO3 thu được Ag
Khí B gồm NO (0,06 mol) và H2 (0,02 mol); nMg pư = 0,19 mol
Theo định luật bảo toàn electron: nNH4+ = (0,19.2 – 0,06.3 - 0,02.2)/8 = 0,02 mol
Do tạo H2 nên NO3- hết nên: nKNO3 = 0,06 + 0,02 = 0,08 mol
Dung dịch A chứa: Mg2+(0,19 mol); K+ (0,08 mol); NH4+ (0,02 mol) và SO42- (0,24 mol)
Khi nCO2 = 0,4 mol thì nkt = 0,05 mol => 0,05 = 2a + b – 0,4 => 2a + b = 0,45
Đoạn đồ thị đi ngang coi như CO2 tác dụng với NaOH tạo NaHCO3
Phần 1: nFe = 0,1 mol , nAg = a mol
Phần 2: nFe = 0,1n mol và nAg = a.n mol
Ta có: m2 – m1 = 5,6n + 108a.n – 5,6 – 108.a = 32,8 => 5,6.n + 108.a.n – 108 a = 38,4
Mặt khác: Bảo toàn electron ta có: 0,3.n + a.n = 1,2
=> n = 3 hoặc n = 108/67
- Khi n = 3 =>a = 0,1 => Trong X: nFe = 0,4 mol và nAg = 0,4 mol
=> nFe bđ = 0,4 + 0,2 = 0,6 mol = 33,6 gam
- Khi n = 108/67 => a = 4/9 => Trong X: Fe (35/134 mol) , Ag (700/603)
=> Fe(bđ) = 1015/1206 mol = 47,131 gam
Trang 14Do y ≥ 6 và z ≥ 14 nên y = 6 và z = 14 là nghiệm duy nhất
Vậy Y là HCOOC2H5 (0,08 mol) và Z là (COOC3H7)2 (0,1mol)
- Vì dùng 1 lượng dư Ca(OH)2 nên n CO2 n CaCO3 0,09moln C 0,09mol
với m dd giảm = mCaCO3 – (44nCO2 + 18nH2O) = 3,78 => nH2O = 0,07 mol => nH = 0,14 mol
- Xét hỗn hợp các chất trong X: HCOOCH3 (C2H4O2); CH2=CH-CHO (C3H4O) và CH2=CH-COOCH3
Y là C2H10O3N2 => Công thức CH3NH3CO3NH4
CH3NH3CO3NH4 + NaOH → Na2CO3 + CH3NH2 + NH3 + H2O
Trang 15Z là C2H7O2N => Công thức CH3COONH4
CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O
0,15,6
Trang 16ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
NHẬN BIẾT (12 CÂU)
Câu 1: Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) HOOCCH2CH2OH
(6) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (7) CH3OOC-COOC2H5; (8) CH2=CH – COOCH3
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (6), (7), (8)
C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 2: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện ly
C Các điện cực phải khác nhau
D.Cả ba điều kiện trên
Câu 3: Fructozơ và glucozơ phảnứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm?
Câu 4: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chếtừoxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO
A Fe, Ag, Al B Pb, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ba, Cu, Ca
Câu 5: Sắp xếp các amin theo thứtựbậc amin tăng dần: etylmetylamin (1); etylđimetylamin (2);
isopropylamin (3)
A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (3), (2), (1)
Câu 6: Kim loại không phảnứng được với nướcởnhiệt độ thường là
Câu 7: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
Câu 8: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Crom là kim loại có tính khửmạnh hơn sắt
B Crom là kim loại nên chỉtạo được oxit bazơ
C Trong tựnhiên, crom cóởdạng đơn chất
D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Câu 9: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
Trang 17Câu 10: Hai chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH
C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH3COONa
Câu 11: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Câu 12: Dầu thô khai thác từmỏdầu là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon mà từ đó người ta đã tách đượcnhiều sản phẩm có giá trị Phương pháp chủ yếu được sử dụng là
THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 13: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit?
A NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2 B NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2
C CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 D Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2
Câu 17: Cho các chất sau:
Câu 19: Phenol phảnứng được với bao nhiêu chất trong sốcác chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,
Na, NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3?
Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin Chất thứnhất có 2 nhóm axit, chất thứ2 có 1nhóm axit Công thức của 2 chất trong X là
A CnH2n(COOH)2(NH2) & CmH2m(COOH)(NH2)
B CnH2n+2(COOH)2(NH2) & CmH2m+2(COOH)(NH2)
C CnH2n-3(COOH)2(NH2) & CmH2m-2(COOH)(NH2)
Trang 18D CnH2n-1(COOH)2(NH2) & CmH2m(COOH)(NH2)
VẬN DỤNG (8 CÂU)
Câu 21: Cho 7,84 lít khí CO2(đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phảnứng, cô cạndung dịch thu được tồng khối lượng sản phẩm rắn là:
Câu 22: Cho sơ đồphảnứng:
NaOH t
o
AgNO NH t
NaOH t
Câu 23: Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6và H2có Ni xúc tác thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợpkhí
Y có tỷ khối so với H2 bằng 8,35 Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4và Fe2(SO4)3trongđó S chiếm 22,5%
về khối lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là
Câu 25: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX< MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với
400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Thành phần % về khối lượng của X trong A là
Câu 26: X và Y đều là α-amino axit no, mạch hởvà có cùng sốnguyên tửcacbon trong phân tử Xcó một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 còn Y có một nhóm–NH2 và hai nhóm –COOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm hai muối trung hòa. Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 39,975 gam gồm hai muối Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là
Câu 27: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo sốmol.Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 16,5 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Câu 28: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO30,2M, sau một thời gian phảnứng thuđược 7 gam hỗn hợp rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn Giá trị của m là
VẬN DỤNG CAO (12 CÂU)
Câu 29: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3-và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dungdịch
Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa.
Giá trị của z, t lần lượt là:
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020
Trang 19Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3este đơn chức mạch hởbằng lượng O2vừa đủ,thu được 13,44 lit CO2 (dktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 mol H2 (Ni, toC) thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 31: Dẫn khí CO đi qua 12 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2 Hấp thụhoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M thì thu được 23,64 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Tính m:
Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hởX có công thức phân tửC4H6O2 Chất X không tác dụng với Navà NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là
Câu 34: Chia 39,9 gam hỗn hợp Xởdạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H2
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H2
- Phần 3: Cho vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H2 (các khí đo ở đktc) Giá trị của V là?
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: C4H10O H O2 X Br2 dd Y NaOH t,o Z CuO t,o metyl propanal X là:
2-hiđroxi-2-A Isobutilen B But–2–en C But–1–en D Xiclobutan
Câu 36: Thực hiện phảnứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken.Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X; khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được a mol CO2 và b mol H2O Giá trị của a, b lần lượt là
A 0,56 và 0,8 B 1,2 và 2,0 C 1,2 và 1,6 D 0,9 và 1,5
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn
Y Hòa Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hòa tan chất rắn G vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn F Thành phần của chất rắn F gồm
A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu C Cu, Al2O3, MgO D Cu, MgO
Câu 38: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp X gồm hai peptit Y(CxHyOzN4) và Z(CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác, đốt cháy m gam hỗn hợp X trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 63,312 gam Giá trị gần nhất của m là
Câu 39: Cho X là axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong phân tửcó một liên kết đôi C=C, Y và Zlà hai axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí
Trang 20và hơi Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam Khối lượng Z trong 23,02 gam E gần với giá trị nào sau đây?
A 3,5 gam B 2,5 gam C 17,0 gam D 6,5 gam
Câu 40: Cho các phương trình hóa học sau (với hệsốtỉlệ đã cho)
Trang 21X + Z vừa có khí vừa tạo kết tủa => chỉ có A và B thỏa mãn
Vì A, B, C là các dung dịch muối => muối phản tan trong nước => Loại A
Đáp án B
Câu 17: Đáp án D
Trang 22nCa(OH)2 = 0,006 mol => nOH = 0,012 mol
Đốt cháy X thì tạo sản phẩm với lượng giống như đốt cháy Y
=> nCO2 = 3nC3H8 = 0,0105 mol; nH2O = 0,0205 mol
=> nCaCO3 = nOH – nCO2 = 0,0015 mol
=> mCaCO3 – (mCO2 + mH2O) = - 0,681g
Trang 23Câu 25:
Bảo toàn khối lượng m + 56.0,4 = (m - 12,6) + (m + 6,68) => m = 28,32
M andehit = 52,4 => 2 andehit CH3-CHO và C2H5-CHO
m andehit = m - 12,6 = 15,72
=> mol andehit = mol muối = mol este = 15,73/52,4 = 0,3
Gọi a và b lần lượt là số mol của 2 andehit đồng đẳng kế tiếp
nCO2 = 0,14 mol; nH2O = 0,17 mol
Vì các chất đều no => nC2H5OH = nH2O - nCO2 = 0,03 mol
=> naxit + andehit = 0,03 mol
Bảo toàn C: 3naxit + 2nandehit = nCO2 – 2nancol = 0,08 mol
=>naxit = 0,02; nandehit = 0,01 mol
=> m = 3,3g
Vậy trong 16,5g X có nandehit = 0,01.5 = 0,05 mol
=> nAg = 2nandehit = 0,1 mol
=> p = 10,8g
Đáp án D
Câu 28:
nZn = 0,06 mol > ½ nNO3
=> Zn dư, dung dịch muối Y chỉ có Zn(NO3)2 với số mol là 0,04 mol
Bảo toàn khối lượng:
mZn + mY = mZn(NO3)2 + mrắn => my = 9,8g
Và: mCu + mAgNO3 = mX + mY
=> mCu = m = 3,2g
Đáp án A
Trang 24nOH- phản ứng với Al3+ = 0,168 – 0,1 = 0,068mol < 3nAl(OH)3
=> nAl(OH)3= 4nAl3+ - nOH- => nAl3+ = (nAl(OH)3 + nOH-) : 4 = 0,02mol = z
=> Số C trung bình trong Y = 2,5 => X có chứa HCOOCH3
- Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì:
Bảo toàn khối lượng: mrắn = mY + mNaOH – mCH3OH = 23,4g
(Với nCH3OH = nY)
Trường hợp 1: CO2 hết, Ba(OH)2 dư
nCO2 = n kết tủa = 0,12 mol
=> nCu = nO tách ra = nCO2 = 0,12 mol => m chất rắn = mAg + mCuO dư = 0,24.108 + 0,03.80 = 28,32g
Trường hợp 2: Kết tủa bị hòa tan 1 phần
nCO2 = 2nBa(OH)2 – n kết tủa = 2.0,18 – 0,15 = 0,21 > nO trong oxit (loại)
Trang 25Đặt nAl = x; nNa = y ; nFe = z (mol)
P2 tác dụng với NaOH dư cho nhiều khí hơn P1
Al2O3 và MgO không bị khử bởi CO
Y: Al2O3; MgO; Fe; Cu
Trang 26X có 4N, Y có 7O nên X là tetra peptit, Y là hexa peptit
nên X có dạng: (Ala)a(Gly)(4-a) và Y có dạng: (Ala)b(Gly)(6-b)
Đặt nX = x mol; nY = y mol ta có hệ pt:
x + y = 0,14; ax + by = 0,4; (4 - a)x + (6 - b)y = 0,28
giải ra x = 0,08; y = 0,06 thay vào phương trình: ax + by = 0,4 rút ra được 4a + 3b = 20
vì a ≤ 4; b ≤ 6 nên chỉ có cặp a = 2; b = 4 là thỏa mãn
do đó X có 2 Ala và 2 Gly; Y có 4 Ala và 2 Gly
Không mất tính tổng quát giả sử:
X là: AlaAlaGlyGly; Y là AlaAlaAlaAlaGlyGly
X viết gọn được là C10H18O5N4; Y là C16H28O7N6
nX/nY = 0,08/0,06 = 4/3
Đặt nX = 4a; nY = 3a Viết pt:
C10H18O5N4 -> 10CO2 + 9H2O
=> nCO2 = 0,37; nH2O = 0,32 mol
Số C trung bình = (0,37 + 0,23)/0,46 = 1,3 => Y là HCOOH và Z là CH3COOH
=> nX = nCO2 – nH2O = 0,05 mol
=> Tổng số mol của Y và Z là 0,41 mol
0,41 < nCO2(Y, Z) < 0,41.2 = 0,82 mol
Nếu X có 3C => nCO2(Y, Z) = 0,45 mol (thỏa mãn)
Nếu X có 4C trở lên => nCO2(Y, Z) < 0,4 mol (không thỏa mãn)
Trang 28ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
NHẬN BIẾT (12 CÂU)
Câu 1: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Amilozơ B Nilon-6,6 C Cao su isoprene D Cao su buna
Câu 2: Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau:
1) 1s22s22p63s2 2) 1s22s22p1 3) 1s22s22p63s23p63d64s2
4) 1s22s22p5 5) 1s22s22p63s23p64s1 6) 1s2
Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại?
Câu 3: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 4: Thành phần chính của khí than ướt là
Câu 5: Anilin có công thức là
Câu 6: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
Câu 7: Chất tham gia phảnứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
Câu 8: Có thểdùng NaOH (ởthểrắn) đểlàm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
Câu 9: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về muối NaHCO3 và Na2CO3?
A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân
B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm
D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
B Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
C Các protein đều dêc tan trong nước
D Các amin không độc
Câu 11: Trong công nghiệp, người ta thường điều chếN2từ
Trang 29A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3.
Câu 12: Công thức chung của ankan là
A CnH2n n3 B CnH2n n2 C CnH2n+2 n2 D CnH2n+2 n1
THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 13: Cho các phảnứng sau: (1) NaHCO3+ NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: OH- + HCO3- CO32- + H2O
Câu 14: Cho sơ đồchuyểhóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic
C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic
Câu 15: Khửm gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO; Fe3O4; Fe2O3bằng khí COởnhiệt độ cao, người ta thu được40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2 Giá trị của m là
Câu 16: Este X không no, mạch hở, có tỉkhối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phảnứng xà phòng hóatạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Trang 30Câu 25: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O Hoà tan hoàntoàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít (đktc) khí SO2 duy nhất Giá trị m là:
A 9,68 gam B 15,84 gam C 20,32 gam D 22,4 gam
Câu 26: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồicho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết thu được là
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4trong H2SO4loãng, dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phảnứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch: KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3, KI, Na2S, NaOH Số chất phản ứng với X là:
Câu 28: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 32: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol (đều no đơn chức mạch hở) Thủy phân hoàn toàn 11,16g
T bằnglượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân thu được một muối duy nhất rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2 Phần trăm số mol ancol trong T là:
Câu 33: Cho 20,28 gam hỗn hợp X gồm andehit hai chức Y và chất hữu cơ no, đơn chức Z (chứa C, H, O) Đốtcháy hoàn toàn X thu được 0,78 mol CO2 và 0,66 mol H2O Mặt khác X tạo tối đa 90,72 gam kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3, sản phầm của phản ứng có thể tạo khí với dung dịch HCl và NaOH Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X có thể là
Câu 34: Cho một lượng dư Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO41M và NaNO30,4M Sau khi kết thúc các phảnứng thu được Mg dư, dung dịch Y chứa m gam muối và thấy chỉ bay ra 2,24 lít khí NO (đkc) Giá trị của m là:
Trang 31A 61,32 B 71,28 C 64,84 D 65,52
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3dư, thoát
ra 20,16lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 36: M là hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức X, Y, và Z có sốnguyên từcacbon liên tiếp nhau, đều mạch
hở(MX < MY < MZ); X, Y no, Z không no (có 1 liên kết C=C) Chia M thành 3 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 45,024 lít CO2 (đktc) và 46,44 gam H2O
- Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br2
- Đun nóng phần 3 với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 18,752g hỗn hợp 6 ete (T) Đốt cháy hoàn toàn T thu được 1,106 mol CO2 và 1,252 mol H2O
Tính hiệu suất tạo ete của X, Y, Z
Câu 37: Đểhòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ800ml dung dịch HNO31,5M.Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
Câu 38: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX< MY; Z là ancol có cùng sốnguyên tửcacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là:
Câu 39: Hỗn hợpMgồm một peptitXvà một peptitYđều mạch hở (được cấu tạo từ1 loại amino axit, tổngsố nhóm –CO-NH- trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ mol X : Y = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam
M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là:
Trang 32Phản ứng tổng quát: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5OH (glixerol).
thủy phân chất béo trong môi trường (phản ứng xà phòng hóa) được dùng để điều chế xà phòng (muối
• CH3OH: ancol metylic
• CH3COOH: axit axetic
• C6H5NH2: anilin (amin thơm)
Trang 33A Đúng, Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường.
B Sai, Chỉ có -metyl, -đimetyl, -trimetyl và etyl amin là chất khí ở điều kiện thường.
C Sai, Chỉ có các dạng protein hình cầu tan tốt trong nước, còn protein dạng sợi thì hoàn toàn không tan trong nước.
D Sai, Hầu hết các amin đều độc.
• lên men rượu:
• lên men giấm: C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
Theo đó, X là glucozơ và Y là ancol etylic
Thủy phân X cho anđehit → liên kết π nằm ở gốc ancol, este dạng …COOCH=C…
=>Các công thức cấu tạo thỏa mãn gồm: HCOOCH=CHCH2CH3 (1); HCOOC=C(CH3)CH3 (2);
CH3COOCH=CHCH3; C2H5COOC=CH2 (4)
Đáp án B
Trang 34Chú ý phản ứng của ankin với AgNO3 là phản ứng thế ion kim loại k phải tráng gương.
Hợp chất hữu cơ có nhóm CHO sẽ tráng gương
=> Các chất: CH3CHO, HCHO, HCOOCH3, HCOOH
CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2 → nCO2 + nH2O
nO2 = nH2O => (3n-2)/2 = n => n = 2 (HCOOCH3)
Trang 35Bảo toàn e: nelectron cho = nelectron nhận 2.nCu 4.n O2 2.n SO2 2x4y0, 2.2 2
=> x = 0,35 và y = 0,075 m = 0,35.64 = 22,4 gam
Đáp án D
Câu 26:
Hướng dẫn giải:
nAg↓ = 86,4 ÷ 108 = 0,8 mol ⇒ nglucozơ = ½nAg↓ = 0,4 mol
nCO2 sinh ra = 2nglucozơ = 0,8 mol
nCaCO3 = nCO2 = 0,8mol
mkết tủa = mCaCO3 = 0,8 × 100 = 80 gam
Đáp án D
Câu 27:
Hướng dẫn giải:
Dung dịch X gồm Fe2+, Fe3+, SO42-, H+
Các chất phản ứng được với dung dịch X là:
Cu, KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KI, Na2S, NaOH
(b) Đúng, Trong dạ dày của các động vật nhai lại như trâu, bò… có chứa enzim xenlulaza có thể làm thủy
phân xenlulozơ
Trang 36(c) Sai, Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng.
(d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên khi cho H2SO4 vào đường saccarozơ thì:
C12(H2O)11 + H2SO4(đặc) C(đen) + H2SO4.11H2O (e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Vậy có 3 phát biểu đúng là (b), (d) và (e)
Đáp án A
Câu 32:
Hướng dẫn giải:
TQ: este: CnH2n+1COOCmH2m+1
Gọi số mol este; axit; ancol trong T lần lượt là a; b; c
=> nMuối = nNaOH = 0,18 mol
Muối khan: CnH2n+1COONa + (n + 0,5)O20,5Na2CO3 + (n + 0,5)CO2 + (n + 0,5)H2O
Sản phầm phản ứng tạo khí với cả HCl và NaOH
=> Chứa (NH4)2CO3 => Z là HCHO hoặc HCOOH
Trang 37Mg x Na
:
:
Ba OH HNO
=> n ete = nH2O = n ancol pư / 2 = (x + y + z)/2
Bảo toàn khối lượng:
46x + 60y + 72z = 18,752 + 18(x + y + z)/2 (1)
Đốt T thu được:
nCO2 = 2x + 3y + 4z= 1,106 (2)
nH2O = 3x + 4y + 4z - (x + y + z)/2 = 1,252 (3)
Trang 38nH2O = nNO2 => ghép khí: N2O + NO2 = N2O3 = 3NO => quy A về N2 và NO.
Đặt nN2 = x mol; nNO = y mol ⇒ x + y = 0,1 mol và mhh khí = 28x + 30y = 0,1 × 14,5 × 2
=> giải ra: x = y = 0,05 mol Hai kim loại Mg, Zn → chú ý có muối amoni!
Ta có: nHNO3 = 10nNH4+ + 12nN2 + 4nNO => nNH4+ = 0,04 mol
Gọi số mol Mg là a và Zn là b => 24a + 65b = 19,225;
Lại theo bảo toàn electron: 2a + 2b = 0,04.8 + 0,05.10 + 0,05.3
=> giải ra: a = 0,3 mol; b = 0,185 mol => %mMg = [(0,3.24) : 19,225].100% = 37,45%
Đáp án C
Câu 38:
Hướng dẫn giải:
Đốt 11,16 gam E + 0,59 gam O2 → ? CO2 + 0,52 mol H2O
=> Bảo toàn khối lượng có: nCO2 = 0,47 < nH2O → Z là ancol no, 2 chức
Quy đổi E về hỗn hợp gồm: CH2=CHCOOH, C2H4(OH)2, CH2, H2O
nCH2=CHCOOH = nBr2 = 0,04 mol
Đặt nC2H4(OH)2 = x mol; nCH2 = y mol; nH2O = z mol
Ta có: mE = 0,04.72 + 62x + 14y + 18z = 11,16 gam;
Bảo toàn cacbon: 0,04.3 + 2x + y = 0,47 và bảo toàn H: 0,04.2 + 3x + y + z = 0,52.
=> Giải hệ được: x = 0,11 mol; y = 0,13 mol; z = -0,02 mol.
Do Z cùng số C với X nên Z phải có ít nhất 3C => ghép vừa đủ 1 CH2 cho Z
Z là C3H6(OH)2 và còn dư 0,13 – 0,11 = 0,02 mol CH2 cho axit
=> muối gồm CH2=CHCOOK: 0,04 mol; C2: 0,02 mol
3
0,120,12
X XY Gly Ala
XY Gly Ala
- Khi thủy phân m gam M thì: n H O2 n M n X n Y 0, 48mol và
- Quy đổi hỗn hợp M thành H2O, CH2 và C2H3ON.
Trang 40ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
Câu 3: Kim loại nào sau đây không tan trong nước:
Câu 4: Cho các loại tơ: tơ axetat, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon 6, tơ nilon 6,6 Số tơ thuộc loại tơ tổnghợp là:
Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C2H4O2tác dụng với:
NaOH, Na, AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng hóa học xảy ra là:
Câu 6: Khi cho sắt tác dụng với các chất sau, chất nào oxi hoá sắt thành Fe3+:
Câu 7: Đểphân biệt glucozơ và fructozơ ta có thểdùng:
Câu 8: Phương phápkhôngdùng để điều chếkim loại là:
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp thuỷluyện
C Phương pháp điện luyện D Phương pháp phong luyện
Câu 9: Choiso-pentan tác dụng với Cl2theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đượclà:
Cây 10: Nhỏvài giọt dung dịch natri cacbonat vào dung dịch nhôm clorua Hiện tượng thu được là:
A Xuất hiện kết tủa trắng B Sủi bọt khí
C Không hiện tượng D Xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí
THÔNG HIỂU (10 CÂU)
Câu 11: Thuỷ phân este đơn chức X trong môi trường kiềm, sau phảnứng thu được dung dịch Y cókhả
năng tham gia phản ứng tráng bạc X không thể là: